SUMMARY Hypertension and diabetes mellitus are commonly associated.. Hypertension contributes substantially to morbidity and mortality in diabetic patients.. Study 126 typ 2 diabetes pa
Trang 1HẢ S V Ộ S Đ Đ B NH ĂNG H YẾ
Ở B NH NHÂN Đ H ĐƯỜNG Y 2
Bùi Nguyên Kiểm, Nguyễn Hiền Vân, Nguyễn Chí Hoà
B v Hà à , Hà Nội
Ó Ắ
ă g uyế áp và b â đá áo đườ g ườ g kế ợp vớ u ă g uyế áp góp
p ầ qu rọ g là y đổ ứ độ à p ế và ử vo g ủ b â đá áo đườ g
Mục tiêu: K ảo sá ỷ l b ă g uyế áp ở b â đá áo đườ g yp ì ểu
ộ số đặ đ ể b lý ă g uyế áp ở b â đá áo đườ g đ ều rị ộ rú K o Nộ
B v X Hà Nộ
Đối tượng, phương pháp: ô ả ắ g g 1 6 b â đượ ẩ đoá đá áo đườ g
yp ằ đ ều rị K o Nộ B v X Pô
Kết quả: ỷ l ă g uyế áp u g là 7,9 %; ỷ l ă g uyế áp ở là 7, 1%, ở ữ là
61,11% Có 13, 9% b â ă g uyế áp ư đượ p á ă g uyế áp ỷ l ă g uyế áp
ó xu ướ g ă g eo uổ á ( % b â dướ 0 uổ , ă g ớ 7,6 % ở lứ uổ 0 , ỉ số
k ố ơ ể (68,7 % ở b â ó B I > 3 so vớ 8,97% ó B I < 3 Đ số á b â
k ô g k ể soá ố uyế áp (83, 6% b â ă g uyế áp ó ứ uyế áp ≥ 130/80 Hg
ỷ l á b ế ứ g ở ó ă g uyế áp o ơ so vớ ó k ô g ă g uyế áp
SUMMARY
Hypertension and diabetes mellitus are commonly associated Hypertension contributes substantially to morbidity and mortality in diabetic patients
Study 126 typ 2 diabetes patients were admitted at Interne 2 Depatment – Xanh Pon hospital, the results of analysis showed that: the prevalence of hypertension in patients with typ 2 diabetes is 57,94%; 57,41% in males and 61,11% in females Hypertension patients rate of inconnue occupies 13,49% of cases hypertensions There are more hypertensives in older patients ( 25% in patients under age 50 and 47,62% in age older ); in obese patients (68,75% in patients with BMI > 23 and 58,97% in patients with BMI < 23 ) Hypertension remains uncontrol in the majority of patients (
83, 6% yper e s ves ve blood pressure ≥ 130/80 Hg e prev le e of o pl o s patients with hypertension is higher than in patients without hypertension
Đ V N Đ
Đá áo đườ g là ộ b lý ộ ế uyể oá p ổ b ế rê ế g ớ ũ g ư ở ướ
và đ g ó xu ướ g gày à g ă g Đá áo đườ g ườ g gây ê á b ế ứ g
í ặ g ề, guy ể , ấ là á b ế ứ g áu lớ và là guyê â í dẫ đế
ử vo g ủ b 1
ă g uyế áp rấ y gặp ở b â đá áo đườ g, uỳ eo á ẫu g ê ứu, ừ 30-80% Đ ều ày p ả á ộ p ầ ă g uyế áp ă g ù g vớ uổ á và b â đá áo đườ g yp ườ g là lớ uổ Đ ều qu rọ g ơ là ú g ù g ó ơ ế l ê qu ớ ộ
rố lo ề ẩ là sự đề k á g sul và ă g sul áu 3 ă g uyế áp ở b â đá
áo đườ g, ự ó gây r 3 - % b ế ứ g và b ế ứ g ậ ở b â đá áo đườ g Vì vậy, v quả lý ứ uyế áp qu rọ g ươ g đươ g vớ k ể soá ứ glu ose áu K ể soá ố ứ uyế áp ở b â đá áo đườ g ó ể gă gừ b ế
ứ g, là g ả guy ơ bị b ế ão, b lý và suy Gầ đây, ó b g ê
ứu qu rọ g rê b â đá áo đườ g ó ă g uyế áp là UKPDS, HO và Sys -Eur
o ấy đ ều rị ă g uyế áp ro g đá áo đườ g đe l ều lợ í lớ 6 V p á
và đ ều rị ă g uyế áp ở b â đá áo đườ g là rấ ầ ế
Ở V N , g ê ứu về b ă g uyế áp rê b â đá áo đườ g ư ều,
ú g ô ế à đề à ằ ụ êu
1 K ảo sá ỷ l b ă g uyế áp ở b â đá áo đường typ 2
2 ì ểu ộ số đặ đ ể b lý ă g uyế áp ở b â đá áo đườ g đ ều rị ộ
rú K o Nộ B v X Hà Nộ
Trang 2HƯƠNG H NGH ÊN Ứ
2.1 Đối tượng nghiên cứu
Gồ 1 6 b â , ừ -80 uổ , uổ ru g bì 6 ,18 ± 7,6; ó 7 ữ ( 7,1 % và ( ,86% , đượ ẩ đoá đá áo đườ g yp ằ đ ều rị K o Nộ B v X Pô
ờ g ừ á g 1/ 007 đế ế á g 9/ 008
2.2 hương pháp nghiên cứu
2.2.1 Phương pháp nghiên cứu: mô ả ắ g g
2.2.2 Tiêu chuẩn chọn bệnh nhân
- êu uẩ ẩ đoá đá áo đườ g eo êu uẩ ủ ổ ứ ế ế g ớ (1999
- êu uẩ ẩ đoá ă g uyế áp eo JNC VII ( 003
- Đá g á rố lo l p d áu eo êu uẩ A P III
- C ỉ số k ố ơ ể (B I eo êu uẩ ủ ổ ứ ế ế g ớ dà o gườ C âu
Á (IDI & WpRO)
2.2.3 Tiêu chuẩn loại trừ: b â ă g uyế áp (THA rướ k ó Đ Đ (Đ Đ
Ế Q Ả NGH ÊN Ứ V B N ẬN
3.1 Đặc điểm nhóm nghiên cứu
Bả g 3.1 P â bố eo uổ và g ớ
G ớ í
N ậ xé về lứ uổ ắ b ở b â ủ ú g ô , ủ yếu gặp ở lứ uổ rê 0 T ấp
ấ là , o ấ là 80, rê 80 uổ ườ g ó ều b ế ứ g, d ứ g ặ g ê ú g ô k ô g
đư vào đố ượ g g ê ứu Nữ ( 7,1 % ều ơ ( ,86% , ỷ l ữ/ là 1,33 N ậ xé
ày p ù ợp vớ g ê ứu ủ ô Vă Hả ( 00 và Nguyễ K o D u Vâ ( 008 ,
Bả g 3 ể r g b â
N ậ xé đ số b â ủ ú g ô ó ể r g ru g bì ( 9, % , số gườ ừ â , béo p ì là 8/1 6 ế 38,10% ể r g b â ro g g ê ứu ủ ú g ô ũ g p ù ợp
vớ ậ xé ủ Nguyễ K o D u Vâ ( 008 , đ số b â ó ể r g ru g bì , ế 9,9% Đ ều ày o ấy, đố vớ gườ V N , b â đá áo đườ g yp ườ g ó
ể r g ru g bì à k ô g béo p ì ừ â ư á à l u ủ á ướ p ươ g ây
3.2 Tỷ lệ tăng huyết áp
Bả g 3.3 ỷ l ă g uyế áp ở b â đá áo đườ g
N ậ xé tỷ l ă g uyế áp ở b â Đ Đ ủ ú g ô là 7,9 % ỷ l ày ươ g đươ g vớ Nguyễ K uỷ (1997 là 8, 6% và ô Vă Hả ( 00 là 6,9 % So sá
vớ á á g ả ướ goà , kế quả ủ ú g ô p ù ợp vớ A ux r e L ure (199 , á
g ả gặp ă g uyế áp ở 60% b â đá áo đườ g 6
ă g uyế áp và b â đá áo đườ g ườ g kế ợp vớ u ă g uyế áp xuấ
rê b â đá áo đườ g gấp lầ gườ k ô g bị đá áo đườ g; k oả g 0% b
Trang 3â đá áo đườ g đồ g ờ bị ă g uyế áp ( % rê gườ rẻ và 7 % gườ lớ uổ , 90% b â vừ đá áo đườ g vừ ă g uyế áp uộ đá áo đườ g ype ă g uyế
áp góp p ầ qu rọ g là y đổ độ à p ế và ử vo g ủ b â đá áo đườ g 3
Bả g 3 ỷ l b â ư đượ p á ă g uyế áp ( HA
N ậ xé t eo số l u ủ ú g ô , ó 1 /73 ( 0, % b â Đ Đ ó THA ư g
ư đượ p á
3.3 Đặc điểm tăng huyết áp ở bệnh nhân đái tháo đường
Bả g 3 ă g uyế áp eo g ớ
> 0,05
N ậ xé về g ớ , ỷ l / ữ ủ ú g ô gặp là /73 (0,7 % ỷ l ày ấp ơ Nguyễ
K o D u Vâ ( 008 là 1/ Có ể do đố ượ g g ê ứu ủ ú g ô là b â ộ rú,
ò ủ Nguyễ K o D u Vâ là b â go rú ê ỷ l , ữ đế k á oặ p ả vào
đ ều rị ó k á u uy vậy, ỷ l ă g uyế áp ở b â Đ Đ ở ả g ớ l k ô g ó sự
k á b ở là 7, 1%; ở ữ là 61,11% (p > 0,0 N ậ xé ày p ù ợp vớ Nguyễ K o
D u Vâ ( 008 , gặp ở là 7,90% và ở ữ là 6 ,30% (p > 0,0
Bả g 3.6 ă g uyế áp eo lứ uổ
N ậ xé eo số l u ủ ú g ô , ỷ l THA ă g rõ r eo lứ uổ ở lứ uổ - 9 ỉ
ó % b â đá áo đườ g bị THA ư g vào lứ uổ 0, ỷ l ày đã ă g ớ 7,6 %; lứ
uổ 60 là 60,78%; ớ lứ uổ 70, ỷ l ày là 80% N ậ xé ủ ú g ô ũ g p ù ợp vớ á
á g ả ro g ướ ư ô Vă Hả ( 00 ỷ l THA eo lứ uổ uầ ự là %; 3,33%; 6 %
và 76% và Nguyễ K o D u Vâ ( 008 , uầ ự là 3 ,3%; , %; 66,7% và 8 , %
Bả g 3.7 ă g uyế áp và ỉ số k ố ơ ể
< 0,05
> 23 (n = 48) 33 (68,75%) 15 (31,25%)
N ậ xé Ở ó b â ă g uyế áp, ỷ l gườ ừ â béo p ì (68,7 % o ơ gườ ể r g bì ườ g oặ ếu â ( 8,97% ộ á ó ý g ĩ ố g kê, p < 0,0
N ậ xé ày p ù ợp vớ Nguyễ K o D u Vâ ( 008 , uy đ số b â ủ ó g ê
ứu ó ể r g ru g bì ư g ỷ l THA ở ó béo p ì, ừ â o ơ ó ý g ĩ so vớ nhóm ó ể r g ếu â oặ bì ườ g Cá á g ả ướ goà ũ g ậ xé THA ở gườ đá áo đườ g ó l ê qu đế ỉ số k ố ơ ể, béo p ì là yếu ố guy ơ qu rọ g
ủ b lý ũ g ư b đá áo đườ g
Bả g 3.8 Rố lo l p d áu ở b â ă g uyế áp
Rố lo l p d áu ă g uyế áp K ô g ă g uyế áp p
N ậ xét: so sá g ữ ó THA và không THA ở b â đá áo đườ g, ú g ô
ấy ỷ l ă g oles erol và ă g r gly er d ó sự k á b ó ý g ĩ ố g kê, p < 0,0 N ậ xé
ày đồ g uậ vớ á á g ả ro g và goà ướ , , , 6 Đá áo đườ g yp ườ g
Trang 4kè eo rố lo l p d áu và xơ vữ độ g , ờ g ắ b à g dì , ó ều b p ố
ợp ì rố lo l p d áu à g rầ rọ g và ứ á b ế ứ g ũ g ều ơ
Bả g 3.9 ỷ l ă g uyế áp đượ k ể soát
N ậ xé Có 16, % b HA ở b â đá áo đườ g đượ k ể soá uyế áp ố ỷ
l ày ủ ú g ô o ơ Nguyễ K o D u Vâ g ê ứu rê 3 1 b â đ ều rị go
rú là 8, % Có ể á b â ủ ú g ô ủ yếu là ưu rí ở á quậ ộ à đã uâ
ủ ố ơ N ư g rê ự ế, ở b â đá áo đườ g ó HA, v đ đượ uyế áp ụ
êu là vấ đề k ó k ă ở á ướ p á r ể , ấ là ro g oà ả đ g p á r ể ư ở ướ
Bả g 3.10 B ế ứ g í ở b â đá áo đườ g ó ă g uyế áp
N ậ xé Nguyê â gây à p ế và ử vo g à g đầu rê b â bị ù g lú đá áo đườ g và THA là b và , b ế áu ão và suy ậ g đo uố 3 Số l u ủ
ú g ô o ấy, rê gườ đá áo đườ g, ỷ l b â ó b ế ứ g pro e u ở ó ó THA o ơ ó k ô g THA ộ á ó ý g ĩ , p < 0,0 ỷ l b ế ứ g suy ậ , ề sử
b ế ão ũ g ă g o ơ ư g vì số l u ò í ê ú g ô ư ể ó ậ xé đượ
N ậ xé ày p ù ợp vớ Nguyễ K o D u Vâ ( 008
V Ế ẬN
Qu k ảo sá 1 6 rườ g ợp b â Đ Đ yp đ ều rị ộ rú K o Nộ B v
X Pô , ú g ô ó ộ số ậ xé s u
- ỷ l ă g uyế áp ở b â Đ Đ là 7,9 %; ro g đó, ở là 7, 1 %; ở ữ là 61,11%
Có 13, 9% b â HA ư đượ p á HA ỷ l HA ó xu ướ g ă g eo uổ
- ỷ l ă g uyế áp ở b â ở ả g ớ k ô g ó sự k á b ( là 7, 1%; ữ là 61,11%; p > 0,0 N ư g ở ả ó đều k ô g đượ k ể soá uyế áp ố
- THAở ó gườ ừ â , béo p ì (68,7 % o ơ ó ể r g bì ườ g oặ
ếu â ( 8,97% ộ á ó ý g ĩ ố g kê, p < 0,0
- ỷ l ă g oles erol và ă g r gly er de ở ó THA o ơ ở ó không THA khác
b ó ý g ĩ ố g kê, p < 0,0
- ỷ l b ế ứ g pro e u, b và , ề sử b ế ão, suy ậ độ
I, II ở ó THA o ơ ó k ô g THA
H HẢ
1 Nguyễ Qu g Bảy và ộ g sự ( 00 , Ng ê ứu ả ưở g ủ ướ g dẫ đ ều rị
ă g uyế áp WHO-ISH ă 1999 ớ k ể soá uyế áp ở á b â đá áo
đườ g yp , Y học thực hành, số 11 ( , r 10-14
2 ô Vă Hả và ộ g sự ( 00 , B ế ứ g về ở gườ b đá áo đườ g
ro g ộ g đồ g Hà Nộ , Y học thực hành, số 86, r 1 6-129
3 Nguyễ y K ê (1999 , ă g uyế áp rê b â đá áo đườ g, Tạp chí Y học TP
H Chí inh, ập 3 ( , r -11
4 Nguyễ K o D u Vâ , Nguyễ ị Hươ g ( 008 , Ng ê ứu ỷ l ă g uyế áp
và ộ số l ê qu ở b â đá áo đườ g yp go rú B v B , Kỷ
yếu các công trình nghiên cứu khoa học Bệnh viện Bạch ai lần thứ , tr 304-310
5 Mast H., Thompson John L P., Lee S H (1995), Hypertension and diabetes mellitus as
determinants of multiple lacunar infarcts, Stroke, 26, pp 30-33
6 Stult B., Jones R E (2006), Management of hypertension in diabetes, Diabetes Spectr,
19 (1), pp 25-31