Khảo sát người học ượ sự hỗ trợ ủ Ph ng o tạo nh trường, thự hiện khảo sát kiến qu tr ng web trường, húng t i nh n đượ trả lời từ 413 người họ từ năm thứ nhất đến năm thứ năm ở á n
Trang 112 tiêu chuẩn, trong bối cảnh đánh giá tổng kết 5 năm đào tạo theo tín chỉ; thời điểm mà chúng ta hẳn cần có ít nhiều những điều chỉnh nhtr đào tạo sau đợt tốt nghiệp đầu tiên t hệ tín chỉ
1 Xây dựng chuẩn đầu ra
Vấn đề chuẩn đầu vào và chuẩn đầu ra l những yếu tố tá đ ng đến quy trình s ng
lọ Hiển nhiên l huẩn đầu v o s ng lọ th sinh để tuyển sinh v o trường; v huẩn đầu r
s ng lọ người họ để tốt nghiệp r trường; M t khi th sinh đã đượ tuyển v o, nghĩ l đã đạt huẩn đầu v o, thì tiếp theo đó đến lượt huẩn đầu r l yêu ầu m người họ ần đáp
ứng; Có thể v chuẩn đầu ra như m t ái khu n đú , khu n thế n o thì đú th nh sản phẩm
r thế nấy
Nh trường đã ng bố huẩn đầu r (C R)2
vào tháng 6/2014, đến n y đã đượ m t năm Chuẩn n y đượ á kho phụ trá h biên soạn theo từng ng nh đ o tạo, v đượ biên soạn s u khi đã biên soạn hương trình đ o tạo; trong khi l r huẩn n y ần đượ xá định trướ để định hướng ho việ biên soạn hương trình Việ n y do bối ảnh thự tế khi biên soạn huẩn đầu r l dự trên mụ tiêu ủ hương trình, khi m C R hư đượ xem l m t yếu tố th m khảo khi biên soạn
Tuy nhiên, d hư th m khảo C R như m t yêu ầu tiên quyết khi biên soạn hương trình đ o tạo; nhưng
m t âu hỏi đượ đặt r l : liệu hương trình hiện n y đã đáp ứng đượ ái gì, v hư đáp ứng đượ ái
gì, so với huẩn đầu r m l r hương trình phải đượ oi l ơ sở khi biên soạn?
Hẳn l ó nhiều phương thứ C R khá nh u ở á nướ ó nền giáo dụ khá nh u
M t trong những huẩn đầu r ó ảnh hưởng lớn đến xu thế ải tiến hương trình hiện n y
tại á nướ tiên tiến, đượ nhiều trường ở Việt N m v n dụng; đó l chu n CDIO
(Conceive-Design-Implement-Operate), d hiển nhiên đó kh ng phải l huẩn duy nhất
D hương trình hư đượ soạn thảo theo huẩn đầu r CDIO nói trên, húng t i ũng
thử đánh giá sơ b kết quả đ o tạo theo huẩn CDIO n y, dự trên ba (03) mục tiêu, bốn (04)
1
Theo C ng văn 2196 /BGD T-GD H ngày 22 /4/2010 về việ Hướng d n xây dựng v ng bố huẩn đầu r ng nh
đ o tạo, trong đó theo điều 9 thì Chuẩn đầu r phải đượ r soát, điều hỉnh v bổ sung định k
2
Trang 2cấp độ, và mười hai (12) tiêu chuẩn ủ tiêu huẩn CDIO 2.0 (08/12/2010) ủ tổ hứ CDIO Initiative, dự trên kết quả khảo sát từ người học ( hư khảo sát từ người dạy và người s dụng kết quả đào tạo); để ó m t ái nhìn sơ b , xem liệu xem húng t ần ó
những điều hỉnh như thế n o, t nhất l từ ph người họ , m t khi oi huẩn n y l m ơ sở
2 Tham khảo Chuẩn đầu ra – CDIO; 03 mục tiêu; 04 cấp độ; 12 tiêu chuẩn
Chuẩn đầu r CDIO ủ tổ hứ CDIO Initiative3
hiện đượ áp dụng tại 126 trường
trên thế giới Cốt l i ủ huẩn n y l ề ương CDIO Syllabus4 đượ th ng qu v thự hiện tại H i thảo quố tế CDIO lần thứ 7 tại ại họ K thu t n Mạ h, th nh phố Copenhagen ngày 20 - 23/6/2011; m trướ đó v o tháng Giêng 2004, tổ hứ n y đã th ng qua 12 tiêu huẩn m tả hương trình, l m ơ sở ho á tổ hứ đ o tạo, á nh lãnh đạo
ng nh giáo dụ , á tổ hứ nghề nghiệp, á viện - trường đ o tạo th m khảo như m t ng
ụ để xây dựng, đánh giá, ải tiến, điều hỉnh, v th ng qu á hương trình đ o tạo Từng
ơ sở đ o tạo ó thể ăn ứ trên 12 huẩn5 n y để minh định ho hương trình đ o tạo ủ mình.6
2.1 Ba mục tiêu
Tiêu huẩn CDIO Standard v2.07
ủ CDIO Initiative đượ ng bố ng y 08/12/2010
với 03 mục tiêu theo chốt; theo đó người họ :
Hộp 1 Ba mục tiêu then chốt của CDIO Standard v2.0 - nguồn:[1]
1 Làm chủ được kiến thức cơ bản chuyên ngành;
2 Vận dụng sáng tạo sản phẩm và những hệ thống mới;
3 Hiểu được tầm quan trọng của việc nghiên cứu và phát triển công nghệ;
Hẳn trong mụ tiêu ủ hương trình đ o tạo v trong mụ tiêu ủ á họ phần húng
t đã đề r á mụ tiêu tương tự như trên Tuy nhiên húng t ũng ần xá định lại xem á
mụ tiêu đề r đã đượ đáp ứng như thế n o qu hương trình, n i dung, v á h thứ đ o tạo
ể đánh giá 03 mụ tiêu hung n y người t phân th nh 04 ấp đ v 12 tiêu huẩn
2.2 Bốn cấp độ đầu ra:
(1) Cấp độ 1 – kỹ thuật: Người tốt nghiệp n m đượ kiến thứ huyên ng nh:
(2) Cấp độ 2 – cá nhân: Người tốt nghiệp n m đượ thêm k năng v phẩm hất á
nhân;
(3) Cấp độ 3 – nhóm: Người tốt nghiệp ó thêm phẩm hất xã h i;
(4) Cấp độ 4 – CDIO: Người tốt nghiệp ó thêm năng lự giải quyết vấn đề thự ti n,
th ng qu 4 bướ : nh n thứ (Conceive), thiết kế (Design), thự hiện (Implementation), và
Trang 3Hộp 2 Phân loại 04 hình thức học tập theo Unesco; [nguồn: Delors, J., et al., Learning – the Treasure Within: Report to UNESCO of the International Commission on Education for the Twenty-First Century,
UNESCO Publishing, Paris, France, 1996.]
Learning to Know, that is, acquiring the instruments of understanding;
Learning to Do, so as to be able to act creatively on one’s environment;
Learning to Live Together, so as to co-operate with other people;
Learning to Be, an essential progression that proceeds from the previous three
Hình thứ thứ 4 – họ để hội nhập (learning to be) l mứ o nhất m ng với 03
hình thứ họ t p n lại, đượ d ng để xá định mụ tiêu ủ hương trình đ o tạo v á
họ phần trong hợp phần
Bốn ấp đ n y đượ triển kh i qu 12 tiêu huẩn
2.3 Mười hai tiêu chuẩn
Mười h i tiêu huẩn CDIO đượ thiết kế nhằm giúp ho hủ nhiệm hương trình v người dạy biên soạn, ải tiến, v đánh giá hương trình đ o tạo liên tụ v định k ; tạo r á
t mố v á mụ tiêu để từng bướ đạt mụ tiêu ải tiến hương trình; v ũng đượ d ng
v o á mụ tiêu đánh giá hương trình đ o tạo
Cá tiêu huẩn n y xá định triết l ủ hương trình (Tiêu chuẩn 1); phát triển hương trình (các Tiêu chuẩn 2, 3, v 4); Kh ng gi n họ t p v trải nghiệm (các Tiêu chuẩn 5 và 6 ); phương pháp giảng dạy v họ t p (các Tiêu chuẩn 7 và 8); phát triển kho (các Tiêu
chuẩn 9 và 10); thẩm định v đánh giá ( các Tiêu chuẩn 11 và 12)10 Mỗi tiêu huẩn đượ
k m theo (1) phần m tả; (2) phần l p lu n, v (3) th ng đánh giá; trong đó:
- M tả (description): giải th h tiêu huẩn, định nghĩ thu t ngữ, v ung ấp th ng
tin ơ sở;
- L p lu n (rationale): á l l biện minh ho tiêu huẩn dự trên nghiên ứu v thự
nghiệm đ o tạo đại họ v s u đại họ ; giải th h á h thứ m á tiêu huẩn nói trên phân biệt phương thứ tiếp n CDIO với á phương thứ ải tiến đ o tạo khá ;
8
Bốn ấp đ đầu r ; Theo http://www.cdio.org/cdio-history; Nguyên văn: 1 omplex value-added engineering systems (Level 1 – Technical); 2 mature and thoughtful individuals (Level 2 – Personal); 3 modern team-based environment (Level 3 – Interpersonal); 4 conceive-design-implement-operate (Level 4 – CDIO)
9
Theo Delors, J., et al., Learning – the Treasure Within: Report to UNESCO of the International Commission on
Education for the Twenty-First Century, UNESCO Publishing, Paris, France, 1996
10
Trang 4- Th ng đánh giá (rubric)11: m t th ng điểm 6 mứ nhằm đánh giá mứ đ hiệu quả
dự trên phần m tả v phần l p lu n, l m r bản hất ủ mứ đ đạt đượ á tiêu huẩn
Th ng n y m ng t nh tầng b , theo đó m t mứ đ đạt đượ b o h m mứ trướ đó Chẳng hạn, mứ 5 đã b o gồm á mứ 1, 2, 3, v 4 trướ đó Th ng n y đượ d ng ho mụ tiêu
tự đánh giá Từng tiêu huẩn trong số 12 tiêu huẩn đượ k m theo từng th ng đánh giá, với
m t th ng hung như s u12
:
Hộp 3 Thang đánh giá chung theo 12 Tiêu chuẩn CDIO v2.0; [nguồn: THE CDIO STANDARDS v 2.0 [1];
(with customized rubrics); 8 December 2010; [nguồn: http://www.cdio.org]
5
Chứng ứ ghi nh n việ đánh giá thường xuyên ải tiến hương trình theo tiêu huẩn
(Evidence related to the standard is regularly reviewed and used to make
Improvements)
4
Có hồ sơ hứng ứ ghi nh n việ thự hiện đánh giá theo tiêu huẩn đối với to n b hương trình
v á hợp phần
(There is documented evidence of the full implementation and impact of the
standard across program components and constituents)
3
Thự hiện kế hoạ h đánh giá theo tiêu huẩn đối với to n b hương trình v á hợp phần
Implementation of the plan to address the standard is underway across the
program components and constituents
2 Có kế hoạ h thự hiện đánh giá theo tiêu huẩn
(There is a plan in place to address the standard)
1 Có ng bố nhu ầu đánh giá v ó thự hiện đánh giá theo tiêu huẩn
(There is an awareness of need to adopt the standard and a process is in place to address it)
0 Kh ng ó hồ sơ minh hứng hoặ kế hoạ h thự hiện đánh giá theo tiêu huẩn
(There is no documented plan or activity related to the standard)
3 Khảo sát người học
ượ sự hỗ trợ ủ Ph ng o tạo nh trường, thự hiện khảo sát kiến qu tr ng web trường, húng t i nh n đượ trả lời từ 413 người họ từ năm thứ nhất đến năm thứ năm ở
á ng nh đ o tạo ủ trường gồm kiến trúc, kiến trúc nội thất, kiến trúc cảnh quan, kỹ thuật
đô thị, thiết kế đô thị, mỹ thuật công nghiệp, xây dựng, quy hoạch v á ng nh đ o tạo khá
Hộp 4 Khảo sát người hoc
M c tiêu hảo sát: chương trình hiện hành đáp ứng nhu cầu người học
như thế nào, khi đối chiếu với CDIO;
Đối tư ng hảo sát: sinh viên của trường;
Công c hảo sát: Google Drive;
Công c phân tích: SPSS v20
Thời gian hảo sát: 19 ngày: t 23/5 đến 12/6/2015;
Nội dung hảo sát: ý kiến của người học về cách học, cách dạy
Số câu hỏi: 42; Số trả lời: 413
11
Trang 5hình thứ : (1) hương trình với á họ phần tá h biệt nh u, thiếu hú trọng k năng; (2) dạy theo huyên ng nh, đ n xen k năng v đồ án (tình huống trên ơ sở vấn đề); (3) dạy theo đồ
án, đ n xen huyên ng nh; v (4) dạy theo đồ án, thiếu kết hợp k năng (Hình 1)
Hình 1 Hợp phần của khối kiến thức chuyên ngành [theo Brodeur, 2005], [nguồn: Doris R Brodeur, CDIO: Overview, Standards, and Processes 11/2005]
Chúng t ó thể d d ng trả lời âu hỏi thứ nhất (dạy cái gì?), nhưng lại khó trả lời âu hỏi thứ h i (dạy thế nào?); theo hình trên ủ Brodeur thì dường như hương trình ủ
trường t đ ng ở giữ số (2) v số (3), nghĩ l ở giữ việ ‗dạy kiến thức, đan xen kỹ năng‘
v ‗dạy kỹ năng, đan xen kiến thức‘
Phương thứ thứ (2) nói trên l đạt theo huẩn ‗CDIO’, theo đó dạy kiến thứ theo
huyên ng nh, k m theo k năng, v đồ án (trên ơ sở vấn đề thự ti n); Trong bảng phỏng
vấn người họ , húng t i hỏi sinh viên về vấn đề n y qu âu hỏi số (11) (Hộp 4), dưới dạng
âu hỏi bán cấu trúc;
13
Trang 6Hộp 5 Câu hỏi phỏng vấn số 11
Hộp 6 Kết quả câu hỏi số 11
Kết quả ho thấy: hơn 50% số người họ đượ hỏi mong muốn họ ‗thực tiễn – giải
thích qua lý thuyết‘, 39% muốn họ ‗lý thuyết – giải thích qua thực tiễn’; (Hộp 5)
Hình 2 Kết quả khảo sát câu hỏi số 11 theo ngành học
Số sinh viên muốn học theo cách ‗thực tiễn – giải thích qua lý thuyết‘ hiếm 52% đối
với á ng nh: (1) kiến trú ; (2) k thu t đ thị; (3) m thu t ng nghiệp; v (4) quy hoạ h;
trong khi đó số sinh viên muốn họ theo á h ‗lý thuyết – giải thích qua thực tiễn‘ hiếm
39% đối với á ng nh: (1) kiến trú ảnh qu n; (2) kiến trú n i thất; (3) xây dựng, v (4)
thiết kế đ thị (Hình 2)
Có thể kể đến kết quả m t số kết quả khảo sát âu hỏi điển hình như s u:
Trang 7Hình 3 Kết quả khảo sát - Người học t các ngành biết về chuẩn đầu ra
Hình 4 Kết quả khảo sát về cân đối nội dung giữa kiến thức, kỹ năng và thái độ
Hình 5 Kết quả khảo sát về cân đối nội dung lý thuyết và thực tiễn
Trang 8Hình 6 Kết quả khảo sát về cải thiện kỹ năng
Hình 7 Kết quả khảo sát về thu thập kiến thức và thái độ
Hình 8 Kết quả khảo sát về khả năng độc lập tư duy
Trang 9Hình 9, Kết quả khảo sát về khả năng sáng tạo
Hình 10, Kết quả khảo sát về làm việc nhóm
Hình 11, Kết quả khảo sát về áp dụng kiến thức giữa các học phần
Trang 10Hình 12, Kết quả khảo sát về tính liên kết giữa các học phần bắt buộc
Hình 13 Kết quả khảo sát về tính đa dạng của các học phần tự chọn
Trang 11Hình 14 Kết quả khảo sát về mức độ chủ động của người học và mức độ liên quan của tài liệu đọc
4 Thử đánh giá chương trình đào tạo hiện nay theo CDIO v2.0
ối hiếu với 12 tiêu huẩn theo CDIO v2.0, 42 âu hỏi đượ l p với á n i dung nhằm đánh giá hương trình đ o tạo theo kiến ủ người họ ; hư khảo sát kiến ủ
người dạy v người biên soạn hương trình đ o tạo (Hộp 6) Kết quả khảo sát đượ thử đánh giá hấm điểm theo 12 th ng điểm (rubric) tương ứng với 12 tiêu huẩn ủ CDIO Mỗi
tiêu huẩn gồm ó á phần (1) m tả; (2) l p lu n; v (3) th ng đánh giá với 6 mứ điểm từ
0 đến 5; trong đó điểm o hơn đã b o gồm á điểm thấp hơn trướ đó
Hộp 7 Mục tiêu các câu hỏi và 12 tiêu chuẩn tương ứng
CDIOv2.0
Câu 1 đến 4 Xá định năm họ v ng nh họ , nghe v biết về huẩn đầu
ra;
Tiêu huẩn 1
Trang 124.1 Tiêu chuẩn 1 – Bối cảnh
Bảng 1 Đánh giá theo thang của Tiêu chuẩn 1
Tiêu chuẩn 1 – CDIO v2.0
Mô tả
Lấy nguyên t CDIO l m huẩn mự ho hương trình đ o tạo
C- on eive: xá định nhu ầu đ o tạo; D-design: thiết kế hương trình đ o tạo;
I-implement tion: thự hiện ng tá đ o tạo; O-oper tion: người đượ đ o tạo r ó
khả năng đáp ứng ng việ theo nhu ầu ở mụ C- on eive, qu quá trình đ o tạo ở
mụ I-implementation
Lập luận Người tốt nghiệp phải đáp ứng đượ theo yêu ầu theo thiết kế (mụ D) ủ hương
trình, ó khả năng l m việ ngo i xã h i (mụ O), như đã xá l p từ (mụ C)
Thang đánh
giá Tiêu chu n
1
Điểm 5 Có b ph n huyên trá h đánh giá thường k theo CDIO
Điểm 4 Có hồ sơ hứng ứ v n dụng nguyên t CDIO trong hương trình đ o tạo Điểm 3 ã th ng qu CDIO v đã áp dụng đượ nhiều hơn 01 năm
Điểm 2 Có kế hoạ h huyển tải CDIO v o hương trình
Điểm 1 Xá định nhu ầu v b t đầu ó kế hoạ h áp dụng CDIO
Điểm 0 Kh ng ó kế hoạ h áp dụng CDIO
Điểm đánh giá
Tiêu chu n 1
Do trường t hư (hoặ kh ng) ó kế hoạ h CDIO nên điểm đánh giá đối với tiêu huẩn 1 l điểm 0
4.2 Tiêu chuẩn 2 – Kết quả học tập
Bảng 2 Đánh giá theo thang của Tiêu chuẩn 2
Tiêu chuẩn 2 – CDIO v2.0
Mô tả
Kết quả họ t p qu đánh giá kiến thứ , k năng ( á nhân v nhóm); v thái đ đượ
mã hóa (codified) Kết quả n y đượ đánh giá bởi á đối tá xây dựng hương trình,
những người sử dụng kết quả đ o tạo, nhất quán với mụ tiêu ủ hương trình v ó giá trị v n dụng trong thự ti n theo thiết kế
Lập luận ánh giá kết quả họ t p nhằm bảo đảm người họ đạt đượ trình đ theo yêu ầu ủ
hương trình, l m nền tảng ho thự h nh ủ họ trong tương l i
Thang đánh
giá Tiêu chu n
2
Điểm 5
Có b ph n huyên trá h đánh giá định k kết quả họ t p, dự trên á yêu
ầu từ á ph đối tá then hốt, gồm kho huyên trá h, người dạy, người
họ , v do nh nghiệp sử dụng l o đ ng
Điểm 4
Chương trình đánh giá kết quả họ t p đượ g n kết hặt h với tầm nhìn v
sứ mạng ủ nh trường, với th ng đánh giá ụ thể đối với kiến thứ , k năng, v thái đ
Điểm 3 Việ đánh giá kết quả họ t p đượ thự hiện bởi kho phụ trá h, người dạy,
người họ , h i ựu sinh viên, v do nh nghiệp sử dụng l o đ ng
Điểm 2 ã ó kế hoạ h đánh giá kết quả họ t p
Điểm 1 Nh n biết nhu ầu v b t đầu ó kế hoạ h đánh giá kết quả họ t p
Điểm 0 Kh ng ó kế hoạ h đánh giá kết quả họ t p về kiến thứ , k năng, v thái
đ