1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh tại công ty cổ phần đầu tư và phát triển tân triều

322 319 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 322
Dung lượng 1,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để đạt được mục tiêu lợi nhuận cao và an toàn trong hoạt động sản xuất kinh doanh, doanh nghiệp phải tiến hànhđồng bộ các biện pháp quản lí, trong đó hạch toán kế toán là rất quan trọngk

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ-QUẢN TRỊ KINH DOANH



NGUYỄN THỊ TRÚC NHI

KẾ TOÁN TIÊU THỤ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY

CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ-QUẢN TRỊ KINH DOANH



NGUYỄN THỊ TRÚC NHI

KẾ TOÁN TIÊU THỤ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY

CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN

Trang 3

LỜI CẢM TẠ

Qua thời gian học tập tại trường cùng với sự chỉ dạy tận tình của quýThầy, Cô trường Đại học Cần Thơ và khoa Kinh Tế - Quản trị Kinh Doanh em

đã tiếp thu được rất nhiều kiến thức Đồng thời với sự giới thiệu của quý Thầy,

Cô trong khoa và sự đồng ý của Ban lãnh đạo Công ty CP Đầu tư và Phát triểnTân Triều, em đã được nhận thực tập tại Phòng Kế toán - tài chính

Em xin chân thành cảm ơn quý Thầy, Cô trường Đại học Cần Thơ,khoa Kinh Tế - Quản trị Kinh Doanh đã tận tình giảng dạy, truyền đạt nhữngkiến thức quý báu trong suốt những năm Đại học

Em xin chân thành cảm ơn cô Lê Phước Hương đã tận tình hướng dẫn

em hoàn thành tốt luận văn tốt nghiệp của mình

Em cũng xin chân thành cảm ơn các Cô, Chú, Anh, Chị trong Phòng Kếtoán – Tài chính Công ty CP Đầu tư và Phát triển Tân Triều đã nhiệt tình chỉbảo, hướng dẫn em trong suốt thời gian thực tập tại đơn vị cũng như đã cho

em những bài học kinh nghiệm quý báu là hành trang cho em vững tin bướcvào cuộc sống thực tế

Sau cùng em xin chúc quý Thầy, Cô và toàn thể Lãnh đạo, cán bộ, côngnhân viên Công ty CP Đầu tư và Phát triển Tân Triều luôn dồi dào sức khỏe vàgặt hái được nhiều thành công

Cần Thơ, ngày … tháng … năm 2014

Sinh viên thực hiện

Nguyễn Thị Trúc Nhi

Trang 4

TRANG CAM KẾT KẾT QUẢ

Em xin cam đoan rằng đề tài này là do chính em thực hiện, các số liệuthu thập và kết quả phân tích trong đề tài là trung thực, đề tài không trùng vớibất kỳ đề tài nghiên cứu khoa học nào

Cần Thơ, ngày … tháng … năm 2014

Sinh viên thực hiện

Nguyễn Thị Trúc Nhi

Trang 5

NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP

Cần Thơ, ngày … tháng ….năm 2014

Thủ trưởng đơn vị

Trang 6

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN

Cần Thơ, ngày … tháng ….năm 2014

Trang 7

MỤC LỤC

Trang

Chương 1: GIỚI THIỆU 01

1.1 Đặt vấn đề nghiên cứu 01

1.2 Mục tiêu nghiên cứu 02

1.2.1 Mục tiêu chung 02

1.2.2 Mục tiêu cụ thể 02

1.3 Phạm vi nghiên cứu 02

1.3.1 Không gian nghiên cứu 02

1.3.2 Thời gian nghiên cứu 02

1.3.3 Phạm vi nghiên cứu 02

1.3.4 Đối tượng nghiên cứu 02

Chương 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN THEO QUYẾT ĐỊNH 48/2006/QD-BTC NGÀY 14/09/2006 VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 03

2.1 Cơ sở lý luận 03

2.1.1 Kế toán doanh thu 03

2.1.1.1 Kế toán doanh thu bán hàng 03

2.1.1.2 Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu 04

2.1.1.3 Sơ đồ hạch toán một số nghiệp vụ 06

2.1.2 Kế toán chi phí 09

2.1.2.1 Kế toán chi phí giá vốn hàng bán 09

2.1.2.2 Kế toán chi phí bán hàng 11

2.1.2.3 Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp 12

2.13 Kế toán toán thu nhập và chi phí hoạt động kinh doanh 15

2.1.3.1 Kế toán thu nhập hoạt động tài chính 15

2.1.3.2 Kế toán chi phí hoạt động tài chính 17

2.1.4 Kế toán thu nhập và chi phí khác 19

Trang 8

2.1.5 Kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp 23

2.1.5.1 Khái niệm 23

2.1.5.2 Tài khoản sử dụng 23

2.1.5.3 Sơ đồ hạch toán 24

2.1.6 Kế toán xác định kết quả kinh doanh 25

2.1.6.1 Khái niệm 25

2.1.6.2 Tài khoản sử dụng 25

2.1.6.3 Sơ đồ hạch toán 26

2.1.6.4 Một số khái niệm liên quan đến quá trình phân tích 27

2.1.6.5 Một số chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động kinh doanh 30

2.2 Phương pháp nghiên cứu 31

2.2.1 Phương pháp thu thập số liệu 31

2.2.2 Phương pháp xử lý số liệu 31

2.2.2.1 Phương pháp so sánh 31

2.2.2.2 Phương pháp kế toán 32

Chương 3: GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂN TRIỀU 33

3.1 Lịch sử hình thành và phát triển của Công ty CP Đầu tư và Phát triển Tân Triều 33

3.2 Cơ cấu tổ chức và quản lý của Công ty CP Đầu tư và Phát triển Tân Triều 34

3.2.1 Sơ đồ cơ cấu tổ chức và quản lý công ty 34

3.2.2 Chức năng và nhiệm vụ của các phòng ban 35

3.2.2.1 Phòng Giám đốc 35

3.2.2.2 Phòng kế toán 35

3.2.2.3 Phòng kỹ thuật thi công 35

3.3 Cơ cấu tổ chức bộ máy kế toán của Công ty CP Đầu tư và Phát triển Tân Triều 36

Trang 9

3.3.3 Chế độ kế toán và hình thức ghi sổ kế toán 37

3.3.3.1 Chế độ kế toán 37

3.3.3.2 Hình thức ghi sổ kế toán 38

3.3.4 Phần mềm kế toán 39

3.3.5 Phương pháp kế toán 30

3.4 Sơ lược kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty CP Đầu tư và Phát triển Tân Triều 41

3.4.1 Sơ lược kết quả hoạt động kinh doanh qua 3 năm 2011, năm 2012, năm 2013 41

3.4.2 Sơ lược kết quả hoạt động kinh doanh 06 tháng đầu năm 2014 44

3.5 Những thuận lợi, khó khăn và phương hướng hoạt động của Công ty CP Đầu tư và Phát triển Tân Triều 44

3.5.1 Thuận lợi 44

3.5.2 Khó khăn 45

3.5.3 Phương hướng hoạt động 45

Chương 4: KẾ TOÁN TIÊU THỤ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂN TRIỀU 47

4.1 Kế toán tiêu thụ 47

4.1.1 Nội dung 47

4.1.2 Chứng từ sử dụng 47

4.1.3 Tài khoản sử dụng 47

4.1.4 Số lượng hàng hóa và thành phẩm bán ra Quý IV năm 2013 48

4.1.4.1 Hàng hóa 48

4.1.4.2 Thành phẩm 49

4.1.5 Sổ sách kế toán 50

4.1.5.1 Sổ chi tiết 50

4.1.5.2 Sổ cái 55

Trang 10

4.2.2 Chứng từ sử dụng 58

4.2.3 Tài khoản sử dụng 58

4.2.4 Giá vốn hàng hóa bán ra trong Quý IV năm 2013 58

4.2.5 Sổ sách kế toán 60

4.2.5.1 Sổ chi tiết 60

4.2.5.2 Sổ cái 65

4.3 Kế toán chi phí quản lý kinh doanh 68

4.3.1 Nội dung 68

4.3.2 Chứng từ sử dụng 68

4.3.3 Tài khoản sử dụng 68

4.3.4 Sổ sách kế toán 68

4.3.4.1 Sổ chi tiết 69

4.3.4.2 Sổ cái 74

4.4 Kế toán doanh thu tài chính và chi phí tài chính 77

4.4.1 Nội dung 77

4.4.2 Chứng từ sử dụng 77

4.4.3 Tài khoản sử dụng 77

4.3.4 Sổ sách kế toán 78

4.4.4.1 Sổ chi tiết 78

4.4.4.2 Sổ cái 83

4.5 Kế toán xác định kết quả kinh doanh 89

4.5.1 Nội dung 89

4.5.2 Chứng từ sử dụng 89

4.5.3 Tài khoản sử dụng 89

4.5.4 Nội dung hạch toán 89

4.5.4.1 Kết chuyển doanh thu 89

4.5.4.2 Kết chuyển chi phí 89

4.5.4.3 Lợi nhuận trước thuế 90

Trang 11

4.5.5 Sổ sách kế toán 90

4.5.6 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 93

4.6 Phân tích tình hình kinh doanh 95

4.6 1 Phân tích doanh thu 95

4.6.1.1 Nguyên nhân chủ quan ảnh hưởng tới doanh thu 95

4.6.1.2 Nguyên nhân khách quan ảnh hưởng tới doanh thu 95

4.6.1.3 Phân tích doanh thu 97

4.6.2 Phân tích chi phí 99

4.6.3 Phân tích lợi nhuận 102

4.6.4 Phân tích các chỉ số sinh lời 103

4.6.4.1 Lợi nhuận ròng trên doanh thu (ROS) 103

4.6.4.2 Lợi nhuận ròng trên tổng tài sản (ROA) 105

4.6.4.3 Lợi nhuận ròng trên vốn chủ sở hữu (ROE) 105

Chương 5: ĐÁNH GIÁ VÀ ĐỀ XUẤT MỘT SỐ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN VÀ NÂNG CAO KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY 107

5.1 Đánh giá chung 107

5.1.1 Về chứng từ kế toán 107

5.1.2 Về sổ sách kế toán và phương pháp kế toán 107

5.1.3 Về tình hình tài chính của Công ty 108

5.1.4 Về tình hình hoạt động kinh doanh 108

5.1.5 Tồn tại và nguyên nhân 109

5.2 Giải pháp hoàn thiện công tác kế toán xác định kết quả kinh doanh 109

5.2.1 Hoàn thiện chứng từ kế toán 109

5.2.2 Hoàn thiện sổ sách kế toán 110

5.2.3 Hoàn thiện tình hình tài chính tại Công ty 111

5.2.4 Giải pháp nâng cao kết quả hoạt động kinh doanh 112

5.2.4.1 Giải pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh 112

Trang 12

Chương 6: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 115

6.1 Kết luận 115

6.2 Kiến nghị 115

6.2.1 Đối với Công ty 116

6.2.2 Đối với nhà nước 116

Trang 13

DANH SÁCH BẢNG

Trang

Bảng 3.1: Sơ lược kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty CP Đầu tư và

Phát triển Tân Triều giai đoạn 2011 – 2013 42

Bảng 3.2: Sơ lược kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty CP Đầu tư và Phát triển Tân Triều 06 tháng đầu năm 2014 44

Bảng 4.1: Bảng sổ chi tiết tài khoản 5111 Quý IV năm 2013 51

Bảng 4.2: Bảng sổ chi tiết tài khoản 5112 Quý IV năm 2013 53

Bảng 4.3: Bảng sổ cái tài khoản 511 Quý IV năm 2013 56

Bảng 4.4: Bảng sổ chi tiết tài khoản 63211 Quý IV năm 2013 61

Bảng 4.5: Bảng sổ chi tiết tài khoản 63212 Quý IV năm 2013 63

Bảng 4.6: Bảng sổ cái tài khoản 632 Quý IV năm 2013 66

Bảng 4.7: Bảng sổ chi tiết tài khoản 6421 Quý IV năm 2013 70

Bảng 4.8: Bảng sổ chi tiết tài khoản 6422 Quý IV năm 2013 72

Bảng 4.9: Bảng sổ cái tài khoản 642 Quý IV năm 2013 75

Bảng 4.10: Bảng sổ chi tiết tài khoản 6351 Quý IV năm 2013 79

Bảng 4.11: Bảng sổ chi tiết tài khoản 6352 Quý IV năm 2013 81

Bảng 4.12: Bảng sổ cái tài khoản 635 Quý IV năm 2013 84

Bảng 4.13: Bảng sổ cái tài khoản 515 Quý IV năm 2013 87

Bảng 4.14: Bảng sổ cái tài khoản 911 Quý IV năm 2013 91

Bảng 4.15: Báo cóa kết quả kinh doanh năm 2013 93

Bảng 4.16: Bảng tình hình doanh thu của 03 năm 2011, 2012, 2013 96

Bảng 4.17: Bảng tình hình chi phí của 03 năm 2011, 2012, 2013 98

Bảng 4.18: Bảng tình hình lợi nhuận của 03 năm 2011, 2012, 2013 101

Bảng 4.19: Bảng phân tích chỉ số lợi nhuận của 03 năm 2011, 2012, 2013 của Công ty 104

Trang 14

DANH SÁCH HÌNH

Trang

Hình 2.1 Sơ đồ hạch toán chiết khấu thương mại 06

Hình 2.2: Sơ đồ hạch toán hàng bán bị trả lại 07

Hình 2.3: Sơ đồ hạch toán giảm giá hàng bán 07

Hình 2.4 Sơ đồ hạch toán một số nghiệpQuý IV vụ chủ yếu TK 511 08

Hình 2.5 Sơ đồ hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu TK 632 10

Hình 2.6 Sơ đồ hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu TK 6421 12

Hình 2.7 Sơ đồ hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu TK 6422 14

Hình 2.8 Sơ đồ hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu TK 515 16

Hình 2.9 Sơ đồ hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu TK 635 18

Hình 2.10 Sơ đồ hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu TK 711 20

Hình 2.11 Sơ đồ hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu TK 811 22

Hình 2.12: Sơ đồ hạch toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp 24

Hình 2.13 Sơ đồ hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu TK 911 26

Hình 3.1: Sơ đồ cơ cấu tổ chức và quản lý của Công ty 34

Hình 3.2: Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán Công ty 36

Hình 3.3: Sơ đồ hình thức kế toán Nhật ký chung 38

Hình 3.4: Trình tự kế toán trên máy tính 40

Trang 15

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT

Trang 16

Chương 1 GIỚI THIỆU

1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU

Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa có sự điều tiết

vĩ mô của nhà nước theo hướng toàn cầu hóa Chính sách đa phương hóa cácquan hệ đối ngoại và việc hội nhập kinh tế quốc tế tạo tiền đề cho nền kinh tếnước ta ngày càng phát triển Nhất là trong những thập niên gần đây, xu thếhội nhập diễn ra một cách nhanh chóng

Vậy làm thế nào để tồn tại và phát triển đang là một vấn đề của tất cả cácdoanh nghiệp Một doanh nghiệp muốn đứng vững trong quy luật cạnh tranhkhắc nghiệt của nền kinh tế thị trường thì hoạt động sản xuất kinh doanh phảimang lại hiệu quả, có lợi nhuận cao và có tích lũy, nghĩa là với chi phí nhỏnhất nhưng đem lại lợi ích tối đa

Trong tất cả các doanh nghiệp, bất kể là doanh nghiệp sản xuất haydoanh nghiệp kinh doanh thương mại, dịch vụ thì mục tiêu vẫn là lợi nhuận,lợi nhuận được coi là cái gốc để giúp doanh nghiệp đứng vững trên thị trường,đặc biệt là đối với thị trường tự do cạnh tranh như hiện nay Không những thế

nó còn là nguồn động viên khích lệ đối với các nhà lãnh đạo, nhà đầu tư, nhàtài chính và tập thể những cán bộ công nhân viên trong doanh nghiệp

Muốn vậy doanh nghiệp phải bám sát tất cả các quá trình từ việc xácđịnh phương hướng, mục tiêu bán hàng, kiểm soát chặt chẽ quá trình tiêu thụ

để đảm bảo vòng quay vốn, theo dõi các khoản thu, chi hợp lý, nắm bắt thôngtin ra quyết định kịp thời chính xác từ đó nhằm đưa ra khối lượng sản phẩmhàng hoá, dịch vụ lớn nhất đáp ứng nhu cầu thị trường

Hơn thế nữa nhu cầu tiêu dùng trên thị trường hiện nay đòi hỏi doanhnghiệp phải tạo ra doanh thu có lợi nhuận Để đạt được mục tiêu lợi nhuận cao

và an toàn trong hoạt động sản xuất kinh doanh, doanh nghiệp phải tiến hànhđồng bộ các biện pháp quản lí, trong đó hạch toán kế toán là rất quan trọngkhông thể thiếu để tiến hành quản lí các hoạt động kinh tế, kiểm tra việc sửdụng, quản lí tài sản, hàng hóa nhằm đảm bảo tính năng động, sáng tạo và tựchủ trong sản xuất kinh doanh, tính toán và xác định hiệu quả từng hoạt độngsản xuất kinh doanh để làm cơ sở vạch ra chiến lược kinh doanh có hiệu quảcao

Vì lí do đó nên em chọn đề tài: “Kế toán tiêu thụ và xác định kết quả

Trang 17

1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU

1.2.1 Mục tiêu chung

Thông qua thực hiện công tác kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinhdoanh tại Công ty CP Đầu tư và Phát triển Tân Triều Phân tích, đánh giá kếtquả kinh doanh Từ đó, đưa ra các giải pháp hữu hiệu nhằm hoàn thiện côngtác kế toán và nâng cao kết quả kinh doanh tại công ty

1.2.2 Mục tiêu cụ thể

Thực hiện công tác kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh tạiCông ty CP Đầu tư và Phát triển Tân Triều quý IV năm 2013

Phân tích và đánh giá hiệu quả hoạt động kinh doanh của Công ty từ năm

2011 đến năm 2013 và 6 tháng đầu năm 2014

Giải pháp để hoàn thiện công tác kế toán tiêu thụ và xác định kết quảkinh doanh

Giải pháp để nâng cao hiệu quả kinh doanh tại Công ty

1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU

1.3.1 Không gian nghiên cứu

Đề tài nghiên cứu công tác kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinhdoanh tại Công ty CP Đầu tư và Phát triển Tân Triều

1.3.2 Thời gian nghiên cứu

Đề tài được thực hiện trong khoảng thời gian từ ngày 11/08/2014 đếnngày 17/11/2014

Thông tin số liệu sử dụng để ghi chép vào các sổ sách kế toán xác địnhkết quả kinh doanh là Quý IV/2013

Thông tin số liệu sử dụng phân tích được thu thập qua các năm 2011,

2012, 2013 và 06 tháng đầu năm 2014

1.3.3 Phạm vi nội dung

Tìm hiểu công tác kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh tạicông ty thông qua việc thu thập, phân tích số liệu về doanh thu, chi phí, lợinhận của công ty từ đó đánh giá được tình hình kinh doanh, các nhân tố ảnhhưởng và đề ra giải pháp hữu ích cho hoạt động kinh doanh của công ty

1.3.4 Đối tượng nghiên cứu

Công tác kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty CPĐầu tư và Phát triển Tân Triều

Trang 18

Chương 2

CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

(CÔNG TY THỰC HIỆN THEO QUYẾT ĐỊNH 48/2006/QĐ-BTC NGÀY 14/09/2006)

2.1 CƠ SỞ LÝ LUẬN

2.1.1 Kế toán doanh thu

2.1.1.1 Kế toán doanh thu bán hàng

a) Khái niệm

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là toàn bộ số tiền thu được hoặc

sẽ thu được từ các giao dịch và nghiệp vụ phát sinh doanh thu như bán sảnphẩm, hàng hóa, cung cấp dịch vụ cho khách hàng là bao gồm cả các khoảnphụ thu và phí thu thêm ngoài giá bán (nếu có)

Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là nhằm phản ánh tìnhhình doanh thu bán hàng, cung cấp dịch vụ phát sinh và tình hình kết chuyểndoanh thu bán hàng thuần trong kỳ kế toán

Doanh thu và thu nhập khác được thiết lập dựa theo chuẩn mực số 14ban hành và công bố theo quyết định số 149/2001/QĐ-BTC ngày 31 tháng 12năm 2001 của Bộ trưởng Bộ tài chính và được thông tư của Bộ tài chính số89/2002/TT-BTC ngày 09 tháng 10 năm 2002 hướng dẫn kế toán thực hiện kếtoán chuẩn mực số 14

b) Tài khoản sử dụng

Tài khoản 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

TK 511

- Số thuế xuất khẩu, thuế tiêu thụ

đặc biệt phải tính trên doanh thu bán

hàng thực tế của sản phẩm, hàng hóa,

dịch vụ đã cung cấp cho khách hàng và

được xác định là đã bán trong kỳ

- Số thuế GTGT phải nộp của

doanh nghiệp tính theo phương pháp

trực tiếp

- Các khoản chiết khấu thương

mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả

lại kết chuyển cuối kỳ

- Cuối kỳ kết chuyển doanh thu

- Doanh thu bán sản phẩm,hàng hóa và cung cấp dịch vụphát sinh trong kỳ

Trang 19

Tài khoản này không có số dư.

2.1.1.2 Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu

a) Khái niệm

Các khoản giảm doanh thu bán hàng:

- Thuế tiêu thụ đặc biệt là thuế được tính trên giá bán của hàng hóa thuộcnhóm hàng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt

- Thuế xuất khẩu là thuế được tính trên gía bán hàng đối với số hàng hóaxuất khẩu

- Chiết khấu thương mại là số tiền giảm giá cho khách hàng trong trườnghợp người mua hàng với số lượng lớn như đã được thỏa thuận ghi trên hợpđồng mua bán

- Giảm giá hàng bán là khoản giảm giá trên giá đã được thỏa thuận dohàng kém phẩm chất hay không đúng theo quy cách, mẫu mã, đã ghi tronghợp đồng mua bán

- Hàng bán bị trả lại là trị giá của số hàng đã tiêu thụ nhưng bị kháchhàng trả lại do vi phạm cam kết, vi phạm hợp đồng mua bán, hàng bị mất, kémphẩm chất, không đúng chủng loại, quy cách

b) Tài khoản sử dụng

Tài khoản 521 – các khoản giảm trừ doanh thu

Tài khoản 5211 – Chiết khấu thương mại

Tài khoản này dùng để phản ánh khoản chiết khấu thương mại mà doanhnghiệp đã giảm trừ hoặc đã thanh toán cho người mua hàng đã mua hàng củadoanh nghiệp với số lượng lớn và theo thỏa thuận bên bán sẽ dành cho bênmua một khoản chiết khấu thương mại được ghi trong hợp đồng kinh tế

để xác định doanh thu thuần

- Số chiết khấu thương mại phátsinh trong kỳ

TK 5211 không có số dư cuối kỳ

Trang 20

Tài khoản 5212 – Hàng bán bị trả lại

Tài khoản này dùng để phản ánh doanh thu của số hàng đã được xác định

là tiêu thụ, nhưng vì lý do về chất lượng, mẫu mã, qui cách mà người mua từchối thanh toán và trả lại cho doanh nghiệp

TK 5212

- Doanh thu của số hàng hóa đã

được xác định là tiêu thụ bị khách

hàng trả lại và đã trả lại tiền cho

người mua hoặc tính trừ vào khoản

phải thu khách hàng

- Cuối kỳ kế toán, kết chuyểndoanh thu hàng hóa bị trả lại trong kỳsang tài khoản 511 để xác định doanhthu thuần

TK 5212 không có số dư cuối kỳ

Tài khoản 5213 - Giảm giá hàng bán

Tài khoản này dùng để phản ánh khoản người bán giảm trừ cho ngườimua do hàng hóa kém phẩm chất, chất lượng, sai mẫu mã,…

TK 5213

- Phản ánh khoản giảm giá hàng

bán đã chấp thuận cho người mua

TK 5213 không có số dư cuối kỳ

Trang 21

2.1.1.3 Sơ đồ hạch toán một số nghiệp vụ

a) Chiết khấu thương mại

Nguồn: Bộ tài chính, năm 2006, Chế độ kế toán doanh nghiệp quyển 2, nhà xuất bản

tài chính Hà Nội

Hình 2.1: Sơ đồ hạch toán chiết khấu thương mại

TK 111, 112, 131

Khi phát sinh các khoản chiết khấu

thương mại cho kháchhàng

Trang 22

TK 111, 112, 131,…

Giảm giá hàng bán

Thuế GTGT củahàng giảm giá

TK 5213

TK 3331

Cuối kỳ, K/C tổng số giảm

giá hàng bán phát sinh trong

kỳ sang TK doanh thu bánhàng và cung cấp dịch vụhoă ăc doanh thu bán hàng nô ăi

K/C doanh thu hàng bán bị trả lại phát sinh trong kỳ

TK 111,

112, 131 5212TK

Trang 23

d) Kế toán doanh thu

Nguồn: Bộ tài chính, năm 2006, Chế độ kế toán doanh nghiệp quyển 2, nhà xuất bản

TK 152,156

Khinhậnhàng

TK 133

TK 3387 TK 111, 112

Doanh thu chưa thực hiện

K/c doanhthu của kỳ

kế toán

Trang 24

2.1.2 Kế toán chi phí

2.1.2.1 Kế toán chi phí giá vốn hàng bán

a) Khái niệm

Giá vốn hàng bán: Là trị giá vốn của số sản phẩm, hàng hóa lao vụ dịch

vụ hoàn thành đã tiêu thụ trong kỳ kế toán

b) Tài khoản sử dụng

Tài khoản 632: Giá vốn hàng bán

Tài khoản này dùng để phản ánh trị giá thực tế của sản phẩm, hàng hóa,dịch vụ đã được xác định tiêu thụ

Kết cấu của tài khoản này như sau:

- Hoàn nhập khoản chênh lệch dự

phòng giảm giá hàng tồn kho năm

nay thấp hơn năm trước

- Giá vốn của sản phẩm, hànghóa, dịch vụ đã được xác địnhtiêu thụ trong kỳ nhưng bị ngườimua trả lại

- Khoản chênh lệch do việc lập dựphòng giảm giá hàng tồn kho nămnay cao hơn năm trước

- Kết chuyển giá trị thực tế củasản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đãtiêu thụ trong kỳ để xác định kết

quả kinh doanh

Tài khoản 632 không có số dư

Trang 25

TK 159

Trích lập dự phònggiảm giá hàng tồn kho

TK 152, 153, 138

Phản ánh hao hụt, mấtmát, bồi thường

Phản ánh chi phí tựxây dựng

TK 157

TK 241

Hàng gửi đi bán xácđịnh tiêu thụ

TK 159K/c giá vốn hàng bán

Hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho

Trang 26

2.1.2.2 Kế toán chi phí bán hàng

a) Khái niệm

Chi phí bán hàng: Là các khoản chi phí phát sinh phục vụ công tác bán

hàng của doanh nghiệp trong kỳ kế toán thường bao gồm các khoản chi phísau:

- Chi phí nhân viên bán hàng bao gồm tiền lương, BHXH, BHYT vàKPCĐ cho số nhân viên bán hàng

- Chi phí về nguyên vật liệu, bao bì đóng gói, bảo quản sản phẩm

- Chi phí về phân bổ công cụ dụng cụ

- Chi phí về khấu hao tài sản cố định dùng cho công tác bán hàng như:+ Tiền thuê kho, cửa hàng, thuê tài sản cố định khác

+ Tiền sửa chữa tài sản cố định, vận chuyển, bốc vác hàng hóa đưa đibán

+ Tiền hoa hồng cho đại lý, tiền trả cho người ủy thác xuất khẩu.+ Tiền điện, nước, điện thoại, v.v

- Các khoản chi bằng tiền mặt khác phục vụ cho công tác bán hàng như:+ Chi tiếp khách, công tác phí cho nhân viên bán hàng, văn phòngphẩm

+ Chi quảng cáo, khuyến mãi, giới thiệu sản phẩm, hội ngộ kháchhàng, v.v

TK 6421 không có số dư

Trang 27

TK 911

TK 6421

Tính lương và các khoảntrích theo lương

c) Sơ đồ hạch toán

Nguồn: Bộ tài chính, năm 2006, Chế độ kế toán doanh nghiệp quyển 2, nhà xuất bản

tài chính Hà Nội

Hình 2.6 Sơ đồ hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu TK 6421

2.1.2.3 Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp

a) Khái niệm

Chi phí quản lý doanh nghiệp: là các khoản chi phí quản lý chung của

doanh nghiệp Chi phí quản lý doanh nghiệp bao gồm các khoản chi phí sau:

- Chi phí quản lý doanh nghiệp bao gồm tiền lương, BHXH, BHYT vàKPCĐ cho số - Chi phí khấu hao tài sản dùng trong công tác quản lý doanhnghiệp

- Thuế môn bài, thuế nhà đất, thuế GTGT nộp cho sản phẩm hàng hóa,lao dịch vụ (trường hợp doanh nghiệp nộp thuế heo phương pháp trực tiếp)

- Chi phí về dịch vụ thuê ngoài phục vụ cho công tác quản lý như: tiềnđiện thoại văn phòng, điện nước, tiền thuê tài sản cố định, tiền sửa chữa tài sản

cố định dùng cho công tác quản lý doanh nghiệp

- Các khoản chi phí bằng tiền mặt khác như: Chi phí tiếp khách, tổ chứchội nghị công nhân viên, công tác phí, thù lao cho hội đồng quản trị, chi phíđào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ

Trang 28

- Các khoản dự phòng nợ phải thu khó đòi, dự phòng trợ cấp mất việclàm nhân viên quản lý doanh nghiệp.

- Chi phí nguyên vật liệu, công cụ, dụng cụ dùng cho văn phòng như vănphòng phẩm, các dụng cụ quản lý nhỏ

TK 6422 không có số dư

Trang 29

c) Sơ đồ hạch toán

Nguồn: Bộ tài chính, năm 2006, Chế độ kế toán doanh nghiệp quyển 2, nhà xuất bản

tài chính Hà Nội

Hình 2.7 Sơ đồ hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu TK 6422

2.1.3 Kế toán thu nhập và chi phí hoạt động kinh doanh

2.1.3.1 Kế toán thu nhập hoạt động tài chính

Trang 30

- Thu lãi từ các hoạt động góp vốn liên doanh, liên kết (lợi nhuận đượcchia), lãi góp vốn cổ phần, lãi tiền gửi ngân hàng, lãi cho vay…

- Thu tiền lãi do hoạt động bán ngoai tệ, thu về chênh lệch tỷ giá hốiđoái

- Lãi chuyển nhượng vốn, thu hồi vốn

- Thu tiền chiết khấu thanh toán được hưởng khi mua hàng

- Thu do cho thuê bằng sáng chế, bản quyền, phần mềm máy tính…

- Hoạt động tài chính khác

b) Tài khoản sử dụng

Tài khoản 515: Doanh thu hoạt động tài chính

Tài khoản này phản ánh các khoản thu nhập thuộc hoạt động tài chínhcủa doanh nghiệp

TK 515

- Số thuế GTGT phải nộp theo

phương pháp trực tiếp

- Kết chuyển doanh thu hoạt động

tài chính khi xác định kết quả

- Các khoản doanh thu hoạt động tàichính phát sinh trong kỳ

TK 515 không có số dư

Trang 31

TK 911 TK 515

Cuối kỳ kếtchuyển doanhthu hoạt động tàichính

Lãi tiền gửi, lãi tiền cho vay, lãi tráiphiếu cổ tức được chia

Mua vật tư, hàng hóa, TSCĐ dịch vụ bằng ngoại tệ

Tỷ giá ghi sổ Tỷ giá thực tếLãi tỷ giá

TK 152, 153, 156, 211

TK 1111, 1121

TK 111, 112, 138

TK 121, 221

Dùng cổ tức, lợi nhuận được chia bổ sung vốn góp

Chiết khấu thanh toán được hưởng do mua hàng

K/c lãi tỷ giá hối đoái do đánh giá lại số dư cuối kỳ của hoạt động SXKD

Trang 32

2.1.3.2 Kế toán chi phí hoạt động tài chính

a) Khái niệm

z) Chi phí tài chính: là các khoản chi phí đầu tư tài chính ra ngoàidoanh nghiệp nhằm mục đích sử dụng hợp lý các nguồn vốn, tăng thêm thunhập và nâng cao hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp

aa) Chi phí tài chính bao gồm:

ab) - Chi phí mua bán chứng khoán kể cả tổn thất trong đầu tư nếucó

ac) - Lỗ do nhượng bán ngoại tệ, phân bổ dần về chênh lệch tỷ giáhối đoái

ad) - Lỗ liên doanh, lỗ chuyển nhượng vốn, lỗ thu hồi vốn

ae) - Chi phí về lãi tiền vay phải trả, lãi trái phiếu phát hành và phân

bổ dần chiết khấu trái phiếu

af) - Chi phí tiền lãi khi thuê TSCĐ thuê tài chính

ag) - Chi phí chiết khấu thanh toán cho người mua

ah) - Lập dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán

ai) - Chi phí khác liên quan đến việc đầu tư ra ngoài doanh nghiệp,(Trích hướng dẫn hạch toán theo QĐ số 48/2006/QĐ-BTC)

b) Tài khoản sử dụng

aj) Tài khoản 635: Chi phí tài chính

ak) Tài khoản này phản ánh những chi phí có liên quan đến hoạtđộng về vốn: Chi phí liên doanh, đầu tư tài chính,

al)TK 635am) - Các chi phí tài chính

phát sinh

an)- Hoàn nhập dự phònggiảm giá đầu tư chứngkhoán

ao)- Kết chuyển chi phí tàichính xác định kết quả.ap) Tài khoản 635 không có số dư

aq)

Trang 33

TK 111, 112

phí hoạt động liên doanh

TK 1591, 229

Lập dự phòng giảm giáđầu tư tài chinh

Lãi tiền vay phải trả, phân bổlãi mua hàng trả chậm, trả góp

bằng ngoại tệ lỗ

TK 911Cuối kỳ kết

chuyển chiphí tài chính

TK 1591, 229

Hoàn nhập chênhlệch dự phònggiảm giá đầu tưngắn, dài hạn

TK 635

c) Sơ đồ hạch toán

ar)as)at)au)av)aw)ax)ay)az)ba)bb)bc)bd)be)bf)bg)bh)bi)bj)bk)bl)bm)bn)bo)bp)bq)br)bs)bt)bu)bv)bw)bx)by)bz)ca)cb)cc)

2.1.4 Kế toán thu nhập và chi phí khác

2.1.4.1 Kế toán thu nhập khác a) Khái niệm

Hình 2.9 S đồồ h ch toán m t sồố nghi p v ch yếốu TK 635ơ ạ ộ ệ ụ ủ

Nguồn: Bộ tài chính, năm 2006, Chế độ kế toán doanh nghiệp quyển 2, nhà xuất bản tài chính Hà Nội

Kế toán tài chính 2–

Trang 34

ce) Thu nhập khác của doanh nghiệp gồm:

cf) - Thu nhập từ nhượng bán thanh lý tài sản cố định

cg) - Thu tiền được do khách hàng nộp phạt do vi phạm hợp đồng.ch) - Thu các khoản nợ khó đòi đã xử lý xóa sổ

ci) - Các khoản thuế được NSNN hoàn lại

cj) - Thu các khoản nợ phải trả không xác định được chủ

ck) - Các khoản tiền thưởng của khách hàng liên quan đến tiêu thụhàng hóa, sản phẩm dịch vụ không tính trong doanh thu (nếu có)

cl) - Thu nhập quà tặng bằng tiền, bằng hiện vật của tổ chức, cánhân tặng cho doanh nghiệp

cm) - Các khoản thu nhập kinh doanh của những năm trước bị sóthay quên ghi sổ kế toán năm nay mới phát hiện ra…

b) Tài khoản sử dụng

cn) Tài khoản 711 – Thu nhập khác

co) Tài khoản này phản ánh doanh thu hoạt động khác ngoài cáchoạt động kinh doanh chính và hoạt động tài chính

cq)- Số thuế GTGT phải nộp theo

phương pháp trực tiếp đối với

khoản thu nhập khác

cr) - Kết chuyển thu nhập khácsang vào tài khoản xác định kết quả

cs) Tài khoản 711 không có số dư

ct)

Trang 35

TK 911

TK 3331

Thuế GTGTphải nộptheo PP trựctiếp (nếu có)

Cuối kỳ kếtchuyển thunhập khácphát sinhtrong kỳ

2.1.4.2 Kế toán chi phí khác a) Khái niệm

eg) Kế toán về chi phí bất thường là nhằm phản ánh các khoản chiHình 2.10 S đồồ h ch toán m t sồố nghi p v ch yếốu TK 711ơ ạ ộ ệ ụ ủ

Nguồn: Bộ tài chính, năm 2006, Chế độ kế toán doanh nghiệp quyển 2, nhà xuất bản tài chính Hà Nội

Trang 36

eh) Các chi phí khác trong doanh nghiệp là các khoản lỗ do các sựkiện hay các nghiệp vụ riêng biệt với hoạt động thông thường của doanhnghiệp gây ra, cũng có thể là những khoản chi phí bị bỏ sót từ năm trước.ei) Chi phí khác của doanh nghiệp bao gồm:

ej) - Chi phí thanh lý nhượng bán TSCĐ

ek) - Giá trị còn lại của TSCĐ khi thanh lý nhượng bán

el) - Tiền phạt do vi phạm hợp đồng

em) - Bị phạt thuế truy nộp thuế

en) - Các khoản chi phí do kế toán ghi nhằm hay bỏ sót khi vào sổ

eo) - Các khoản chi phí khác

b) Tài khoản sử dụng

ep) Tài khoản 811 – Chi phí khác

eq) Tài khoản này phản ánh các khoản chi phí khác ngoài các khoảnchi phí SXKD chính và chi phí tài chính

es) - Các khoản chi phí phát sinh et) - Kết chuyển các khoản chi

phí phát sinh trong kỳ vào tài khoảnxác định kết quả

eu) Tài khoản 811 không có số dư

ev)

Trang 37

TK 111, 112 TK 811 TK 911

Các khoản chi phí khác bằng tiền

(Thanh lý, nhượng bán TSCĐ,…)

TK 133Khi nộp phạt Khoản bị phạt vi

Chênh lệch giữa giá đánh giálại nhỏ hơn giá trị còn lại của

TSCĐ

Nguồn: Bộ tài chính, năm 2006, Chế độ kế toán doanh nghiệp quyển 2,

nhà xuất bản tài chính Hà Nội

Hình 2.11 Sơ đồ hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu TK 811

c) Sơ đồ hạch toán

ew)

ex)

Trang 38

2.1.5 Kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

2.1.5.1 Khái niệm

ey) Kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp là nhằm phản ánhtình hình phát sinh và kết chuyển chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của nămhiện hành, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp được hoãn lại của kỳ kế toán

ez) Kế toán thuế thu nhập doanh nghiệp theo chuẩn mực kế toán số

17 ban hành và công bố theo Quyết định số 12/2005/QĐ-BTC ngày 15 tháng

02 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ tài chính

2.1.5.2 Tài khoản sử dụng

fa) Tài khoản 821 – Thuế thu nhập doanh nghiệp

fc) - Chi phí thuế thu nhập

doanh nghiệp phát sinhtrong năm

fd) - Chi phí thuế thu nhập

doanh nghiệp của nămtrước phải bổ sung do pháthiện sai sót không trọng yếucủa năm trước ghi tăng chiphí thuế thu nhập doanhnghiệp của năm hiện tại

fg) - Chi phí thuế thu nhập doanhnghiệp phải nộp được ghigiảm do phát hiện sai sótkhông trọng yếu của các nămtrước

fh) - Kết chuyển chi phí thuế thunhập doanh nghiệp hiện hànhvào bên Nợ Tài khoản 911

“Xác định kết quả kinhdoanh”

fi) Tài khoản 821 không có số dư

fj)

Trang 39

bổ sung thuế TNDN phải

nộp

Cuối kỳ kếtchuyển chiphí thuếTNDN

Điều chỉnh giảm khi số thuế tạm phảinộp trong năm lớn hơn số phải nộp xác

định cuối năm

Nguồn: http://metadata.com.vn/so-do-ke-toan-qd48/84

Hình 2.12: Sơ đồ hạch toán chi phí thuế thu nhập doanhnghiệp

Trang 40

2.1.6 Kế toán xác định kết quả kinh doanh

2.1.6.1 Khái niệm

fo) Kế toán xác định kết quả kinh doanh là nhằm xác định kết quảhoạt động sản xuất kinh doanh và các hoạt động khác của doanh nghiệp củamột kỳ hạch toán

fp) Kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp bao gồm kếtquả hoạt động kinh doanh, kết quả hoạt động tài chính, kết quả hoạt độngkhác

động tài chính + KQ hoạt động khác

fr) Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh: là số chênh lệch giữadoanh thu thuần và trị giá vốn hàng bán, chi phí bán hàng, chi phí quản lýdoanh nghiệp

fs) Kết quả HĐKD = DT thuần – Gía vốn hàng bán – CPBH –CPQLDN

ft) Kết quả hoạt động tài chính: Là số chênh lệch giữa thu nhập củahoạt động tài chính và chi hoạt động tài chính

fu) Kết quả HĐ tài chính = Doanh thu HĐ tài chính – Chi phí HĐtài chính

fv) Kết quả hoạt động khác: là số chênh lệch giữa các khoản thunhập khác và các khoản chi phí khác và chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp.fw) Kết quả HĐ khác = Doanh thu HĐ khác – Chi phí HĐkhác

2.1.6.2 Tài khoản sử dụng

fx) Tài khoản 911: Xác định kết quả kinh doanh

fy) Tài khoản này dùng để xác định và phản ánh kết quả hoạt độngkinh doanh và các hoạt động khác của doanh nghiệp trong một kỳ kế toán

Ngày đăng: 16/09/2015, 09:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.3: Sơ đồ hạch toán giảm giá hàng bán - kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh tại công ty cổ phần đầu tư và phát triển tân triều
Hình 2.3 Sơ đồ hạch toán giảm giá hàng bán (Trang 22)
Hình 2.4 Sơ đồ hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu TK 511 - kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh tại công ty cổ phần đầu tư và phát triển tân triều
Hình 2.4 Sơ đồ hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu TK 511 (Trang 23)
Hình 2.5 Sơ đồ hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu TK 632 - kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh tại công ty cổ phần đầu tư và phát triển tân triều
Hình 2.5 Sơ đồ hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu TK 632 (Trang 25)
Hình 2.7 Sơ đồ hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu TK 6422 - kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh tại công ty cổ phần đầu tư và phát triển tân triều
Hình 2.7 Sơ đồ hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu TK 6422 (Trang 29)
Hình 2.9 S  đồồ h ch toán m t sồố nghi p v  ch  yếốu TK 635 ơ ạ ộ ệ ụ ủ - kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh tại công ty cổ phần đầu tư và phát triển tân triều
Hình 2.9 S đồồ h ch toán m t sồố nghi p v ch yếốu TK 635 ơ ạ ộ ệ ụ ủ (Trang 33)
Hình 2.11 Sơ đồ hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu TK 811 - kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh tại công ty cổ phần đầu tư và phát triển tân triều
Hình 2.11 Sơ đồ hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu TK 811 (Trang 37)
Hình 3.1: Sơ đồ cơ cấu tổ chức và quản lý của Công ty - kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh tại công ty cổ phần đầu tư và phát triển tân triều
Hình 3.1 Sơ đồ cơ cấu tổ chức và quản lý của Công ty (Trang 50)
Mp) Hình 3.3: Sơ đồ hình thức kế toán Nhật ký chung - kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh tại công ty cổ phần đầu tư và phát triển tân triều
p Hình 3.3: Sơ đồ hình thức kế toán Nhật ký chung (Trang 54)
Aee) Bảng 4.1: Bảng sổ chi tiết tài khoản 5111 Quý IV năm 2013 - kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh tại công ty cổ phần đầu tư và phát triển tân triều
ee Bảng 4.1: Bảng sổ chi tiết tài khoản 5111 Quý IV năm 2013 (Trang 73)
Apf) Bảng 4.3: Bảng sổ cái tài khoản 511 Quý IV năm 2013 - kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh tại công ty cổ phần đầu tư và phát triển tân triều
pf Bảng 4.3: Bảng sổ cái tài khoản 511 Quý IV năm 2013 (Trang 82)
Bud) Bảng 4.7: Bảng sổ chi tiết tài khoản 6421 Quý IV năm 2013 - kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh tại công ty cổ phần đầu tư và phát triển tân triều
ud Bảng 4.7: Bảng sổ chi tiết tài khoản 6421 Quý IV năm 2013 (Trang 103)
Cof) Bảng 4.10: Bảng sổ chi tiết tài khoản 6351 Quý IV năm 2013 - kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh tại công ty cổ phần đầu tư và phát triển tân triều
of Bảng 4.10: Bảng sổ chi tiết tài khoản 6351 Quý IV năm 2013 (Trang 120)
Cuo) Bảng 4.11: Bảng sổ chi tiết tài khoản 6352 Quý IV năm 2013 - kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh tại công ty cổ phần đầu tư và phát triển tân triều
uo Bảng 4.11: Bảng sổ chi tiết tài khoản 6352 Quý IV năm 2013 (Trang 124)
Dnj) Bảng 4.13: Bảng sổ cái tài khoản 515 Quý IV năm 2013 - kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh tại công ty cổ phần đầu tư và phát triển tân triều
nj Bảng 4.13: Bảng sổ cái tài khoản 515 Quý IV năm 2013 (Trang 138)
4.2.5.28Bảng 4.14: Bảng sổ cái tài khoản 911 Quý IV năm 2014 - kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh tại công ty cổ phần đầu tư và phát triển tân triều
4.2.5.28 Bảng 4.14: Bảng sổ cái tài khoản 911 Quý IV năm 2014 (Trang 144)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w