Em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến Thầy Nguyễn Hữu Đặng đã trực tiếp theo dõi, hướng dẫn tận tình và hỗ trợ giúp em định hướng để em có thể hoàn thiện tốt bài luận văn với đề tài “Kế t
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
MAI THỊ NGỌC BÁU
KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ M.E.K.K.O
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Ngành Kế Toán Tổng Hợp
Mã số ngành: 52340301
Cần Thơ – Tháng 11 năm 2014
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
MAI THỊ NGỌC BÁU MSSV: C1200216
KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ M.E.K.K.O
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC NGÀNH KẾ TOÁN TỔNG HỢP
Mã số ngành: 52340301
CÁN BỘ HƯỚNG DẪN
TS NGUYỄN HỮU ĐẶNG
Cần Thơ – Tháng 11 năm 2014
Trang 3LỜI CẢM TẠ
Qua hai năm học tập tại trường, nhận được sự giảng dạy tận tình và truyền đạt nhiều kinh nghiệm quý báo của quý Thầy Cô trường Đại học Cần Thơ, đặc biệt là các quý Thầy Cô khoa Kinh tế & Quản trị kinh doanh đã trang bị cho em những kiến thức cơ bản về kế toán, đã tạo môi trường thân thiện trong học tập, tạo điều kiện cho em phát huy hết khả năng của mình Để cho em có đủ hành trang vững tin bước vào đời Em xin chân thành cảm ơn quý thầy cô đã giúp đỡ
em trong thời gian qua
Trong thời gian thực tập tại công ty TNHH Sản xuất Thương mại & Dịch
vụ M.E.K.K.O là dịp giúp em tiếp xúc thực tế và cũng là nơi em hoàn thiện hơn
về kiến thức của mình Em xin chân thành cảm ơn các anh chị tong công ty đã cung cấp thông tin, chỉ dẫn, giúp đỡ nhiệt tình, tạo điều kiện thuận lợi để em có thể hoàn thành tốt bài luận văn của mình và đúc kết được nhiều kinh nghiệm thực
tế
Em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến Thầy Nguyễn Hữu Đặng đã trực tiếp theo dõi, hướng dẫn tận tình và hỗ trợ giúp em định hướng để em có thể hoàn thiện tốt bài luận văn với đề tài “Kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh tại công ty TNHH Sản xuất Thương mại & Dịch vụ M.E.K.K.O”
Sau cùng em xin chân thành chúc quý Thầy Cô và toàn thể Ban lãnh đạo, cán bộ, công nhân viên công ty TNHH Sản xuất Thương mại & Dịch vụ M.E.K.K.O luôn dồi dào sức khoẻ, hạnh phúc, công tác tốt và gặt hái được nhiều thành công trong cuộc sống
Cần Thơ, ngày tháng năm 2014
Sinh viên thực hiện
Mai Thị Ngọc Báu
Trang 4TRANG CAM KẾT KẾT QUẢ
Em xin cam đoan rằng đề tài này là do chính em thực hiện, các số liệu thu thập và kết quả phân tích trong đề tài là trung thực, đề tài không trùng với bất kỳ
đề tài nghiên cứu khoa học nào
Cần Thơ, ngày tháng năm 2014
Sinh viên thực hiện
Mai Thị Ngọc Báu
Trang 5NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP
-0 -
Cần Thơ, ngày tháng năm 2014
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Trang 6NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
-0 -
Cần Thơ, ngày tháng năm 2014
Trang 7NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN
-0 -
Cần Thơ, ngày tháng năm 2014
Trang 8BẢN NHẬN XÉT LUẬN VĂN ĐẠI HỌC
Họ và tên người nhận xét:
Học vị:
Chuyên ngành:
Nhiệm vụ trong Hội đồng: Giáo Viên Phản Biện Cơ quan công tác:
Tên học viên:
Chuyên ngành:
Mã số:
Tên đề tài:
Cơ sở đào tạo: Trường Đại Học Cần Thơ NỘI DUNG NHẬN XÉT 1 Tính phù hợp của đề tài với mã số chuyên ngành đào tạo:
2 Về hình thức:
3 Ý nghĩa khoa học, thực tiễn và tính cấp thiết của đề tài
4 Độ tin cậy của số liệu và tính hiện đại của luận văn
5 Nội dung và các kết quả đạt được (theo mục tiêu nghiên cứu,…)
6 Các nhận xét khác
7 Kết luận (Cần ghi rõ mức độ đồng ý hay không đồng ý nội dung đề tài và các yêu cầu chỉnh sửa, )
Cần Thơ, ngày…… tháng …… năm 2014
NGƯỜI NHẬN XÉT
Trang 9BẢN NHẬN XÉT LUẬN VĂN ĐẠI HỌC
Họ và tên người nhận xét:
Học vị:
Chuyên ngành:
Nhiệm vụ trong Hội đồng: Giáo Viên Hướng Dẫn Cơ quan công tác:
Tên học viên:
Chuyên ngành:
Mã số:
Tên đề tài:
Cơ sở đào tạo: Trường Đại Học Cần Thơ NỘI DUNG NHẬN XÉT 1 Tính phù hợp của đề tài với mã số chuyên ngành đào tạo:
2 Về hình thức:
3 Ý nghĩa khoa học, thực tiễn và tính cấp thiết của đề tài
4 Độ tin cậy của số liệu và tính hiện đại của luận văn
5 Nội dung và các kết quả đạt được (theo mục tiêu nghiên cứu,…)
6 Các nhận xét khác
7 Kết luận (Cần ghi rõ mức độ đồng ý hay không đồng ý nội dung đề tài và các yêu cầu chỉnh sửa, )
Cần Thơ, ngày…… tháng …… năm 2014
NGƯỜI NHẬN XÉT
Trang 10MỤC LỤC
Trang Chương 1 GIỚI THIỆU
1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU 01
1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU 02
1.2.1 Mục tiêu chung 02
1.2.2 Mục tiêu cụ thể 02
1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU 02
1.3.1 Không gian 02
1.3.2 Thời gian 02
1.3.3 Đối tượng nghiên cứu 02
Chương 2 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 2.1 CƠ SỞ LÝ LUẬN 03
2.1.1 Kế toán bán hàng 03
2.1.1.1 Khái niệm về bán hàng 03
2.1.1.2 Các phương thức bán hàng 04
a Kế toán bán hàng theo phương thức bán hàng trực tiếp 04
b Kế toán bán hàng theo phương thức gửi hàng đi cho khách hàng 04
c Kế toán bán hàng theo phương thức gửi đại lý, ký gửi bán đúng giá hưởng hoa hồng 05
d Kế toán bán hàng theo phương thức trả chậm, trả góp 06
e Kế toán bán hàng theo phương thức đổi hàng 07
2.1.1.3 Chứng từ sử dụng 08
2.1.1.4 Nhiệm vụ kế toán bán hàng 09
2.1.2 Kế toán các khoản doanh thu, thu nhập 09
2.1.2.1 Doanh thu bán hàng 09
a Khái niệm 09
b Chứng từ, sổ sách kế toán 10
c Tài khoản sử dụng 10
d.Sơ đồ hạch toán 11
2.1.2.2 Chiết khấu thương mại 12
Trang 11a Khái niệm 12
b Chứng từ, sổ sách kế toán 12
c Tài khoản sử dụng 12
d Sơ đồ hạch toán 12
2.1.2.3 Hàng bán bị trả lại 12
a Khái niệm 12
b Chứng từ, sổ sách kế toán 13
c Tài khoản sử dụng 13
d Sơ đồ hạch toán 13
2.1.2.4 Giảm giá hàng bán 13
a Khái niệm 13
b Chứng từ, sổ sách kế toán 14
c Tài khoản sử dụng 14
d Sơ đồ hạch toán 14
2.1.2.5 Thuế làm giảm doanh thu 14
a Khái niệm 14
b Chứng từ, sổ sách kế toán 14
c Tài khoản sử dụng 15
d Sơ đồ hạch toán 15
2.1.2.6 Doanh thu hoạt động tài chính 16
a Khái niệm 16
b Chứng từ, sổ sách kế toán 16
c Tài khoản sử dụng 16
d Sơ đồ hạch toán 17
2.1.2.7 Thu nhập khác 18
a Khái niệm 18
b Chứng từ, sổ sách kế toán 18
c Tài khoản sử dụng 19
d Sơ đồ hạch toán 19
2.1.3 Kế toán các khoản chi phí 19
2.1.3.1 Giá vốn hàng bán 19
Trang 12a Khái niệm 19
b Chứng từ, sổ sách kế toán 19
c Tài khoản sử dụng 20
d Sơ đồ hạch toán 20
2.1.3.2 Chi phí bán hàng 22
a Khái niệm 22
b Chứng từ, sổ sách kế toán 22
c Tài khoản sử dụng 22
d Sơ đồ hạch toán 23
2.1.3.3 Chi phí quản lý doanh nghiệp 24
a Khái niệm 24
b Chứng từ, sổ sách kế toán 24
c Tài khoản sử dụng 24
d Sơ đồ hạch toán 25
2.1.3.4 Chi phí hoạt động tài chính 26
a Khái niệm 26
b Chứng từ, sổ sách kế toán 26
c Tài khoản sử dụng 26
d Sơ đồ hạch toán 27
2.1.3.5 Chi phí khác 28
a Khái niệm 28
b Chứng từ, sổ sách kế toán 28
c Tài khoản sử dụng 28
d Sơ đồ hạch toán 29
2.1.3.6 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp 29
a Khái niệm 29
b Chứng từ, sổ sách kế toán 29
c Tài khoản sử dụng 30
d Sơ đồ hạch toán 30
2.1.4 Kế toán xác định kết quả kinh doanh 30
2.1.4.1 Khái niệm và ý nghĩa 30
Trang 13a Khái niệm 30
b Ý nghĩa 30
2.1.4.2 Chứng từ, sổ sách kế toán 31
2.1.4.3 Phương pháp xác định kết quả kinh doanh 31
2.1.4.4 Tài khoản sử dụng 32
2.1.4.5 Hệ thống báo cáo tài chính 32
2.1.4.6 Sơ đồ kế toán tổng hợp 33
2.1.5 Các tỷ số tài chính phản ánh hiệu quả hoạt động kinh doanh 34
2.1.5.1 Nhóm tỷ số khả năng sinh lời 34
a Tỷ số lợi nhuận trên tổng tài sản (ROA) 34
b Tỷ số lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) 34
c Tỷ số lợi nhuận trên doanh thu (ROS) 34
2.1.5.2 Nhóm tỷ số hiệu quả hoạt động 35
a Vòng quay hàng tồn kho 35
b Kỳ thu tiền bình quân 35
c Vòng quay tổng tài sản 36
2.2 LƯỢC KHẢO TÀI LIỆU 36
2.3 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 37
2.3.1 Phương pháp thu thập số liệu 37
2.3.2 Phương pháp phân tích số liệu 38
2.3.2.1 Phương pháp so sánh 38
2.3.2.2 Phương pháp kế toán 39
2.3.2.3 Phương pháp tỷ số 39
Chương 3 GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ M.E.K.K.O 3.1 LỊCH SỬ HÌNH THÀNH 40
3.1.1 Khái quát sơ lược về công ty 40
3.1.2 Lịch sử hình thành và phát triển của công ty 40
3.2 CƠ CẤU TỔ CHỨC 41
3.2.1 Mô hình tổ chức bộ máy quản lý công ty 41
3.2.2 Chức năng, nhiệm vụ của từng cấp quản lý phòng ban 41
Trang 143.2.2.1 Chức năng và nhiệm vụ của Giám đốc công ty 41
3.2.2.2 Chức năng và nhiệm vụ của Phó giám đốc 42
3.2.2.3 Chức năng và nhiệm vụ của phòng kế toán 42
3.2.2.4 Chức năng và nhiệm vụ của phòng quản lý dự án 43
3.2.2.5 Chức năng và nhiệm vụ của phòng hành chính – nhân sự 43
3.2.2.6 Chức năng và nhiệm vụ của phòng thiết kế 44
3.2.2.8 Chức năng và nhiệm vụ của phòng vật tư 44
3.2.2.7 Chức năng và nhiệm vụ của xưởng sản xuất 44
3.3 NGÀNH NGHỀ KINH DOANH VÀ CHỨC NĂNG NHIỆM VỤ 44
3.3.1 Ngành nghề kinh doanh 44
3.3.2 Chức năng và nhiệm vụ của công ty 45
3.3.2.1 Chức năng 45
3.3.2.2 Nhiệm vụ 45
3.4 TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN 45
3.4.1 Sơ đồ tổ chức 45
3.4.2.1 Chế độ kế toán áp dụng 47
3.4.2.2 Hình thức kế toán áp dụng 47
3.4.2 Chế độ kế toán và hình thức ghi sổ kế toán 47
3.4.3 Phương pháp kế toán 49
3.5 SƠ LƯỢC VỀ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 49
3.6 THUẬN LỢI, KHÓ KHĂN VÀ ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN 54
3.6.1 Thuận lợi, khó khăn 54
3.6.1.1 Thuận lợi 54
3.6.1.2 Khó khăn 55
3.6.2 Định hướng phát triển 55
Chương 4 THỰC TRẠNG VỀ KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ M.E.K.K.O 4.1 KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 56
4.1.1 Kế toán bán hàng tại công ty 56
4.1.2 Kế toán các khoản doanh thu – thu nhập 56
Trang 154.1.2.1 Kế toán doanh thu bán hàng 56
a Chứng từ và sổ sách 56
b Luân chuyển chứng từ 57
c Các nghiệp vụ phát sinh 59
d Thực hiện kế toán chi tiết 64
e Thực hiện kế toán tổng hợp 64
4.1.2.2 Kế toán doanh thu tài chính 64
a Chứng từ và sổ sách 64
b Luân chuyển chứng từ 65
c Các nghiệp vụ phát sinh 65
d Thực hiện kế toán chi tiết 66
e Thực hiện kế toán tổng hợp 66
4.1.2.3 Kế toán thu nhập khác 66
a Chứng từ và sổ sách 66
b Luân chuyển chứng từ 67
c Các nghiệp vụ phát sinh 68
d Thực hiện kế toán chi tiết 68
e Thực hiện kế toán tổng hợp 68
4.1.3 Kế toán các khoản chi phí để xác định kết quả kinh doanh 69
4.1.3.1 Kế toán giá vốn hàng bán 69
a Chứng từ và sổ sách 69
b Luân chuyển chứng từ 69
c Các nghiệp vụ phát sinh 70
d Thực hiện kế toán chi tiết 74
e Thực hiện kế toán tổng hợp 74
4.1.3.2 Kế toán chi phí bán hàng 75
a Chứng từ và sổ sách 75
b Luân chuyển chứng từ 75
c Các nghiệp vụ phát sinh 77
d Thực hiện kế toán chi tiết 79
e Thực hiện kế toán tổng hợp 79
Trang 164.1.3.3 Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp 79
a Chứng từ và sổ sách 79
b Luân chuyển chứng từ 80
c Các nghiệp vụ phát sinh 81
d Thực hiện kế toán chi tiết 83
e Thực hiện kế toán tổng hợp 84
4.1.3.4 Kế toán chi phí khác 84
a Chứng từ và sổ sách 84
b Luân chuyển chứng từ 84
c Các nghiệp vụ phát sinh 85
d Thực hiện kế toán chi tiết 85
e Thực hiện kế toán tổng hợp 85
4.1.3.5 Kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp 85
a Chứng từ và sổ sách 85
b Luân chuyển chứng từ 86
c Các nghiệp vụ phát sinh 86
d Thực hiện kế toán chi tiết 87
e Thực hiện kế toán tổng hợp 87
4.1.4 Kế toán xác định kết quả kinh doanh 87
4.1.4.1 Chứng từ và sổ sách 87
4.1.4.2 Luân chuyển chứng từ 87
4.1.4.3 Các nghiệp vụ phát sinh 87
4.1.4.5 Thực hiện kế toán tổng hợp 88
4.1.4.4 Thực hiện kế toán chi tiết 88
4.1.5 Lập báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh tháng 1/2014 90
4.2 ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 93
4.2.1 Đánh giá khả năng sinh lợi 93
4.2.1.1 Tỷ số lợi nhuận trên tổng tài sản (ROA) 93
4.2.1.2 Tỷ số lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) 93
4.2.1.3 Tỷ số lợi nhuận trên doanh thu (ROS) 93
4.2.2 Đánh giá khả năng hoạt động 94
Trang 174.2.2.2 Tỷ số kỳ thu tiền bình quân 95
4.2.2.1 Tỷ số vòng quay hàng tồn kho 95
4.2.2.3 Tỷ số vòng quay tổng tài sản 96
Chương 5 GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN VÀ NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 5.1 NHẬN XÉT CHUNG 97
5.1.1 Nhận xét về công tác kế toán 97
5.1.1.1 Nhận xét về thực hiện chế độ kế toán 97
5.1.1.2 Nhận xét về tổ chức công tác kế toán 97
5.1.2 Nhận xét về hiệu quả hoạt động kinh doanh 98
5.2 CÁC GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN 98
5.3 CÁC GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH99 Chương 6 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 6.1 KẾT LUẬN 102
6.2 KIẾN NGHỊ103 6.2.1 Kiến nghị đối với công ty 103
6.2.3 Kiến nghị đối với cơ quan ban ngành có liên quan 104
6.2.2 Kiến nghị đối với chính quyền địa phương 104
Trang 18DANH MỤC CÁC BẢNG
Trang Bảng 3.1 Bảng báo cáo doanh thu, chi phí, lợi nhuận qua 3 năm 2011, 2012,
2013 50
Bảng 3.2 Bảng báo cáo doanh thu, chi phí, lợi nhuận 6 tháng đầu năm của năm 2013 và 2014 53
Bảng 4.1 Bảng tổng hợp doanh thu bán hàng theo hình thức thu tiền của tháng 01/2014 59
Bảng 4.2 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh tháng 01/2014 91
Bảng 4.3 Phân tích khả năng sinh lợi 92
Bảng 4.4 Phân tích khả năng hoạt động 94
Trang 19DANH MỤC HÌNH
Trang Hình 2.1 Sơ đồ hạch toán Kế toán bán hàng theo phương thức bán hàng trực
tiếp 04
Hình 2.2 Sơ đồ hạch toán Kế toán bán hàng theo phương thức gửi hàng đi cho khách hàng 05
Hình 2.3 Sơ đồ hạch toán Kế toán bán hàng theo phương pháp gửi đại lý, ký gửi bán đúng giá hưởng hoa hồng 06
Hình 2.4 Sơ đồ hạch toán Kế toán bán hàng theo phương thức trả chậm, trả góp 07
Hình 2.5 Sơ đồ hạch toán Kế toán bán hàng theo hình thức trao đổi hàng 08
Hình 2.6 Sơ đồ hạch toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 11
Hình 2.7 Sơ đồ hạch toán doanh thu bán hàng nội bộ 11
Hình 2.8 Sơ đồ hạch toán chiết khấu thương mại 12
Hình 2.9 Sơ đồ hạch toán hàng bán bị trả lại 13
Hình 2.10 Sơ đồ hạch toán giảm giá hàng bán 14
Hình 2.11 Sơ đồ hạch toán thuế tiêu thụ đặc biệt 15
Hình 2.12 Sơ đồ hạch toán thuế xuất khẩu 15
Hình 2.13 Sơ đồ hạch toán doanh thu hoạt động tài chính 17
Hình 2.14 Sơ đồ hạch toán thu nhập khác 19
Hình 2.15 Sơ đồ hạch toán giá vốn hàng bán 21
Hình 2.16 Sơ đồ hạch toán chi phí bán hàng 23
Hình 2.17 Sơ đồ hạch toán chi phí quản lý doanh nghiệp 25
Hình 2.18 Sơ đồ hoạch toán chi phí tài chính 27
Hình 2.19 Sơ đồ hạch toán chi phí khác 29
Hình 2.20 Sơ đồ hạch toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp 30
Hình 2.21 Sơ đồ hạch toán xác định kết quả kinh doanh 33
Trang 20Hình 3.1 Sơ đồ bộ máy quản lý tại công ty TNHH sản xuất thương mại và dịch
vụ M.E.K.K.O 41
Hình 3.2 Sơ đồ bộ máy kế toán tại công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại và dịch vụ M.E.K.K.O 46
Hình 3.3 Sơ đồ kế toán theo hình thức Nhật ký chung 48
Hình 4.1 Lưu đồ luân chuyển chứng từ của doanh thu bán hàng 58
Hình 4.2 Lưu đồ luân chuyển chứng từ của doanh thu tài chính 65
Hình 4.3 Lưu đồ luân chuyển chứng từ của thu nhập khác 67
Hình 4.4 Lưu đồ luân chuyển chứng từ của giá vốn hàng bán 70
Hình 4.5 Lưu đồ luân chuyển chứng từ của chi phí bán hàng 76
Hình 4.6 Lưu đồ luân chuyển chứng từ của chi phí quản lý doanh nghiệp 80
Hình 4.7 Lưu đồ luân chuyển chứng từ của chi phí khác 84
Trang 21GTGT : Giá trị gia tăng
Trang 22Chương 1 GIỚI THIỆU 1.4 ĐẶT VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
Trong nền kinh tế hiện nay nền kinh tế thị trường, các doanh nghiệp Việt Nam đã và đang có những bước phát triển mạnh mẽ cả về hình thức quy mô và hoạt động sản xuất kinh doanh Cho đến nay cùng với chính sách mở cửa các doanh nghiệp đã góp phần quan trọng trong việc thiết lập nền kinh tế thị trường trên đà ổn định và phát triển Cùng với sự đi lên của đất nước quy mô hoạt động sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp ngày càng mở rộng và nâng cao Mọi doanh nghiệp dù kinh doanh các mặt hàng khác nhau theo bất kỳ hình thức nào cũng đều phải quan tâm đến hiệu quả kinh tế Đó là điều kiện cơ bản để doanh nghiệp tồn tại và phát triển Muốn như vậy các doanh nghiệp phải nhận thức được vai trò tiêu thụ sản phẩm, hàng hóa vì nó quyết định đến kết quả kinh doanh của doanh nghiệp và là cơ sở để họ có thu nhập bù đắp chi phí bỏ ra, thực hiện nghĩa
vụ với Ngân sách Nhà nước
Mục đích hoạt động của doanh nghiệp là hướng tới lợi nhuận nên bên cạnh các biện pháp quản lý chung, việc tổ chức công tác kế toán bán hàng là rất cần thiết giúp doanh nghiệp có đầy đủ thông tin kịp thời và chính xác để đưa ra quyết định kinh doanh đúng đắn Nhưng vấn đề quan trọng là làm thế nào để đạt tối đa hiệu quả kinh doanh Đây cũng chính là câu nói làm các doanh nghiệp phải suy nghĩ Để kinh doanh có hiệu quả đòi hỏi các doanh nghiệp phải nắm bắt được cơ hội kinh doanh, đồng thời để đảm bảo thắng lợi bền vững trong cạnh tranh Muốn vậy họ phải biết giữ uy tín, biết người biết mình trên mọi phương diện Chính vì thế quá trình tiêu thụ hàng hóa có vị trí đặc biệt quan trọng đối với các doanh nghiệp, góp phần đến sự tồn tại và phát triển của doanh nghiệp
Với tầm quan trọng của công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh
doanh nhằm đánh giá hiệu quả kinh doanh đã nêu trên, em chọn đề tài “Kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Sản xuất Thương mại & Dịch vụ M.E.K.K.O ” cho luận văn tốt nghiệp của
mình
Trang 231.5 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
1.2.1 Mục tiêu chung
Thực hiện kế toán và đánh giá công tác của kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Sản xuất Thương mại & Dịch vụ M.E.K.K.O từ đó đưa ra các biện pháp hữu hiệu nhằm hoàn thiện hơn về công tác kế toán bán hàng và nâng cao hiệu quả kinh doanh tại công ty
- Đối với số liệu về kết quả kinh doanh: đề tài sử dụng số liệu năm 2011,
2012, 2013 và 6 tháng đầu năm 2014 của công ty
- Đối với số liệu thực hiện kế toán: đề tài sử dụng số liệu của tháng 01/2014
- Thời gian thực hiện đề tài từ tháng 8/2014 đến tháng 12/2014
1.3.3 Đối tượng nghiên cứu
Đối tượng nghiên cứu của đề tài là việc thực hiện chế độ kế toán và tổ chức công tác kế toán bán hàng, xác định kết quả hoạt động kinh doanh và hiệu quả hoạt động kinh doanh của Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Sản xuất Thương mại & Dịch vụ M.E.K.K.O
Trang 24Chương 2
CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
(Theo quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ Tài chính về việc
ban hành chế độ kế toán doanh nghiệp)
Mặc dù hàng hóa được lưu chuyển theo nhiều hình thức khác nhau nhưng hàng hóa chỉ được xác định là tiêu thụ và doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn 5 điều kiện VAS 14:
- Doanh nghiệp đã chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa cho người mua
- Doanh nghiệp không nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc người kiểm soát hàng hóa
- Doanh thu được xây dựng tương đối chắc chắn
- Doanh nghiệp đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng
- Xác định chi phí có liên quan đến lợi ích bán hàng
Tóm lại thời điểm xác định tiêu thụ là khi bên bán mất quyền sở hữu hàng hóa đồng thời được quyền sở hữu về khoản tiền thu bán hàng hoặc khoản nợ phải thu đối với khách hàng
Trang 252.1.1.2 Các phương thức bán hàng
a Kế toán bán hàng theo phương thức bán hàng trực tiếp
Bán hàng trực tiếp là phương thức giao hàng cho người mua trực tiếp tại kho (hoặc trực tiếp tại phân xưởng không thông qua kho) của doanh nghiệp Khi giao hàng hoặc cung cấp dịch vụ cho người mua, doanh nghiệp đã nhận được tiền hoặc có quyền thu tiền của người mua, giá trị của hàng hóa đã hoàn thành, doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ đã được ghi nhận
Sơ đồ hạch toán
Hình 2.1 Sơ đồ hạch toán Kế toán bán hàng theo phương thức bán hàng trực tiếp
b Kế toán bán hàng theo phương thức gửi hàng đi cho khách hàng
Phương thức gửi hàng đi là phương thức bên bán gửi hàng đi cho khách hàng theo các điều kiện của hợp đồng kinh tế đã ký kết Số hàng gửi đi vẫn thuộc quyền kiểm soát của bên bán, khi khách hàng thanh toán hoặc chấp nhận thanh toán thì lợi ích và rủi ro được chuyển giao toàn bộ cho người mua, giá trị hàng hóa đã được thực hiện và là thời điểm bên bán được ghi nhận doanh thu bán hàng
(5) Kết chuyển doanh thu thuần
(2) Ghi nhận doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
(3) Các khoản giảm trừ doanh thu phát sinh
Tổng giá thanh toán
(4) Kết chuyển các khoản giảm trừ doanh thu
Trang 26Theo luật thuế GTGT, nếu bên đại lý bán theo đúng giá quy định của bên giao đại lý thì toàn bộ thuế GTGT đầu ra cho bên giao đại lý phải tính nộp ngân sách Nhà nước, bên nhận đại lý không phải nộp thuế GTGT trên phần hoa hồng được hưởng
(5) Kết chuyển giá vốn hàng bán
(4) Kết chuyển doanh thu
(3)Ghi nhận doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
TK 3331
Trang 27Sơ đồ hạch toán
Kế toán bán hàng bên nhận đại lý
Hình 2.3 Sơ đồ hạch toán Kế toán bán hàng theo phương pháp gửi đại lý, ký gửi
bán đúng giá hưởng hoa hồng
d Kế toán bán hàng theo phương thức trả chậm, trả góp
Bán hàng theo trả chậm, trả góp là phương thức bán hàng thu tiền nhiều lần, người mua thanh toán lần đầu ngay tại thời điểm mua Số tiền còn lại, người mua chấp nhận trả dần ở các kỳ tiếp theo và phải chịu mặc định tỷ lệ lãi suất nhất định Xét về bản chất, hàng bán trả chậm, trả góp vẫn được quyền sở hữu của đơn
(6) Kết chuyển giá vốn hàng bán
(5) Kết chuyển doanh thu thuần
(3) Ghi nhận doanh thu bán hàng
(4) Hoa hồng phải trả cho đại
Trang 28vị bán, nhưng quyền kiểm soát tài sản và lợi ích kinh tế sẽ thu được của tài sản đã được chuyển giao cho người mua Vì vậy, doanh nghiệp ghi nhận doanh thu bán hàng theo giá bán trả ngay và ghi nhận vào doanh thu hoạt động tài chính phần lãi trả chậm tính trên khoản phải trả nhưng trả chậm, phù hợp với thời điểm ghi nhận doanh thu được xác nhận
Sơ đồ hạch toán
Hình 2.4 Sơ đồ hạch toán Kế toán bán hàng theo phương thức trả chậm, trả góp
e Kế toán bán hàng theo phương thức đổi hàng
Phương thức hàng đổi hàng là phương thức bán hàng doanh nghiệp đem sản phẩm, vật tư, hàng hóa để đổi lấy hàng hóa khác không tương tự giá trao đổi
là giá hiện hành của hàng hóa, vật tư tương ứng trên thị trường
Trang 29Sơ đồ hạch toán
Hình 2.5 Sơ đồ hạch toán Kế toán bán hàng theo hình thức trao đổi hàng
2.1.1.3 Chứng từ sử dụng
- Phiếu xuất nhập kho hàng hóa
- Phiếu chi tiền, bảng thanh toán tạm ứng
- Bảng tính khấu hao TSCĐ, bảng phân bổ công cụ dụng cụ
- Bảng tính lương và trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ theo tỷ lệ quy định
- Hóa đơn GTGT
- Phiếu xuất kho kiêm hàng hóa vận chuyển nội bộ
- Phiếu xuất kho hàng gửi bán đại lý
TK 111, 112, 131
Chi thêm (giá trị hàng đem
đi nhỏ hơn giá trị hàng nhận
về)
TK 11, 112, 131 Thu thêm (giá trị hàng đem đi lớn
hơn giá trị hàng nhận về)
Trang 30- Báo cáo tình hình bán hàng, bảng kê, dịch vụ, bảng thanh toán hàng đại
- Tính toán và phản ánh chính xác tổng giá thanh toán của hàng bán ra, bao gồm cả doanh thu bán hàng, thuế giá trị gia tăng đầu ra của từng nhóm mặt hàng, từng hóa đơn, từng khách hàng, từng đơn vị trực thuộc theo các cửa hàng, quầy hàng,
- Xác định chính xác giá mua thực tế của lượng hàng đã tiêu thụ, đồng thời phân bổ chi phí thu mua hàng tiêu thụ nhằm xác định kết quả bán hàng
- Kiểm tra, đôn đốc tình hình thu hồi và quản lý tiền hàng, quản lý khách
nợ, theo dõi chi tiết theo từng khách hàng, lô hàng, số tiền nợ, thời hạn và tình hình trả nợ,
- Tập hợp đầy đủ, chính xác, kịp thời các khoản chi phí bán hàng thực tế phát sinh và kết chuyển (hay phân bổ) chi phí bán hàng cho hàng tiêu thụ, làm căn cứ để xác định kết quả kinh doanh
- Cung cấp thông tin cần thiết về tình hình bán hàng phục vụ cho việc chỉ đạo, điều hành hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
- Tham mưu cho lãnh đạo về các giải pháp để thúc đẩy quá trình bán hàng
2.1.2 Kế toán các khoản doanh thu, thu nhập
2.1.2.1 Doanh thu bán hàng
a Khái niệm
Doanh thu bán hàng là số tiền thu được từ việc cung cấp sản phẩm, hàng hóa, lao vụ, dịch vụ cho khách hàng, số sản phẩm, hàng hóa, lao vụ, dịch vụ được gọi là tiêu thụ chỉ khi nào nó được khách hàng chấp nhận thanh toán cho doanh nghiệp
Trang 31Hay trích theo Thông tư 130/2008/TT-BTC thì doanh thu được khái niệm như sau: “Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế là toàn bộ tiền bán hàng hóa, tiền gia công, tiền cung cấp dịch vụ bao gồm cả khoản trợ giá, phụ thu, phụ trội mà doanh nghiệp được hưởng không phân biệt đã thu tiền hay chưa thu được tiền”
Sản phẩm, hàng hóa, lao vụ, dịch vụ mà doanh nghiệp cung cấp cho khách hàng có theo qua một số hình thức như: Bàn giao trực tiếp cho khách hàng, bán thông qua hệ thống phân phối của đại lý, bán ký gửi, bán hàng trả góp,
Đối với hình thức gửi hàng đi bán hoặc bán theo hệ thống đại lý trong thời gian xuất hàng gửi đi, kế toán không hạch toán vào khoản doanh thu bán hàng mà phải đợi khi khách hàng thông báo với doanh nghiệp về số hàng đại lý bán được hoặc khách hàng đã nhận được hàng và chấp nhận thanh toán thì mới được hạch toán vào doanh thu bán hàng
b Chứng từ, sổ sách kế toán
- Hợp đồng kinh tế, giấy báo Có của Ngân hàng
- Đơn đặt hàng, hóa đơn GTGT, phiếu xuất kho
- Bảng kê hóa đơn hàng hóa, dịch vụ mua vào bán ra
- Sổ Nhật ký chung
- Sổ cái sử dụng cho hoạt động kinh doanh
- Sổ chi tiết thanh toán, sổ chi tiết cho các tài khoản khác
c Tài khoản sử dụng
Tài khoản sử dụng: Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
- TK 5111: Doanh thu bán hàng hóa
- TK 5112: Doanh thu bán thành phẩm
- TK 5113: Doanh thu cung cấp dịch vụ
- TK 5114: Doanh thu trợ cấp, trợ giá
- TK 5117: Doanh thu bất động sản
- TK 5118: Doanh thu khác
Tài khoản sử dụng: Doanh thu bán hàng nội bộ
- TK 5121: Doanh thu bán hàng
Trang 32- TK 5122: Doanh thu bán thành phẩm
- TK 5123: Doanh thu cung cấp dịch vụ
d.Sơ đồ hạch toán
Nguồn: Chế độ kế toán doanh nghiệp quyển 2, nhà xuất bản tài chính Hà Nội năm 2006
Hình 2.6 Sơ đồ hạch toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Nguồn: Chế độ kế toán doanh nghiệp quyển 2, nhà xuất bản tài chính Hà Nội năm 2006
Hình 2.7 Sơ đồ hạch toán doanh thu bán hàng nội bộ
(4) Kết chuyển doanh thu thuần
(1) Doanh thu bán hàng nội bộ
(3) Kết chuyển doanh thu hàng bán bị trả lại, giảm giá, chiết khấu thương mại phát sinh trong kỳ
(4) Kết chuyển doanh thu thuần
(1) Doanh thu bán hàng nội bộ
(2) Doanh thu hàng bán bị trả lại
TK 3331 Thuế GTGT đầu ra Thuế GTGT hàng bán bị trả lại (3) Kết chuyển doanh thu hàng bán bị trả lại phát sinh trong kỳ
Trang 332.1.2.2 Chiết khấu thương mại
a Khái niệm
Chiết khấu thương mại là khoản mà doanh nghiệp đã giảm trừ, hoặc đã thanh toán cho người mua hàng do việc người mua hàng đã mua hàng (sản phẩm, hàng hoá), dịch vụ với khối lượng lớn và theo thoả thuận bên bán sẽ dành cho bên mua một khoản chiết khấu thương mại (đã ghi trên hợp đồng kinh tế mua bán hoặc các cam kết mua, bán hàng), chiết khấu thương mại được kết chuyển vào tài khoản doanh thu bán hàng để xác định doanh thu thuần
Nguồn: Chế độ kế toán doanh nghiệp quyển 2, nhà xuất bản tài chính Hà Nội năm 2006
Hình 2.8 Sơ đồ hạch toán chiết khấu thương mại
2.1.2.3 Hàng bán bị trả lại
a Khái niệm
Hàng bán bị trả lại là giá trị số hàng đã tiêu thụ nhưng bị khách hàng trả lại
do nguyên nhân vi phạm cam kết, vi phạm hợp đồng mua bán, hàng bị kém phẩm
Kết chuyển chiết khấu thương mại phát sinh trong
kỳ
Trang 34chất không đúng chủng loại, không đúng quy cách Hàng bán bị trả lại được kết chuyển vào tài khoản doanh thu bán hàng để xác định doanh thu thuần vào cuối
- Sổ cái sử dụng cho hoạt động kinh doanh
- Sổ chi tiết thanh toán, sổ chi tiết cho các tài khoản khác
c Tài khoản sử dụng
Tài khoản sử dung: Hàng bán bị trả lại – TK 531
d Sơ đồ hạch toán
Nguồn: Chế độ kế toán doanh nghiệp quyển 2, nhà xuất bản tài chính Hà Nội năm 2006
Hình 2.9 Sơ đồ hạch toán hàng bán bị trả lại
2.1.2.4 Giảm giá hàng bán
a Khái niệm
Giảm giá hàng bán là khoản giảm trừ được doanh nghiệp chấp nhận một cách đặc biệt trên giá đã thỏa thuận vì do hàng bán kém phẩm chất hay không đúng quy cách mẫu mã ghi trên hợp đồng mua bán Giảm giá hàng bán được kết
Kết chuyển doanh thu hàng bán bị trả lại phát sinh trong
kỳ
Trang 35chuyển vào tài khoản doanh thu bán hàng để xác định doanh thu thuần vào cuối
Nguồn: Chế độ kế toán doanh nghiệp quyển 2, nhà xuất bản tài chính Hà Nội năm 2006
Hình 2.10 Sơ đồ hạch toán giảm giá hàng bán
2.1.2.5 Thuế làm giảm doanh thu
bị trả lại (nếu có)
(2) Cuối kỳ két chuyển số giảm giá hàng bán phát sinh trong kỳ sang TK doanh thu
và cung cấp dịch vụ hoặc doanh thu bán hàng nội bộ
Trang 36- Tờ khai thuế xuất khẩu, tờ khai hải quan
- Sổ Nhật ký chung
- Sổ cái sử dụng cho hoạt động kinh doanh
c Tài khoản sử dụng
Tài khoản sử dụng:
- Thuế tiêu thụ đặc biệt – TK 3332
- Thuế xuất khẩu – TK 3333
d Sơ đồ hạch toán
Nguồn: Giáo trình Kế toán tài chính phần 5, nhà xuất bản lao động năm 2009
Hình 2.11 Sơ đồ hạch toán thuế tiêu thụ đặc biệt
Nguồn: Giáo trình Kế toán tài chính phần 5, nhà xuất bản lao động năm 2009
Hình 2.12 Sơ đồ hạch toán thuế xuất khẩu
phải nộp
Doanh thu bán hàng
TK 156
Thuế TTĐB hàng nhập khẩu
Trang 372.1.2.6 Doanh thu hoạt động tài chính
a Khái niệm
Tài khoản doanh thu tài chính dùng để phản ánh doanh thu tiền lãi, tiền bản quyền, tiền cổ tức, lợi nhuận được chia và doanh thu hoạt động tài chính khác của doanh nghiệp
Doanh thu hoạt động tài chính gồm:
- Tiền lãi bao gồm lãi cho vay, lãi tiền gửi Ngân hàng, lãi bán hàng trả chậm, trả góp, lãi đầu tư trái phiếu, tín phiếu, chiết khấu thanh toán được hưởng khi mua hàng hóa, dịch vụ
- Cổ tức lợi nhuận được chia
- Thu nhập về hoạt động đầu tư mua ,bán chứng khoán ngắn hạn, dài hạn
- Thu nhập về thu hồi hoặc thanh lý các khoản vốn góp liên doanh, đầu tư vào các công ty liên kết, đầu tư vào công ty con, đầu tư vốn khác
- Thu nhập về các hoạt động đầu tư khác
- Lãi suất tỷ giá hối đoái
- Chênh lệch lãi do bán ngoại tệ
- Chênh lệch lãi do chuyển nhượng vốn
- Các khoản doanh thu hoạt động tài chính khác
b Chứng từ, sổ sách kế toán
- Hợp đồng kinh tế, giấy báo Có của Ngân hàng
- Đơn đặt hàng, hóa đơn GTGT
- Bảng kê hóa đơn hàng hóa, dịch vụ mua vào bán ra
Trang 38d Sơ đồ hạch toán
Nguồn: Chế độ kế toán doanh nghiệp quyển 2, nhà xuất bản tài chính Hà Nội năm 2006
Hình 2.13 Sơ đồ hạch toán doanh thu hoạt động tài chính
Thu lãi tiền gửi, tiền lãi cho vay, thu lãi
cổ phiếu, trái phiếu Thanh toán chứng khoán đến hạn, bán
trái phiếu, tín phiếu
lại số dư ngoại tệ cuối kỳ Kết chuyển doanh thu
tài chính
Trang 392.1.2.7 Thu nhập khác
a Khái niệm
Hoạt động khác là những hoạt động diễn ra không thường xuyên, không
dự tính trước hay dự tính trước nhưng ít có khả năng thực hiện, các thu nhập khác được thu từ các hoạt động khác như: thanh lý, nhượng bán tài sản cố định, thu được tiền phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế, thu được từ các khoản nợ khó đòi do xóa sổ,
Thu nhập khác là những khoản thu nhập khác ngoài hoạt động tạo ra doanh thu của doanh nghiệp
Thu nhập khác của doanh nghiệp bao gồm:
- Thu nhập từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định
- Thu tiền được nộp phạt do khách hàng vi phạm hợp đồng
- Thu từ các khoản nợ khó đòi đã xử lý xóa sổ
- Các khoản thuế được ngân sách Nhà nước hoàn lại
- Thu các khoản nợ phải trả không xác định được chủ
- Các khoản tiền thưởng của khách hàng liên quan đến tiêu thụ hàng hóa, sản phẩm, dịch vụ không tính trong doanh thu (nếu có)
- Thu nhập từ quà biếu, quà tặng bằng tiền, hiện vật của các tổ chức, cá nhân tặng doanh nghiệp
- Các khoản thu nhập kinh doanh của những năm trước bị bỏ sót hay quên ghi sổ kế toán
b Chứng từ, sổ sách kế toán
- Hóa đơn bán hàng, hóa đơn GTGT, giấy báo Có
- Biên bản thanh lý TSCĐ, phiếu thu
Trang 40c Tài khoản sử dụng
Tài khoản sử dụng: Thu nhập khác – TK 711
d Sơ đồ hạch toán
Nguồn: Chế độ kế toán doanh nghiệp quyển 2, nhà xuất bản tài chính Hà Nội năm 2006
Hình 2.14 Sơ đồ hạch toán thu nhập khác
2.1.3 Kế toán các khoản chi phí
Ngoài ra, tài khoản này còn dùng để phản ánh các chi phí liên quan đến hoạt động kinh doanh bất động sản đầu tư như: chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí cho thuê bất động sản đầu tư theo phương thức cho thuê hoạt động (trường hợp phát sinh không lớn), chi phí nhượng bán, thanh lý bất động sản đầu tư,…
b Chứng từ, sổ sách kế toán
- Hợp đồng kinh tế, đơn đặt hàng
Thuế GTGT phải nộp tính theo
phương pháp trực tiếp (nếu có)
Thu phạt khách hàng vi phạm HĐKT tiền các tô chức bảo hiểm bồi thường
TK 338, 344 Tiền phạt tính trừ vào khoản nhận
ký quỹ, ký cược ngắn hạn, dài hạn
TK 331, 338 Tính vào thu nhập các khoản nợ phải
trả không xác định được chủ
TK 911
Kết chuyển thu nhập khác