Câu3: : Trong số các vật thể sau đây mà em nhìn thấy trong lớp học , vật thể nào đợc gọi là vật sáng?. A: Mặt trăng đêm rằm B: Hình ảnh trên màn ảnh khi đang chiếu phim C: Hình ảnh của e
Trang 1Môn: Vật lý
Mục tiêu(KT)
kỹ năng
Các cấp độ t duy
Tổng
Nhận biết AS -
Nguồn sáng và
vật sáng
1 0,25
2 0,5
1 0,25
4
1
0,25
1 0,25
1 0,25
3
0,75
Định luật phản
xạ AS
1 0,25
1
0,25
Các loại gơng
2 0,5
1 0,25
1 3
4
3,75
Nguồn âm 1
0,25
1 0,25
1 0,25
3
0,75
1 0,25
1 0,25
1
0,25
3 0,75
1 0,25
1 0,25
1 0,25
1 2
4
2,75
1,25
8
2
7 1,75
2 5
22 10
Trang 2Họ và tên : Môn: Vật lý 7
Lớp :
Giáo viên ra đề: Nguyễn Văn Đông
I Trắc nghiệm khách quan (5 điểm)
Câu1: Ta có thể nhìn thấy một vật khi nào?
C: Khi có ánh sáng từ vật truyền tới mắt D: khi có đầy đủ ba yếu tốA,B,C
Câu2: Khi nào ta không nhìn thấy một vật?
A: Vật đó không tự phát ra ánh sáng B: ánh sáng từ vật đó không truyền đến mắt
C: ánh sáng từ mắt không truyền đến vật D: Vật đó là nguồn sáng
Câu3: : Trong số các vật thể sau đây mà em nhìn thấy trong lớp học , vật thể nào đợc gọi là vật sáng?
A:đèn B: bàn ghế
C: sách vở đồ dùng học tập D: tất cả các vật đã kể ở A,B,C
Câu4: Trong số các vật kể sau vật nào là nguồn sáng?
A: Mặt trăng đêm rằm B: Hình ảnh trên màn ảnh khi đang chiếu phim C: Hình ảnh của em trên gơng khi soi
sáng
Câu5: Trong môi trờng không khí trong suốt, ánh sáng truyền theo đờng nào?
Câu6: Chỉ ra câu phát biểu đúng ?
A: ánh sáng phát ra dới dạng các chùm sáng
B: Chùm sáng bao gồm vô số các tia sáng
C: trong thực tế không bao giờ nhìn thấy một tia sáng riêng lẻ
D: Cả ba câu A,B,Cđều đúng
Câu7: Mối quan hệ giữa góc tới và góc phản xạ khi tia sáng gặp gơng phẳng?
A: Góc phản xạ lớn hơn góc tới B:Góc phản xạ nhỏ hơn góc tới
Câu8:Một vật sáng có dạng một đoạn thẳng đặt vuông góc với gơng phẳng, ảnh của vật sáng đó qua
g-ơng phẳng ở vị trí nh thế nào?
Câu9: Chọn câu đúng:
A Vật đặt trớc gơng cầu lồi cho ảnh ảo, lớn hơn vật
B Vùng nhìn thấy trong gơng cầu lồi lớn hơn trong gơng phẳng
C Các vật có dạng hình cầu, phản xạ tốt ánh sáng có thể coi là gơng cầu lồi
D Cả ba kết luận A, B, C đều đúng
Câu10: Cùng một vật đặt trớc ba gơng , cách gơng cùng một khoảng Gơng nào tạo ảnh ảo lớn nhất?
Trang 3C: Gơng cầu lõm D: Ba gơng cho ảnh bằng nhau.
Câu11:Âm thanh đợc tạo ra nhờ:
Câu12: Vật phát ra âm khi nào?
Câu13: Trờng hợp nào sau đây là nguồn âm?
Câu14: Điền từ vào chỗ trống trong câu sau?
Khi thổi sáo , phát ra âm
C: Cột khí trong ống sáo dao động D: Cả A,B, đêù đúng
Câu15: Số dao động trọng một giây gọi là của âm.
A: Vận tốc B: Tần số C: Biên độ D: Độ cao
Câu16: Tần số là gì?
A: Tần số là số dao động trong một giờ B:Tần số là số dao động trong một giây
C: Tần số là số dao động trong một phút D: Số dao động trong một thời gian nhất định
Câu17: Chỉ ra câu kết luận đúng trong các câu sau:
A: âm phát ra càng bổng khi tần số dao động càng chậm
B: âm phát ra càng cao khi tần số dao động càng lớn
C: âm phát ra càng trầm khi tần số dao động càng cao
D: âm phát ra càng thấp khi tần số dao động càng nhanh
Câu18: âm không thể truyền qua môi trờng nào dới đây?
Câu19: âm phản xạ là:
Câu20: Làm thế nào để hạn chế tiếng vang trong phòng ?
II Phân tự luận
Bài 1 : Chiếu một tia sáng SI từ nguồn sáng S tới mặt một gơng phẳng và hợp với gơng phẳng một góc
30o hãy vẽ tia phản xạ và xác định ảnh của nguồn sáng S trong gơng ?
Bài 2 : Tiếng sét và tia chớp đợc tạo ra gần nh cùng một lúc, nhng ta thờng nhìn thấy chớp trớc khi nghe
thấy tiếng sét Hãy giải thích? Trong không khí vận tốc của ánh sáng và âm thanh là bao nhiêu ?
Bài làm:
Trang 4
Trờng THCS cao xá Hớng dẫn chấm bài kiểm tra 1 tiết Môn : Vật lý 7 - Học kỳ II I -Trắc nghiệm khách quan(5 điểm). Mỗi câu trả lời đúng: 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 1 4 15 16 17 18 19 20 ĐA C B D D C D C D B C D A D C B B B A A C II- Tự luận: (5điểm) - Câu 1 : - Vẽ đợc tia phản xạ : 1,5đ S* - Vẽ đợc ảnh S' : 1,5đ S'* - Câu 2 : giải thích đúng : Do ánh sáng truyền đi với vận tốc nhanh hơn âm thanh ( Trong không khí VA Sáng = 3 600 m/s , VÂ thanh =3 400 m/s ) Tr ờng THCS cao xá Ma trận đề kiểm tra học kỳ I
Trang 5Môn: Vật lý
Mục tiêu(KT)
kỹ năng
Các cấp độ t duy
Tổng
Nhận biết AS -
Nguồn sáng và
vật sáng
1 0,25
2 0,5
1 0,25
4
1
0,25
1 0,25
1 0,25
3
0,75
Định luật phản
xạ AS
1 0,25
1
0,25
Các loại gơng
2 0,5
1 0,25
1 3
4
3,75
Nguồn âm 1
0,25
1 0,25
1 0,25
3
0,75
1 0,25
1 0,25
1
0,25
3 0,75
1 0,25
1 0,25
1 0,25
1 2
4
2,75
1,25
8
2
7 1,75
2 5
22 10
Trang 6Họ và tên : Môn: Vật lý 7
Lớp :
Giáo viên ra đề: Nguyễn Văn Đông
I Trắc nghiệm khách quan (5 điểm)
Câu1: Ta có thể nhìn thấy một vật khi nào?
C: Khi có ánh sáng từ vật truyền tới mắt D: khi có đầy đủ ba yếu tốA,B,C
Câu2: Khi nào ta không nhìn thấy một vật?
A: Vật đó không tự phát ra ánh sáng B: ánh sáng từ vật đó không truyền đến mắt
C: ánh sáng từ mắt không truyền đến vật D: Vật đó là nguồn sáng
Câu3: : Trong số các vật thể sau đây mà em nhìn thấy trong lớp học , vật thể nào đợc gọi là vật sáng?
A:đèn B: bàn ghế
C: sách vở đồ dùng học tập D: tất cả các vật đã kể ở A,B,C
Câu4: Trong số các vật kể sau vật nào là nguồn sáng?
A: Mặt trăng đêm rằm B: Hình ảnh trên màn ảnh khi đang chiếu phim C: Hình ảnh của em trên gơng khi soi
sáng
Câu5: Trong môi trờng không khí trong suốt, ánh sáng truyền theo đờng nào?
Câu6: Chỉ ra câu phát biểu đúng ?
A: ánh sáng phát ra dới dạng các chùm sáng
B: Chùm sáng bao gồm vô số các tia sáng
C: trong thực tế không bao giờ nhìn thấy một tia sáng riêng lẻ
D: Cả ba câu A,B,Cđều đúng
Câu7: Mối quan hệ giữa góc tới và góc phản xạ khi tia sáng gặp gơng phẳng?
A: Góc phản xạ lớn hơn góc tới B:Góc phản xạ nhỏ hơn góc tới
Câu8:Một vật sáng có dạng một đoạn thẳng đặt vuông góc với gơng phẳng, ảnh của vật sáng đó qua
g-ơng phẳng ở vị trí nh thế nào?
Câu9: Chọn câu đúng:
A Vật đặt trớc gơng cầu lồi cho ảnh ảo, lớn hơn vật
B Vùng nhìn thấy trong gơng cầu lồi lớn hơn trong gơng phẳng
C Các vật có dạng hình cầu, phản xạ tốt ánh sáng có thể coi là gơng cầu lồi
D Cả ba kết luận A, B, C đều đúng
Câu10: Cùng một vật đặt trớc ba gơng , cách gơng cùng một khoảng Gơng nào tạo ảnh ảo lớn nhất?
Trang 7Câu11:Âm thanh đợc tạo ra nhờ:
Câu12: Vật phát ra âm khi nào?
Câu13: Trờng hợp nào sau đây là nguồn âm?
Câu14: Điền từ vào chỗ trống trong câu sau?
Khi thổi sáo , phát ra âm
C: Cột khí trong ống sáo dao động D: Cả A,B, đêù đúng
Câu15: Số dao động trọng một giây gọi là của âm.
A: Vận tốc B: Tần số C: Biên độ D: Độ cao
Câu16: Tần số là gì?
A: Tần số là số dao động trong một giờ B:Tần số là số dao động trong một giây
C: Tần số là số dao động trong một phút D: Số dao động trong một thời gian nhất định
Câu17: Chỉ ra câu kết luận đúng trong các câu sau:
A: âm phát ra càng bổng khi tần số dao động càng chậm
B: âm phát ra càng cao khi tần số dao động càng lớn
C: âm phát ra càng trầm khi tần số dao động càng cao
D: âm phát ra càng thấp khi tần số dao động càng nhanh
Câu18: âm không thể truyền qua môi trờng nào dới đây?
Câu19: âm phản xạ là:
Câu20: Làm thế nào để hạn chế tiếng vang trong phòng ?
II Phân tự luận
Bài 1 : Chiếu một tia sáng SI từ nguồn sáng S tới mặt một gơng phẳng và hợp với gơng phẳng một góc
30o hãy vẽ tia phản xạ và xác định ảnh của nguồn sáng S trong gơng ?
Bài 2 : Tiếng sét và tia chớp đợc tạo ra gần nh cùng một lúc, nhng ta thờng nhìn thấy chớp trớc khi nghe
thấy tiếng sét Hãy giải thích? Trong không khí vận tốc của ánh sáng và âm thanh là bao nhiêu ?
Bài làm:
Trang 8
Môn : Vật lý 7 - Học kỳ II
I -Trắc nghiệm khách quan(5 điểm).
Mỗi câu trả lời đúng: 0,25 điểm.
II- Tự luận: (5điểm)
- Câu 1 : - Vẽ đợc tia phản xạ : 1,5đ S*
- Vẽ đợc ảnh S' : 1,5đ
S'*
- Câu 2 : giải thích đúng : Do ánh sáng truyền đi với vận tốc nhanh hơn âm thanh ( Trong không khí VA Sáng = 3 600 m/s , VÂ thanh =3 400 m/s )