Người ra đề : Vũ Hồng Yến I.Ma trận kiểm tra Dùng cho lọai đề kiểm tra tự luận Cấp độ Tên chủ đề Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao Phương trình bậc nhất một ẩn - Khái niệm về phương trình bậ
Trang 1
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011.
MÔN: TOÁN- KHỐI 8- THỜI GIAN: 90 PHÚT.
Người ra đề : Vũ Hồng Yến I.Ma trận kiểm tra (Dùng cho lọai đề kiểm tra tự luận)
Cấp độ
Tên chủ đề
Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Phương trình bậc
nhất một ẩn
- Khái niệm về phương trình bậc nhất.
- Giải phương trình bậc nhất đơn giản
- Giải phương trình bậc nhất chứa ẩn ở mẫu
- Giải bài tóan bằng cách LPT
Số câu:
Số điểm;
Tỉ lệ %
1 0.5đ 5%
1/2
1 đ
10 %
1/2
1 đ
10 %
1
2 đ 20%
3 4.5đ 45%
Bất phương trình
bậc nhất một ẩn
- Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn
và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.
Số câu:
Số điểm;
Tỉ lệ %
1
1 đ
10%
1
1 đ 10%
Tam giác đồng
dạng
- Khái niệm hai tam giác đồng dạng
-Định lí Ta-lét trong tam giác
-Chứng minh hai tam giác đồng dạng.
-Áp dụng tính chất đồng dạng tính độ dài đoạn thẳng, tính diện tích tam giác.
Số câu:
Số điểm;
Tỉ lệ %
1 0.5đ 5%
1
0.5đ
5%
1/3
1đ 10%
2/3 2đ 20%
3 4đ 40%
Hình hộp chữ nhật
Tính thể tích của hình hộp chữ nhật.
Số câu:
Số điểm;
Tỉ lệ %
1
0.5 đ
5%
1 0,5đ 5% Tổng số câu:
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2
1 10%
1, 5 1,5 15%
3,5
35%
1 2/3
4 40%
8 10 100%
Trang 2P d
I
H
N
M
II Nội dung đề kiểm tra
Cõu 1 Định nghĩa phương trỡnh bậc nhất một ẩn – Cho vớ dụ.
Cõu 2 Phỏt biểu định nghĩa hai tam giỏc đồng dạng.
Cõu 3 Cho tam giỏc MNP, đờng thẳng d // MP cắt MN tại H
và NP tại I Theo định nghĩa Talột ta cú những tỉ lệ thức nào?
( Hỡnh bờn )
Cõu 4.Một hỡnh hộp cú ba kớch thước là 3 cm, 4 cm và 6 cm, tớnh thể tớch của hỡnh hộp chữ nhật
đú?
Cõu 5 Giải cỏc phương trỡnh: a/ 2x -6 = 0 b/ x x2 12 x x x( 2 2)
Cõu 6 Giải bất phương trỡnh 4x 8 3(3 x 1) 2 x 1 và biểu diễn tập nghiệm trờn trục số
Cõu 7 Lỳc 7 giờ, một người đi xe mỏy khở hành từ A với vận tốc 30km/h Sau đú 1 giờ , người
thứ hai cũng đi xe mỏy từ A đuổi theo với vận tốc 45 km/h Hỏi đến mấy giờ, người thứ hai đuổi kịp người thứ nhất? Nơi gặp nhau cỏch A bao nhiờu km?
Cõu 8 Cho hỡnh thang cõn ABCD cú AB // DC và AB < DC, đường chộo BD vuụng gúc với cạnh
bờn BC Vẽ đường cao BH
a) Chứng minh: tam giỏc ADC đồng dạng tam giỏc HBC
b) Cho BC = 15 cm; DC = 25 cm Tớnh HC, HD
c) Tớnh diện tớch hỡnh thang ABCD
Trang 3ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA
Câu 1 Viết đúng đ/n
Ví dụ đúng dạng
0.25đ 0.25đ
Câu 3 Nêu các tỉ lệ thức NH NI
NM NP ; NH NI
HM IP ; HM IP
NM NP
0.5đ
Câu 5 a) Giải phương trình: 2x – 6 = 0 2x = 6
x = 2
Vậy nghiệm của phương trình đã cho S 2
b) x x2 12 x x x( 2 2)
ĐKXĐ: x 2 và x 0
x2 + 2x – x +2 = 2
x2 + x = 0
x( x + 1) = 0
x = 0 ( loại) hoặc x = -1 ( TMĐK) Vậy S = { -1 }
0.5 đ 0.5 đ
0.25đ 0.5 đ
0.25đ
Câu 6 Giải đúng BPT 4x 8 3(3 x 1) 2 x 1 tìm được nghiệm x 2
Biểu diễn đúng
0.5đ 0.5đ
Câu 7 Gọi thời gian người thứ hai đi đến khi gặp người thứ nhất là x ( h) ĐK : x > 0
Thời gian người thứ nhất đi đến khi gặp người thứ hai là (x + 1) ( h)
Quãng đường người thứ nhất đi được là: 30 ( x + 1) ( km)
Quãng đường người thứ hai đi được là: 45 x ( km)
Ta có phương trình 45 x = 30 ( x + 1)
Giải PT ta được x = 2 ( TMĐK)
Trả lời : Người thứ hai đuổi kịp người thứ nhất lúc 7 + 1 + 2 = 10 giờ
Nơi gặp nhau cách A là 45.2 = 90 km
0.5đ
0.5đ 0.25đ 0.25đ
0.5 đ Câu 8 Hình vẽ chính xác
a) BDC và HBC có B Hˆ ˆ 900
Cˆ chung => BDC HBC ( g-g)
b) BDC HBC
=> HC BC DC BC => HC =
2 152
9 25
BC
0.25đ 0.5đ 0.25đ 0.75đ 0.25đ
Trang 4HD = DC – HC = 25 – 9 = 16 ( cm)
c) Xét tam giác BHc vuông
BH2 = BC2 - HC2 ( Đ/l Pi ta go)
BH2 = 152 + 92 = 144
=> BH = 12 ( cm)
hạ AH DC => ADK = BCH ( Trường hợp cạnh huyền- góc nhọn)
=> DK = CH = 9 cm => KH = DH – DK = 16 – 9 = 7 cm
=> AB = KH = 7 cm
( ) (7 25).12
192
ABCD
AB DC BH
S cm2
0.25đ
0.25đ 0.5đ
*HS có cách giải khác đúng được cho đủ số điểm câu đó