Nếu 2 người cựng cú kiểu gen AaBbDd kết hụn thỡ xỏc suất đẻ con da trắng là Cõu 6: Ở người, trờn nhiễm sắc thể thường, gen A qui định thuận tay phải, gen a qui định thuận tay trỏi.. Cho
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC-CAO ĐẲNG
Cõu 1: Theo dừi sự di truyền của 2 cặp tớnh trạng được quy định bởi 2 cặp gen và di truyền trội hoàn toàn Nếu F1 cú tỷ
lệ kiểu hỡnh 7A-B- : 5A-bb : 1aaB- : 3aabb thỡ kiểu gen của P và tần số hoỏn vị gen là
A
ab
AB
x
ab
AB
; hoỏn vị 1bờn với f = 25% B
aB
Ab
x
aB
Ab
; f = 8,65%
C
ab
AB
x
ab
Ab
; f = 25% D
aB
Ab
x
ab
Ab
; f = 37,5%
Cõu 2: Cho biết mỗi tớnh trạng do 1 gen quy định và tớnh trạng trội là trội hoàn toàn Trong phộp lai:
ab
AB
Dd x
ab
AB
dd, nếu xảy ra hoỏn vị gen cả 2 giới với tần số là 20% thỡ kiểu hỡnh aaB-D- ở đời con chiếm tỷ lệ
Cõu 3:Một mARN sơ khai phiờn mó từ một gen cấu trỳc ở sinh vật nhõn chuẩn cú cỏc vựng và số nuclờụtit tương ứng
như sau
66 60 66 60 66 60
Số axit amin trong 1 phõn tử prụtờin hoàn chỉnh do mARN trờn tổng hợp là
A 64 B 80 C 78 D 79
Cõu 4: Thứ tự nào sau đõy được xếp từ đơn vị cấu trỳc cơ bản đến phức tạp?
A Nuclờụxụm, crụmatit, sợi cơ bản, sợi nhiễm sắc.
B Nuclờụxụm, sợi nhiễm sắc, sợi cơ bản, crụmatit.
C Nuclờụxụm, sợi cơ bản, sợi nhiễm sắc, crụmatit.
D Nuclờụxụm, sợi cơ bản, nhiễm sắc thể, crụmatit.
Cõu 5:Giả sử màu da người do ớt nhất 3 cặp alen quy định, trong kiểu gen sự cú mặt của mỗi alen trội bất kỳ làm tăng
lượng mờlanin nờn da xẫm hơn Nếu 2 người cựng cú kiểu gen AaBbDd kết hụn thỡ xỏc suất đẻ con da trắng là
Cõu 6: Ở người, trờn nhiễm sắc thể thường, gen A qui định thuận tay phải, gen a qui định thuận tay trỏi Trờn nhiễm sắc thể
giới tớnh X, gen M qui định nhỡn màu bỡnh thường và gen m qui định mự màu Đứa con nào sau đõy khụng thể được sinh ra
từ cặp bố mẹ AaXMXm x aaXMY?
A Con trai thuận tay phải, mự màu.
B Con gỏi thuận tay trỏi, nhỡn màu bỡnh thường.
C Con gỏi thuận tay phải, mự màu.
D Con trai thuận tay trỏi, nhỡn màu bỡnh thường.
Câu 7: Nếu các gen phân li độc lập và trội hoàn toàn, phép lai: AaBbCcDd x AabbCcdd có thể sinh ra đời con có kiểu
hình là A-bbC-D- chiếm tỷ lệ:
Câu 8: ở ngời: Gen mắt nâu (N) trội hoàn toàn so vơi gen mắt xanh (n) nằm trên NST thờng, bệnh mù màu do gen
lặn(m) nằm trên NST X quy định Bố và mẹ đều mắt nâu, không bị bệnh sinh 1 con gái mắt xanh, không bị bệnh và 1 con trai mắt nâu, mù màu Bố mẹ có kiểu gen là:
A Nn XMXm x NN XmY B Nn XM Xm x Nn XM Y
C NN XM XM x NN Xm Y D Nn XM XM x Nn XM Y
Câu 9: Thể tự đa bội có
A hàm lợng ADN nhiều gấp 2 lần thể lỡng bội
B tế bào mang bộ nhiễm sắc thể 2n + 2
C khả năng sinh sản bình thờng
D bộ nhiễm sắc thể là bội số của n (lớn hơn 2n)
Câu 10: Mẹ có kiểu gen XAXA, bố có kiểu gen XaY , con gái có kiểu gen XAXaXa Cho biết quá trình giảm phân ở bố
và mẹ không xảy ra đột biến gen và cấu trúc nhiễm sắc thể Kết luận nào sau đây về quá trình giảm phân ở bố và mẹ là
đúng?
A Trong giảm phân II ở bố, nhiễm sắc thể giới tính không phân ly.ở mẹ giảm phân bình thờng
B Trong giảm phân I ở bố, nhiễm sắc thể giới tính không phân ly.ở mẹ giảm phân bình thờng
C Trong giảm phân II ở mẹ, nhiễm sắc thể giới tính không phân ly.ở bố giảm phân bình thờng
D Trong giảm phân I ở mẹ, nhiễm sắc thể giới tính không phân ly.ở bố giảm phân bình thờng
Trang 2Cõu 11: Nhận xột nào sau đõy đỳng?
1.Bằng chứng phụi sinh học so sỏnh giữa cỏc loài về cỏc giai đọan phỏt triển phụi thai
2 Bằng chứng sinh học phõn tử là so sỏnh giữa cỏc lũai về cấu tạo pụlipeptit hoặc pụlinuclờụtit
3 Người và tinh tinh khỏc nhau, nhưng thành phần axit amin ở chuỗi β -Hb như nhau chứng tỏ cựng nguồn gốc thỡ gọi
là bằng chứng tế bào học
4 Cỏ với gà khỏc hẳn nhau, nhưng cú những giai đọan phụi thai tương tự nhau, chứng tỏ chỳng cựng tổ tiờn xa thỡ gọi
là bằng chứng phụi sinh học
5 Mọi sinh vật cú mó di truyền và thành phần prụtờin giống nhau là chứng minh nguồn gốc chung của sinh giới thuộc bằng chứng sinh học phõn tử
Cõu 12: Nhõn tố nào sau đõy làm xuất hiện cỏc alen mới trong quần thể?
A Đột biến và di nhập gen B Đột biến và CLTN.
C Đột biến và cỏc yếu tố ngẫu nhiờn D CLTN và di nhập gen
Câu 13: Ở một loài thực vật, gen A quy định hạt trũn là trội hoàn toàn so với alen a quy định hạt dài Một quần thể đang
ở trạng thỏi cõn bằng di truyền gồm 6000 cõy, trong đú cú 960 cõy hạt dài Tỉ lệ cõy hạt trũn cú kiểu gen dị hợp trong tổng số cõy hạt trũn của quần thể này là
Cõu 14: Một cặp bố mẹ sinh ba ngời con 1 có nhóm máu AB, 1 có nhóm máu B, 1 có nhóm máu O Xác suất để cặp bố
mẹ trên sinh 3 ngời con đều nhóm máu O là
A 3,125% B 1,5625% C 9,375% D 0%
Cõu 15: Phõn tử ADN ở vựng nhõn của vi khuẩn E coli chỉ chứa N15 phúng xạ Nếu chuyển những vi khuẩn E coli
này sang mụi trường chỉ cú N14 thỡ mỗi tế bào vi khuẩn E coli này sau 6 lần nhõn đụi sẽ tạo ra bao nhiờu phõn tử ADN
ở vựng nhõn chứa N15?
Cõu 16:Nhận xột nào khụng đỳng về cỏc cơ chế di truyền ở cấp độ phõn tử?
A Trong quỏ trỡnh phiờn mó tổng hợp ARN, mạch khuụn ADN được phiờn mó là mạch cú chiều 3’-5’
B Trong quỏ trỡnh phiờn mó tổng hợp ARN, mạch ARN được kộo dài theo chiều 5’->3’
C Trong quỏ trỡnh nhõn đụi ADN, mạch mới tổng hợp trờn mạch khuụn ADN chiều 3’->5’ là liờn tục cũn mạch mới tổng hợp trờn mạch khuụn ADN chiều 5’->3’ là khụng liờn tục( giỏn đoạn)
D Trong quỏ trỡnh dịch mó tổng hợp prụtờin, phõn tử mARN được dịch mó theo chiều 3’->5’
Cõu 17 Điểm khác nhau cơ bản giữa thể song nhị bội và thể tứ bội là:
A Thể song nhị bội mang 2 bộ NST lỡng bội của 2 loài khác nhau, thể tứ bội vật chất di truyền trong tế bào sinh dỡng của 1 loài tăng gấp đôi
B Thể song nhị bội có sức sống cao, thể tứ bội thì không
C Thể song nhị bội bất thụ, thể tứ bội hữu thụ
D Thể song nhị bội hữu thụ, thể tứ bội bất thụ
Cõu 18: Điều nhận xột sau đõy là đỳng khi núi về sự di truyền của tớnh trạng?
A Trờn cựng một cơ thể cỏc tớnh trạng di truyền liờn kết với nhau
B Tớnh trạng chất lượng thường do nhiều gen tương tỏc cộng gộp
C Khi gen bị đột biến thỡ qui luật di truyền tớnh trạng bị thay đổi
D Mỗi tớnh trạng chỉ di truyền theo qui luật xỏc định và đặc trưng cho loài
Câu 19: Trong một phép lai giữa hai cây ngô cùng kiểu hình thu đợc F1 có tỉ lệ kiểu hình là: 11 cao : 1 thấp Quá trình
giảm phân và thụ tinh diễn ra bình thờng, kiểu gen của P trong phép lai đó là:
A AAaa x Aa B Aaaa x Aa C AAAa x Aa D AAaa x AA
Câu 20: ở lúa A: Thân cao trội so với a: Thân thấp; B: Hạt dài trội so với b: Hạt tròn Cho lúa F1 thân cao hạt dài dị
hợp tử về hai cặp gen tự thụ phấn thu đợc F2 gồm 4000 cây với 4 loại kiểu hình khác nhau trong đó 640 cây thân thấp hạt tròn Cho biết diễn biến của NST trong giảm phân là hoàn toàn giống nhau ở bố và mẹ Tần số hoán vị gen là:
A 10% B 16% C 20% D 40%
Cõu 21: Quy luật phõn li độc lập của Menđen thực chất núi về
A sự phõn li độc lập cỏc alen ở giảm phõn B sự tổ hợp tự do cỏc alen khi thụ tinh.
C sự phõn li độc lập của cỏc tớnh trạng D sự phõn li kiểu hỡnh theo biểu thức (3+1)n
Cõu 22: Cho 2 cõy hoa thuần chủng cựng loài giao phấn với nhau được F1 Cho F1 tự thụ được F2 cú tỷ lệ cõy hoa hồng
nhiều hơn hoa trắng là 31,25%, số cũn lại là hoa đỏ Màu hoa được di truyền theo quy luật
A trội khụng hoàn toàn B tương tỏc cộng gộp
C tương tỏc ỏt chế D tương tỏc bổ sung.
Cõu 23: Trong kỹ thuật chuyển gen, sau khi đưa phõn tử ADN tỏi tổ hợp vào tế bào nhận (thường là vi khuẩn); hoạt
động của ADN tỏi tổ hợp là
Trang 3A đến kết hợp với nhiễm sắc thể của tế bào nhận.
B đến kết hợp với plasmit của tế bào nhận.
C tự nhõn đụi cựng với quỏ trỡnh sinh sản phõn đụi của tế bào nhận.
D cả 3 hoạt động núi trờn.
Cõu 24: Trong chọn giống, việc tạo nguồn biến dị bằng phương phỏp lai hữu tớnh khỏc với phương phỏp gõy đột biến
nhõn tạo là
A chỉ ỏp dụng cú kết quả trờn đối tượng vật nuụi mà khụng cú kết quả trờn cõy trồng.
B ỏp dụng được cả ở đối tượng vật nuụi và cõy trồng nhưng kết quả thu được rất hạn chế.
C chỉ tạo được nguồn biến dị tổ hợp chứ khụng tạo ra nguồn đột biến.
D cho kết quả nhanh hơn phương phỏp gõy đột biến
Cõu 25: Nhõn tố tiến húa cú hướng là
A cỏc yếu tố ngẫu nhiờn và di nhập gen.
B quỏ trỡnh chọn lọc tự nhiờn.
C đột biến và giao phối khụng ngẫu nhiờn.
D giao phối khụng ngẫu nhiờn và chọn lọc tự nhiờn.
Cõu 26: Cặp cơ quan nào sau đõy là bằng chứng, chứng tỏ sinh vật tiến hoỏ theo hướng đồng quy tớnh trạng?
A Ruột thừa của người và ruột tịt ở động vật.
B Cỏnh sõu bọ và cỏnh dơi.
C Cỏnh chim và cỏnh bướm.
D Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của người.
Câu 27: Một nhiễm sắc thể có các đoạn khác nhau sắp xếp theo thứ tự ABCDEF.GHI đã bị đột biến Nhiễm sắc thể đột
biến có trình tự ABCDEDEF.GHI Dạng đột biến này thờng
A gây chết cho cơ thể mang nhiễm sắc thể đột biến
B làm thay đổi nhóm gen liên kết của loài
C làm tăng hoặc giảm cờng độ biểu hiện của tính trạng
D làm xuất hiện nhiều gen mới trong quần thể
Câu 28: Tế bào sinh dỡng của một loài A có bộ NST 2n = 20 Một cá thể trong tế bào sinh dỡng có tổng số NST là 19 và
hàm lợng ADN không đổi Tế bào đó xảy ra hiện tợng
C dung hợp hai NST với nhau D mất NST
Cõu 29:Số nhúm gen liờn kết của một loài lưỡng bội là 8 Trong loài cú thể xuất hiện tối đa bao nhiờu dạng thể ba đơn,
thể ba kộp?
A 16 và 120 B 8 và 28 C 4 và 6 D 8 và 16
Cõu 30: Cú 3 tế bào sinh tinh của một cỏ thể cú kiểu gen AaBbddEe tiến hành giảm phõn bỡnh thường hỡnh
thành tinh trựng Số loại tinh trựng tối đa cú thể tạo ra là
A 2 B 8 C 6 D 4
Cõu 31 Ở ớt, thõn cao (do gen A) trội so với thõn thấp (a); quả đỏ (B) trội so với quả vàng (b) Hai gen núi trờn cựng
nằm trờn 1 NST thường Cho cỏc cõy P dị hợp tử cả 2 cặp gen tự thụ phấn, thu được F1 cú tỉ lệ phõn tớnh: 1 cao, vàng : 2 cao, đỏ : 1 thấp, đỏ Kết luận nào sau đõy là đỳng?
A P dị hợp tử đều, hoỏn vị gen ở 1 giới tớnh với tần số 50%
B Hai cặp gen liờn kết hoàn toàn, P dị hợp tử chộo
C P dị hợp tử chộo, hai cặp gen liờn kết hoàn toàn hoặc cú hoỏn vị gen ở 1 giới tớnh
D Ở P, một trong 2 gen bị ức chế, cặp gen cũn lại trội - lặn khụng hoàn toàn
Cõu 32: Ở 1 loài: cơ thể cỏi cú 1 cặp NST trao đổi đoạn tại 1 điểm, cũn cơ thể đực giảm phõn bỡnh thường Qua thụ tinh
tạo ra được 512 kiểu tổ hợp Biết loài cú bộ NST gồm cỏc cặp NST cú cấu trỳc khỏc nhau Bộ NST của loài là:
Câu 33: Ở cà chua gen A quy định thõn cao, a quy định thõn thấp, B quy định quả trũn, b quy định quả bầu dục, cỏc gen
cựng nằm trờn một cặp NST tương đồng Tiến hành lai phõn tớch F1 dị hợp , F2 thu được: 800 thõn cao, quả bầu dục;
800 thõn thấp, quả trũn; 200 thõn cao, quả trũn; 200 thõn thấp, quả bầu dục F1 cú kiểu gen và tần số hoỏn vị gen là
A
aB
Ab
, 20 % B
ab
AB
ab
AB
aB Ab
, 10 %
Trang 4Câu 34: Ở người, tớnh trạng túc quăn do gen trội A, túc thẳng do alen lặn a nằm trờn nhiễm sắc thể thường quy định;
cũn bệnh mự màu đỏ – lục do gen lặn m chỉ nằm trờn nhiễm sắc thể giới tớnh X gõy nờn Bố và mẹ túc quăn, mắt bỡnh thường, sinh một con trai túc thẳng, mự màu đỏ – lục Kiểu gen của người mẹ là
A AaXMXm B AaXMXM C AAXMXM D AAXMXm
Câu 35: Bệnh máu khó đông do một gen lặn ở NST giới tính X quy định, alen trội quy định máu đông bình thờng Bố bị
bệnh và mẹ bình thờng sinh một con trai và một con gái bình thờng Nếu ngời con gái lấy một ngời chồng bình thờng thì xác suất có cháu trai mắc bệnh là:
Cõu 36: Sự khác nhau ADN trong và ngoài nhân ở tế bào nhân thực là:
1 ADN trong nhân có cấu trúc xoắn kép dạng sợi còn ADN ngoài nhân có cấu trúc kép dạng vòng
2 ADN trong nhân có số lợng nuclêôtit lớn hơn so với ADN ngoài nhân
3 ADN ngoài nhân nhân đôi độc lập so với ADN trong nhân
4 ADN ngoài nhân có cấu trúc xoắn kép dạng sợi còn ADN trong nhân có cấu trúc kép dạng vòng
A 1,2,3 B 2,3,4 C 1,2,4 D 1,3,4
Cõu 37: Dạng sinh vật được xem như “nhà mỏy” sản xuất cỏc sản phẩm sinh học từ cụng nghệ gen là
A thể thực khuẩn. B vi khuẩn C nấm men D xạ khuẩn.
Cõu 38: Một quần thể xuất phỏt cú tỉ lệ của thể dị hợp bằng 60% Sau một số thế hệ tự phối liờn tiếp, tỉ lệ của thể dị hợp
cũn lại bằng 3,75% Số thế hệ tự phối đó xảy ra ở quần thể tớnh đến thời điểm núi trờn bằng
Cõu 39: Hai cặp gen Aa và Bb nằm trờn 2 cặp NST tương đồng khỏc nhau Trong một quần thể ngẫu phối đang cõn
bằng về di truyền, alen A cú tần số 0,3 và alen B cú tần số 0,6 Kiểu gen Aabb chiếm tỉ lệ
Cõu 40: Trờn mARN axitamin Xờrin được mó húa bởi bộ ba UXA Vậy tARN mang axitamin này cú bộ ba đối mó là
A 5’ AGU 3’ B 3’ AGU 5’ C 5’ UXA 3’ D 3’ AAU 5’
Cõu 41: Đột biến thay thế 1 cặp nuclờụtit này bằng 1 cặp nuclờụtit khỏc xảy ra tại vựng exụn của gen cấu trỳc nhưng
khụng làm thay đổi trỡnh tự cỏc axit amin do gen đú qui định tổng hợp Nguyờn nhõn là do
A mó di truyền cú tớnh phổ biến B mó di truyền là mó bộ ba.
C mó di truyền cú tớnh thoỏi hoỏ D mó di truyền cú tớnh đặc hiệu.
Cõu 42 Biết A là gen ỏt chế gen khụng cựng lụcut với nú Kiểu gen A-B-, A-bb, aabb: đều cho lụng trắng Kiểu gen
aaB-: cho lụng đen Khi cho hai cơ thể F1 tạo ra từ một cặp P thuần chủng giao phối với nhau thu được ở con lai cú 16
tổ hợp Cho F1 núi trờn giao phối với cơ thể cú kiểu gen và kiểu hỡnh nào sau đõy để con lai cú tỉ lệ kiểu hỡnh 7 : 1?
A aaBb, kiểu hỡnh lụng đen B Aabb, kiểu hỡnh lụng trắng
C Aabb, kiểu hỡnh lụng đen D AaBb, kiểu hỡnh lụng trắng
Cõu 43 Thực hiờn phộp lai P AaBbDdEe x aaBBDdEe tỉ lệ kiểu gen AaBbddee ở F1 là
A 1/32 B 1/16 C 1/128 D 1/64
Câu 44: Một cơ thể có kiểu gen AB // ab nếu có 200 tế bào của cơ thể này giảm phân tạo tinh trùng, trong đó có 100 tế
bào xảy ra hiện tợng hoán vị gen ở cặp NST chứa cặp gen trên Tần số hoán vị gen là:
A 25% B 50% C 12,5% D 75%
Cõu 45: Sự khụng phõn li của một cặp nhiễm sắc thể ở một số tế bào trong giảm phõn hỡnh thành giao tử ở một bờn bố
hoặc mẹ qua thụ tinh cú thể hỡnh thành cỏc hợp tử mang bộ NST là
A 2n;2n+ 1; 2n- 1 B 2n+ 1; 2n- 1 C 2n;2n+ 2; 2n- 2 D 2n;2n+ 1
Cõu 46: Ở ngụ, giả thiết hạt phấn (n+1) khụng cú khả năng thụ tinh, noón (n+1) vẫn thụ tinh bỡnh thường Gọi gen R
quy định hạt đỏ, trội hoàn toàn so với gen r quy định hạt trắng Lai P: ♂ RRr (2n+1) x ♀ RRr (2n+1), tỉ lệ kiểu hỡnh ở F1 là
A 17 đỏ: 1 trắng B 5 đỏ: 1 trắng C 35 đỏ: 1 trắng D 11 đỏ: 1 trắng.
Cõu 47: Một quần thể động vật, xột một gen cú 3 alen trờn nhiễm sắc thể thường và một gen cú 2 alen trờn
nhiễm sắc thể giới tớnh X, khụng cú alen tương ứng trờn Y Quần thể này cú số loại kiểu gen tối đa về hai gen trờn là
Cõu 48: Một quần thể cú cấu trỳc như sau P: 17,34%AA : 59,32%Aa : 23,34%aa Trong quần thể trờn, sau khi xảy ra 3 thế
hệ giao phối ngẫu nhiờn thỡ kết quả nào sau đõy khụng xuất hiện ở F3?
A Tỉ lệ kiểu gen 22,09%AA : 49,82%Aa : 28,09%aa.
B Tần số tương đối của A/a = 0,47/0,53.
C Tỉ lệ thể dị hợp giảm và tỉ lệ thể đồng hợp tăng so với P.
D Tần số alen A giảm và tần số alen a tăng lờn so với P.
Trang 5Câu 49: Ở ruồi giấm thân xám (A), thân đen (a), cánh dài (B), cánh cụt (b) Các gen này cùng nằm trên một cặp NST
tương đồng Tiến hành lai giữa 1 ruồi giấm đực có kiểu gen AB
Ab với ruồi giấm cái dị hợp tử, ở F2 thu được kết quả : 3 mình xám, cánh dài : 1 mình xám, cánh cụt Ruồi giấm cái dị hợp tử đem lai có kiểu gen và đặc điểm di truyền như sau
A AB
ab , các gen di truyền liên kết hoàn toàn.
B AB
ab hoặc
Ab
aB, các gen di truyền liên kết hoàn toàn hoặc hoán vị.
C Ab
aB, các gen di truyền liên kết hoàn toàn.
D AB
ab hoặc
Ab
aB, các gen di truyền liên kết hoàn toàn
Câu 50: Ở ngô tính trạng chiều cao của cây do 3 cặp gen không alen (A1, a1, A2, a2, A3, a3), phân li độc lập và cứ mỗi
gen trội có mặt trong tổ hợp gen sẽ làm cho cây thấp đi 20 cm Cây cao nhất có chiều cao 210 cm Khi giao phấn giữa cây cao nhất và cây thấp nhất, cây lai thu được sẽ có chiều cao là
……… Hết………
(Giám thị không giải thích gì thêm)