Xây dựng và sử dụng thiết bị thí nghiệm kết nối với máy tính trong dạy học chương dòng điện xoay chiều vật lí 12 theo hướng phát huy tính tích cực và phát triển năng lực sáng tạo của học sinh Xây dựng và sử dụng thiết bị thí nghiệm kết nối với máy tính trong dạy học chương dòng điện xoay chiều vật lí 12 theo hướng phát huy tính tích cực và phát triển năng lực sáng tạo của học sinh Xây dựng và sử dụng thiết bị thí nghiệm kết nối với máy tính trong dạy học chương dòng điện xoay chiều vật lí 12 theo hướng phát huy tính tích cực và phát triển năng lực sáng tạo của học sinh Xây dựng và sử dụng thiết bị thí nghiệm kết nối với máy tính trong dạy học chương dòng điện xoay chiều vật lí 12 theo hướng phát huy tính tích cực và phát triển năng lực sáng tạo của học sinh Xây dựng và sử dụng thiết bị thí nghiệm kết nối với máy tính trong dạy học chương dòng điện xoay chiều vật lí 12 theo hướng phát huy tính tích cực và phát triển năng lực sáng tạo của học sinh Xây dựng và sử dụng thiết bị thí nghiệm kết nối với máy tính trong dạy học chương dòng điện xoay chiều vật lí 12 theo hướng phát huy tính tích cực và phát triển năng lực sáng tạo của học sinh Xây dựng và sử dụng thiết bị thí nghiệm kết nối với máy tính trong dạy học chương dòng điện xoay chiều vật lí 12 theo hướng phát huy tính tích cực và phát triển năng lực sáng tạo của học sinh Xây dựng và sử dụng thiết bị thí nghiệm kết nối với máy tính trong dạy học chương dòng điện xoay chiều vật lí 12 theo hướng phát huy tính tích cực và phát triển năng lực sáng tạo của học sinh Xây dựng và sử dụng thiết bị thí nghiệm kết nối với máy tính trong dạy học chương dòng điện xoay chiều vật lí 12 theo hướng phát huy tính tích cực và phát triển năng lực sáng tạo của học sinh Xây dựng và sử dụng thiết bị thí nghiệm kết nối với máy tính trong dạy học chương dòng điện xoay chiều vật lí 12 theo hướng phát huy tính tích cực và phát triển năng lực sáng tạo của học sinh Xây dựng và sử dụng thiết bị thí nghiệm kết nối với máy tính trong dạy học chương dòng điện xoay chiều vật lí 12 theo hướng phát huy tính tích cực và phát triển năng lực sáng tạo của học sinh Xây dựng và sử dụng thiết bị thí nghiệm kết nối với máy tính trong dạy học chương dòng điện xoay chiều vật lí 12 theo hướng phát huy tính tích cực và phát triển năng lực sáng tạo của học sinh Xây dựng và sử dụng thiết bị thí nghiệm kết nối với máy tính trong dạy học chương dòng điện xoay chiều vật lí 12 theo hướng phát huy tính tích cực và phát triển năng lực sáng tạo của học sinh Xây dựng và sử dụng thiết bị thí nghiệm kết nối với máy tính trong dạy học chương dòng điện xoay chiều vật lí 12 theo hướng phát huy tính tích cực và phát triển năng lực sáng tạo của học sinh Xây dựng và sử dụng thiết bị thí nghiệm kết nối với máy tính trong dạy học chương dòng điện xoay chiều vật lí 12 theo hướng phát huy tính tích cực và phát triển năng lực sáng tạo của học sinh Xây dựng và sử dụng thiết bị thí nghiệm kết nối với máy tính trong dạy học chương dòng điện xoay chiều vật lí 12 theo hướng phát huy tính tích cực và phát triển năng lực sáng tạo của học sinh Xây dựng và sử dụng thiết bị thí nghiệm kết nối với máy tính trong dạy học chương dòng điện xoay chiều vật lí 12 theo hướng phát huy tính tích cực và phát triển năng lực sáng tạo của học sinh Xây dựng và sử dụng thiết bị thí nghiệm kết nối với máy tính trong dạy học chương dòng điện xoay chiều vật lí 12 theo hướng phát huy tính tích cực và phát triển năng lực sáng tạo của học sinh Xây dựng và sử dụng thiết bị thí nghiệm kết nối với máy tính trong dạy học chương dòng điện xoay chiều vật lí 12 theo hướng phát huy tính tích cực và phát triển năng lực sáng tạo của học sinh Xây dựng và sử dụng thiết bị thí nghiệm kết nối với máy tính trong dạy học chương dòng điện xoay chiều vật lí 12 theo hướng phát huy tính tích cực và phát triển năng lực sáng tạo của học sinh Xây dựng và sử dụng thiết bị thí nghiệm kết nối với máy tính trong dạy học chương dòng điện xoay chiều vật lí 12 theo hướng phát huy tính tích cực và phát triển năng lực sáng tạo của học sinh Xây dựng và sử dụng thiết bị thí nghiệm kết nối với máy tính trong dạy học chương dòng điện xoay chiều vật lí 12 theo hướng phát huy tính tích cực và phát triển năng lực sáng tạo của học sinh
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2
NGUYỄN THỊ THU HẰNG
XÂY DỰNG VÀ SỬ DỤNG THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM KẾT NỐI VỚI MÁY VI TÍNH TRONG DẠY HỌC CHƯƠNG “DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU” VẬT LÍ 12 THEO HƯỚNG PHÁT HUY TÍNH TÍCH CỰC
VÀ PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC SÁNG TẠO
CỦA HỌC SINH
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC
HÀ NỘI – 2014
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2
NGUYỄN THỊ THU HẰNG
XÂY DỰNG VÀ SỬ DỤNG THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM KẾT NỐI VỚI MÁY VI TÍNH TRONG DẠY HỌC CHƯƠNG “DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU” VẬT LÍ 12 THEO HƯỚNG PHÁT HUY TÍNH TÍCH CỰC
VÀ PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC SÁNG TẠO
CỦA HỌC SINH
Chuyên ngành: Lí luận và Phương pháp dạy học bộ môn Vật lí
Mã số: 60 14 01 11
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC
Người hướng dẫn khoa học: TS Nguyễn Anh Thuấn
HÀ NỘI – 2014
Trang 4LỜI CAM ĐOAN
T i i g i ế ghi ứ g
g h h g g i i h T i g i g
i gi h i h hi h g i trích d g h õ g ồ g
n t n n m
u ễn T ị T u ằn
Trang 5MỤC LỤC
MỞ ẦU 1
NỘI DUNG 5
Chương 1 Cơ sở lí luận của việc sử dụng thiết bị thí nghiệm trong dạy học Vật lí ở trường phổ thông 5
1 1 D h he h g h h h h , h i g g
ủ HS 5
1 2 Th ghi g h V ở g hổ h g 25
1.3 Th ghi ế i i vi h g h V ở g hổ h g 30
Chương 2 Xây dựng và sử dụng thiết bị thí nghiệm kết nối với máy vi tính trong dạy học chương “Dòng điện xoay chiều” Vật lí 12 41
2 1 Mụ i h h g “D g i hi ” V 12 41
2 2 Th g hiế h ghi hi ó hi iế h h h ghi h
h i hi 44
2 3 Th g ủ i h h ghi V h g “D g i
hi ” V 12 49
2 4 X g hiế h ghi ế i i i h g h h g “D g i hi ” V 12 52
2.5 Xây d ng tiến trình d y h c có s dụng bộ thiết b thí nghi m kết n i v i máy vi tính trong d y h i “M ch có R, L, C m c n i tiếp Cộ g h ở g i ” V t lí 12 60
Chương 3 Thực nghiệm sư phạm 84
3 1 Mụ h, i g hi ụ h ghi h 84
3 2 Q h h ghi h 86
3 3 Ph h i iế ủ gi h h ghi h 88
3 4 Kế h ghi h 92
3 5 X , h h h gi ế h ghi h 93
KẾT LUẬN CHUNG 113
D NH MỤC TÀI LIỆU TH M KHẢO 115 PHỤ LỤC
Trang 6DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT TRONG LUẬN VĂN
Trang 7DANH MỤC CÁC BẢNG TRONG LUẬN VĂN
g 3 1: g h g ế i h ủ h i h h ghi 85
g 3 2: Th g i i i ủ h i h hó TN C g THPT Khoái Châu 92
g 3 3: g h h i ế i i 1 98
g 3 4: g h h i h ế i i
1 99
g 3 5: Kế h g ủ hó TN C 101
g 3 6: Tổ g h h ủ i i 1 101
B ng 3.7: B ng phân ph i t n s kết qu bài ki m tra s 2 102
g 3 8: g h h i h ế i i
02 103
g 3 9: Kế h g ủ hó TN C 105
g 3 10: Tổ g h h ủ i i 2 105
B ng 3.11: B ng phân ph i t n s kết qu bài ki m tra s 3 106
g 3 12: g h h i h ế i i
3 107
g 3 13: Kế h g ủ hó TN C 109
g 3 14: Tổ g h h ủ i i 3 109
Trang 8DANH MỤC CÁC HÌNH TRONG LUẬN VĂN
H h 1 1 S ồ h i iế h g iế hứ he i h
GQV 20
H h 2 1 S ồ gi ội g iế hứ h g “D g i hi ” V 12 42
Hình 2.2 V ế hi h 45
Hình 2.3 e ế i h h 45
H h 2 4 D ộ g i 46
H h 2 5 C hiế h ghi ế i i i h 54
Hình 2.6 S ồ TN h h ó R 56
Hình 2.7 ồ h ( ) i( ) g h h ó R 56
Hình 2.8 S ồ TN h h ó C 57
Hình 2.9 ồ h ( ) i( ) g h h ó C 57
Hình 2.10 S ồ h ghi h RLC i iế 58
Hình 2.11 Kế TN h i hi ó RLC i iế 58
Hình 2.12 ồ th uR và uC 59
Hình 2.13 ồ th uR và uL 59
H h 2 14 ồ th uR và uAB 59
H h 2 15 S ồ h ghi h ộ g h ở g g h RLC 59
H h 2 16 Kế h ghi h hi g ộ g h ở g g h RLC 60
H h 2 17 S ồ iế h h bài“M h ó R, L, C i iế
Cộ g h ở g i ” 62
H h 3 1 ồ h h h i ế i i 1 99
H h 3 2 ồ h h h i ế i i 1 100
H h 3 3 ồ h h h i h ế i i 1 100
Hình 3 4 ồ h h h i ế i i 02 103
H h 3 5 ồ h h h i ế i i 02 104
Trang 9H h 3 6: ồ h h h i h ế i i 02 104
H h 3 7 ồ th phân ph i t n s kết qu bài ki m tra s 3 107
H h 3 8 ồ h h h i ế i i 03 108
H h 3 9 ồ h h h i h ế i i 3 108
Trang 10PHẦN MỞ ĐẦU
1 Lí do chọn đề tài
Hi , g c vào th i kì công nghi p hóa – hi i hóa
c, th i kì mở c a, hội nh p qu c tế có th tiến k p và hòa nh c v i thế gi i thì vi c giáo dụ ổi m i giáo dục v n luôn là qu h h g u mà
g Nh nh
Trong thông báo kết lu n của Bộ chính tr v tiếp tục th c hi n Ngh quyết
TW II ( hó VIII), h g h ng phát tri n giáo dụ ế 2020, g 15 h g
4 2009 g h õ: “Tiếp tụ ổi m i h g h y và h c, kh c phục
n l i truy n thụ một chi Ph g h y h c tích c c, sáng t o, h p tác,
gi m th i gian gi ng gi i lý thuyế , g h i gian t h c, t tìm hi u cho h c sinh, sinh viên; g n bó ch t chẽ giữa h c lý thuyết và th h h, o g n v i nghiên cứu khoa h c, s n xu i s g ”
Nh y, nhi m vụ quan tr g t ra cho các môn h g ng PT là
ph i làm sao cho khi b h gi ộng s n xu t ho ộng ở một ngành khoa h ĩ h ó, HS có th nhanh chóng tiế h c cái m i, nhanh chóng thích nghi v i h ộ hi i của khoa h ĩ h D ó, g
gi ng d y các môn h c ở h ng PT, vi c áp dụ g h g h y h c tích c c nh m phát tri , NLST cho HS là vô cùng quan tr g c
i ó h g h không k ến vai trò của các thiết b d y h c tr c quan, các TBTN trong các tiết h c th c hành Trong d y h c v t lí, vi c d y th c hành trong
h ng không ch giúp HS hi c một cách sâu s ủ những kiến thứ h g h g h h i , g o cho HS Từ ó, giúp các em v n dụng những kiến thứ ó gi i quyết t t những nhi m vụ của h c
t p và những v mà th c ti t ra
Ch g “D g i n xoay chi ” ộ h g i g i quan tr ng
g h g h V t lí 12 vì các bài thi s dụng nhi u kiến thức củ h g Không những thế, nó còn cung c p cho HS một s kiến thức thông dụng v ĩ h c
i n - mộ ĩ h c r t g g i n thiế i v i cuộc s ng Có th nói r ng
Trang 11h g “D g i n xoay chi ” ó ột v trí tr ng tâm và GV c n ph i
vi c truy t kiến thức cho HS c hi u qu h Nghi ứu các v v d y
h c tích c c, sáng t g h g “D g i n xoay chi ” ó g h nghiên cứu khoa h c ến Cụ th h ghi ứ g i n xoay chi u s
dụ g ộ g i n t kết h p v i thí nghi m và mô hình của Hoàng Danh Tài [16], bồi g g c sáng t o cho h c sinh trong gi i bài t h g “D g
i n xoay chi ” ủa Nguy n M nh Hòa [6] Tuy nhiên, các lu hủ yế
c ến những v khi d y h c lý thuyết và bài t p, ch có một s ít lu
c ến vi c d y h c th h h g h xoay quanh vi c s dụng D K T tiến hành TN v hi ng cộ g h ở g i n trong m ch RLC m c n i tiếp, mà
h h i c xây d ng một TBTN m i phục vụ cho vi c d y
h c nội dung này
Th c tế cho th y, vi c ứng dụng các TBTN này vào d y h c v h c
m y ai quan tâm, bởi D K T có giá thành r t cao, khó tiến hành TN, v n x y ra sai s : sai s do dụng cụ, sai s trong quá trình tiến hành TN,… h ó, ó một s ng không nhỏ giáo viên phổ h g h iết cách s dụng D K T h thế nào, có một s không biết D K T là gì
Nh y, vi c nghiên cứu ứng dụng công ngh thông tin trong các phòng TN
ói h g g h ĩ h i n nói riêng là hết sức c n thiết Nó có th giúp h c sinh mô phỏng quá trình TN trên máy tính cá nhân của mình v i những thông s
h c và phân tích kết qu u ra nhanh nh t, chính xác nh t
Từ h h h ghi ứ h i , h g i h ghi ứ i: “X g ụ g hiế h ghi ế i i i h
Trang 123 Nhiệm vụ nghiên cứu
- Nghiên cứu lí lu n v tổ chức d y h he h ng phát huy tính tích c c, phát tri n NLST của HS, d y h c GQV
- i u tra th c tr ng d y và h h g “D g i n xoay chi ” V t lí 12 của GV và HS ở ng THPT
-Xây d ng (thiết kế, chế t o) TBTN kết n i v i MVT trong d y h h g
4 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
4.1 Đối tượng nghiên cứu
5 Giả thuyết khoa học
Nếu xây d g c TBTN kết n i v i MVT v g i n xoay chi u và s dụng chúng trong d y h h g “D g i n xoay chi ” V t lí 12 theo quan
i m d y h c GQV thì có th h h c tính tích c c, phát tri n NLST của
h c sinh, góp ph n nâng cao ch ng d y và h c ở ng THPT
6 Phương pháp nghiên cứu
th c hi n các nhi m vụ , h g i dụng ph i h h g pháp nghiên cứu sau:
-Nghiên cứu lí lu n
+ Nghiên cứu các tài li u lí lu n v d y h he h ng phát huy tính tích
c c, phát tri n NLST của HS
Trang 13-TNSP nh m ki m tra gi thuyết củ tài
-Dùng th ng kê toán h x , h gi ết qu i u tra trong TNSP
Trang 14NỘI DUNG Chương 1
CƠ SỞ LÍ LUẬN CỦA VIỆC SỬ DỤNG THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM TRONG DẠY HỌC VẬT LÍ Ở TRƯỜNG PHỔ THÔNG
1.1 Dạy học theo hướng phát huy tính tích cực, phát triển năng lực sáng tạo của học sinh
1.1.1 Phát huy tính tích cực của học sinh trong học tập
h hứ ủ HS g ở h g h , g g gh trong quá trình ữ g iế hứ [24]
1.1.1.2 Biểu hiện của tính tích cực học tập
Trang 15Có h h iế h h h ủ HS g hi :
a) Những dấu hiệu bên ngoài qua thái độ, hành vi và hứng thú
- Th h h , hủ ộ g iế i i g
C e h t câu hỏi và những th c m i v i GV, i v i g i l n và yêu c u gi i thích c n kẽ Những th c m i u hi n s tích c c tìm kiếm, lòng ham hi u biế , ng khu ộng các em
là những thành công trong ho t ộng Ngoài ra, s b c mình, nỗi th t v ng nếu trí
h g c thỏa mãn ho c khi không thành công trong ho ộ g g những bi u hi n của tích c c nh n thức
b Những dấu hiệu bên trong như sự căng thẳng trí tuệ, sự nỗ lực hoạt động,
sự phát triển của tư duy, ý chí và cảm xúc,
Th c ra những d u hi g g h có th phát hi c qua những bi u hi g i, h g h i h ộ g h g i ủ l n m i th y
Trang 16cách gi i quyết khác nhau cho các bài t p và tình hu ng, biết l a ch n cách gi i quyết hay nh t
- Có những bi u hi n của ý chí trong quá trình nh n thứ , h nỗ l c, c
g g ộng nhi g i hó h th c hi ến cùng các nhi m vụ c giao, s ph n ứng khi có tín hi u thông báo hết gi
Trang 17Cụ h , ó h h h h hứ g h h ủ HS g i h
- Gi gộ hứ h , h h h i h h h hi hứ g h h
ủ e g h ói ghĩ h ế h i , g ủ ghi ứ
Trang 19c) Kết hợp đánh giá của thầy với tự đánh giá của trò
he ủ h g h GV i i g i g i ở, , ộ g i , , g i g h ộ g i h hứ g, h i ổi ủ HS [17]
1.1.1.5 Các tiêu chí đánh giá tính tích cực của học sinh trong học tập
Trang 201.1.2.1 Khái niệm năng lực
Trong tâm lí h , g i i “ g c là những thuộc tính tâm lí riêng của
cá nhân, nh những thuộ h g i hoàn thành t ẹp một lo i hành
ộ g ó, c dù ph i bỏ ra r t ít sứ ộ g h g t kết qu ”[20]
Ng i ó g c v một m ó h h g h i nỗ l c nhi u trong quá trình công tác mà v n kh c phụ c nhữ g hó h ột cách nhanh chóng và d
g h hữ g g i khác ho c có th c nhữ g hó h i mà nhi g i h h g N g c của mỗi g i khác nhau, một
ph n d ở h t, một ph n chủ yế c hình thành và phát tri n trong quá trình ho ộng của cá nhân
Trang 21g i hi g g , g g g h i
d) Vai trò của giáo dục trong việc hình thành các năng lực
Gi ụ ộ i h ộ g h ủ hội h hình thành và
h i h h g i ( g ó ó g ) he hữ g ủ hội g hữ g gi i h h h
Gi ụ ( h ) ó h g i hữ g hi , hữ g iế ộ ủ ỗi
h i h ế h h g h ó i h ó h i
h i , h ẩ h i [20]
Trang 221.1.2.3 Khái niệm năng lực sáng tạo
“S g o là một lo i ho ộng mà kết qu của nó là một s n phẩm tinh th n hay v t ch ó h h , ó ghĩ hội, có giá tr giúp gi i quyết một khó
h , ế t c nh h” (S g h h h Li X T p 42, trang 54) hay trong Từ i n bách khoa Vi t Nam (t p 3): Sáng t “ h ộng t o ra cái m i”
Trang 23i g i h h biết
Xây d ng, tìm kiếm các kiến thức mà nhân lo i
có, ch m i i v i mình
Th i gian ho ộng
Có th nhi u tháng, nhi , h m chí c
i h khám phá
mộ nh lu t, xây d ng một gi thuyết
Ch có th i gian r t ng n trên l “ h h ”,
“ g” i những kiến thức y
i u ki , h g i n
ho ộng
Có h g i n chuyên
g ộ chính xác cao và nhữ g i u ki n thích h p nh t
Ch ó h g i h , ộchính xác th p ở ng
PT i u ki n làm vi c chủ yếu ở l p h c
Ho ộng của cá nhân
D a vào s nỗ l c, c
g g t b c của b n thân
Có s h ng d , gi của th y cô giáo và s h p tác của b n bè
1.1.2.5 Các biện pháp hình thành và phát triển năng lực sáng tạo của học sinh
a) Tổ chức hoạt động sáng tạo gắn liền với quá trình xây dựng kiến thức mới
Kiế hứ g g PT hữ g iế hứ i g i
hẳ g h; , h g i ẻ i i HS Vi ghi ứ iế
hứ i ẽ h g hữ g h h g i hỏi HS h i hữ g
iế i, gi i h i i i h h h h
Trang 24c) Luyện tập đề xuất phương án kiểm tra dự đoán
Trong nghiên cứu v t lí, một d , ột gi thuyế h ng là một s khái quát các s ki n ThN nên nó có tính ch t trừ ng, tính ch t chung, không th
Trang 25ki m tra tr c tiế c Mu n ki m tra xem d , gi thuyết có phù h p v i
d) Giải các bài tập sáng tạo
Trong d y h c v t lí, ngoài vi c rèn luy n NLST cho HS trong quá trình xây
d ng kiến thức m i, g i ta còn xây d ng những lo i bài t p riêng vì mụ h
c g i là bài t p sáng t o Trong lo i bài t p sáng t o này, ngoài vi c v n dụng một s kiến thứ h c, HS b t buộc ph i có những ý kiế ộc l p m i mẻ, không th suy ra một cách logic từ những kiến thứ h c Có hai lo i bài t p sáng
t o là: bài t p nghiên cứu và bài t p thiết kế chế t o[18, tr.32]
1.1.3 Dạy học giải quyết vấn đề
hi h h h g hó ủ g hữ g iế hứ iế h D h
Trang 291.1.3.3 Cấu trúc và mức độ của dạy học giải quyết vấn đề
a) Các giai đoạn của tiến trình dạy học theo kiểu dạy học GQVĐ
Phỏ g he iế h g iế hứ g ghi ứ h h , iế
Trang 30h giữ h ộ iế hứ , ỹ g ó i ĩ h hội iế hứ , ỹ g i
i, i h hỏi h h ội g iế hứ i g)
- Giai đoạn 3: Giải quyết vấn đề
Trang 31ừ h ế h h ủ ó ( hữ g ụ g ụ , trí chúng ra , iế h h TN h hế , h h hữ g ữ i TN h h h g , ữ i h hế )
Trang 32b) Các mức độ của dạy học giải quyết vấn đề
Nghi ứ ừ g
h
Q h i , h ghi i tra
T gi i ủ h h h
hứ g
Trang 331.1.3.4 Các kiểu hướng dẫn học sinh giải quyết vấn đề
a) Hướng dẫn tìm tòi quy về kiến thức đã biết, phương pháp đã biết
h g i hỏi ở HS khô g hữ g h h i ó iế
hứ , ĩ g, ĩ ữ g g ó ộ i h ghi h ộ g g Nói
h h , i h g ụ g h i g HS h giỏi [20]
Trang 341.2 Thí nghiệm trong dạy học Vật lí ở trường phổ thông
a) Thí nghiệm biểu diễn: Là TN GV iế h h ở , g gi
h ghi ứ iế hứ i ó h ở gi h ủ g iế hứ ủ HS.TN
Trang 351.2.2 Các chức năng của thí nghiệm trong dạy học Vật lí
1.2.2.1 Các chức năng của thí nghiệm theo quan điểm của lí luận nhận thức
The i ủ h hứ , g h V ở g hổ thông, TN ó hứ g
a)TN là phương tiện của việc thu nhận tri thức (nguồn trực tiếp của tri thức)
Trang 36- V i ủ TN g h g h h ghi
TN ó g i g ở gi i ( i h gi i , hỏi i) gi i i ( g h hi h g TN i
Trang 37-TN ó h ụ g ộ h g g h ủ g ( , , ở ộ g, h h g hó ụ g) iế hứ , ĩ g ủ HS Vi
Vì TN xu t hi n trong các quá trình nghiên cứu các hi ng, quá trình V t
lí xây d g nh lu t, các thuyết V … ó h g i n góp ph n nâng cao ch ng kiến thức của HS theo các d u hi u: tính chính xác, tính khái quát, tính h th ng, tính b n vững, và tính v n dụng của kiến thức M t khác, trong các
TN do t mình tiế h h, HS ĩ g, ĩ o thí nghi , h : dụng, b trí các dụng cụ TN, x lí các kết qu TN,… ồng th i thông qua tiến hành
c mộ h g TN ki m tra, HS không những ph i h ộng những kiến thức V ó hững kinh nghi g i s ng hàng ngày hay từ
Trang 38những môn h c khác nữa Tính từ nhữ g gi i n này, thông qua yêu c u của thí nghi m mà rèn luy n kh g ng t o của HS
-TN h g i ổ hứ h h hứ i h h h , ồi
g hẩ h ứ ủ HS
Các TN do các nhóm HS tiến hành, mu t hi u qu cao c n ph i có s phân công, ph i h p của mỗi cá nhân trong t p th Chính trong quá trình làm TN, cùng nhau c g ng gi i quyết những nhi m vụ ồng th i di n ra một quá trình bồi ng phẩm ch ức, xây d ng các chuẩn m h h ộng t p th ở mỗi
Trang 39- Tiế h h h ghi he ế h h h HS h ghi ghi i ủ ế
Trang 401.3.1.2 Sử dụng máy vi tính trong dạy học