1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BỘ GIÁO án ôn THI vào lớp 10 môn TOÁN

64 1,8K 13

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 3,55 MB
File đính kèm BỘ GIÁO ÁN ÔN THI VÀO LỚP 10-MÔN TOÁN.rar (818 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là bộ giáo án ôn thi vào lớp 10 THPT môn Toán. Giáo án được soạn giảng công phu và có chất lượng. Tài liệu soạn giảng theo từng dạng . Tài liệu rất hữu ích giúp học sinh lớp 9 ôn thi vào lớp 10 THPT và các thầy cô giáo tham khảo.

Trang 1

UBND TỈNH THANH HÓA

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

1 Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề

2 Cấu trúc đề thi: tổng 10,0 điểm

a - Biểu thức đại số (2 điểm)

- Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

c – Phương trình bậc hai hoặc phương trình quy về bậc hai (2 điểm)

- Phương trình bậc hai

- Hệ thức Viét và ứng dụng

- Phương trình quy về bậc hai

d – Hình học: (3 điểm)

- Tứ giác nội tiếp

- Hệ thức trong tam giác

- Đoạn thẳng bằng nhau, góc bằng nhau

Trang 2

UBND TỈNH THANH HÓA

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

A Môn Toán dành cho chuyên Toán và chuyên Tin

a Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề

b Cấu trúc đề thi: tổng 10,0 điểm; loại câu hỏi: tự luận

1 - Biểu thức đại số: (2 điểm)

- Biến đổi biểu thức

- Giá trị của biểu thức

2 – Phương trình và hệ phương trình: (2 điểm)

- Phương trình bậc hai, phương trình quy về bậc hai

- Tứ giác nội tiếp

- Hệ thức trong tam giác

- Đoạn thẳng bằng nhau, góc bằng nhau

Trang 3

B Môn toán chung

a Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề

b Cấu trúc đề thi: tổng 10,0 điểm; loại câu hỏi: tự luận

1 - Biểu thức đại số (2 điểm)

- Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

3 – Phương trình bậc hai hoặc phương trình quy về bậc hai (2 điểm)

- Phương trình bậc hai

- Hệ thức Viét và ứng dụng

- Phương trình quy về bậc hai

4 – Hình học: (3 điểm)

- Tứ giác nội tiếp

- Hệ thức trong tam giác

- Đoạn thẳng bằng nhau, góc bằng nhau

- Phương trình, hệ phương trình không mẫu mực

- Phương trình nghiệm nguyên…

Trang 4

- Thực hiện các phép biến đổi đồng nhất nh:

+ Quy đồng(đối với phép cộng trừ) ; nhân ,chia

+ Bỏ ngoặc: bằng cách nhân đơn ; đa thức hoặc dùng hằng đẳng thức

+ Thu gọn: cộng, trừ các hạng tử đồng dạng

+ Phân tích thành nhân tử – rút gọn

Chú ý: - Trong mỗi bài toán rút gọn thờng có các câu thuộc các loại toán: Tính giá trị

biểu thức; giải phơng trình; bất phơng trình; tìm giá trị của biến để biểu thức có giá trị nguyên; tìm giá trị nhỏ nhất ,lớn nhất Do vậy ta phải áp dụng các phơng pháp giải tơng ứng, thích hợp cho từng loại bài

*Tính giá trị của A tại x=?

* Tìm giá trị của x∈z

* Tìm giá trị nhỏ nhất, giá tri lớn nhất của A

* Tìm giá trị của x để A.f(x) =g(x)

* Tìm giá trị của x để A=k; A k;A≥ ≤k

Trang 5

Bài 2: Cho biểu thức A 1 1 : 3

Mà x 3 3+ ≥ ⇒( x 3+ )min = ⇔3 x 0= ⇔ =x 0 lúc đó AMax=2

Trang 6

2c) T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña D

Trang 7

VËy x= -1; x= -3 th× B nhËn gi¸ trÞ nguyªn

Bµi 3: Cho biÓu thøc: x2 x 2x x 2 x 1( )

Bµi gi¶i

a) §KX§ x>0; x 1≠

Trang 8

Bµi 6: Cho biÓu thøc: K a 1 : 1 2

Trang 9

c) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phơng trình A x m= − x có nghiệm.

x 1

⇔ =

Trang 11

Bµi 2: Cho biÓu thøc: A x 1x x2 x 1( x 1)

a) T×m §KX§, rót gän biÓu thøc Ab) TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc Ac) Víi gi¸ trÞ nµo cña x th× A >A

A = (víi B > 0)

B A

B A C B

B A C B

(víi A ≥ 0, B ≥ 0 vµ A ≠ B)

Trang 12

Các dạng bài toán thờng gặp trong CĐ I

Dạng 1: Tìm ĐKXĐ của biểu thức rồi thu gọn biểu thức đó.

Dạng 2: Tính giá trị của biẻu thức sau khi đã thu gọn.

Dạng 3: Tìm giá trị của biến để giá trị của biểu thức bằng hoặc lớn hơn một số thực

cho trớc

Dạng 4: Tìm GTLN, GTNN, của biểu thức sau khi đã thu gọn.

Để làm tốt các dạng bài tập trên đề nghị HS tập trung vào các vấn đề sau:

0 ) (

x h x f

x f

+

x x

x

x x

x x

+

x x

x x

Ví dụ 1.1: Tìm điều kiện xác định của các biểu thức sau

x

− +

1 1

II Biểu thức liên hợp và trục căn thức

Ví dụ 1.2: Tính giá trị các biểu thức sau:

Chú ý: Khi cần thu gọn các biểu thức trong căn ta cần liên tởng đến hai hằng đẳng thức

quen thuộc (A±B)2 = A2 ± 2AB+B2 Trong khi viết nên viết số lớn đứng trớc để khi bỏ dấu giá trị tuyệt đối ta không phải đổi dấu

Ví dụ 1.3: Khi thu gọn biểu thức K = 9 − 4 5 ta có thể biến đổi theo 2 cách sau:

Cách 1: K = 9 − 4 5 = ( 5 − 2)2 = 5 − 2 = 5 − 2

Trang 13

; 3 4 7 A e)

; 30 4

13

A

d)

15 3 12 A c)

; 5 6 46 A b)

; 42 2

=

=

a

Khi các biểu thức cần tính hay thu gọn mà ở MT đang chứa căn thì ta cần nghỉ đến

việc trục căn thức - nhân với biểu thức liên hợp

Chú ý:

1 1

a x

a x a x a x

a x a

+

= +

3 2 2

3

3 2 3

2 3

3 2 3

.

a x

a x a x k a x a x a x

a x a x k a

x

k

+ +

= + +

+ +

3 2 2

3

3 2 3

2 3

3 2 3

.

a x

a x a x k a x a x a x

a x a x k a

− +

2 3 4 3 2

9 2 3 4 1 3

2

1

3 5 3

3 5 3 2 5 2 5

3 5 3 2

5

3

1 2 1

1 2 1 2 1 2

1 2 1 1

2

1

3 3 3

3 3

3 3 3

+ +

= + +

+ +

Ví dụ 1.5: Rút gọn các biểu thức sau:

A = 4−2 3+ 7−4 3; B =

738

22

(

) (

) )(

(

) (

738738

73822

727

2767

38

22

7

6

−+

−+

−+

=+

+

1

7 6 16 3

Trang 14

( 3 1) ( 3 1) 3 1 3 1 2 3

2 4 3

; 2 1 x 2

x

A = 2 − 2 + + = 2 + 2 − > = 2 + − 2 − < <

0 y x y x 2y x E

; 4

1 x 4

1 x 2

1 x

2 − 2 + 1 + 2 = + 1 − 1

A

1 1 1

2

1 4

1 2

1 4

1 2

1 4

1

2

1 4

1 4

1 2

= + +

= + + + +

=

x x

x x

x

x x x

11

b) TÝnh gi¸ trÞ cña K khi a=3+2 2

c) T×m c¸c gi¸ trÞ cña a sao cho K < 0

a

1

2 1

1 ( : )

1 1

(

+ +

1 (

2 1

1 ( : ) ) 1 (

1 1

(

+

+ +

a a

a a

a

K =

a

a a

a a

a

a a

a

a a

a

1

1 ) 1 (

1 )

1 )(

1 (

2 1 :

) 1 (

2122

1

12231

=+

+

=+

−+

=

a a

Trang 15

: ) 4

8 2

4 (

x x x

x x

x x

x

x x

x x

x

2

14

82

P = [

) )(

(

) (

x x

x x x

−+

+

22

82

4

]:[

) (

) (

2

22

x x

]

P =

3

43

22

2

242

32

2

48

+

x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x

x

) )(

(

) (

) (

: ) )(

=

−+

⇔+

>

x

x x

m x

P x

14

x x

x x

x P

+

−+

x x

x x

x

P

+

−+

x

x x x

x x

x x

x x

x x

1

11

11

111

) (

) (

) )(

( ] )

(

) )(

( [

++

=+

−++

Trang 16

b) Ta có: 4 2 3 3 1 3 1

3232

3223

2

−+

=+

) )(

(

) (

Do đó:

2

13313

31

3

11

042

044

4

43

612

43

61

2 2

=

−++

x x

x x

x

x x

x x

x x

x x

x

4x

và 02

) (

) (

Ví dụ 1.10: (TN.THCS: 2002): Cho biểu thức:

)

12

x x

x

x x

x

x x

x x

x x

x

1

11

12

1

12

) (

) (

136

1 1

4

3 1 3

11

1

11

11

) (

) (

)

x x

x x

x x

x

Trang 17

b) Thay x = 25, ta đợc:

16

11

x x A

a) Nêu điều kiện xác định và rút gọn A

b) Tính giá trị của A khi x =

x

1 1

1 1

1 1

1

1 1

1 1

1

= +

− +

= +

− +

+

= +

x

x x

x x x

x x

x

x x x

x x

32

3

1 4 9 4

1 1

1 1

x x

x

Đối chiếu với điều kiện, ta đợc A< 1 ⇔ 0 ≤ x< 1

Ví dụ1.13: (Đề thi vào lớp 10 THPT - Nghệ An 2010-2011).

Cho biểu thức

1

2 1

x

x A

a) Nêu điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 9

c) Khi x thoả mãn điều kiện xác định Hãy tìm GTNN của B = A(x – 1)

Lời giải

a) ĐKXĐ 1 ≠ x ≥ 0

2 1

2 1 1

2 1

x x

x x

x x

1

2 2 2 1

1

2 1 2

+

= +

= +

− +

− +

= +

− +

=

x

x x

x

x x x

x

x x x

x x

x x

b) Thay x = 9 vào biểu thức A ta đợc:

4

3 1 9

9

= +

− +

A

B

4

1 4

1 2

1 1

1 1

1

2 2

ĐKXĐ

Trang 18

1 1

2

− + +

+ +

+

=

x x

x

x x

x

x A

1 1

1

2 1

1 1

1 1

2

− + +

+ + + +

+ +

+

=

x x

x

x x

x x

x x

x x

x x

2 1

1

1

1 1 1

2

+ +

− + +

= +

+

+ +

− +

+

+

x x x

x x x x x x x

x x x

x x x

= + +

x x

x x

3 2 4 1 1 3 3 2 4

3 2

= +

− +

) ( 6 23

=

A ; B =

21

22

23223

228

−+

a ab

2

12

3

1

=++

++++

+++

12

12

2

+

−+

x x

x B

1.7 Cho

1

12

211

+

−+

x x

x x x x

x x

: ) (

Trang 19

x x

1y

c/

1);

x(xy

11

1

++

x

x x

x

x A

=

x x

1.10 Cho biÓu thøc:

x

x x

x x

x

x x

x

1

141

11

K0;

x1,

++

11

21

x

x x

x

x x

1.13 Cho biÓu thøc:

1

21



++

=

x x

x x

x x

−++

−+

x x

x x

x x x

x

P

1

12

1

12

11

Trang 20

( =1− + =3 = 1 + −1≥2 1 x −1=1

x

x x P c P b x

x x P

++

11

2

x

x x

x

x x

x

x M

x M

b x

x x

x M

++

1

11

12

x x

x x

x x

3 1 A b/

; 3 x

x

− +

11

x

x x

x

1

11

x a

22

2 2

+

++

−+

31

1

+

++

−+

=

x x x

x x

x A

2

1

x x x

x x x

x

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm x để A > -6

Trang 21

) (

:

x

x x

x x

x

1.23 Cho biÓu thøc:

x x x x

x A

x

x A

x a

11

11

1

1

x

x x

x x

21

x x

x x

15

11

Trang 22

c) Tìm các số m để có các giá trị của x thỏa mãn: P. x =mx

( 1≠ >0 = −1 b 0<x<1c 1≠m>−1

x

x P x

11

−+

x x x x x

x x x

x

P

1

21

12

11

1

:

a) Rút gọn P

b) Tính giá trị của P với x=7−4 3

c) Tìm giá trị lớn nhất của a để P > a

P x

25

x= x= ; c/ Đặt x t= ⇒ ∀ >m 1 phơng trình ẩn t luôn có hai nghiệm dơng 1

Trang 23

b) Tính giá trị của P khi x = 3 2 2

x A

a) Tìm điều kiện xác định rồi rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị của A khi x= 3 + 2 2

c) Tìm tất cả các giá trị của x sao cho A < 0

d) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phơng trình A x =mx có nghiệm.e) Tìm x để A > A

g) Tìm x để A= 2 3

Trang 24

Chuyên đề tam thức bậc hai

Trang 25

≠ + > ⇔ > −

Trang 26

⇒ x1=1vµ x2=c

a =43-NÕu a-b+c=0 th× x1=-1vµ x2= c

Trang 27

có 2 nghiệm: trái dấu, cùng dấu, cùng dương, cùng âm ….

Cã hai nghiÖm tr¸i dÊu

Cã hai nghiÖm cïng dÊu

3 m 2

Trang 28

*Có hai nghiệm âm khi { x x 0;x x 0 1 + < 2 1 2 > 2

− + = =− + < = = − >

⇔ 

3 m 2

4.áp dụng để xác định hai số biết tổng S và P của chủng

-Nếu hai số x1,x2 sao cho x1+x2=S, x1.x2=P thì x1,x2là nghiệm phơng trình

Trang 30

Cho phơng trình x+7x-5=0.Không giải phơng trình hãy tính

a.Tổng và tích của hai nghiệm

b.Tổng các nghịch đảo của hai nghiệm

c.Tổng các bình phơng của hai nghiệm

d.Bình phơng của hiệu hai nghiệm

e.Tổng các lập phơng của hai nghiệm

Giải :

Ta thấy rằng phơng trình đã cho luôn có nghiệm vì các hệ số avà c khác dấu

a.Tổng của hai nghiệm là S=x1+x2=-7 và tích của hai nghiệm là P= x1.x2=-5

b Tổng các nghịch đảo của hai nghiệm là 2 1

a.Tìm p để phơng trình có hai nghiệm phân biệt

b.Tìm p để cả hai nghiệm đều dơng

c.Tìm một hệ thức không phụ thuộc vào p

Trang 31

2 2 2 2 2Vậy hệ thức giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào p là x1 x2 2x x1 2 1

2

Bài tập 5.

Cho phơng trình x2- mx + m-1=0 với m là tham số

a.Chứng minh phơng trình luôn có nghiệm với mọi m

b.Gọi x1,x2là các nghiệm Tìm giá trị nhỏ nhất của A= 2 2

x +x

Giải

a.Ta có ∆ =m2 −4(m 1) m− = 2 −4m 4 (m 2)+ = − 2 ≥ ∀0 m,vậy phơng trình luôn có

nghiệm với mọi m

Cho phơng trình x2- 2x + m =0 với m là tham số

a.Tìm m sao cho phơng trình có hai nghiệm phân biệt x1,x2đều là số dơng

b Tìm m sao cho phơng trình có hai nghiệm phân biệt x1,x2thỏa mãn :

b.Tìm các giá trị của m để phơng trình có hai nghiệm phân biệt

c.Tìm các giá trị của m để phơng trình có hai nghiệm phân biệt và trong đó có một

nghiệm bằng (-2)

31

Trang 32

c.Phơng trình có hai nghiệm phân biệt và trong đó có một nghiệm bằng (-2).

- Phơng trình có hai nghiệm phân biệt khi ∆'>0 ⇔ m > 1

Cho phơng trình (m+1)x2+ 5x + m2-1=0 ,với m là tham số

a.Tìm các giá trị của m để phơng trình có hai nghiệm trái dấu

b.Tìm các giá trị của m để phơng trình có hai nghiệm trái dấu và trong hai nghiệm đó có

Trang 33

x x

a

−+ =

Thay giá trị x1=4 vào (I) ta có m2+16m+35=0 ⇒m1=-8+ 29 ;m2=-8- 29

Các giá trị m1, m2đều thỏa mãn điều kiện m<1 và m≠-1

Vậy m=-8+ 29 ;m=-8- 29 phơng trình có hai nghiệm trái dấu và trong hai nghiệm đó

có một nghiệm bằng 4

Bài tập 9.

Cho phơng trình (m+1)x2- 2(m-10x + m-3 =0 ,với m là tham số

a.Chứng minh rằng phơng trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m khác

(-1)

b.Tìm giá trị m để phơng trình có hai nghiệm cùng dấu

c Tìm giá trị m để phơng trình có hai nghiệm cùng dấu và trong hai nghiệm đó có nghiệm

này gấp đôi nghiệm kia

Vậy phơng trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m ≠ -1

b.-Theo câu a ,ta đã có ∆>0 với mọi giá trị m≠-1

-Phơng trình có hai nghiệm cùng dấu khi

Vậy phơng trình có hai nghiệm cùng dấu khi m>3 hoặc m<-1

c.Theo câu a ,b phơng trình có hai nghiệm cùng dấu khi ∆>0 và x x1 2 c 0

a

= > ta có m>3 hoặc m<-1

Mặt khác theo hệ thức Vi-ét ta có :

33

Trang 34

1 2

1 2

ac

b Chứng minh rằng phơng trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

c.Tìm m để phơng trình đã cho có hai nghiệm nguyên

Trang 35

a.Chứng minh rằng phơng trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của p

b.Tính theo p giá trị biểu thức M=x1 2+x2 2- 6x1.x2

c.Tìm giá trị nhỏ nhất của M

Giải:

a.Ta có ∆ = −p2 4p 4 (p 2)+ = − 2 ≥ ∀0 p.Chứng tỏ rằng phơng trình luôn có nghiệm với

mọi giá trị của p b.Ta có M=x12+x2 2- 6x1.x2 =(x1+x2)2-2x1.x2- 6x1.x2=(x1+x2)2-8x1.x2

= p2- 8(p-1) = p2- 8p + 8 = p2- 8p + 16 - 8 = (p-4)2- 8

c.M=(p-4)2- 8≥-8,vậy M đạt giá trị nhỏ nhất M=-8 khi (p-4)2=0 ⇔p-4=0⇔p=4

Bài tập 13.

Chứng minh rằng nếu các hệ số của hai phơng trình bậc hai x2+p1x+q1=0 và

x2+p2x+ q2=0 ,liên hệ với nhau bởi hệ thức p1p2=2(q1+q2) thì ít nhất một trong hai

Điều này chứng tỏ ít nhất một trong hai biệt thức ∆1 hoặc ∆2phải >0 Vậy ít nhất một

trong hai phơng trình có nghiệm

Bài tập 14.

Chứng minh rằng phơng trình ax2+ bx + c = 0 có nghiệm nếu một trong hai điều kiện

saua) a( a + 2b + 4c ) < 0

Trang 36

b) 5a + 3b + 2c = 0 ⇔10a +6ab+4ac=0⇔(3a+b) + a = b -4ac≥0⇔ ∆ ≥0,ph¬ng

Trang 37

Giải bài toán bằng cách lập phơng trình.

A) tóm tắt lý thuyết

Bớc 1: Lập phơng trình hoặc hệ ohơng trình:

a) Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn

b) Biểu diễn các đại lợng cha biết thông qua ẩn và các địa lợng đã biết

c) Lập phơng trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lợng

Bớc 2: Giải phơng trình.

Bớc 3: Đối chiếu nghiệm của pt, hệ phơng trình (nếu có) với điều kiện của ẩn số để trả lời.

Chú ý: Tuỳ từng bài tập cụ thể mà ta có thể lập phơng trình bậc nhất một ẩn,

+ Biểu diễn số có hai chữ số : ab 10a b = + ( v ới 0<a 9; 0 b 9;a, b N) ≤ ≤ ≤ ∈

+ Biểu diễn số có ba chữ số : abc 100a 10b c = + + ( v ới 0<a 9; 0 b,c 9;a, b, c N) ≤ ≤ ≤ ∈

5

⇔ =

37

Trang 38

Số viết ngợc lại là yx 10y x = +

Vì thêm vào số đó 63 đơn vị thì đợc số viết theo thứ tự ngợc lại ta có

Bài 1: Đem một số nhân với 3 rồi trừ đi 7 thì đợc 50 Hỏi số đó là bao nhiêu?

Bài 2: Tổng hai số bằng 51 Tìm hai số đó biết rằng 2

5 số thứ nhất thì bằng 1

6 số thứ hai

Bài 3: Tìm một số tự nhiên có hai chữ số, biết tổng các chữ số của nó là 7 Nếu đổi chỗ

hai chữ số hàng đơn vị và hàng chụccho nhau thì số đó giảm đi 45 đơn vị

Bài 4: Tìm hai số hơn kém nhau 5 đơn vị và tích của chúng bằng 150.

Bài 5: Tìm số tự nhiên có 2 chữ số, biết rằng số đó bằng lập phơng của số tạo bởi chữ số

hàng vạn và chữ số hàng nghìn của số đã cho theo thứ tự đó

Đáp số:

Bài 1: Số đó là 19;

Bài 2: Hai số đó là 15 và 36

38

Trang 39

Ví dụ1: Xe máy thứ nhất đi trên quảng đờng từ Hà Nội về Thái Bình hết 3 giờ 20 phút Xe máy

thứ hai đi hết 3 giờ 40 phút Mỗi giờ xe máy thứ nhất đi nhanh hơn xe máy thứ hai 3 km

Tính vận tốc của mỗi xe máy và quảng đờng từ Hà Nội đến Thái Bình?

3 giờ) xe máy thứ nhất đi đợc 11(x 3)(km)

3 −

Đó là quảng đờng tứ Hà nội đến Thái Bình nên ta có phơng trình

10 11

x (x 3) x 33

3 = 3 − ⇔ = (thoả mãn điều kiện bài toán)

Vậy vận tốc của xe máy thứ nhất là 33 km/h Vận tốc của xe máy thứ hai là 30 km/h.Quảng đờng từ Hà Nội đến Thái Bình là 110 km

Ví dụ 2: Đoạn đờng AB dài 180 km Cùng một lúc xe máy đi từ A và ô tô đi từ B xe

máy gặp ô tô tại C cách A 80 km Nếu xe máy khởi hành sau 54 phút thì

chúng gặp nhau tại D cách A là 60 km Tính vận tốc của ô tô và xe máy ?

Giải

Gọi vận tốc của ô tô là x (km/h), đk: x > 0

Gọi vận tốc của xe máylà y(km/h), đk: y > 0

Thời gian xe máy đi để gặp ô tô là 80y (giờ)

Quảng đờng ô tô đi là 100 km nên thời gian ô tô đi là 100

Trang 40

Vậy vận tốc của ô tô là 50 km/h Vận tốc của xe máy là 40 km/h.

Ví dụ 3: Một ô tô đi trên quảng đờng dai 520 km Khi đi đợc 240 km thì ô tô tăng vận

tốc thêm 10 km/h nữa và đi hết quảng đờng còn lại T ính vận tốc ban đầu của

ô tô biết thời gian đi hết quảng đờng là 8 giờ

1 Một ô tô khởi hành từ A với vận tốc 50 km/h Qua 1 giờ 15 phút ô tô thứ hai cũng khởi

hành từ A đi cùng hớng với ô tô thứ nhất với vận tốc 40 km/h Hỏi sau mấy giờ thì ô tô gặp nhau, điểm gặp nhau cách A bao nhiêu km?

2 Một ca nô xuôi dòng 50 km rồi ngợc dòng 30 km Biết thời gian đi xuôi dòng lâu hơn

thời gian ngợc dòng là 30 phút và vận tốc đi xuôi dòng lớn hơn vận tốc đi ngợc dòng là 5 km/h

Ngày đăng: 13/09/2015, 23:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w