1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

phiếu kiểm tra toan 4 co ma tran hai 2015 2016

4 1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 63,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tám trăm năm mươi hai triệu không trăm mười tám nghìn chín mươi B.. Tám mươi lăm triệu hai trăm linh một nghìn tám trăm chín mươi C.. Tám triệu năm trăm hai không một nghìn tám trăm ch

Trang 1

Điểm Nhận xét PHIẾU KIỂM TRA CUỐI KÌ I

Năm học 2015-2016

……….… Môn : Toán - Lớp 4

……… Thời gian làm bài: 40 phút

Họ và tên: ……… Lớp: ………. Trường

PHẦN I Trắc nghiệm

Bài 1 (3 điểm) Khoanh vào chữ cái có câu trả lời đúng nhất:

a) Số 85201890 được đọc là

A Tám trăm năm mươi hai triệu không trăm mười tám nghìn chín mươi

B Tám mươi lăm triệu hai trăm linh một nghìn tám trăm chín mươi

C Tám triệu năm trăm hai không một nghìn tám trăm chín mươi

D Tám nghìn năm trăm hai mươi triệu một nghìn tám trăm chín mươi

b) Số chia hết cho cả 2 ; 3 và 5 là số

A 75 B 250 C 120 D 195

c) Chữ số 2 trong số 7 642 874 chỉ

A 20 000 B 2000 C 200 D 200 000

d) Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 24 tấn 78 kg = kg là:

A 2478 B 24780 C 247800 D 24078

e) Số thích hợp điền vào chỗ chấm là 14 phút = giây

A 15 giây B 20 giây C 25 giây D 15 phút

g) Phát biểu nào sau đây em cho là đúng

A Góc nhọn lớn hơn góc vuông B Góc bẹt nhỏ hơn góc tù

C Góc tù lớn hơn góc vuông D Góc nhọn lớn hơn góc tù

PHẦN II Trình bày bài giải các bài toán sau

Bài 2: (2điểm) Đặt tính rồi tính

a 9778402 + 1387698 b 73628 - 3472

……….……… ………

Trang 2

……….……… ………

……….……… ………

c 3052 x 35 d 7168 : 56 ……….……… ………

……….……… ………

……….……… ………

Bài 3 (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức a 24180 : 156 + 234 b 2250 : 9 x (1000 – 860)

……….……… ………

……….……… ……….……… ……….

……….……… …… ……….………

Bài 4 (1 điểm) Cho hình tứ giác ABCD như hình vẽ A B a) Hình tứ giác ABCD có mấy góc tù ? Mấy góc vuông ? ………

b) Đoạn thẳng AB vuông góc với đoạn thẳng nào ?

……… D C

Hai đoạn thẳng nào song song với nhau ?

………

Bài 5 (2 điểm) Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 356 tạ gạo, ngày thứ hai bán bằng một nửa ngày thứ nhất Hỏi trung bình mỗi ngày của hàng đó bán được bao nhiêu tạ gạo ? ………

………

………

………

………

………

Câu 6 (1 điểm) Tìm số lớn nhất có hai chữ số khác nhau chia hết cho cả 2 và 3 ………

………

………

………

………

Ma trận đề

Trang 3

Mạch kiến thức, kĩ năng

Số câu

và số điểm

Số tự nhiên và phép tính

với các số tự nhiên; dấu

hiệu chia hết cho 2, 5, 3, 9.

Số

Đại lượng và đo đại lượng:

các đơn vị đo khối lượng;

giây, thế kỉ.

Số

Yếu tố hình học: góc nhọn,

góc tù, góc bẹt; hai đường

thẳng vuông góc, hai

đường thẳng song song

Hình bình hành, diện tích

hình bình hành.

Số điểm

Giải bài toán về tìm số

trung bình cộng; tìm hai số

khi biết tổng và hiệu của

hai số đó

Số

Số

Đáp án

CĂN CỨ ĐỂ GIÁO VIÊN ĐÁNH GIÁ

* Căn cứ để giáo viên đánh giá ghi nhận xét:

Căn cứ vào bài làm của từng HS, GV nhận xét phần kiến thức, kĩ năng HS đạt được đồng thời ghi ngắn gọn biện pháp hỗ trợ để HS xác định được hướng phát huy hay khắc phục

* Các căn cứ cụ thể:

Bài 1

a

(0.5 điểm)

b (0.5 điểm)

c (0.5 điểm)

d (0.5 điểm)

e (0.5 điểm)

g (0.5 điểm)

Bài 2 (2 điểm)

HS đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0.5 điểm

Bài 3 (1 điểm)

HS tính đúng mỗi biểu thức được 0.5 điểm

Bài 4 (1 điểm)

Trang 4

HS nêu đúng 1 góc tù, 1góc vuông, đoạn thẳng vuông góc với AB , hai đoạn thẳng song song mỗi ý 0.25 điểm

Bài 5 (2 điểm)

Ngày thứ hai bán được số tạ gạo là (0,25 điểm)

356:2 = 178 (tạ) (0,5 điểm)

Trung bình mỗi ngày bán được số tạ gạo là (0,25 điểm)

( 356+178): 2 = 267 ( tạ) (0,75 điểm)

Đáp số: 267 tạ (0,25 điểm)

Bài 6 (1 điểm)

Số lớn nhất có hai chữ số chia hết cho cả 2 và 3 là 96

Ngày đăng: 13/09/2015, 22:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bình hành, diện tích - phiếu kiểm tra toan 4 co ma tran hai 2015 2016
Hình b ình hành, diện tích (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w