Viết phương trình mặt cầu tâm I tiếp xúc với mặt phẳng P và tìm toạ độ tiếp điểm... LỜI GIẢI THAM KHẢO THẦY ĐẶNG THÀNH NAM Câu 1 1,0 điểm.. Bạn đọc tự giải... Viết phương trình mặt cầu
Trang 1THỬ SỨC TRƯỚC KÌ THI - BÁO THTH T9/2015
Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y = x3− 3x2+ 9x
Câu 2 (1,0 điểm) Tìm m để hàm số y = x3− 3(m +1)x2+ 9x − m có 2 điểm cực trị x1, x2 thoả mãn
x1− x2 = 2
Câu 3 (1,0 điểm)
a) Cho số phức z thoả mãn 2(z −1) = 3z + (i −1)(i + 2) Tính 2z − z
b) Giải phương trình log32(x− 2) + log1
2
(x− 2) = log2(7− 2x)
Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân I = (3− 2cos3x)sin x dx
0
π 4
Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho điểm I(-1;2;3) và mặt phẳng (P) có
phương trình là: 4x + y – z – 1 = 0 Viết phương trình mặt cầu tâm I tiếp xúc với mặt phẳng (P) và tìm toạ độ tiếp điểm
Câu 6 (1,0 điểm)
a) Cho 0< a <π
2 và sin a+ 2 sin π
2 − a
⎛
⎝⎜ ⎞⎠⎟ = 2 Tính tan a+ π4
⎛
⎝⎜ ⎞⎠⎟ b) Gọi M là tập hợp các số tự nhiên có 4 chữ số phân biệt thành lập từ các số 0, 1, 4, 6 Chọn ngẫu nhiên một số từ M, tính xác suất để chọn được một số mà số đó không chia hết cho 4
Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có AB = AC = a, ABC! = 300
,SA ⊥ (ABC), góc giữa 2 mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ trọng tâm
G của tam giác ABC đến mặt phẳng (SBC)
Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hình vuông ABCD có tâm I(1;4), đỉnh A nằm
trên đường thẳng có phương trình 2x + y – 1 = 0, đỉnh C nằm trên đường thẳng có phương trình x – y + 2 = 0 Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C, D của hình vuông đã cho
Câu 9 (1,0 điểm) Giải bất phương trình 32x4−16x2− 9x − 9 2x −1 + 2 ≥ 0
Câu 10 (1,0 điểm) Cho các số thực dương x, y, z thoả mãn 1
x18 + 1
y18 + 1
z18 ≤ 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P= x2015+ y2015
x1997+ y1997 + y2015+ z2015
y1997+ z1997 +z2015+ x2015
z1997+ x1997
HẾT
Trang 2LỜI GIẢI THAM KHẢO THẦY ĐẶNG THÀNH NAM
Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y = x3− 3x2+ 9x
Bạn đọc tự giải
Câu 2 (1,0 điểm) Tìm m để hàm số y = x3− 3(m +1)x2+ 9x − m có 2 điểm cực trị x1, x2 thoả mãn
x1− x2 = 2
Ta có: y' = 3x2− 6(m +1)x + 9; y' = 0 ⇔ x2− 2(m +1)x + 3 = 0 (1)
Yêu cầu bài toán tương đương với (1) có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 thoả mãn x1− x2 = 2
⇔ Δ' = (m +1)
2− 3 > 0
x1− x2 = 2
⎧
⎨
⎪
m > −1+ 3 ∨ m < −1− 3 (x1− x2)2 = 4
⎧
⎨
⎪
⎩⎪
⇔ m > −1+ 3 ∨ m < −1− 3
(x1+ x2)2− 4x1x2 = 4
⎧
⎨
⎪
m > −1+ 3 ∨ m < −1− 3 4(m+1)2− 4.3 = 4
⎧
⎨
⎪
m= −3
m= 1
⎡
⎣
⎢
Vậy giá trị cần tìm của m là m = - 1 hoặc m = 3
Câu 3 (1,0 điểm)
a) Cho số phức z thoả mãn 2(z −1) = 3z + (i −1)(i + 2) Tính 2z − z
b) Giải phương trình log32(x− 2) + log1
2
(x− 2) = log2(7− 2x)
a) Đặt z = a + b.i (a,b ∈!), theo bài ra ta có:
2(a + bi −1) = 3(a − bi) + (i −1)(i + 2)
⇔ 2(a −1) + 2bi = 3a − 3bi − 3+ i
⇔ (a −1) + (1− 5b)i = 0 ⇔ a−1 = 0
1− 5b = 0
⎧
⎨
a= 1
b=1 5
⎧
⎨
⎪
⎩⎪
⇒ z = 1+1
5i
Vậy số phức cần tìm z= 1+ 1
5i b) Điều kiện: x− 2 > 0
7− 2x > 0
⎧
⎨
⎩ ⇔ 2 < x <
7
2 Phương trình tương đương với:
3log2(x− 2) − log2(x− 2) = log2(7− 2x)
⇔ 2log2(x− 2) = log2(7− 2x) ⇔ log2(x− 2)2 = log2(7− 2x)
⇔ (x − 2)2 = 7 − 2x ⇔ x2− 2x − 3 = 0 ⇔ x = −1(l)
x = 3(t / m)
⎡
⎣
⎢
Trang 3
Vậy nghiệm phương trình x = 3
Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân I = (3− 2cos3x)sin x dx
0
π 4
Ta có: I = (3− 2(4 cos3
x − 3cos x))sin x dx
0
π
4
x − 6cos x − 3)sin x dx
0
π 4
Đặt t = cos x ⇒ dt = −sin xdx Đổi cận: x = 0 ⇒ t = 1; x =π
4 ⇒ t = 1
2
Vì vậy, I = (8t3− 6t − 3)dt
1
1
2
∫ = 2t( 4 − 3t2− 3t) 12
1
= 3− 3
2
Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho điểm I(-1;2;3) và mặt phẳng (P) có
phương trình là: 4x + y – z – 1 = 0 Viết phương trình mặt cầu tâm I tiếp xúc với mặt phẳng (P) và tìm toạ độ tiếp điểm
Vì mặt cầu tâm I tiếp xúc với (P) nên bán kính R = d(I;(P)) = 4.(−1) + 2 − 3−1
42+12+ (−1)2 = 2
Vậy mặt cầu cần tìm (S) :(x+1)2+ (y − 2)2+ (z − 3)2 = 2
Toạ độ tiếp điểm H là hình chiếu vuông góc của I lên (P)
Phương trình IH qua I vuông góc với (P) là
x = −1+ 4t
y = 2 + t
z = 3− t
⎧
⎨
⎪
⎩⎪
,t∈! Thay x, y, z từ phương trình của IH vào phương trình của (P) ta được:
4(−1+ 4t) + (2 + t) − (3− t) −1 = 0 ⇔ 18t − 6 = 0 ⇔ t =1
3⇒ H 1
3;
7
3;
8 3
⎛
⎝⎜ ⎞⎠⎟
Vậy tiếp điểm H 1
3;
7
3;
8 3
⎛
⎝⎜ ⎞⎠⎟
Câu 6 (1,0 điểm)
a) Cho 0< a <π
2 và sin a+ 2 sin π
2 − a
⎛
⎝⎜ ⎞⎠⎟ = 2 Tính tan a+ π4
⎛
⎝⎜ ⎞⎠⎟ b) Gọi M là tập hợp các số tự nhiên có 4 chữ số phân biệt thành lập từ các số 0, 1, 4, 6 Chọn ngẫu nhiên một số từ M, tính xác suất để chọn được một số mà số đó không chia hết cho 4 a) Vì 0< a <π
2 ⇒ 0 < sina < 1;0 < cosa < 1;tana > 0, và theo bài ra ta có:
Trang 4sin a + 2 cosa = 2 ⇔ sina = 2(1− cosa)
⇒ sin2
a = 2(1− cosa)2 ⇔ (1− cos2
a) = 2(1− cosa)2
⇔ (1− cosa)(1+ cosa − 2(1− cosa)) = 0 ⇔
cos a = 1(l) cos a= 1
3(t / m)
⎡
⎣
⎢
⎢
Suy ra: tan2a= 1
cos2
a −1 = 8 ⇒ tana = 2 2 , và tan a+ π
4
⎛
⎝⎜ ⎞⎠⎟ =1− tanatan a+1=1− 2 22 2+1= −9+ 4 27
b) Số phần tử thuộc M là 3.3! = 18 số, nên không gian mẫu n(Ω) = 18
Gọi A là biến cố chọn ngẫu nhiên một số từ M, tính xác suất để chọn được một số mà số đó không chia hết cho 4
Một số thuộc M chia hết cho 4 sẽ có 2 chữ số tận cùng là 04 hoặc 16 hoặc 40 hoặc 60 hoặc 64 + Số các số có tận cùng là 04 là 2!.1 = 2 số
+ Số các số có tận cùng là 64 là 1.1.1 = 1 số
+ Số các số có tận cùng là 16 là 1.1.1 = 1 số
+ Số các số có tận cùng là 40 là 2!.1 = 2 số
+ Số các số có tận cùng là 60 là 2! 1 = 2 số
Vậy trong M có tất cả 2 + 1+ 1+ 2 + 2 = 8 số chia hết cho 4, và 10 số không chia hết cho 4
Vì vậy n(A) = 10
Xác suất cần tính P(A)= n(A)
n(Ω)=
10
18= 5
9
Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có AB = AC = a, ABC! = 300
,SA ⊥ (ABC), góc giữa 2 mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ trọng tâm
G của tam giác ABC đến mặt phẳng (SBC)
Ta có: S ABC = 1
2AB.AC sin120
0 =a2 3
4
BC ⊥ AM
BC ⊥ SA
⎧
⎨
⎩ ⇒ BC ⊥ (SAM ) ⇒ SMA ! = (SBC);(ABC)(!)= 600
AM = ABsin 300 =a
2⇒ SA = AM tan600 = a 3
2
Vì vậy, V S.ABC =1
3SA.S ABC= a 3
6 .
a2 3
4 = a3
8 (đvtt)
Tính d(G; (SBC))
Ta có: d(G;(SBC))= 1
3d(A;(SBC)) (1)
Trang 5Kẻ AH vuông góc SM tại K, khi đó: BC ⊥ AH mà
AH ⊥ SM ⇒ AH ⊥ (SBC) ⇒ AH = d(A;(SBC)) (2)
Tam giác vuông SAM có: 1
AH2 = 1
SA2 + 1
AM2 = 4
a2 + 4
3a2 = 16
3a2 ⇒ AH = a 3
4 (3)
Từ (1), (2), (3) suy ra: d(G;(ABC))=a 3
12
Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hình vuông ABCD có tâm I(1;4), đỉnh A nằm
trên đường thẳng có phương trình 2x + y – 1 = 0, đỉnh C nằm trên đường thẳng có phương trình x – y + 2 = 0 Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C, D của hình vuông đã cho
J Đề chuối quá!
Gọi A(a; 1 – 2a) vì I là trung điểm AC nên C( 2 – a; 7 + 2a)
Mặt khác C thuộc đường thẳng x – y + 2 =0 nên (2 – a) – (7 + 2a) +2 =0 óa = - 1,
Suy ra: A(-1; 3), C(3; 5)
Tìm B, D đơn giản; các em tự tính
Câu 9 (1,0 điểm) Giải bất phương trình 32x4−16x2− 9x − 9 2x −1 + 2 ≥ 0
Điều kiện: x≥1
2 Bất phương trình tương đương với:
64x4− 32x2+ 4 ≥ 18x +18 2x −1 = 9( 2x −1 +1)2
⇔ 4(4x2−1)2 ≥ 9( 2x −1 +1)2
⇔ 2(4x2−1) ≥ 3( 2x −1 +1) do 4x2−1 ≥ 0,∀x ≥ 1
2
⎛
⇔ 8x2− 3 2x −1 − 5 ≥ 0 ⇔ 8(x2−1) + 3(1− 2x −1) ≥ 0
⇔ 2(x −1) 4(x +1) − 3
1+ 2x −1
⎡
⎣⎢
⎤
⎦⎥≥ 0
⇔ 2(x −1) 4x +1+ 4(x +1) 2x −1⎡⎣ ⎤⎦ ≥ 0 ⇔ x ≥1
Vậy tập nghiệm bất phương trình S= 1;+∞[ )
Câu 10 (1,0 điểm) Cho các số thực dương x, y, z thoả mãn 1
x18 + 1
y18 + 1
z18 ≤ 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P= x2015+ y2015
x1997+ y1997 + y2015+ z2015
y1997+ z1997 +z2015+ x2015
z1997+ x1997
Trang 6Với x, y là 2 số thực dương ta luôn có: x
m + y m
x n + y n ≥ x m −n + y m −n
2 ,∀m > n > 0 Thật vậy bất đẳng thức tương đương với:
2(x m + y m
)≥ (x n + y n
)(x m −n + y m −n)
⇔ x m + y m − x m −n y n − x n
y m −n ≥ 0
⇔ x n
(x m −n − y m −n)+ y n
(y m −n − x m −n)≥ 0
⇔ (x n − y n
)(x m −n − y m −n)≥ 0
Bất đẳng thức cuối luôn đúng, dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x = y
Áp dụng ta có:
P≥ x2015−1997+ y2015−1997
2 = x18+ y18+ z18
1
x18 + 1
y18 + 1
z18
≥ 3
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x = y = z = 1 Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 3