1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án định mức kỹ thuật trong xây dựng nguyễn văn tâm

38 3,1K 8

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN I: NHIỆM VỤ VÀ YÊU CẦU CỦA ĐỒ ÁN ĐỊNH MỨC KỸ THUẬT TRONG XÂY DỰNG I.. - Đồ án Lập Định mức kỹ thuật trong Xây dựng giúp sinh viên tích lũy được các kiến thức cơ bản về cách lập địn

Trang 1

PHẦN I: NHIỆM VỤ VÀ YÊU CẦU CỦA ĐỒ ÁN

ĐỊNH MỨC KỸ THUẬT TRONG XÂY DỰNG

I MỤC ĐÍCH - NHIỆM VỤ

- Đồ án Lập Định mức kỹ thuật trong Xây dựng giúp sinh viên tích lũy được các kiến thức cơ bản về cách lập định mức xây dựng, qua đó có khả năng lập được những định mức xây dựng mới

- Đồ án Lập Định mức kỹ thuật trong Xây dựng giúp cho sinh viên tiếp cận với các phương pháp thu thập số liệu, tập hợp và tính toán, áp dụng lý thuyết để lập các trị số định mức cho các quá trình sản xuất cụ thể

- Sinh viên thực hành “Thiết kế định mức lao động lắp panel” theo như

các số liệu đề bài đã cho

- Giúp cho sinh viên học tập và tích lũy những kiến thức và kinh nghiệm cần thiết

II YÊU CẦU

- Sinh viên cần nắm vững kiến thức môn học Lập Định mức Xây dựng, từ

đó vận dụng các kiến thức đã học để “Thiết kế định mức lao động lắp

Trang 2

PHẦN II: TRÌNH TỰ VÀ NỘI DUNG ĐỒ ÁN

ĐỊNH MỨC KỸ THUẬT TRONG XÂY DỰNG

I TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

- Đồ án: “Thiết kế định mức lao động lắp panel” bằng cần trục tháp CKY

101, panel kích thước 3300x500x250mm, trọng lượng 0.42T

- Số liệu thu thập dùng để lập định mức sử dụng phương pháp chụp ảnh kết

hợp (CAKH), số liệu được ghi đầy đủ trên phiếu quan sát

- Quá trình sản xuất chu kỳ với các phần tử chu kỳ (02 phần tử) và các

phần tử không chu kỳ

- Trình tự thực hiện Đồ án:

 Chỉnh lý số liệu:

o Chỉnh lý sơ bộ

o Chỉnh lý số liệu cho từng lần quan sát

o Chỉnh lý số liệu sau nhiều lần quan sát

 Tính trị số định mức, thiết kế định mức lao động lắp panel

 Đối với phiếu quan sát chụp ảnh kết hợp:

- Kiểm tra số người tham gia các phần việc tại các thời điểm trong từng giờ xem có khớp với số công nhân thực tế làm việc ghi trong phiếu đặc tính: Sau khi kiểm tra, nhận thấy:

Trang 3

Điều chỉnh: Phần tử “Chờ trục di chuyển” bắt đầu từ phút thứ 32

- Tính hao phí lao động cho riêng từng phần tử trong từng giờ quan sát và ghi vào cột có sẵn trong các phiếu CAKH Tổng hao phí lao động từng giờ trong ca phải nhỏ hơn hoặc bằng (<=) H = n.t = 60.6 = 360 (ng.phút) (Số người đi trên phiếu đặc tính là 6 người)

- Kiểm tra số lượng sản phẩm phần tử ghi trên phiếu CAKH: Đã được ghi chép đầy đủ

 Chỉnh lý sơ bộ đã được thể hiện ngay trên phiếu quan sát CAKH

2 Chỉnh lý số liệu cho từng lần quan sát

Quá trình sản xuất chu kỳ có các phần tử chu kỳ và không chu kỳ :

Trang 4

a Chỉnh lý số liệu cho từng lần quan sát bằng phương pháp CAKH đối với các phần từ không chu kỳ

tử

Số lượng SPPT

Sản phẩm tổng hợp

Người phút %

Trang 5

1 01 Trộn, chuyển, giải

Lắp được

12 tấm panel

TT SHPT Tên phần tử

Hao phí lao động từ giờ trong ca

(người phút) Tổng cộng

(ng.ph út)

Giờ thứ 1 Giờ thứ 2 Giờ thứ 3 Giờ thứ 4

1 01 Trộn, chuyển, giải vữa 65 60 50 49 224

Trang 6

tử

Số lượng SPPT

Sản phẩm tổng hợp

Người phút %

1 01 Trộn, chuyển, giải vữa 224 15,56 m3 1,3

Lắp được

12 tấm panel

BẢNG 5: PHIẾU CHỈNH LÝ TRUNG GIAN (CLTG)

Tên QTSX: Lắp panel bằng cần trục tháp CKY 101, panel

Giờ thứ 1

1 01 Trộn, chuyển, giải vữa 72 45 75 66 258

3 05 Chờ cần trục di

Trang 7

5 07 Thời gian chuẩn kết 39 0 0 14 53

3300x500x250mm, trọng lượng: 0,42T Lần QS: 3

TT SHPT Tên phần tử

Hao phí lao động

ĐVT sản phẩm phần

tử

Số lượng SPPT

Sản phẩm tổng hợp

Người phút %

1 01 Trộn, chuyển, giải vữa 258 17,92 m3 1,35

Lắp được 12 tấm panel

Trang 8

2.1.4 Lần quan sát thứ 4

a) Chỉnh lý trung gian:

BẢNG 7: PHIẾU CHỈNH LÝ TRUNG GIAN (CLTG)

Tên QTSX: Lắp panel bằng cần trục tháp CKY 101, panel

Giờ thứ 1 Giờ thứ 2 Giờ thứ 3 Giờ thứ 4

1 01 Trộn, chuyển, giải vữa 76 46 60 70 252

3300x500x250mm, trọng lượng: 0,42T Lần QS:4

TT SHPT Tên phần tử

Hao phí lao động

ĐVT sản phẩm phần

tử

Số lượng SPPT

Sản phẩm tổng hợp

Người phút %

1 01 Trộn, chuyển, giải vữa 252 17,50 m3 1,25

Lắp được 12 tấm panel

Trang 9

BẢNG 9: PHIẾU CHỈNH LÝ TRUNG GIAN (CLTG)

Tên QTSX: Lắp panel bằng cần trục tháp CKY 101, panel

Giờ thứ 1 Giờ thứ 2 Giờ thứ 3 Giờ thứ 4

1 01 Trộn, chuyển, giải vữa 70 62 55 57 244

Trang 10

Số lượng SPPT

Sản phẩm tổng hợp

Người phút %

Trang 11

 1,3 < = 1,57 ≤ 2 => Độ tản mạn của dãy số tương đối lớn, phải chỉnh

lý theo phương pháp “số giới hạn”

 Kiểm tra giới hạn trên:

Giả sử loại giá trị = 11 ra khỏi dãy số (có 1 con số nhận giá trị = 11, j= 1)

Tính giá trị trung bình cộng của các con số còn lại trong dãy:

36 , 8 1

12

10 9 9 9 8 8 8 8 8 8 7

a a

a

Tính giới hạn trên của dãy số ( )

06,1111

06,11)710(9,036,8)-.(

max max

min

' max 1

a a

k a

( k là hệ số kể đến số các con số trong dãy, tra bảng 3.1 Giáo trình trang 63 Với dãy có 11 con số => k = 0,9 )

 Giữ lại giá trị = 11, tiến hành kiểm tra giới hạn dưới:

 Kiểm tra giới hạn dưới:

Giả sử loại giá trị = 7 ra khỏi dãy số ( có 1 con số nhận giá trị = 7)

1 12

11 10 9 9 9 8 8 8 8 8 8

2 1

a a

a

02 , 6 7

02 , 6 ) 8 - 11 ( 9 , 0 - 72 , 8 ) a - (

min min

-' min max 2

x a

k a

(tra bảng 3.1, với dãy có 11 con số => k=0,9 )

 Giữ lại giá trị = 7

Kết luận: - Số con số dùng được trong dãy là: Pi = 12 số

- Tổng giá trị các con số được dùng trong dãy là: T(i) = 103 người phút

Trang 12

- Ta có: Hệ số ổn định của dãy số:

=

= 1, 71

 1,3 < = 1,71 ≤ 2 => Độ tản mạn của dãy số tương đối lớn, phải chỉnh

lý theo phương pháp “số giới hạn”

 Kiểm tra giới hạn trên:

Giả sử loại giá trị = 12 ra khỏi dãy số (có 1 con số nhận giá trị = 12, j= 1)

Tính giá trị trung bình cộng của các con số còn lại trong dãy:

5 , 9 1

13

11 11 10 10 10 10 9 9 9 9 9 7

a a

a

Tính giới hạn trên của dãy số ( )

1,1312

1,13)711(9,05,9)-.(

max max

min

' max 1

a a

k a

 Giữ lại giá trị = 12, tiến hành kiểm tra giới hạn dưới:

 Kiểm tra giới hạn dưới:

Giả sử loại giá trị = 7 ra khỏi dãy số ( có 1 con số nhận giá trị = 7)

1 13

12 11 11 10 10 10 10 9 9 9 9 9

2 1

a a

a

2 , 7 7

2 , 7 ) 9 - 12 ( 9 , 0 - 9 , 9 ) a - (

min min

-' min max 2

x a

k a

 Loại giá trị = 7 ra khỏi dãy số, tiến hành kiểm tra với giá trị a’min = 9 Giả sử loại giá trị a’min = 9 ra khỏi dãy số, số con số nhận giá trị a’min là: j = 5 Tính trung bình cộng của các con số còn lại:

10.6 5

12

12 11 11 10 10 10 10 tb2

Tính giới hạn dưới của dãy số :

Amin= a’tb2 – Kx(amax-a’’min)= 10,6 – 1,1x(12-10) = 8,4

(Với dãy có 7 con số, tra bảng 3.1ta có K=1,1)

Trang 13

 a’min = 9 > Amin=8,4 => giữ lại giá trị a’min = 9

Kết luận: - Số con số dùng được trong dãy là: P i = 12 số

- Tổng giá trị các con số được dùng trong dãy là: T(i) = 119 người phút

 1,3 < = 1,86 ≤ 2 => Độ tản mạn của dãy số tương đối lớn, phải chỉnh

lý theo phương pháp “số giới hạn”

 Kiểm tra giới hạn trên:

Giả sử loại giá trị = 13 ra khỏi dãy số (có 1 con số nhận giá trị = 13, j= 1)

Tính giá trị trung bình cộng của các con số còn lại trong dãy:

9 , 9 1

13

12 12 11 10 10 10 10 10 9 9 9 7

a a

a

Tính giới hạn trên của dãy số ( )

4,1413

4,14)712(9,09,9)-.(

max max

min

' max 1

a a

k a

 Giữ lại giá trị = 14, tiến hành kiểm tra giới hạn dưới:

 Kiểm tra giới hạn dưới:

Giả sử loại giá trị = 7 ra khỏi dãy số ( có 1 con số nhận giá trị = 7)

Ta có:

4 , 10 1

13

13 12 12 11 10 10 10 10 10 9 9 9

2 1

a a

a

Trang 14

8 , 6 7

8 , 6 ) 9 - 13 ( 9 , 0 - 4 , 10 ) a - (

min min

-' min max 2

x a

k a

Kết luận: - Số con số dùng được trong dãy là: P i = 13 số

- Tổng giá trị các con số được dùng trong dãy là: T(i) = 132 người phút

Trang 15

SVTH: Nguyễn Văn Tâm – MSSV: 1370.56 – Lớp 56KT2 Page 15

 1,3 < = 1,5 ≤ 2 => Độ tản mạn của dãy số tương đối lớn, phải chỉnh lý

theo phương pháp “số giới hạn”

 Kiểm tra giới hạn trên:

Giả sử loại giá trị = 12 ra khỏi dãy số (số con số nhận giá trị = 12, j= 1) Tính giá trị trung bình cộng của các con số còn lại trong dãy:

7 , 9 1

13

11 11 10 10 10 10 10 10 9 9 8 8

a a

a

Tính giới hạn trên của dãy số ( )

4,1211

4,12)811(9,07,9)-.(

max max

min

' max 1

x a

a k a

(tra bảng 3.1, với dãy số có 12 con số => k=0,9)

 Giữ lại giá trị = 12, tiến hành kiểm tra giới hạn dưới:

 Kiểm tra giới hạn dưới:

Giả sử loại giá trị = 8 ra khỏi dãy số ( có 2 con số nhận giá trị = 8)

2 13

12 11 11 10 10 10 10 10 10 9 9

2 1

a a

a

5 , 7 8

5 , 7 ) 9 - 12 ( 9 , 0 - 2 , 10 ) a - (

min min

-' min max 2

x a

k a

(tra bảng 3.1, với n-j=11 => K=0,9)

Trang 16

 Giữ lại giá trị = 8

Kết luận: - Số con số dùng được trong dãy là: P i = 13 số

- Tổng giá trị các con số được dùng trong dãy là: T(i) = 128 người phút

 1,3 < = 1,6 ≤ 2 => Độ tản mạn của dãy số tương đối lớn, phải chỉnh lý

theo phương pháp “số giới hạn”

 Kiểm tra giới hạn trên:

Giả sử loại giá trị = 13 ra khỏi dãy số (số con số nhận giá trị = 13, j= 1) Tính giá trị trung bình cộng của các con số còn lại trong dãy:

2 , 10 1

12

11 11 11 11 10 10 10 10 10 10 8

a a

a

Tính giới hạn trên của dãy số ( )

9,1213

9,12)811(9,02,10)-.(

max max

min

' max 1

x a

a k a

(tra bảng 3.1, với dãy số có 11 con số => k=0,9)

 Loại giá trị = 13, tiến hành kiểm tra với giá trị =11

Giả sử loại giá trị =11 ra khỏi dãy số, số con số nhận giá trị =11là, j=4 Tính giá trị trung bình cộng của các con số còn lại trong dãy:

7 , 9 4

11

10 10 10 10 10 10 8

a a

a

Trang 17

Tính giới hạn trên của dãy số ( )

9,1111

9,11)810(1,17,9)-'.(

'max max

min

' max 1

x a

a k a

(tra bảng 3.1, với n-j=7 => K=1,1)

 Giữ lại giá trị =11

 Kiểm tra giới hạn dưới:

Giả sử loại giá trị = 8 ra khỏi dãy số ( có 1 con số nhận giá trị = 8)

1 11

11 11 11 11 10 10 10 10 10 10

2 1

a a

a

4 , 9 8

4 , 9 ) 10 - 11 ( 0 , 1 - 4 , 10 ) a - (

min min

-' min max 2

x a

k a

(tra bảng 3.1, với n-j=10 => K=1,0)

 Loại giá trị = 8, tiến hành kiểm tra với giá trị a’min = 10

Giả sử loại giá trị a’min = 10 ra khỏi dãy số, số con số nhận giá trị a’min là: j = 6 Tính trung bình cộng của các con số còn lại:

11 6

10

11 11 1 11 tb2

Tính giới hạn dưới của dãy số :

Amin= a’tb2 – Kx(amax-a’’min)= 11– 1,1x(11-11) = 11

(Với dãy có 4 con số, tra bảng 3.1ta có K=1,4)

 a’min = 10 < Amin= 11 => Loại giá trị a’min = 10

Nhận xét: Đã loại đi 8 con số trong dãy số, chiếm 66,67% >30% => Nên ta phải

quan sát bổ sung thêm, ta bổ sung thêm số 12 vào dãy số => Ta có dãy số được sắp xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn như sau:

8; 10; 10; 10; 10; 10; 10; 11; 11;11;11;12; 13

- Ta có: Hệ số ổn định của dãy số:

Trang 18

=

= 1,6

 1,3 < = 1,6 ≤ 2 => Độ tản mạn của dãy số tương đối lớn, phải chỉnh lý

theo phương pháp “số giới hạn”

 Kiểm tra giới hạn trên:

Giả sử loại giá trị = 13 ra khỏi dãy số (số con số nhận giá trị = 13,l j= 1) Tính giá trị trung bình cộng của các con số còn lại trong dãy:

3 , 10 1

13

12 11 11 11 11 10 10 10 10 10 10 8

a a

a

Tính giới hạn trên của dãy số ( )

9,1313

9,13)812(9,03,10)-.(

max max

min

' max 1

x a

a k a

(tra bảng 3.1, với dãy số có 12 con số => k=0,9)

 Giữ lại giá trị = 13, tiến hành kiểm tra giới hạn dưới:

 Kiểm tra giới hạn dưới:

Giả sử loại giá trị = 8 ra khỏi dãy số ( có 1 con số nhận giá trị = 8)

1 13

13 12 11 11 11 11 10 10 10 10 10 10

2 1

a a

a

1 , 8 8

1 , 8 ) 10 - 13 ( 9 , 0 - 8 , 10 ) a - (

min min

-' min max 2

x a

k a

(tra bảng 3.1, với n-j=12 => K=0,9)

 Loại giá trị = 8, tiến hành kiểm tra với giá trị a’min = 10

Giả sử loại giá trị a’min = 10 ra khỏi dãy số, số con số nhận giá trị a’min là: j = 6 Tính trung bình cộng của các con số còn lại:

11,5 6

12

13 12 11 11 1 11 tb2

Trang 19

Amin= a’tb2 – Kx(amax-a’’min)= 11,5– 1,2x(13-11) = 9,1

(Với dãy có 6 con số, tra bảng 3.1ta có K=1,2)

 a’min = 10 > Amin= 9,1 => Giữ lại giá trị a’min = 10

Kết luận: - Số con số dùng được trong dãy là: P i = 12 số

- Tổng giá trị các con số được dùng trong dãy là: T(i) = 129 người phút

Tổng hợp kết quả sau khi chỉnh lý từng lần quan sát đối với phần tử “Móc

panel vào cần trục” như sau:

 = 2,1 > 2 => Độ tản mạn của dãy số lớn, phải chỉnh lý theo phương

pháp “độ lệch quân phương tương đối thực nghiệm”

- Xác định độ lệch quân phương của các giá trị thực nghiệm (etn):

Trang 20

529^2 12x24569

 Vậy etn= 6.98% < [e]= 10% => mọi con số trong dãy đều sử dụng được

Kết luận: - Số con số dùng được trong dãy: Pi = 12 số

- Tổng hao phí thời gian: Ti = 529

%

2 1 1

n a e

n

i i n

i i n

i i tn

Trang 21

39; 40; 42; 45; 45; 46; 48; 48; 48; 50; 54;54

- Ta có: Hệ số ổn định của dãy số:

= = 1,38

 1,3 < = 1,38 ≤ 2 => Độ tản mạn của dãy số tương đối lớn, phải chỉnh lý

theo phương pháp “số giới hạn”

 Kiểm tra giới hạn trên:

Giả sử loại giá trị = 54 ra khỏi dãy số (số con số nhận giá trị = 13, j= 2) Tính giá trị trung bình cộng của các con số còn lại trong dãy:

1 , 45 2

12

50 48 48 48 46 45 45 42 40 39

a a

a

Tính giới hạn trên của dãy số ( )

1,5954

1,59)3950(0,11,45)-.(

max max

min

' max 1

x a

a k a

(tra bảng 3.1, với dãy số có 10 con số => k=1,0)

 Giữ lại giá trị = 54, tiến hành kiểm tra giới hạn dưới

 Kiểm tra giới hạn dưới:

Giả sử loại giá trị = 39 ra khỏi dãy số ( có 1 con số nhận giá trị = 39)

1 12

54 54 50 48 48 48 46 45 45 42 40

2 1

a a

a

6 , 34 39

6 , 34 ) 40 - 54 ( 9 , 0 - 2 , 47 ) a - (

min min

-' min max 2

x a

k a

(tra bảng 3.1, với n-j=11 => K=0,9)

 Giữ giá trị = 8

Kết luận: - Số con số dùng được trong dãy là: P i = 12 số

- Tổng giá trị các con số được dùng trong dãy là: T(i) = 559 người phút

c) Lần quan sát thứ 3:

Trang 22

- Từ phiếu CAKH ta thu được dãy số về hao phí thời gian:

 = 1,23 ≤ 1,3 => Độ ổn định của dãy số lớn, mọi con số trong dãy số đều dùng được

Kết luận: - Số con số dùng được trong dãy là: P i = 12 số

- Tổng giá trị các con số được dùng trong dãy là: T(i) = 571 người phút

 1,3 < = 1,46 ≤ 2 => Độ tản mạn của dãy số tương đối lớn, phải chỉnh lý

theo phương pháp “số giới hạn”

 Kiểm tra giới hạn trên:

Giả sử loại giá trị = 57 ra khỏi dãy số (số con số nhận giá trị = 57, j= 1) Tính giá trị trung bình cộng của các con số còn lại trong dãy:

2 , 46 1

12

51 51 50 48 48 48 47 42 42 42 39

a a

a

Trang 23

Tính giới hạn trên của dãy số ( )

.5757

.57)3951(9,02,46)-.(

max max

min

' max 1

x a

a k a

(tra bảng 3.1, với dãy số có 11 con số => k=0,9)

 Giữ lại giá trị = 57, tiến hành kiểm tra giới hạn dưới

 Kiểm tra giới hạn dưới:

Giả sử loại giá trị = 39 ra khỏi dãy số ( có 1 con số nhận giá trị = 39)

1 12

57 51 51 50 48 48 48 47 42 42 42

2 1

a a

a

3 , 34 39

3 , 34 ) 42 - 57 ( 9 , 0 - 8 , 47 ) a - (

min min

-' min max 2

x a

k a

(tra bảng 3.1, với n-j=11 => K=0,9)

 Giữ giá trị = 39

Kết luận: - Số con số dùng được trong dãy là: P i = 12 số

- Tổng giá trị các con số được dùng trong dãy là: T(i) = 565 người phút

 1,3 < = 1,38 ≤ 2 => Độ tản mạn của dãy số tương đối lớn, phải chỉnh lý

theo phương pháp “số giới hạn”

 Kiểm tra giới hạn trên:

Giả sử loại giá trị = 54 ra khỏi dãy số (số con số nhận giá trị = 54, j= 1)

Ngày đăng: 12/09/2015, 15:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG 1: CHỈNH LÝ TRUNG GIAN (CLTG) - Đồ án định mức kỹ thuật trong xây dựng   nguyễn văn tâm
BẢNG 1 CHỈNH LÝ TRUNG GIAN (CLTG) (Trang 4)
BẢNG 5: PHIẾU CHỈNH LÝ TRUNG GIAN (CLTG) - Đồ án định mức kỹ thuật trong xây dựng   nguyễn văn tâm
BẢNG 5 PHIẾU CHỈNH LÝ TRUNG GIAN (CLTG) (Trang 6)
BẢNG 7: PHIẾU CHỈNH LÝ TRUNG GIAN (CLTG) - Đồ án định mức kỹ thuật trong xây dựng   nguyễn văn tâm
BẢNG 7 PHIẾU CHỈNH LÝ TRUNG GIAN (CLTG) (Trang 8)
BẢNG 9: PHIẾU CHỈNH LÝ TRUNG GIAN (CLTG) - Đồ án định mức kỹ thuật trong xây dựng   nguyễn văn tâm
BẢNG 9 PHIẾU CHỈNH LÝ TRUNG GIAN (CLTG) (Trang 9)
BẢNG 11: BẢNG GHI SỐ LIỆU CỦA CÁC LẦN QUAN SÁT CHO - Đồ án định mức kỹ thuật trong xây dựng   nguyễn văn tâm
BẢNG 11 BẢNG GHI SỐ LIỆU CỦA CÁC LẦN QUAN SÁT CHO (Trang 25)
BẢNG 13: BẢNG GHI SỐ LIỆU CỦA CÁC LẦN QUAN SÁT CHO PHẦN TỬ - Đồ án định mức kỹ thuật trong xây dựng   nguyễn văn tâm
BẢNG 13 BẢNG GHI SỐ LIỆU CỦA CÁC LẦN QUAN SÁT CHO PHẦN TỬ (Trang 26)
BẢNG 12: BẢNG GHI SỐ LIỆU CỦA CÁC LẦN QUAN SÁT CHO PHẦN TỬ - Đồ án định mức kỹ thuật trong xây dựng   nguyễn văn tâm
BẢNG 12 BẢNG GHI SỐ LIỆU CỦA CÁC LẦN QUAN SÁT CHO PHẦN TỬ (Trang 26)
BẢNG 14: BẢNG GHI SỐ LIỆU CỦA CÁC LẦN QUAN SÁT CHO PHẦN TỬ - Đồ án định mức kỹ thuật trong xây dựng   nguyễn văn tâm
BẢNG 14 BẢNG GHI SỐ LIỆU CỦA CÁC LẦN QUAN SÁT CHO PHẦN TỬ (Trang 27)
Hình thức trả lương: Trả lương theo sản phẩm theo sản phẩm. - Đồ án định mức kỹ thuật trong xây dựng   nguyễn văn tâm
Hình th ức trả lương: Trả lương theo sản phẩm theo sản phẩm (Trang 36)
BẢNG ĐỊNH MỨC: - Đồ án định mức kỹ thuật trong xây dựng   nguyễn văn tâm
BẢNG ĐỊNH MỨC: (Trang 38)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w