A- ĐỊA LÍ DÂN CƯ 1/ Đặc điểm dân số và phân bố dân cưNăm số dân Năm số dân Dựa vào bảng số liêu Số dân của Việt Nam... • - - Dân số nước ta tăng nhanh, đặc biệt vào nửa cuối thế kỉ XX,
Trang 1
NGUYỄN QUẢNG LONG- THCS PHONG KHÊ – THÀNH PHỐ BẮC NINH NGUYỄN QUẢNG LONG- THCS PHONG KHÊ – THÀNH PHỐ BẮC NINH KÍNH CHÀO QUÍ THẦY CÔ GIÁO ĐÉN DỰ GIỜ THĂM LỚP
Tiết 17- ÔN TẬP
Trang 2A- ĐỊA LÍ DÂN CƯ 1/ Đặc điểm dân số và phân bố dân cư
Năm số dân Năm số dân
Dựa vào bảng số liêu
Số dân của Việt Nam
Trang 3• a- a- Nước ta dân đông có 84,2 triệu người(2006), có
nhiều dân tộc.
• - - Dân số nước ta tăng nhanh, đặc biệt vào nửa
cuối thế kỉ XX, đã dẫn đến hiện tượng “ Bùng nổ dân số”, nhưng tốc độ gia tăng dân số có khác
nhau giữa các thời kỳ.
• -Mỗi năm dân số tăng thêm khoảng 1 triệu người
• Do:+ Số người trong độ tuổi sinh đẻ chiếm tỉ lệ
cao trong dân số và họ chưa ý thức về KHHGĐ
• + Phong tục tập quán còn lạc hậu…
• Hậu quả: Tạo nên sức ép rất lớn đối với phát triển
KT-XH,bảo vệ TNTN, môi trường và nâng cao chất lượng cuộc sống
Trang 4• b- Phân bố dân cư
Dựa vào hình 3.1:
+ Trình bày đặc điểm phân
bố dân cư của nước ta Gỉai thích nguyên nhân ?
+Vì sao nước ta phải thực hiện phân bố lại dân cư trên phạm vi cả nước?.
Trang 5• Phân bố rất không đều MĐDS 246
người/km2(2003) 254 người/km2(2006)
• + + Đông dân ở đồng bằng và duyên hải.MĐDS 600
người/km2: ĐBSH 1225 ng/km 2 , ĐNB 511 ng/km 2 , ĐBSCL 429 ng/km 2 (2006) Giải thích:
• + + Thưa dân ở vùng núi và cao nguyên…MĐ DS
50người/km 2 :Tây bắc 67 ng/km 2 ,Tây nguyên 89
ng/km 2 (2006) Giải thích…
• Phân bố dân cư không đều giữa các đồng bằng
với trung du, miền núi; phân bố dân cư không đều giữa thành thị và nông thôn
Trang 7• 2/ Lao động và việc làm
• a- Phân tích những thế mạnh và hạn chế của
nguồn lao động nước ta?
• b- Vì sao việc làm là một vấn đề KT-XH lớn ở nước
ta? Trình bày các phương hướng giải quyết việc làm nhằm sử dụng hợp lí lao động ở nước ta?
Trang 8• * * Nguồn lao động có thế mạnh và hạn chế:
• +Nguồn lao động dồi dào.Mỗi năm có thêm hơn 1
triệu LĐ Người LĐ cần cù,sáng tạo có kinh
nghiệm sản xuất phong phú, tiếp thu KHKT nhanh Chất lượng LĐ ngày càng được nâng cao
• +So với yêu cầu hiện nay,lực lượng LĐ có trình
độ còn mỏng(đặc biệt đội ngũ cán bộ quản lí, công nhân kỹ thuật lành nghề còn thiếu nhiều “Thừa
thầy, thiếu thợ”
• * * Cơ cấu LĐ có sự thay đổi theo các ngành kinh tế,
thành phần kinh tế,theo thành thị và nông thôn.
Trang 9• Việc làm là vấn đề KT-XH lớn ở nước ta.
• +Nguyên nhân( mối quan hệ dân số-lao
động-việc làm)
• +Hướng giải quyết( chính sách dân số,phân
bố lại dân cư và lao động , phát triển sản
xuất, đa dạng hoá các trường nghề…)
• *RÈN KỸ NĂNG:
• + + Phân tích bảng thống kê, biểu đồ, sử dụng
bản đồ dân cư At lát về dân số, nguồn lao
động, sử dụng LĐ, việc làm
• Xác lập mối quan hệ giữa dân số và phát
triển kinh tế
Trang 10• B- ĐỊA LÍ CÁC NGÀNH KINH TẾ
• 1- Chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Dựa vao h6.1 Nhận xét và giải thích sự chuyển dịch cơ cấu ngành ở nước ta?
Trang 11Tây nguyên
Đông Nam
ĐBSCL
Trang 12CƠ CẤU KINH TẾ
Trang 132- Sản xuất NÔNG NGHIỆP
• 1-Dựa vào bảng số liệu sau:
• Cơ cấu giá tri sản xuất ngành trồng trọt
• ( Đơn vị %)
Loại cây Năm 1990 Năm 2005
Cây công nghiệp 13,5 23,7
Trang 14Qua bảng trên nhận xét và giải thích sản xuất ngành trồng trọt năm 1990 và 2005
chăn nuôi lợn,gia súc, gia cầm
Gợi ý: học sinh nắm chắc kiến thức phát triển sau
Trang 153 –Ngành lâm nghiệp và thuỷ sản
Rừng Sản xuất
Rừng Phòng hộ
Rừng Đặc dụng
Trang 16Nêu nguyên nhân diên tích rứng suy giảm, khai thác cạn kiệt?
Trang 174-Sự phát triển và phân bố công nghiệp
• a)Cơ cấu ngành
NK 8
ĐIỆN 7
DM 6
HC 5
VL XD 4
KT NL 3
CK ĐT 2
CB LTTP 1
CNTĐ
Cơ cấu
CÁC NGÀNH KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM
Trang 18Các ngành công nghiệp trọng điểm
CN
CBLT
CNKTNhiên liệu
CN điện
CNCKĐT
CNHC
CNVLXD
CNDM
Vai trò
Phát
Trang 19DV TIÊU DÙNG
DV SẢN XUẤT
DV CÔNG CỘNG
Trang 20• a) Phát triển: có 25% lao động tham gia, chiếm
38,5% trong cơ cấu GDP(2002)
• +T ỉ trọng các ngành dịch vụ phát triển khá nhanh,
có nhiều cơ hội vươn lên ngang tầm khu vực và quốc tế
• +Có khả năng thu lợi nhuận cao
• +Dựa vào điều kiện: trình độ công nghệ, lao động
Trang 226- Giao thông vận tải và bưu chính viễn thông
Trang 23• 7- Thương mại và du lịch
• +Vai trò( sgk 56)
• a)Thương mại:
• NỘI THƯƠNG +NGOẠI THƯƠNG
• - Cả trường là một thị +Là hoạt động kinh tế
• trường thống nhất đối ngoại thông qua
• - Hệ thống chợ xuất nhập khẩu
• -Hà NỘI VÀ tp Hồ +Xuất khẩu:hình15.6
• Chí Minh là 2 trung +Nhập khẩu:trang thiết
• tâm thương mại lớn bị máy móc, nguyên
• nhất nước ta nhiên liệu…
Trang 24• CỦNG CỐ:
• Rèn kỹ năng nhận biết dạng biểu đồ, dùng At lát
phân tích,giải thích các ngành kinh tế.
• Tóm tắt toàn chương địa lí dân cư và điạ lí ngành
kinh tế
Trang 25Hướng dẫn học ở nhà
• Chuẩn bị giấy kiểm tra một tiết
• Học ôn lại toàn chương,bài,làm vở bài tập
• Rèn kĩ năng sử dụng kênh hình
Trang 26KÍNH CHÚC SỨC KHOẺ CÁC THẦY
CÔ GIÁO