1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra toan 7 hoc ki II co dap an va ma tran

8 440 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 190 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thời gian: 90 phút Không kể giao đềĐiểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ kí giám khảo 1.. Nờu tớnh chất ba đường trung tuyến của tam giỏcb. Tớnh số trung bỡnh cộng.. Sắp xếp cỏc hạng tử của mỗ

Trang 1

kiểm tra học kỳ ii môn: toán 7.

Năm học: 2010 - 2011 A/ Ma trận đề kiểm tra:

hiểu

Vận dụng Cộng Cấp độ

thấp

Cấp độ cao

Chương III Đại số

Số câu

Số điểm

tỉ lệ %

1

2

1

2

20%

Chương IV Đại số

Số câu

Số điểm

tỉ lệ %

1

1

1

2

2

3

30%

Chương II Hỡnh học

Số câu

Số điểm

tỉ lệ %

1/2 (5a,5c)

2

1

2 20% Chương III Hỡnh học

Số câu

Số điểm

tỉ lệ %

1

1

1/4 (5b)

1

1/4 (5d)

1

3

3

30%

Tổng số cõu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

2

2 20%

1

2 20%

7/4

5 50%

1/4

1 10%

5

10

100%

IV Nội dung đề kiểm tra:

Trang 2

Thời gian: 90 phút ( Không kể giao đề)

Điểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ kí giám khảo

1 ……… 2………

Cõu1: (1 điểm) a Muốn nhõn hai đơn thức ta làm như thế nào? b Áp dụng: Tớnh tớch của 3x2yz và –5xy3 Cõu 2: (1 điểm) a Nờu tớnh chất ba đường trung tuyến của tam giỏc. b Áp dụng: Cho ABC, AM là đường trung tuyến (MЄBC) G là trọng tõm Tớnh AG biết AM = 9cm Bài 3: (2 điểm) Điểm kiểm tra mụn Toỏn của 30 bạn trong lớp 7B được ghi lại như sau: 8 9 6 5 6 6 7 6 8 7

5 7 6 8 4 7 9 7 6 10

5 3 5 7 8 8 6 5 7 7

a Dấu hiệu ở đõy là gỡ? b Lập bảng tần số? c Tớnh số trung bỡnh cộng Bài 2: (2 điểm)Cho hai đa thức: Cho P(x)= 2 1 2 5 3x3 −x5 − x2 + xx4 + ; 4 1 7 5 ) (x =x2 + x5 − xx3 − Q a Sắp xếp cỏc hạng tử của mỗi đa thức trờn theo luỹ thừa giảm dần của biến b Tớnh P( x ) + Q( x ) và P( x ) – Q( x ). Bài 4: (3 điểm) Cho ABC∆ vuụng tại A Đường phõn giỏc BD (DЄ AC) Kẻ DH vuụng gúc với BC (H ∈ BC) Gọi K là giao điểm của BA và HD

Chứng minh: a) AD=HD b) BD⊥KC c) DKC=DCK d) 2( AD+AK)>KC Bài làm ………

………

………

………

………

…………

………

………

………

………

Đề số 01

Trang 3

…………

Họ và tờn: ……… Kiểm tra học kì II Năm học: 2010 -2011 Phách Lớp: ……… SBD: …….… Môn: Toán - Lớp 7 Thời gian: 90 phút ( Không kể giao đề) Điểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ kí giám khảo 1 ……… 2………

Cõu1: (1 điểm) a Muốn cộng hai đơn thức đồng dạng ta làm như thế nào? b Áp dụng: Tớnh tổng của 3x2y và –5x2y Cõu 2: (1 điểm) a Nờu tớnh chất ba đường trung trực của tam giỏc. b Áp dụng: Cho ABC, M là giao ba đường trung trực Tớnh MB,MC biết AM = 7,5cm Bài 3: (2 điểm) Điểm kiểm tra mụn Toỏn của 30 bạn trong lớp 7A được ghi lại như sau: 7 9 6 2 7 6 7 6 8 7

5 7 5 8 4 7 9 7 10 6

8 5 6 7 8 8 6 5 4 7

a Dấu hiệu ở đõy là gỡ? b Lập bảng tần số? c Tớnh số trung bỡnh cộng Bài 2: (2 điểm)Cho hai đa thức: Cho P(x)= 3 1 5 4 2x3 −x5 − x2 + x+ ; Q(x) = 7x2 − 3x5 + 6x4 −x3 − 2 a Sắp xếp cỏc hạng tử của mỗi đa thức trờn theo luỹ thừa giảm dần của biến b Tớnh P( x ) + Q( x ) và P( x ) – Q( x ). Bài 4: (3 điểm) Cho ABC∆ vuụng tại A Đường phõn giỏc BE (EЄ AC) Kẻ EK vuụng gúc với BC K ∈ BC) Gọi H là giao điểm của BA và KE

Chứng minh: a) AE=KE b) BE⊥HC c) EHC=ECH d) 2( AE+AH)>HC Bài làm ………

………

………

………

………

…………

………

………

Đề số 2

Trang 4

…………

………

………

………

………

………

…………

………

………

………

………

………

…………

………

………

………

………

………

…………

………

………

………

………

………

…………

………

………

………

………

Không viết vào phần gạch chéo

Trang 5

…………

………

………

………

………

………

………

………

………

h¦íNG DÉN CHÊM, BIÓU §IÓM:

Đề 01

C©u 1. a Nêu đúng cách nhân hai đơn thức

b 3x2yz ( –5xy3)=-15x3y4z

(0,5đ) (0,5đ)

C©u 2. a Nêu đúng tính chất b AG 2 2.AM 2.9

AM = ⇒ 3 = 3 = 3 =

(0,5đ) (0,5đ)

C©u 3.

a Dấu hiệu: Điểm kiểm tra môn toán

b Bảng “tần số”:

Điểm (x) 8 9 6 7 5 3 10 4 Tần số (n) 5 2 7 8 5 1 1 1 N =30

c Số trung bình cộng:

6 , 6 30

1 4 1 10 1 3 5 5 8 7 7 6 2 9 5

=

X

(0,25 điểm) (0,75 điểm)

(1 điểm)

C©u 4.

a P(x)=

2

1 2 5

3 3 2 4

4

1 7 5

) (x = x5 −x3 +x2 − x

Q

4

1 5 4 2 4

) 4

1 7 5

( ) 2

1 2 5 3 (

) ( ) (

*

2 3 4 5

2 3 5 2

3 4 5

+

− +

=

− +

− + + +

− +

= +

x x x x x

x x x x x

x x x x x

Q x P b

4

3 9 6 4 6

) 4

1 7 5

( ) 2

1 2 5 3 (

) ( ) (

*

2 3 4 5

2 3 5 2

3 4 5

+

− +

=

− +

− + +

− +

=

x x x x x

x x x x x

x x x x x

Q x P b

(0,5 điểm)

(0,75 điểm)

(0,75 điểm)

A

B

C D

H

Trang 6

ABD= HBD (cạnh huyền - góc nhọn)

=>AD=HD ( Cạnh tương ứng)

b) Xét BKC có D là trực tâm => BD là đường cao ứng cạnh KC

=> BD vuông góc KC

c) AKD= HCD ( cạnh góc vuông- góc nhọn kề)

=>DK=DC =>DKC cân tại D => DKC=DCK

d) AKD= HCD =>AK=HC (1)

AD=HD (c/m câu a) (2)

AD+AK>KD, DH+HC>DC (BĐT tam giác) (3)

=>2(AD+AK)>KD+CD ( từ 1,2,3)

=> 2(AD+AK)>KC (KD+DC >KC)

(1 điểm) (1điểm) (0,5 điểm)

(1 điểm)

Đề 02

C©u 1. a Nêu đúng cách cộng hai đơn thức đồng dạng

b Tính tổng của 3x2y +( –5x2y)=-2 x2y

(0,5đ) (0,5đ)

C©u 2. a Nêu đúng tính chất

b M là giao ba đường trung trực: MA=MB=MC=7,5

(0,5đ) (0,5đ)

C©u 3.

a Dấu hiệu: Điểm kiểm tra môn toán

b Bảng “tần số”:

Điểm (x) 8 9 6 7 5 2 10 4 Tần số (n) 5 2 6 9 4 1 1 2 N =30

c Số trung bình cộng:

57 , 6 30

2 4 1 10 1 2 4 5 9 7 6 6 2 9 5

=

X

(0,25 điểm) (0,75 điểm)

(1 điểm)

C©u 4.

a (x)=

3

1 5 4

2 3 2

3

5 5 3 6

4

) 2 7 6

3 ( ) 3

1 5 4 2 (

) ( ) (

*

2 3 4 5

2 3 4 5 2

3 5

− + + + +

=

− +

− +

− + + +

− +

= +

x x x x x

x x x x x

x x x x

Q x P b

3

7 5 11 3 6 2

) 2 7 6

3 ( ) 3

1 5 4 2 (

) ( ) (

*

2 3 4 5

2 3 4 5 2

3 5

+ +

− +

=

− +

− +

− + +

− +

=

x x x x x

x x x x x

x x x x

Q x P b

(0,5 điểm)

(0,75 điểm)

(0,75 điểm)

A

B

C E

K

H

Trang 7

a) Chứng minh được

ABE= KBE (cạnh huyền - góc nhọn)

=>AE=KE ( Cạnh tương ứng) b) Xét BHC có E là trực tâm => BE là đường cao ứng cạnh HC

=> BE vuông góc HC c) AHE= KCE ( cạnh góc vuông- góc nhọn kề)

=>EH=EC =>EHC cân tại E => EHC=ECH d) AHE= KCE =>AH=KC (1) AE=KE (c/m câu a) (2) AE+AH>HE, EK+KC>EC (BĐT tam giác) (3)

=>2(AE+AH)>HE+EC ( từ 1,2,3)

=> 2(AD+AK)>HC (HE+EC >HC)

(1 điểm) (1điểm) (0,5 điểm)

(1 điểm)

ChuÈn kiÕn thøc:

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Chương III

Đại số Lập bảng tần số

BiÕt lËp b¶ng tÇn

sè, dÊu hiÖu, t×m

sè trung b×nh céng

Sè c©u

Sè ®iÓm

tØ lÖ %

1

2

1

2

20%

Chương IV

Đại số

Sè c©u

Sè ®iÓm

tØ lÖ %

1

1

1

2

2

3

30%

Chương II

Hình học

BiÕt tÝnh chÊt ba ®-êng trung tuyÕn cña tam gi¸c

Sè c©u

Sè ®iÓm

tØ lÖ %

1/2 (5a,5c) 2

1 2 20% Chương III

Hình học

BiÕt vËn dông c¸c trêng hîp b»ng

Trang 8

c/m c¸c ®o¹n th¼ng b»ng nhau, c¸c gãc b»ng nhau

Sè c©u

Sè ®iÓm

tØ lÖ %

1 1

1/4 (5b) 1

1/4 (5d) 1

3 3 30%

Tổng số câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

2

2 20%

1

2 20%

7/4

5 50%

1/4

1 10%

6

10 100%

Ngày đăng: 12/09/2015, 13:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học - kiem tra toan 7 hoc ki II co dap an va ma tran
Hình h ọc (Trang 7)
Hình học - kiem tra toan 7 hoc ki II co dap an va ma tran
Hình h ọc (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w