Hệ thống yêu cầu người dùng nhập vào tên ví, số tiền khởiđầu, đơn vị tiền tệ, ngày khởi tạo, mật khẩu ví, mô tả ví Nếu không muốn lập mới, người dùng ấn nút “Back”, hệthống quay về t
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI VIỆN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
──────── * ───────
BÁO CÁO MÔN HỌC
ĐỒ ÁN MÔN HỌC – PHÁT TRIỂN PHẦN MỀM CHUYÊN NGHIỆP
Đề tài:
XÂY DỰNG ỨNG DỤNG QUẢN LÝ CHI TIÊU
TRÊN HỆ ĐIỀU HÀNH iOS
Giảng viên hướng dẫn: ThS Vũ Đức Vượng
Nhóm sinh viên thực hiện:
Trang 2MỤC LỤC
I GIỚI THIỆU CHUNG 5
1 G IỚI THIỆU 5
2 P HẠM VI CỦA DỰ ÁN 5
3 M ỤC TIÊU PHẦN MỀM 5
4 K Ý HIỆU VIẾT TẮT 5
II ĐẶC TẢ PHẦN MỀM 5
1 G IỚI THIỆU 5
1.1 Mục đích 5
1.2 Tham khảo 6
1.3 Thuật ngữ và từ viết tắt 6
2 M Ô TẢ TỔNG QUAN 6
2.1 Triển vọng sản phẩm 6
2.2 Các chức năng chính của ứng dụng 6
2.3 Phân loại người dùng 6
2.4 Môi trường thực thi ứng dụng 6
3 M Ô TẢ CHI TIẾT CÁC CHỨC NĂNG 6
3.1 Quản lý thông tin ví 6
3.1.1 Mô tả 7
3.1.2 Chi tiết chức năng 7
3.2 Quản lý các giao dịch thu, chi 7
3.2.1 Mô tả 7
3.2.2 Chi tiết 7
3.3 Quản lý các giao dịch vay, cho vay 8
3.3.1 Mô tả 8
3.3.2 Chi tiết 8
3.4 Thống kê 8
3.4.1 Mô tả 8
3.4.2 Chi tiết 8
3.5 Lập kế hoạch thu, chi 9
3.5.1 Mô tả 9
3.5.2 Chi tiết 9
4 M Ô TẢ CÁC YÊU CẦU PHI CHỨC NĂNG 9
4.1 Khả năng thực thi 9
4.2 An toàn 9
4.3 Bảo mật 10
III PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG 10
1 G IỚI THIỆU 10
1.1 Mục đích 10
1.2 Thuật ngữ và ký hiệu viết tắt 10
Trang 31.3 Tài liệu tham khảo 10
2 M Ô HÌNH HÓA CA SỬ DỤNG 10
2.1 Biểu đồ Use case 10
2.1.1 Use case quản lý thông tin ví 11
2.1.2 Use case quản lý giao dịch thu chi vay nợ 12
2.1.3 Use case thống kê 13
2.1.4 Use case lập kế hoạch 14
2.1.5 Use case công cụ hỗ trợ 15
2.2 Đặc tả Use case 16
2.2.1 Use case quản lý thông tin ví 16
2.2.2 Use case quản lý giao dịch thu chi vay nợ 18
2.2.3 Use case thống kê 21
2.2.4 Use case lập kế hoạch 22
2.2.5 Use case công cụ hỗ trợ 24
3 B IỂU ĐỒ HOẠT ĐỘNG 25
3.1 Biểu đồ hoạt động cho Use case quản lý thông tin ví 25
3.2 Biểu đồ hoạt động cho Use case thêm giao dịch 26
3.3 Biểu đồ hoạt động cho Use case xóa giao dịch 27
3.4 Biểu đồ hoạt động cho Use case thống kê 28
4 B IỂU ĐỒ DIỄN TIẾN 29
4.1 Biểu đồ diễn tiến duyệt danh sách ví 29
4.2 Biểu đồ diễn tiến thêm ví 30
4.3 Biểu đồ diễn tiến sửa thông tin ví 31
4.4 Biểu đồ diễn tiến xóa ví 32
4.5 Biểu đồ diễn tiến quản lý giao dịch 33
4.6 Biểu đồ diễn tiến quản lý thu chi 34
4.7 Biểu đồ diễn tiến quản lý vay nợ 35
4.8 Biểu đồ diễn tiến quản lý lịch sử vay nợ 36
4.9 Biểu đồ diễn tiến thống kê 37
4.10 Biểu đồ diễn tiến lập kế hoạch 38
4.11 Biểu đồ diễn tiến sửa kế hoạch 39
4.12 Biểu đồ diễn tiến xóa kế hoạch 40
4.13 Biểu đồ diễn tiến duyệt kế hoạch 41
5 T HIẾT KẾ LỚP 42
5.1 Package Income 42
5.2 Package Expense 43
5.3 Package Debt 44
5.4 Package Loan 44
5.5 Package Plan 45
5.6 Package Map 45
5.7 Package Chart 46
6 T HIẾT KẾ DỮ LIỆU 47
6.1 Bảng Wallet (Ví) 47
6.2 Bảng Plan (Kế hoạch) 48
6.3 Bảng Income Type (loại thu) 49
6.4 Bảng Expense Type (loại chi) 50
Trang 46.5 Bảng Income (loại thu) 51
6.6 Bảng Expense (loại chi) 52
6.7 Bảng Loan (cho vay) 53
6.8 Bảng Debt (vay) 54
6.9 Bảng LoanHistory (lịch sử cho vay) 55
6.10 Bảng DebtHistory (lịch sử trả nợ) 56
7 T HIẾT KẾ GIAO DIỆN 56
7.1 Màn hình quản lý ví 56
7.2 Màn hình quản lý thu chi 56
7.3 Màn hình thống kê 57
7.4 Màn hình lập kế hoạch 58
7.5 Màn hình công cụ 58
7.6 Màn hình mô tả chức năng thêm ví 59
7.7 Màn hình mô tả chức năng thêm giao dịch 60
7.8 Màn hình mô tả các chức năng thống kê 61
7.9 Màn hình mô tả chức năng lập kế hoạch 63
7.10 Màn hình mô tả chức năng công cụ hỗ trợ 64
Trang 5I Giới thiệu chung
1 Giới thiệu
Trong những năm gần đây vấn đề khủng khoảng kinh tế đang là một vấn đềnhức nhối với không ít cá nhân trong xã hội.Với hàng loạt sự kiện sụp đổcủa các ngân hàng lớn trên thế giới cùng với mức nợ công cực lớn đang đènặng lên vai không ít nước trên thế giới
Đồng hành cùng với khủng hoảng trên là việc giá xăng dầu đang có xuhướng tăng đột biến dẫn đến việc chi tiêu của người dân gặp nhiều khókhan và hạn chế
Phần mềm quản lí chi tiêu ra đời nhằm mục đích khắc phục những nhứcnhối trong vấn đề quản lí chi tiêu hàng ngày cũng như cung cấp cho người
sử dụng những công cụ mang tính tiện ích như lập kế hoạch quản lí chitiêu, tìm kiếm ngân hàng ,chuyển đổi tiền tệ v.v
Phân tích và tìm hiểu thói quen tiêu dùng chi tiêu của người dân hàng ngày
Nắm bắt được tất cả các quá trình để làm ra một sản phẩm phần mềm hoàn chỉnh
Cho ra sản phẩm là phần mềm quản lí chi tiêu trên di động mà ở đây là các thiết bị chạy hệ điều hành iOS
Trang 6Mục đích của việc đặc tả hệ thống là mô tả các hành vi, các yêu cầu, các ràng buộcthiết kế và các nhân tố cần thiết khác để đưa ra một cái nhìn toàn diện về các yêu cầu củaứng dụng cần xây dựng.
Ứng dụng gồm nhiều chức năng quan trọng và cần thiết trong việc quản lý thu chi
cá nhân như: Thiết lập ví, Quản lý các giao dịch thu chi, Quản lý các giao dịch vay vàcho vay, Thống kê giao dịch thu chi…
Mục tiêu của ứng dụng là hỗ trợ và thay thế được tất cả các công việc nhập, quản
lý và lưu trữ thông tin thu chi hằng ngày của người dung Chức năng của ứng dụng đượcxây dựng để đáp ứng các yêu cầu hiện tại và có thể trong tương lai sẽ được nâng cấp mởrộng thêm các chức năng khác nữa
2.2 Các chức năng chính của ứng dụng
- Quản lý thông tin ví
- Quản lý các giao dịch thu, chi
- Quản lý các giao dịch vay, cho vay
- Thống kê thu, chi
- Lập kế hoạch thu, chi
- Quản lý dữ liệu
- Các chức năng hỗ trợ khác
2.3 Phân loại người dùng
Ứng dụng dành cho tất cả mọi người sử dụng thiết bị di động trên hệ điều hànhiOS Ứng dụng mang giao diện và phong cách quen thuộc với những ai đã và đang sửdụng thiết bị iOS và cũng khá dễ dàng tiếp cận với người chưa quen với thiết bị iOS
2.4 Môi trường thực thi ứng dụng
- Các thiết bị sử dụng hệ điều hành iOS 5.0 trở lên
- Thiết bị có kết nối Internet để tiến hành backup dữ liệu trực tuyến
3 Mô tả chi tiết các chức năng
3.1 Quản lý thông tin ví
Trang 73.1.1 Mô tả
Là chức năng cho phép người dùng quyền khởi tạo thông tin ví, sửa đổi thông tin
ví và xóa ví Người dùng sẽ được yêu cầu phải khởi tạo tối thiểu một ví để có thể tiếp tục
sử dụng tất cả các chức năng khác của ứng dụng Chức năng cho phép quyền sử dụng tất
cả các chức năng khác trong ứng dụng sau khi đã tạo lập ví
3.1.2 Chi tiết chức năng
1 Thêm ví Thêm ví tiêu dùng để cập
nhật các khoản giao dịch vào bên trong
Cho phép người dùng sử dụng tất
3.2 Quản lý các giao dịch thu, chi
3.2.1 Mô tả
Là chức năng cho phép người dùng sau khi đăng nhập một ví bất kỳ đã được tạotrước đó được phép thêm mới, xem, xóa, sửa thông tin giao dịch Người dùng sẽ đượcyêu cầu phải đăng nhập ví để có thể tiếp tục sử dụng
3.2.2 Chi tiết
1 Thêm giao dịch Thêm giao dịch theo thể
loại, ngày tháng Cho phép người dung cập nhật loại
thu
2 Xóa giao dịch Xóa giao dịch bất kì
Trang 83 Xem chi tiết giao
dịch Hiển thị thông tin giao dịchngười dùng chọn
4 Sửa thông tin giao
dịch
Người dùng được phép sửalại thông tin giao dịch đã nhập nếu có sai sót
3.3 Quản lý các giao dịch vay, cho vay
3.3.1 Mô tả
Là chức năng cho phép người dùng sau khi đăng nhập một ví bất kỳ đã được tạotrước đó được phép thêm mới, xem, xóa, sửa thông tin vay, cho vay Người dùng sẽ đượcyêu cầu phải đăng nhập ví để có thể tiếp tục sử dụng
3.3.2 Chi tiết
1 Thêm giao dịch vay,
cho vay
Thêm giao dịch theo thể loại, ngày tháng
2 Xóa giao dịch vay,
cho vay Xóa giao dịch bất kì
3 Xem chi tiết giao
dịch vay, cho vay
Hiển thị thông tin giao dịchngười dùng chọn
4 Sửa thông tin giao
dịch vay, cho vay Người dùng được phép sửalại thông tin giao dịch đã
3.4.2 Chi tiết
Trang 91 PieChart Hiển thị thống kê theo biểu
3.5.2 Chi tiết
1 Lập kế hoạch Lập kế hoạch mới với số
tiền mục tiêu và số tiền banđầu
2 Xóa kế hoạch Xóa kế hoạch bất kì
3 Xem kế hoạch Hiển thị thông tin kế hoạch
người dùng chọn
4 Sửa thông tin kế
hoạch Người dùng được phép sửalại thông tin kế hoạch đã
nhập nếu có sai sót
4 Mô tả các yêu cầu phi chức năng
4.1 Khả năng thực thi
- Ứng dụng phải có thể truy xuất được trực tiếp thông tin liên tục
- Ứng dụng phải có khả năng lưu trữ chính xác và lâu dài thông tin giao dịch
- pỨng dụng Phải đáp ứng được lượng thông tin lớn
4.2 An toàn
Trang 10- Ứng dụng phải phòng tránh và khắc phục được các trường hợp mất mát thông tin
- Luôn ghi lại nhất ký hệ thống
- Thường xuyên backup dữ liệu hệ thống
4.3 Bảo mật
- Đảm bảo ví không bị truy cập bất hợp pháp
- Mật khẩu lưu trữ phải được mã hóa
III Phân tích thiết kế hệ thống
- Thiết kế màn hình giao diện
1.2 Thuật ngữ và ký hiệu viết tắt
1.3 Tài liệu tham khảo
2 Mô hình hóa ca sử dụng
2.1 Biểu đồ Use case
Trang 112.1.1 Use case quản lý thông tin ví
Trang 122.1.2 Use case quản lý giao dịch thu chi vay nợ
Trang 132.1.3 Use case thống kê
Trang 142.1.4 Use case lập kế hoạch
Trang 152.1.5 Use case công cụ hỗ trợ
Trang 162.2 Đặc tả Use case
2.2.1 Use case quản lý thông tin ví
Mã Use case UC - 1
Tên Use case Use case quản lý thông tin ví
Người tạo Linh
Ngày tạo 1/10/2012
Tiền điều kiện
Hậu điều kiện - Nếu usecase thành công người dùng sẽ có danh sách các ví để
quản lý thu chi Hệ thống sẽ cập nhật trực tiếp vào CSDL cácthay đổi
- Nếu usecase không thành công, hệ thống sẽ không thay đổi
- Người dùng vào ứng dụng bắt đầu Use case
- Hệ thống hiện thị danh sách các ví hiện tại (nếu có)
- Người dùng chọn các nút chức năng thì hệ thống sẽ kích hoạtmột trong số các luồng phụ sau: Tạo ví, Sửa thông tin ví, Xóa ví,Đăng nhập ví
- Tạo ví:
Người dùng chọn Add để thêm ví
Hệ thống yêu cầu người dùng nhập vào tên ví, số tiền khởiđầu, đơn vị tiền tệ, ngày khởi tạo, mật khẩu ví, mô tả ví
Nếu không muốn lập mới, người dùng ấn nút “Back”, hệthống quay về trang danh sách ví
Sau khi điền đầy đủ các thông tin, người dùng chọn “Add”
Hệ thống sẽ kiểm tra tính hợp lệ của thông tin người dùngvừa nhập, nếu thành công sẽ quay trở lại trang quản lýdanh sách, nếu không sẽ yêu cầu người dùng nhập lại
Hệ thống cập nhật kế hoạch vừa được lập lên trang danhsách
- Sửa thông tin ví:
Người dùng chọn vào ví muốn sửa, hiển thị ra popup, lựachọn sửa để sửa ví
Hệ thống hiển thị các thông tin hiện tại của của ví đangđược chọn
Hệ thống yêu cầu người dùng nhập vào tên ví, số tiền khởiđầu, đơn vị tiền tệ, ngày khởi tạo, mật khẩu ví, mô tả ví
Nếu không muốn sửa, người dùng ấn nút “Back”, hệ thống
Trang 17quay về trang quản lý danh sách kế hoạch
Sau khi điền đầy đủ các thông tin, người dùng chọn “Add”
Hệ thống sẽ kiểm tra tính hợp lệ của thông tin người dùngvừa nhập, nếu thành công sẽ quay trở lại trang danh sách
ví, nếu không sẽ yêu cầu người dùng nhập lại
Hệ thống cập nhật ví vừa được sửa lên trang danh sách
- Xóa ví:
Người dùng chọn vào ví muốn xóa, hiển thị ra popup, lựachọn xóa để xóa ví
Hệ thống hỏi người dùng có muốn xóa ví hay không
Nếu người dùng xác nhận, hệ thống xóa ví đó và cập nhậtlại danh sách ví
- Kết thúc usecaseLuồng sự kiện khác
Trang 182.2.2 Use case quản lý giao dịch thu chi vay nợ
Mã Use case UC - 2
Tên Use case Use case quản lý giao dịch thu chi vay nợ
Người tạo Linh
Ngày tạo 1/10/2012
Tiền điều kiện Đăng nhập vào một ví
Hậu điều kiện - Nếu usecase thành công, người dùng sẽ có các danh sách các
giao dịch Hệ thống cập nhật vào CSDL về danh sách các giaodịch
- Nếu usecase không thành công, hệ thống sẽ không thay đổi
- Người dùng vào tab Giao dịch bắt đầu Use case
- Hệ thống hiện thị danh sách các biểu đồ thống kê cho người dùnglựa chọn
- Người dùng chọn các nút chức năng thì hệ thống sẽ kích hoạt cácluồng phụ sau: thêm giao dịch, xem giao dịch, xóa giao dịch, sửagiao dịch
- Thêm giao dịch:
Người dùng chọn chức năng thêm giao dịch trên màn hình
Hệ thống hiển thị 4 loại giao dịch cho người dùng lựa chọn
Người dùng chọn 1 trong 4 loại giao dịch: Thu, Chi, Vay,Cho vay để tiếp tục
Người dùng chọn Cancel để hủy bỏ việc tạo mới giao dịch
Với mỗi loại giao dịch người dùng chọn, các thông tintrong form Thêm cũng sẽ khác nhau
Giao dịch thu và chi, hệ thống yêu cầu người dùng nhậpvào tên giao dịch, thể loại giao dịch, số tiền trong giaodịch, ngày khởi tạo giao dịch, kế hoạch, mô tả giao dịch
Giao dịch vay và cho vay, hệ thống yêu cầu người dùngnhập vào tên giao dịch, tên người vay hoặc cho vay, số tiềntrong giao dịch, ngày khởi tạo giao dịch, ngày dự kiến hếthạn nợ hoặc trả nợ, mô tả giao dịch
Nếu không muốn tạo mới, người dùng ấn nút “Back”, hệthống quay về trang danh sách giao dịch
Sau khi điền đầy đủ các thông tin, người dùng chọn “Add”
Hệ thống sẽ kiểm tra tính hợp lệ của thông tin người dùngvừa nhập, nếu thành công sẽ quay trở lại trang quản lý
Trang 19danh sách, nếu không sẽ yêu cầu người dùng nhập lại.
Hệ thống cập nhật giao dịch vừa được lập lên trang danhsách
- Sửa giao dịch:
Người dùng chọn vào giao dịch muốn sửa, hiển thị rapopup, lựa chọn giao dịch để sửa ví
Hệ thống hiển thị thông tin hiện tại của giao dịch vừa chọn
Giao dịch thu và chi, hệ thống yêu cầu người dùng nhậpvào tên giao dịch, thể loại giao dịch, số tiền trong giaodịch, ngày khởi tạo giao dịch, kế hoạch, mô tả giao dịch
Giao dịch vay và cho vay, hệ thống yêu cầu người dùngnhập vào tên giao dịch, tên người vay hoặc cho vay, số tiềntrong giao dịch, ngày khởi tạo giao dịch, ngày dự kiến hếthạn nợ hoặc trả nợ, mô tả giao dịch
Nếu không muốn sửa, người dùng ấn nút “Back”, hệ thốngquay về trang danh sách giao dịch
Sau khi điền đầy đủ các thông tin, người dùng chọn “Add”
Hệ thống sẽ kiểm tra tính hợp lệ của thông tin người dùngvừa nhập, nếu thành công sẽ quay trở lại trang quản lýdanh sách, nếu không sẽ yêu cầu người dùng nhập lại
Hệ thống cập nhật giao dịch vừa được sửa lên trang danhsách
Người dùng chọn vào chức năng muốn thêm, hệ thống hiểnthị bảng lựa chọn loại giao dịch
Người dùng lựa chọn một trong số các giao dịch để tiếp tục
Nếu người dùng hủy bỏ thao tác thì ấn vào nút Cancel
- Xem đầy đủ danh sách giao dịch:
Trang 20 Người dùng chọn vào chức năng xem thêm tương ứng vớibảng muốn xem: Thu & chi hoặc Vay & cho vay
Hệ thống sẽ sang trang mới hiển thị danh sách các giao dịchtương ứng với bảng muốn xem đầy đủ
Để quay lại trang danh sách chính, người dùng chọn nútback
- Xem danh sách giao dịch theo ngày:
Người dùng đang trong danh sách xem đầy đủ
Người dùng chạm tay kéo từ trái sang phải để lật sang trangcủa ngày hôm trước
Người dùng chạm tay kéo từ phải sang trái để lật sang trangcủa ngày hôm sau
Danh sách của các ngày khác nhau hiển thị các giao dịchcủa ngày hôm đó
Để quay lại trang danh sách chính, người dùng chọn nútback
- Chọn ngày:
Khi cần nhập ngày, người dùng chọn vào vùng thông tinngày tháng
Hệ thống hiển thị lịch để người dùng lựa chọn ngày
Người dùng chọn một ngày và ấn nút Done để xác nhậnviệc chọn
Người dùng chọn cancel để hủy bỏ việc chọn
Hệ thống sẽ sang trang mới hiển thị danh sách các giao dịchtương ứng với bảng muốn xem đầy đủ
- Xem đầy đủ danh sách giao dịch:
Người dùng chọn vào chức năng xem thêm tương ứng vớibảng muốn xem: Thu & chi hoặc Vay & cho vay
Hệ thống sẽ sang trang mới hiển thị danh sách các giao dịchtương ứng với bảng muốn xem đầy đủ
Trang 212.2.3 Use case thống kê
Mã Use case UC - 3
Tên Use case Use case thống kê
Người tạo Linh
Ngày tạo 1/10/2012
Tiền điều kiện Đăng nhập vào một ví
Hậu điều kiện - Nếu usecase thành công người dùng sẽ tự thống kê lại được chi
tiêu của mình trong tháng
- Nếu usecase không thành công, hệ thống sẽ không thay đổi
Actor Người dùng
Mô tả Use case cho phép người dùng xem chi tiết thống kê các giao dịch
của mìnhLuồng sự kiện
chính
- Usecase này thực hiện khi người dùng có nhu cầu muốn xem chi tiếtthống kê các giao dịch thu, chi, vay, nợ thuộc ví hiện tại
- Người dùng vào tab Thống kê bắt đầu Use case
- Hệ thống hiện thị danh sách các biểu đồ thống kê cho người dùng lựachọn
- Người dùng chọn các nút chức năng tương ứng với biểu đồ thì hệthống sẽ kích hoạt các luồng phụ sau: xem PieChart, xem BarChart, xemLineChart
- Xem PieChart:
Người dùng chọn chức năng PieChart để xem
Hệ thống hiển thị cho người dùng biểu đồ dạng % phân loại cácloại thu, chi trong tháng
Người dùng lựa chọn xem giao dịch thu hoặc chi hệ thống sẽhiển thị tương ứng biểu đồ cho loại giao dịch đó
Người dùng ấn nút back để quay lại trang danh sách các loạibiểu đồ
- Xem BarChart:
Người dùng chọn chức năng BarChart để xem
Hệ thống hiển thị cho người dùng biểu đồ dạng cột phân loạicác loại thu, chi trong tháng dựa trên màu sắc khác nhau
Người dùng ấn nút back để quay lại trang danh sách các loạibiểu đồ
- Xem LineChart:
Người dùng chọn chức năng LineChart để xem
Hệ thống hiển thị cho người dùng biểu đồ dạng đường phân loạicác loại thu, chi trong tháng dựa trên màu sắc khác nhau
Người dùng ấn nút back để quay lại trang danh sách các loạibiểu đồ
- Kết thúc usecase
Luồng sự kiện khác Không có
2.2.4 Use case lập kế hoạch
Trang 22Mã Use case UC - 4
Tên Use case Use case lập kế hoạch
Người tạo Linh
Ngày tạo 1/10/2012
Tiền điều kiện Đăng nhập vào một ví
Hậu điều kiện - Nếu usecase thành công, người dùng sẽ có các danh sách các kế
hoạch để thực hiện Hệ thống cập nhật vào CSDL về danh sáchcác kế hoạch
- Nếu usecase không thành công, hệ thống sẽ không thay đổi
Actor Người dùng
Mô tả Use case cho phép người dùng quản lý các kế hoạch chi tiêu cho
tương lai bằng cách đặt số tiền khởi đầu và số tiền mục tiêu cho kếhoạch
Luồng sự kiện
chính
- Usecase này thực hiện khi người dùng có nhu cầu muốn xem danhsách các kế hoạch, thêm mới kế hoạch, chỉnh sửa kế hoạch hoặc xóa các
kế hoạch hiện tại
- Người dùng chọn tab Kế hoạch bắt đầu Use case
- Hệ thống hiện thị 2 danh sách: danh sách các kế hoạch đang thực hiện
và danh sách các kế hoạch đã thực hiện xong
- Người dùng chọn các nút chức năng thì hệ thống sẽ kích hoạt mộttrong số các luồng phụ sau: Lập kế hoạch, Sửa kế hoạch, Xóa kế hoạch,Xem kế hoạch
- Lập kế hoạch:
Người dùng chọn Add để thêm kế hoạch
Hệ thống yêu cầu người dùng nhập vào Tên kế hoạch, số tiềnkhởi đầu, số tiền mục tiêu, Icon đại diện
Hệ thống gán kế hoạch vào ví đang đăng nhập
Nếu không muốn lập mới, người dùng ấn nút “Back”, hệ thốngquay về trang quản lý danh sách kế hoạch
Sau khi điền đầy đủ các thông tin, người dùng chọn “Add”
Hệ thống sẽ kiểm tra tính hợp lệ của thông tin người dùng vừanhập, nếu thành công sẽ quay trở lại trang quản lý danh sách,nếu không sẽ yêu cầu người dùng nhập lại
Hệ thống cập nhật kế hoạch vừa được lập lên trang danh sách
Nếu không muốn sửa, người dùng ấn nút “Back”, hệ thống quay
về trang quản lý danh sách kế hoạch
Sau khi điền đầy đủ các thông tin, người dùng chọn “Add”
Trang 23 Hệ thống sẽ kiểm tra tính hợp lệ của thông tin người dùng vừanhập, nếu thành công sẽ quay trở lại trang quản lý danh sách,nếu không sẽ yêu cầu người dùng nhập lại.
Hệ thống cập nhật kế hoạch vừa được sửa lên trang danh sách
Hệ thống hỏi người dùng có muốn xóa kế hoạch hay không
Nếu người dùng xác nhận, hệ thống xóa kế hoạch đó và cậpnhật lại danh sách kế hoạch
- Kết thúc usecase
Luồng sự kiện khác Lựa chọn Icon:
Người dùng đang ở trong luồng lập kế hoạch hoặc sửa kế hoạch
Người dùng chọn dòng Icon
Hệ thống đưa ra danh sách Icon mặc định cho người dùng chọn
Use case kết thúc và quay trở lại trang trước khi người dùngchọn một Icon
Nếu không chọn Icon và dùng Icon cũ thì người dùng ấn nútback
Trang 242.2.5 Use case công cụ hỗ trợ
Mã Use case UC - 5
Tên Use case Use case công cụ hỗ trợ
Người tạo Linh
Ngày tạo 1/10/2012
Tiền điều kiện Đăng nhập vào một ví
Hậu điều kiện - Nếu usecase thành công thì sẽ xem được tất cả các thông tin về
địa điểm hiện tại của người dùng, địa điểm máy ATM, quán café,quán bar, công viên xung quanh mình
- Nếu usecase không thành công, hệ thống sẽ không thay đổi
Actor Người dùng
Mô tả Use case cho phép người dùng xem được vị trí hiện tại của mình
và các địa điểm máy ATM, quán café, quán bar, công viên xungquanh vị trí của mình
Luồng sự kiện
chính - Usecase này thực hiện khi người dùng có nhu cầu muốn xem vịtrí và tìm kiếm các địa điểm máy ATM, quán café, quán bar, công
viên xung quanh mình
- Người dùng chọn tab Công cụ bắt đầu use case
- Hệ thống hiện thị bản đồ cho người dùng, zoom vào vị trí hiện tạicủa người dùng
- Người dùng lựa chọn các chức năng tương ứng để xem địa điểmmáy ATM, quán café, quán bar, công viên xung quanh mình
- Hệ thống hiển thị vị trí các địa điểm đó bằng một hình ảnh đánhdấu trên bản đồ (nếu có)
- Kết thúc usecase
Luồng sự kiện khác Không có
Trang 253 Biểu đồ hoạt động
3.1 Biểu đồ hoạt động cho Use case quản lý thông tin ví
Trang 263.2 Biểu đồ hoạt động cho Use case thêm giao dịch
Trang 273.3 Biểu đồ hoạt động cho Use case xóa giao dịch
Trang 283.4 Biểu đồ hoạt động cho Use case thống kê
Trang 294 Biểu đồ diễn tiến
4.1 Biểu đồ diễn tiến duyệt danh sách ví
Trang 304.2 Biểu đồ diễn tiến thêm ví
Trang 314.3 Biểu đồ diễn tiến sửa thông tin ví
Trang 324.4 Biểu đồ diễn tiến xóa ví