Vùng Đồng Tháp Mười (ĐTM) là một phần của Đồng bằng Sông Cửu Long (ĐBSCL) với diện tích tự nhiên 696.949 ha, trong đó đất phèn chiếm diện tích lớn nhất 273.659 ha (39,27%) (Phan Liêu và ctv., 1998). Đất phèn được phân ra thành đất phèn nặng, trung bình, và phèn nhẹ. Điều này đã tạo ra những “tiểu vùng sinh thái” khác nhau trong Đồng Tháp Mười, tác động trực tiếp đến sản xuất lúa ở mỗi vùng.
Trang 1NGHIÊN
Ủ BỘ
Ă 2014 1
, 1, 1 1
, 1
, 1
1 Ặ Ề
273.659 ha (39,27%) (Phan Liêu v tv., 1998)
và
có ,
canh tác lúa lúa
2001) Chúng ta ừ khác nhau G
,
1 1
Từ 00, Trung tâm Ngh
, ,
thiên tai th , 1
IR 50404
a
Trang 2Ậ Ệ , ỘI DUNG
1
1 1 A 1 ; IR 1)
1 : 1
TT Ngu
1 AS 996 ( 1) IR64 / Oryza rufipogon (Acc.106412)
2 IR 50404 ( 2) IRRI 3 1 -1 ST3 / VND 95-20 (BC3)
4 -171 AS 996/ DULAR
5 1-122 AS 996/ DULAR
6 1-192 AS 996/ DULAR
7 -127 DONGJIN / N22 // AS 996
8 -128 DONGJIN / N22 // AS 996
9 -233 DONGJIN / N22 // AS 996
10 1 -539 OM 5930 / DULAR // AS 996
11 1 -545 OM 5930 / DULAR) // AS 996
12 1 -258 OM 5930 / DULAR // AS 996
13 -211 GAYABYEO / N22
14 -521 OM 5930 / DULAR
15 1-183-5 AS 996 / DULAR
A nóng là Dular, Donjin, Gayabyeo
Trang 32
-
-
-
- i 2
di
- R 2
- 1
- 1 - 1 1
- ừ
-
- A
- ;
2 ỷ 1 ;
A O A Duncan; Tính toán và MS Excel, SAS;
theo mô hình Eberhart S.A và W.L Russell (1966) Ế Q Ả ẢO Ậ
1
A
canh tác –
–
- Long An
Trang 4
ừ 4,7), cao n
song 1 - ; k
- 1
2
2
- ừ -1
1 1) 7-10 g
1 -1 1-1 1-1
-
- c : T ừ 95-105 cm,
ừ 1-3, ng -5), d
A ừ 1 3, ừ 1 -1 có
2 1 1
TT TGST
Cao cây (cm) T ian (n
n
Trang 5
TT TGST
Cao cây (cm)
T ian (n
n
3 ă (Ij)
3 và 4
B 1 -2014, n
C 1
11 1 , cho 1 - -1 1 1 -1 1 -1 1 - Trung tâm
1
N 1
C môi Ij > T > >
Trang 63 tron
2013-2014
v t
TT
Tân
NS
1 AS 996 (đ 1) 8,72 a 9,06 a 8,79 ns 8,08 ns 10,08 ab 6,86 ns 8,60
2 IR 50404 (đ 2) 6,73 cd 6,92 b 8,98 7,11 8,96 b 9,82 8,09
5 1-122 7,04 b-d 9,36 a 8,87 7,61 10,34 ab 7,34 8,43
6 1-192 7,47 a-d 8,56 ab 8,87 8,71 10,51 ab 8,34 8,74
8 -128 7,15 b-d 8,79 a 9,20 7,40 10,10 ab 9,63 8,71
9 -233 6,63 d 9,25 a 9,05 7,66 8,79 b 7,78 8,19
10 1 -539 7,05 b-d 8,93 a 9,21 7,51 10,25 ab 9,39 8,72
11 1 -545 8,23 a-c 7,89 ab 9,53 7,64 10,85 ab 8,13 8,71
13 -211 7,49 a-d 8,14 ab 9,44 7,68 11,60 a 6,05 8,40
15 1-183-5 8,35 ab 8,06 ab 9,71 8,54 10,93 ab 7,11 8,78
t (Ij) -1,081 -0,009 0,616 -0,849 1,681 -0,356
Ghi chú:(1) Nă g su t tru g bì giữ á giố g ó ù g ữ ái t ì k ô g k á
u dự v o t g đá giá LSD với mứ ý g ĩ 5%
Nă g su t ủ á giố g tro g ù g 1 ột ó ù g 1 ữ ái t ì k ô g k á u
t eo p ép t ử Du với mứ ý g ĩ 5% NSTB ă g su t tru g bì
Trang 7B 1 ,
hu 11
1 09 2 Trong , 1 - -1
1 -521 1 - 1
1 – 1
, c
Ij
B 4 1 t
đ v t a TT
T
NS(1)
1 A 1 4.76 ab 4.77 ns 4.65 cd 3.77 e 5.32 ab 4.07 d 4.56
2 IR 5.04 ab 4.83 5.0 bc 4.33 b-e 5.14 ab 5.67 a 5.00
3 1 -1 3.86 b 4.77 4.18 d 4.10 c-e 4.18 b 4.20 d 4.22
4 -1791 4.63 ab 4.92 6.19 a 5.57 a 4.33 b 5.21 a-c 5.14
5 1-122 5.12 ab 4.65 4.68 bc 4.86 a-d 4.62 ab 5.08 a-c 4.84
6 1-192 4.62 ab 5.10 5.57 ab 4.42 b-d 4.60 ab 5.14 a-c 4.91
7 TM 4-127 5.24 ab 5.01 5.60 ab 5.07 a-c 5.98 a 4.81 b-d 5.29(2)
8 -128 4.42 ab 5.57 5.83 ab 4.92 a-d 4.89 ab 5.23 a-c 5.14
9 TM 4-233 5.83 a 4.95 5.77 ab 4.74 a-e 4.74 ab 5.05 a-c 5.18(4)
10 TM 14-539 4.83 ab 5.48 6.27 a 5.30 ab 5.13 ab 5.58 ab 5.43(1)
11 1 -545 5.80 a 5.24 5.18 a-c 3.92 de 4.68 4.65 cd 4.91
Trang 8TT
T
NS(1)
12 TM 14-258 4.39 ab 5.24 5.51 a-c 4.86 a-d 5.89 a 5.06 a-c 5.16(5)
13 -211 4.04 b 4.83 5.77 ab 4.39 b-d 5.98 a 5.12 a-c 5.02
14 TM 14-521 5.33 ab 5.27 5.77 ab 4.68 a-e 5.42 ab 5.19 a-c 5.28(3)
15 1-183-5 5.13 ab 4.71 6.13 a 4.30 b-e 5.39 ab 4.80 b-d 5.08
(Ij) -0,151 0,038 -0,383 0,489 -0,006 0,0125
Ghi chú:(1) Nă g su t tru g bì giữ á giố g ó ù g ữ ái t ì k ông khác
u dự v o t g đá giá LSD với mứ ý g ĩ 5%
Nă g su t ủ á giố g tro g ù g 1 ột ó ù g 1 ữ ái t ì k ô g k á u
t eo p ép t ử Du với mứ ý g ĩ 5% NSTB ă g su t tru g bì
So với v ô g u k t qu p g đ t đ i một số đi m đi u đó ó g ĩ
t t u i đ t đ i t eo mù v Cá ý gi i ó t u đó b t ủ đ t
t g ớ t ới t i v s u b i v u mù v (bố tr vù g 2 3 v )
4
5, 6
5
2013- 2014
Tên g
NSTB
(bi)
(s2di)
Trang 95 ĐTM 1-122 8,43 1,1606 -0,0372
SE(bi) = ± 0,87; SE (s2di) = ± 0,20
+ : G i # 1
14- 1-183-5 -128 i) < 1
A IR
G i >1, 6-211 2
di): 2di # 0
E 1 539, 11 1
-545 A IR M 17-1 -1791
4-1 - 11 1 - 1 1-183-5 6:
2014
TT
NSTB
(bi) (s2di)
Trang 103 1 -1 4,22 0,2639 0,0297
1 -258, 14-521,
- -1791 là 1 -1 -127, 1-183-5 bao - 11 1
1 -539
E 1 14- 1-122,
Ế Ậ Ề Ị
1 l
-
A IR
- G 2 ĐTM 14-258, ĐTM
1791, ĐTM 17-1, ĐTM 127, ĐTM 1521 ; ĐTM 1539, ĐTM
Trang 114 là ĐTM 144 258, ĐTM
14-521, ĐTM 4-127, ĐTM 14-258
- G ĐTM 14- 258, ĐTM
1-183-5, ĐTM 4-128 ; ĐTM 14-258, ĐTM 14-521, ĐTM 4-233, ĐTM 4-1791
ĐTM 14- 258
2
- trãi
ĐTM 17-1, ĐTM 4-233, ĐTM 14-258
- ĐTM 4-1791, ĐTM 14-539, ĐTM 14-521 Ệ ẢO 1 2007
2 1997 1
1
3 1992
, TP
4 2011
–
, TP
5 Jenning P.R., Coffman R E W.R 1979 C
òng Xuân)
6 IRRI 1986 Standard Evaluation Systems for Rice, IRRI, Los Banos, Laguna,
the Philippines