Muốn biết động từ nào là transitive hoặc in tra n sitiv e ta phai tra tư điển.. Phân biệt giới từ PREPOSITION và trạng từ ADVERB © Định nghĩa giói t ừ : Giới từ là tiếng đứi i^t rước mộ
Trang 1NHÀ XUẤT BẢN ĐỒNG NAI
T r ọ n g đ iẻ m giúp bạn làm bài thí môn
TIE N O A N H
TÚ TÀI &ĐẠI HỌC NGUYÊN HÀ PHƯƠNG
(Biên soạn)
Trang 2c / T R O N G M D l
J T GJUPBANLAM BAITHI
HonlpAp
, HIEƯỌƯẢ
(Tuyển tập 3.000 câu trắc nghiệm ôn thi)
Trang 3N G U Y Ễ N HÀ PHƯƠNG
( T u y ể n t ậ p 3 Ế0 0 0 c â u ừ ấ c n g h i ệ m ô n t h i )
/Luyện thi Tú tài & Đại học
NHÀ XUẤT BẠN ĐỒNG NAI
Trang 4TĐ 1.
Phân biệt tha động từ (TRANSITIVE VERBS) và tự động
từ (INTRANSITIVE VERBS)
o T R A N SIT IV E V ERBS (Ilia (limn từ)
Là động từ cản phải có lân ngữ trực tiếp (direct o b j e c t ) theo sau đẽ
bổ nghĩa
TD:
☆ I like driving a car {driving là lãn ngừ hổ nghĩa cho lik e )
☆ She likes dancins (dancing là tán ngữ bổ nghĩa c ho lik e s)
☆ He loves songs, ịsongs là tân ngữ bổ nghĩa cho loves)
o IN T R A N SIT IV E V E R B S ( tự đ ộ n o từ)
Là động từ không cần có tân ngữ trực tiếp (direct object) đế bổ nghĩa cho nó, vì tự nó đã đú nghĩa rồi
TD:
i ĩ She smiles
ử He smokes.
☆ Dogs bark
Muốn biết động từ nào là transitive hoặc in tra n sitiv e ta phai tra tư điển Tuy nhiên có nhiều độns từ vừa là transitive vừa là intraiìuir e
TD:
☆ He speaks English with me [speaks la trur.sin\i i crn \\
E n g lish là tân neữ trực tiếp cùa speaks]
6
Trang 5& He speaks with IĨ1 e.[speaks là intransitive verb vì C Ó with là
giới từ, me là tân ngữ gián tiếp (indirect object) của sp e a ks]
T Đ 2
Phân biệt giới từ (PREPOSITION)
và trạng từ (ADVERB)
© Định nghĩa giói t ừ :
Giới từ là tiếng đứi i^t rước một danh từ (noun) hay một hình thức tương đương với danh từ (noun equivalent) để chỉ sự liên hệ giữa tiếng
ma nó đứng trước VỚI các thành phần khác trong mệnh đề
TD:
Vr I put the pen on the table, (on chỉ sự liên hệ giữa th e table
và th e p e n )
4 Tôi đ ể cây búĩ mực trên bàn
o Định nghĩa trạng từ:
Trạng từ là từ bổ nghĩa (modify) cho bất cứ loại từ nào ngoại trừ danh từ và đại từ
TD:
'ừ Is anyone in ? (in chỉ nơi chốn, bổ nshĩa cho động từ is)
Có ai trong nhà kliông?
Nh ơ vậy giới từ có tàn ngữ theo sau còn trạng từ thì không có
CÁC TH Í DỤ KHÁC ĐỂ PHÂN BIỆT:
T D i:
i ỉ He walked dow n the hill, (preposition)
Trang 6A nh ta đã đi bộ xuống đỏi.
i t Put that knife d o w n , (adverb)
Hãy đ ể con dao xuống.
TD2:
☆ There is a book on the table, (preposition)
Cỏ m ột quyến scicli lrén bùn.
☆ The war still went OH (adverb)
Chiên tranh vẫn CÒI 1 tiếp tục.
TD3:
aV Do you know anything ab o u t him ? (preposition)
Anh có biết ẹi vé lìấn k h ô n g /
☆ Don't leave waste paper ab o u t (adverb)
Dinii> xd g iá \ rác bìm hãi
TĐ 3.
Phân biệt giới từ (PREPOSITION)
và liên từ (CONJUNCTION)
Giới từ đ ứn s trước một danh từ một t ươns đương danh tư hoặc một cụm từ, còn liên từ đứna trước một mệnh đề (clause)
T D l:
☆ Please, come b efore 10 o ’clock, (preposition)
Xin hủy đến trước 10 ẹiờ.
i ĩ I must finish my work before I go home, (conjunction*!
H
Trang 7Tôi phủi hoàn tất công việc trước khi tỏi về nhà.
TD2:
iV I stayed home because it rained, ( c o n j l
i r I stayed home because o f the rain, (pre)
Tôi dã ở nhà vì trời mưu.
TD 3:
☆ Do as I (do) (conj)
☆ Do like me (pre)
Hãy làm như tỏi lùm.
TD4:
•>Âf He works hard in order th a t he can succeed, (conj)
>v He works hard in order to succeed, (pre)
Anil ta làm việc chăm chi đ ể được tlìánh cônq.
TD5:
☆ He bought the tickets a lth o u g h the price was high, (conj)
He bought the tickets despite (in spite of) their high price,
(pre)
Aiilì fa đã lima vé m ặc dù íỊÍd cá cao.
TĐ 4.
Học thuộc những từ căn bản trong
tiếng Anh
Sa irđã v là báng liệt kê những từ căn bán nhất trong tiến ỉ: Anh Bạn
có thê’ học một lúc 25 hoặc 50 từ Học bằng cách dùng t ìrđiển Tronơ khi
9
Trang 8tra từ điển, ban hăy tìm đầy đù các chi tiết nlur dưtrc ỉihi irons mẫu e i ã ' học từ vựng (vocabulary vvordsheet) ben dưới, dùng nó như một cuốn *>ổ tay và thường xuyên ôn tập
ability a n o t h e r
ab s en t a n s w e r
accept anxious
accident appetiio
ache appl\
across a ppr oa ch
a d d re s s approve
a dve rt is e a rg u e
advice a r o u n d
a ft er a r r a n g e
ag ai n a t t e m p t
a g a in s t a t t e n t i o n
agree A ug u st
all r ight automobile
alraồst - a u t u m n
a lot a ve nu e
a lr e ad y awful
also a w k w a r d
a l t h o u g h back
al wa ys balance
a m a t e u r b a rg a in
Am e r i c a n beauti ful
a m o n g because
a m o u n t become 50
a n g r y 2; been
a n n u a l before
bepin c h a i r being change believe c ha ri ty
be twe en c heap bicycle c h e at black cheek blue chicken board chief borrow c hi ldr en bottle choose bottom c h u r c h
b r ake c i g ar et t e
b r e a s t citizen
b r e a t h e city
b r il li ant close
b r o t h e r c lot hing bui ldi ng ■coffee bulletin collect
b u r e a u college bus ine ss color
c ame come can't c o mf or ta ble 100 careful 75 c o m p a n y careless condition cereal c o nv e rs a t i o n
c ert ai n copy
10
Trang 9d a n g e r
d a u g h t e r
d a y b r e a k
d e a r
d e a t h
Decembei
decide
deed
d e nt is t
deposit
describe
did
died
diff erent
d i n n e r
direction
discover
di sease
d i st ance
doctor 125
does
dol lar
don't
doubt
down
dozen
d u r i n g
ea ch
e arl y
e a r t h ieasy
e duc at ion
e ight
e i t h e r
e m p t y Engl is h
e n o u g h
e n t r a n c e
e vening
e v e ry t hi ng
e x ami ne except exercise exit expect 150 fact
factory family far
F e b r u a r y few fifteen fight flower forehead foreign forty
forward found fourteen
F r i d a y friend from gallon
ga rde n general get good
g r a m m a r
g r e a t 175 grocery grow guess
h a l f
h a m m e r
h a n d
h a n d k e r c h i e f
h ap py
ha v in g
h ea d
h e a r d heavy high himself hoarse /holi day
home hospital house however
h u n d r e d
h u n g r y
h u s b a n d
i n st e ad
i ntelligence 200
i n t e r e s t
i nter fere
i n t e r r u p t into
i r o n
i tself [January fluly
J u n e
j u s t
k i n d e r g a r t e n
■‘ki tchen knock knowledge
l abor laid
l a ngua ge
l as t
l a u g h
“l e a r n
Trang 10led mis take 250 r o'clock
4eft Monday 4 ■Í*October
leisure money t „ offer
l engt h m o n t h > Ị often
Alesson 225 more * < old
l et te r m o rn i ng *- omit
life V m o t h e r * once
light y m o u n t a i n t o n e
l isten V m o u t h ♦only
little-* mu ch V v o p e r a t e
loaf m u s t > opinion
loneliness nail o ppo rt un it y
long * n e a r optimist
lose* needle original
m a d e - n e i t h e r oug ht
m a k i n g V ne ve r * ounce
m a n y y n e w s p a p e r ^ overcoat
M a r c h X nickel yp ai n
m a r r y niece v p a p e r
m a t c h ni ght ýpart
m a t t e r - ni net y V peace
may-* noise *■ „ p e a r 300
m e a s u r e none pencil
medicine not , p en ny
m e n , n o t h i n g > people
middle * * N ov e m b e r 275 perfect
m i g h t J * now period
million * n u m b e r pers on
m i n u t e V 0 ocean pi ct ur e
piece
p i l l o w
place
pl ai n
pl eas e pocket
p ol ic ema n possible post office pot at o
p o w e r
p r es cr ipt io
p r e s i d e n t
p r e t t y
pr obabl v
p 1 0 mis e psychology public
32-p u r s lie
p u t
q u a r t
q u a r t e r quick quiet quit quite quiz raise
r ead