1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Slide cung cầu và cơ chế hoạt động của thị trường MBA Phùng Danh Thắng

116 462 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 116
Dung lượng 20,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide cung cầu và cơ chế hoạt động của thị trường MBA Phùng Danh ThắngSlide cung cầu và cơ chế hoạt động của thị trường MBA Phùng Danh ThắngSlide cung cầu và cơ chế hoạt động của thị trường MBA Phùng Danh ThắngSlide cung cầu và cơ chế hoạt động của thị trường MBA Phùng Danh ThắngSlide cung cầu và cơ chế hoạt động của thị trường MBA Phùng Danh Thắng

Trang 2

NỘI DUNG CỦA CHƯƠNG 2

• Thị trường, cung, cầu và giá cả

• Trạng thái cân bằng của thị trường

• Độ co dãn

• Sự can thiệp của chính phủ vào nền kinh

tế thị trường

• Thị trường, cung, cầu và giá cả

• Trạng thái cân bằng của thị trường

• Độ co dãn

• Sự can thiệp của chính phủ vào nền kinh

tế thị trường

Trang 3

Giá cả thị trường

• Giá một chai nước Aquafina = ?

• Là thước đo (biểu hiện) bằng tiền của

giá cả hàng hóa Ký hiệu là P (Price).

• P chịu tác động bởi 3 quy luật: Cạnhtranh, cung cầu và giá trị

• Giá một chai nước Aquafina = ?

• Là thước đo (biểu hiện) bằng tiền của

giá cả hàng hóa Ký hiệu là P (Price).

• P chịu tác động bởi 3 quy luật: Cạnhtranh, cung cầu và giá trị

Trang 4

Thị trường là gì?

•Quan niệm trước kia: thị trường là các chợ (thị: chợ, trường: môi trường)

•Marketing học: Philip Kotler :

thị trường là tập hợp người mua

đang có và sẽ có

•Kinh tế học: thị trường là tập hợp những sự thỏa

thuận giữa người bán và người mua để đi đến quyết định mua bán hàng hóa và dịch vụ

•Quan niệm trước kia: thị trường là các chợ (thị: chợ, trường: môi trường)

•Marketing học: Philip Kotler :

thị trường là tập hợp người mua

đang có và sẽ có

•Kinh tế học: thị trường là tập hợp những sự thỏa

thuận giữa người bán và người mua để đi đến quyết định mua bán hàng hóa và dịch vụ

Trang 5

Phân loại thị trường

Phân loại là phân chi theo các tiêu chí:

• Phân theo hình thái cạnh tranh:

- Cạnh tranh hoàn hảo

- Độc quyền

- Độc quyền nhóm

- Cạnh tranh độc quyền

Phân loại là phân chi theo các tiêu chí:

• Phân theo hình thái cạnh tranh:

- Cạnh tranh hoàn hảo

- Độc quyền

- Độc quyền nhóm

- Cạnh tranh độc quyền

Trang 6

Phân loại thị trường

• Theo số lượng người bán và người mua trên thị trường (mang hình thái cạnh tranh)

1 người 1 nhóm

người Nhiều

Bán Mua 1 người 1 nhóm

người Nhiều

1 nhóm

người không gianDu lịch

Nhiều Window Máy bay Gạo

Bán Mua

Trang 8

CẦU HÀNG HÓA HOẶC DỊCH VỤ

• Giá cả thị trường

• Phân biệt các khái niệm: cầu,

lượng cầu và nhu cầu

• Luật cầu và các cách biểu diễn

• Cầu cá nhân và cầu thị trường

• Các nhân tố tác động đến cầu

• Giá cả thị trường

• Phân biệt các khái niệm: cầu,

lượng cầu và nhu cầu

• Luật cầu và các cách biểu diễn

• Cầu cá nhân và cầu thị trường

• Các nhân tố tác động đến cầu

Trang 9

Cầu (Demand)

• Cầu là lượng của một mặt hàng mà

người mua muốn mua và có khả năngmua tại các mức giá khác nhau, trongmột khoảng thời gian nhất định

• Cầu là lượng của một mặt hàng mà

người mua muốn mua và có khả năngmua tại các mức giá khác nhau, trongmột khoảng thời gian nhất định

Muốn mua

Có khả năng mua

Trang 10

Lượng cầu ≠ Cầu ≠ nhu cầu

• Nhu cầu là những mong muốn, sở thích

của người tiêu dùng, nhưng có thể không

có khả năng thanh toán Ví dụ:…

• Lượng cầu (QD) là số lượng hàng hóa

hoặc dịch vụ mà người mua muốn mua và

có khả năng mua tại 01 mức giá trong

một khoảng thời gian nhất định, các nhân

tố khác không đổi

• Nhu cầu là những mong muốn, sở thích

của người tiêu dùng, nhưng có thể không

có khả năng thanh toán Ví dụ:…

• Lượng cầu (QD) là số lượng hàng hóa

hoặc dịch vụ mà người mua muốn mua và

có khả năng mua tại 01 mức giá trong

một khoảng thời gian nhất định, các nhân

tố khác không đổi

Trang 11

Luật cầu

• Luật cầu: mối quan hệ giữa giá cả P và lượng cầu

Q D là mối quan hệ tỷ lệ nghịch

Giá tăng – lượng giảm

3 cách biểu diễn luật cầu: Biểu cầu, hàm cầu, đồ thị đường cầu

• Biểu cầu :Là bảng số liệu mô tả mối quan hệ giữa giá và lượng cầu

• Luật cầu: mối quan hệ giữa giá cả P và lượng cầu

Q D là mối quan hệ tỷ lệ nghịch

Giá tăng – lượng giảm

3 cách biểu diễn luật cầu: Biểu cầu, hàm cầu, đồ thị đường cầu

• Biểu cầu :Là bảng số liệu mô tả mối quan hệ giữa giá và lượng cầu

P 10 8 6 4 2

QD 1 2 3 4 5

Trang 12

Hàm số cầu (hàm cầu)

• Giả định các nhân tố khác không đổi, hàm

cầu đơn giản có dạng: Qx = f(Px)

• Giả định các nhân tố khác không đổi, hàm

cầu đơn giản có dạng: Qx = f(Px)

Trang 14

Đường cầuP

$5 4 3 2

$5 4 3 2

Trang 15

$5 4 3

Trang 16

$5 4

3

2 1

3

2 1

Trang 17

$5

4

3 2 1

$5

4

3 2 1

Trang 18

$5

4 3 2 1

$5

4 3 2 1

Trang 19

$5 4 3 2 1

$5 4 3 2 1

Trang 20

Q o

10 20 30 40 50 60 70 80

Trang 21

$5 4 3 2 1

Đường cầu

Q o

$5 4 3 2 1

Trang 22

$ 5 4 3 2 1

$ 5 4 3 2 1

Trang 23

Lượng cầu giảm

Đường cầu

$ 5 4 3 2 1

Q o

D’

Cầu giảm

$ 5 4 3 2 1

Trang 24

Sự di chuyển và dịch chuyển đường cầu

• Sự di chuyển (trượt dọc) trên đường

cầu: là sự thay đổi của lượng cầu do giácủa chính hàng hóa đang xét thay đổi

• Sự dịch chuyển đường cầu: do các nhân

tố khác ngoài giá thay đổi  cầu sẽ

thay đổi  đường cầu dịch chuyển sang

vị trí mới

• Sự di chuyển (trượt dọc) trên đường

cầu: là sự thay đổi của lượng cầu do giácủa chính hàng hóa đang xét thay đổi

• Sự dịch chuyển đường cầu: do các nhân

tố khác ngoài giá thay đổi  cầu sẽ

thay đổi  đường cầu dịch chuyển sang

vị trí mới

Trang 26

Cầu cá nhân và cầu thị trường

• Cầu thị trường bằng tổng các mức cầu

cá nhân (từ cầu cá nhân ta có thể suy

ra được cầu thị trường)

• Trên đồ thị: đường cầu thị trường đượcxác định bằng cách cộng theo chiều

ngang (trục hoành) các lượng cầu cá

nhân tương ứng tại mỗi mức giá

• Độ dốc của đường cầu thị trường

thường thoải hơn đường cầu cá nhân

• Cầu thị trường bằng tổng các mức cầu

cá nhân (từ cầu cá nhân ta có thể suy

ra được cầu thị trường)

• Trên đồ thị: đường cầu thị trường đượcxác định bằng cách cộng theo chiều

ngang (trục hoành) các lượng cầu cá

nhân tương ứng tại mỗi mức giá

• Độ dốc của đường cầu thị trường

thường thoải hơn đường cầu cá nhân

Trang 27

Cách xác định cầu thị trường qua

Trang 28

Đồ thị minh họa cầu cá nhân và

cầu thị trường

Trang 29

Đồ thị minh họa cầu cá nhân và

cầu thị trường

Trang 30

Các nhân tố tác động đến cầu

• Thu nhập của người tiêu dùng: xemxét đối với các loại hàng hóa (xa xỉ,

cao cấp, thông thường và thứ cấp)

• Giá của các hàng hóa liên quan trongtiêu dùng: hàng hóa thay thế và hànghóa bổ sung

• Số lượng người tiêu dùng

• Thu nhập của người tiêu dùng: xemxét đối với các loại hàng hóa (xa xỉ,

cao cấp, thông thường và thứ cấp)

• Giá của các hàng hóa liên quan trongtiêu dùng: hàng hóa thay thế và hànghóa bổ sung

• Số lượng người tiêu dùng

Trang 31

Các nhân tố tác động đến cầu

• Các chính sách kinh tế của chính phủ:chính sách thuế, chính sách trợ cấp,…

• Kì vọng thu nhập

• Kì vọng giá cả

• Thị hiếu, phong tục, tập quán,

model,…

Trang 32

Các nhân tố làm dịch chuyển đường cầu

Trang 35

Hàng hóa thông thường và

hàng hóa thứ cấp

Hàng hóa thông

thường là hàng

hóa khi thu nhập

tăng lên người ta

tiêu dùng nhiều

hơn (Cùng chiều)

Hàng hóa thứ cấp là hàng hóa khi thu nhập tăng lên người ta tiêu dùng ít hơn(ngược chiều)

Hàng hóa thông

thường là hàng

hóa khi thu nhập

tăng lên người ta

tiêu dùng nhiều

hơn (Cùng chiều)

Hàng hóa thứ cấp là hàng hóa khi thu nhập tăng lên người ta tiêu dùng ít hơn(ngược chiều)

Trang 36

Hàm cầu tổng quát

Do các nhân tố khác ngoài giá thay đổi

sẽ làm thay đổi lượng cầu cho nên ta cóthể viết phương trình đường cầu tổngquát có dạng:

Qx = f(Px, Py, I, , t, N, E,…)

Do các nhân tố khác ngoài giá thay đổi

sẽ làm thay đổi lượng cầu cho nên ta cóthể viết phương trình đường cầu tổngquát có dạng:

Qx = f(Px, Py, I, , t, N, E,…)

Trang 37

Cung về hàng hóa và dịch vụ

• Phân biệt các khái niệm: Cung vàlượng cung

• Biểu cung và luật cung

• Phương trình và đồ thị đường cung

• Các nhân tố tác động đến cung

• Phân biệt các khái niệm: Cung vàlượng cung

• Biểu cung và luật cung

• Phương trình và đồ thị đường cung

• Các nhân tố tác động đến cung

Trang 38

Khái niệm cung và lượng cung

• Cung (S: Supply) là số lượng hàng hóahoặc dịch vụ mà người bán muốn bán

và có khả năng bán tại các mức giá

khác nhau trong một khoảng thời giannhất định, các nhân tố khác không đổi

• Lượng cung (QS) là lượng hàng hóa

hoặc dịch vụ cụ thể mà người bán

muốn bán và có khả năng bán tại mứcgiá đã cho trong một khoảng thời giannhất định

• Cung (S: Supply) là số lượng hàng hóahoặc dịch vụ mà người bán muốn bán

và có khả năng bán tại các mức giá

khác nhau trong một khoảng thời giannhất định, các nhân tố khác không đổi

• Lượng cung (QS) là lượng hàng hóa

hoặc dịch vụ cụ thể mà người bán

muốn bán và có khả năng bán tại mứcgiá đã cho trong một khoảng thời giannhất định

Trang 39

Luật cung

• Luật cung: mối quan hệ giữa giá cả và lượng cung là quan hệ tỷ lệ thuận (cùng chiều)

Biểu cung: Là bảng số liệu mô tả mối quan hệ giữa giá cả và lượng cung.

Ví dụ:

• Luật cung: mối quan hệ giữa giá cả và lượng cung là quan hệ tỷ lệ thuận (cùng chiều)

Biểu cung: Là bảng số liệu mô tả mối quan hệ giữa giá cả và lượng cung.

Ví dụ:

Trang 40

Hàm số cung (hàm cung)

• Giả định các nhân tố khác không đổi, hàm

cung đơn giản có dạng: Qx = f(Px)

với c và d là các tham số dương.

• Đồ thị đường cung là đường dốc lên về phía phải có độ dốc dương.

• Xác định độ dốc của đường cung:

• Giả định các nhân tố khác không đổi, hàm

cung đơn giản có dạng: Qx = f(Px)

với c và d là các tham số dương.

• Đồ thị đường cung là đường dốc lên về phía phải có độ dốc dương.

• Xác định độ dốc của đường cung:

'

1

d Q

Trang 41

Xác định cung

SUPPLY SCHEDULE

$12345

P QS

CORN

Various Amounts

520355060

Chương 2

$12345

520355060

 BỘ MÔN KINH TẾ HỌC VI MÔ - ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI

Trang 42

$5 4 3 2

1

$54321

605035205

P QS

Price of Corn

CORN

Plot the Points

o

$5 4 3 2

1 10 20 30 40 50 60 70

80

$54321

605035205

Quantity of Corn

 BỘ MÔN KINH TẾ HỌC VI MÔ - ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI

Trang 43

$5 4 3

2

1

$54321

605035205

P QS

Price of Corn

CORN

Plot the Points

Q o

$5 4 3

2

1 10 20 30 40 50 60 70

80

$54321

605035205

Quantity of Corn

 BỘ MÔN KINH TẾ HỌC VI MÔ - ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI

Trang 44

$5 4

3

2 1

$54321

605035205

P QS

Price of Corn

CORN

Plot the Points

o

$5 4

605035205

Quantity of Corn

 BỘ MÔN KINH TẾ HỌC VI MÔ - ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI

Trang 45

$5

4

3 2 1

$54321

605035205

P QS

Price of Corn

CORN

Plot the Points

Q o

$5

4

3 2

1 10 20 30 40 50 60 70

80

$54321

605035205

Quantity of Corn

 BỘ MÔN KINH TẾ HỌC VI MÔ - ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI

Trang 46

$5

4 3 2 1

$54321

605035205

P QS

Price of Corn

CORN

Plot the Points

Q o

$5

4 3 2

1 10 20 30 40 50 60 70

80

$54321

605035205

Quantity of Corn

 BỘ MÔN KINH TẾ HỌC VI MÔ - ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI

Trang 47

P

$5 4 3 2 1

$54321

605035205

$5 4 3 2

1 10 20 30 40 50 60 70

80

$54321

605035205

Quantity of Corn

Connect the Points

 BỘ MÔN KINH TẾ HỌC VI MÔ - ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI

Trang 48

P

$5 4 3 2 1

$54321

605035205

$5 4 3 2

1 10 20 30 40 50 60 70

80

$54321

605035205

Quantity of Corn

 BỘ MÔN KINH TẾ HỌC VI MÔ - ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI

Trang 50

P

$5 4 3 2 1

Price of Corn

$54321

605035205

P QS

CORN

8070604530

S’

Increase

in Supply

Q o

$5 4 3 2

1 10 20 30 40 50 60 70

80 Quantity of Corn

$54321

605035205

8070604530

Increase

in Quantity Supplied

 BỘ MÔN KINH TẾ HỌC VI MÔ - ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI

Trang 51

P

$5 4 3 2 1

$54321

605035205

$5 4 3 2

1 10 20 30 40 50 60 70

80

$54321

605035205

Quantity of Corn

 BỘ MÔN KINH TẾ HỌC VI MÔ - ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI

Trang 52

P

$5 4 3 2 1

$54321

605035205

Decrease

in Supply

Q o

$5 4 3 2

1 10 20 30 40 50 60 70

80

$54321

605035205

Quantity of Corn

4530200

Decrease

in Quantity Supplied

 BỘ MÔN KINH TẾ HỌC VI MÔ - ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI

Trang 54

Các nhân tố tác động đến

cung

1 Tiến bộ công nghệ (ứng dụng công nghệ

mới làm tăng năng suất)

2 Giá của các yếu tố đầu vào của quá trình

sản xuất (chi phí sản xuất): tiền công,

tiền mua nguyên vật liệu, tiền thuê vốn,tiền thuê đất đai,…

3 Số lượng nhà sản xuất

1 Tiến bộ công nghệ (ứng dụng công nghệ

mới làm tăng năng suất)

2 Giá của các yếu tố đầu vào của quá trình

sản xuất (chi phí sản xuất): tiền công,

tiền mua nguyên vật liệu, tiền thuê vốn,tiền thuê đất đai,…

3 Số lượng nhà sản xuất

Trang 55

7 Thời tiết khí hậu.

8 Môi trường kinh doanh,…

7 Thời tiết khí hậu

8 Môi trường kinh doanh,…

Trang 56

Hàm cung tổng quát

Do các nhân tố khác ngoài giá thay đổi

sẽ làm thay đổi lượng cung cho nên ta

có thể viết phương trình đường cungtổng quát có dạng:

Qx = f(Px, Py, t, TR, N, C, E, …)

Do các nhân tố khác ngoài giá thay đổi

sẽ làm thay đổi lượng cung cho nên ta

có thể viết phương trình đường cungtổng quát có dạng:

Qx = f(Px, Py, t, TR, N, C, E, …)

Trang 57

Đồ thị biểu diễn tác động của các

nhân tố ngoài giá đến cung

Trang 58

Cung của hãng và cung thị trường

• Cung thị trường bằng tổng các mức cungcủa các hãng

• Trên đồ thị: đường cung thị trường được

xác định bằng cách cộng theo chiều ngang(trục hoành) các lượng cung của từng hãngtương ứng tại mỗi mức giá

• Độ dốc của đường cung thị trường thườngthoải hơn đường cung của từng hãng

• Cung thị trường bằng tổng các mức cungcủa các hãng

• Trên đồ thị: đường cung thị trường được

xác định bằng cách cộng theo chiều ngang(trục hoành) các lượng cung của từng hãngtương ứng tại mỗi mức giá

• Độ dốc của đường cung thị trường thườngthoải hơn đường cung của từng hãng

Trang 59

Đồ thị về mối quan hệ giữa cung của hãng và cung của thị trường

Trang 60

Cân bằng cung cầu

• là trạng thái mà khả năng cung ứng

vừa đủ cho nhu cầu trên thị trường

• (hoặc) là trạng thái trong đó không cósức ép làm cho giá và sản lượng thay

• là trạng thái mà khả năng cung ứng

vừa đủ cho nhu cầu trên thị trường

• (hoặc) là trạng thái trong đó không cósức ép làm cho giá và sản lượng thay

Trang 61

Cung và cầu thị trường

$54321

1020355580

$54321

605035205

200 B U Y E R S

P QD trường Thị

2,0004,0007,00011,00016,000

200 S E L L E R S

12,00010,0007,0004,0001,000

P QS trường Thị

Chương 2

$54321

1020355580

$54321

605035205

200 B U Y E R S

2,0004,0007,00011,00016,000

200 S E L L E R S

12,00010,0007,0004,0001,000

Cân bằng

 BỘ MÔN KINH TẾ HỌC VI MÔ - ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI

Trang 62

P

$5 4

3

2 1

P QD

$54321

2,0004,0007,00011,00016,000

$54321

12,00010,0007,0004,0001,000

P Q

S

Cân bằng Cung cầu

Cân bằng cung - cầu Chương 2

o

$5 4

3

2 1

2 4 6 8 10 12 14 16

$54321

2,0004,0007,00011,00016,000

$54321

12,00010,0007,0004,0001,000

D

Quantity of Corn

Cân bằng Cung cầu

 BỘ MÔN KINH TẾ HỌC VI MÔ - ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI

Trang 63

Trạng thái dư thừa và thiếu hụt

• Khi giá trên thị trường khác với giá cânbằng sẽ xuất hiện trạng thái dư thừa

hoặc thiếu hụt

• Lượng giao dịch trên thị trường đều nhỏhơn lượng cân bằng trong cả hai trườnghợp trên

• Khi giá trên thị trường khác với giá cânbằng sẽ xuất hiện trạng thái dư thừa

hoặc thiếu hụt

• Lượng giao dịch trên thị trường đều nhỏhơn lượng cân bằng trong cả hai trườnghợp trên

Trang 64

Trạng thái dư thừa và thiếu hụt

• Nếu giá thị trường P1 > P0 sẽ xuất hiện

trạng thái dư thừa (dư cung) hàng hóa

một lượng: Q = QS – QD

• Sức ép của trạng thái dư thừa làm cho

giá giảm về mức giá cân bằng

• Nếu giá thị trường P1 > P0 sẽ xuất hiện

trạng thái dư thừa (dư cung) hàng hóa

một lượng: Q = QS – QD

• Sức ép của trạng thái dư thừa làm cho

giá giảm về mức giá cân bằng

Trang 65

P QD

$54321

2,0004,0007,00011,00016,000

$54321

12,00010,0007,0004,0001,000

P Q

S

Price of Corn CORN

MARKET

CORN MARKET

Surplus

At a $4 price more is being supplied than demanded

Cung và cầu thị trườngChương 2

2 4 6 8 10 12 14 16

$54321

2,0004,0007,00011,00016,000

$54321

12,00010,0007,0004,0001,000

D

Quantity of Corn

At a $4 price more is being supplied than demanded

 BỘ MÔN KINH TẾ HỌC VI MÔ - ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI

Trang 66

Trạng thái dư thừa và thiếu hụt

• Nếu giá thị trường P2 < P0 sẽ xuất hiện

trạng thái thiếu hụt (dư cầu) hàng hóa

một lượng: Q = QD – QS

• Sức ép của trạng thái thiếu hụt làm chogiá tăng lên về mức giá cân bằng

• Nếu giá thị trường P2 < P0 sẽ xuất hiện

trạng thái thiếu hụt (dư cầu) hàng hóa

một lượng: Q = QD – QS

• Sức ép của trạng thái thiếu hụt làm chogiá tăng lên về mức giá cân bằng

Trang 67

P

$5 4 3

12,00010,0007,0004,0001,000

P Q

S

CORN MARKET

At a $2 price more is being demanded than

2

1

2 4 6 8 10 12 14 16

12,00010,0007,0004,0001,000

D

At a $2 price more is being demanded than

supplied

Shortage

Ngày đăng: 10/09/2015, 15:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị về sự di chuyển và dịch - Slide cung cầu và cơ chế hoạt động của thị trường MBA Phùng Danh Thắng
th ị về sự di chuyển và dịch (Trang 25)
Đồ thị minh họa cầu cá nhân và - Slide cung cầu và cơ chế hoạt động của thị trường MBA Phùng Danh Thắng
th ị minh họa cầu cá nhân và (Trang 28)
Đồ thị minh họa cầu cá nhân và - Slide cung cầu và cơ chế hoạt động của thị trường MBA Phùng Danh Thắng
th ị minh họa cầu cá nhân và (Trang 29)
Đồ thị đường cung - Slide cung cầu và cơ chế hoạt động của thị trường MBA Phùng Danh Thắng
th ị đường cung (Trang 53)
Đồ thị biểu diễn tác động của các - Slide cung cầu và cơ chế hoạt động của thị trường MBA Phùng Danh Thắng
th ị biểu diễn tác động của các (Trang 57)
Đồ thị về mối quan hệ giữa cung của hãng và cung của thị trường - Slide cung cầu và cơ chế hoạt động của thị trường MBA Phùng Danh Thắng
th ị về mối quan hệ giữa cung của hãng và cung của thị trường (Trang 59)
Đồ thị về co dãn điểm (A hoặc B) - Slide cung cầu và cơ chế hoạt động của thị trường MBA Phùng Danh Thắng
th ị về co dãn điểm (A hoặc B) (Trang 77)
Đồ thị giá trần về thị trường nhà - Slide cung cầu và cơ chế hoạt động của thị trường MBA Phùng Danh Thắng
th ị giá trần về thị trường nhà (Trang 102)
Đồ thị giá sàn về thị trường thóc - Slide cung cầu và cơ chế hoạt động của thị trường MBA Phùng Danh Thắng
th ị giá sàn về thị trường thóc (Trang 104)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w