Slide cung cầu và cơ chế hoạt động của thị trường MBA Phùng Danh ThắngSlide cung cầu và cơ chế hoạt động của thị trường MBA Phùng Danh ThắngSlide cung cầu và cơ chế hoạt động của thị trường MBA Phùng Danh ThắngSlide cung cầu và cơ chế hoạt động của thị trường MBA Phùng Danh ThắngSlide cung cầu và cơ chế hoạt động của thị trường MBA Phùng Danh Thắng
Trang 2NỘI DUNG CỦA CHƯƠNG 2
• Thị trường, cung, cầu và giá cả
• Trạng thái cân bằng của thị trường
• Độ co dãn
• Sự can thiệp của chính phủ vào nền kinh
tế thị trường
• Thị trường, cung, cầu và giá cả
• Trạng thái cân bằng của thị trường
• Độ co dãn
• Sự can thiệp của chính phủ vào nền kinh
tế thị trường
Trang 3Giá cả thị trường
• Giá một chai nước Aquafina = ?
• Là thước đo (biểu hiện) bằng tiền của
giá cả hàng hóa Ký hiệu là P (Price).
• P chịu tác động bởi 3 quy luật: Cạnhtranh, cung cầu và giá trị
• Giá một chai nước Aquafina = ?
• Là thước đo (biểu hiện) bằng tiền của
giá cả hàng hóa Ký hiệu là P (Price).
• P chịu tác động bởi 3 quy luật: Cạnhtranh, cung cầu và giá trị
Trang 4Thị trường là gì?
•Quan niệm trước kia: thị trường là các chợ (thị: chợ, trường: môi trường)
•Marketing học: Philip Kotler :
thị trường là tập hợp người mua
đang có và sẽ có
•Kinh tế học: thị trường là tập hợp những sự thỏa
thuận giữa người bán và người mua để đi đến quyết định mua bán hàng hóa và dịch vụ
•Quan niệm trước kia: thị trường là các chợ (thị: chợ, trường: môi trường)
•Marketing học: Philip Kotler :
thị trường là tập hợp người mua
đang có và sẽ có
•Kinh tế học: thị trường là tập hợp những sự thỏa
thuận giữa người bán và người mua để đi đến quyết định mua bán hàng hóa và dịch vụ
Trang 5Phân loại thị trường
Phân loại là phân chi theo các tiêu chí:
• Phân theo hình thái cạnh tranh:
- Cạnh tranh hoàn hảo
- Độc quyền
- Độc quyền nhóm
- Cạnh tranh độc quyền
Phân loại là phân chi theo các tiêu chí:
• Phân theo hình thái cạnh tranh:
- Cạnh tranh hoàn hảo
- Độc quyền
- Độc quyền nhóm
- Cạnh tranh độc quyền
Trang 6Phân loại thị trường
• Theo số lượng người bán và người mua trên thị trường (mang hình thái cạnh tranh)
1 người 1 nhóm
người Nhiều
Bán Mua 1 người 1 nhóm
người Nhiều
1 nhóm
người không gianDu lịch
Nhiều Window Máy bay Gạo
Bán Mua
Trang 8CẦU HÀNG HÓA HOẶC DỊCH VỤ
• Giá cả thị trường
• Phân biệt các khái niệm: cầu,
lượng cầu và nhu cầu
• Luật cầu và các cách biểu diễn
• Cầu cá nhân và cầu thị trường
• Các nhân tố tác động đến cầu
• Giá cả thị trường
• Phân biệt các khái niệm: cầu,
lượng cầu và nhu cầu
• Luật cầu và các cách biểu diễn
• Cầu cá nhân và cầu thị trường
• Các nhân tố tác động đến cầu
Trang 9Cầu (Demand)
• Cầu là lượng của một mặt hàng mà
người mua muốn mua và có khả năngmua tại các mức giá khác nhau, trongmột khoảng thời gian nhất định
• Cầu là lượng của một mặt hàng mà
người mua muốn mua và có khả năngmua tại các mức giá khác nhau, trongmột khoảng thời gian nhất định
Muốn mua
Có khả năng mua
Trang 10Lượng cầu ≠ Cầu ≠ nhu cầu
• Nhu cầu là những mong muốn, sở thích
của người tiêu dùng, nhưng có thể không
có khả năng thanh toán Ví dụ:…
• Lượng cầu (QD) là số lượng hàng hóa
hoặc dịch vụ mà người mua muốn mua và
có khả năng mua tại 01 mức giá trong
một khoảng thời gian nhất định, các nhân
tố khác không đổi
• Nhu cầu là những mong muốn, sở thích
của người tiêu dùng, nhưng có thể không
có khả năng thanh toán Ví dụ:…
• Lượng cầu (QD) là số lượng hàng hóa
hoặc dịch vụ mà người mua muốn mua và
có khả năng mua tại 01 mức giá trong
một khoảng thời gian nhất định, các nhân
tố khác không đổi
Trang 11Luật cầu
• Luật cầu: mối quan hệ giữa giá cả P và lượng cầu
Q D là mối quan hệ tỷ lệ nghịch
Giá tăng – lượng giảm
3 cách biểu diễn luật cầu: Biểu cầu, hàm cầu, đồ thị đường cầu
• Biểu cầu :Là bảng số liệu mô tả mối quan hệ giữa giá và lượng cầu
• Luật cầu: mối quan hệ giữa giá cả P và lượng cầu
Q D là mối quan hệ tỷ lệ nghịch
Giá tăng – lượng giảm
3 cách biểu diễn luật cầu: Biểu cầu, hàm cầu, đồ thị đường cầu
• Biểu cầu :Là bảng số liệu mô tả mối quan hệ giữa giá và lượng cầu
P 10 8 6 4 2
QD 1 2 3 4 5
Trang 12Hàm số cầu (hàm cầu)
• Giả định các nhân tố khác không đổi, hàm
cầu đơn giản có dạng: Qx = f(Px)
• Giả định các nhân tố khác không đổi, hàm
cầu đơn giản có dạng: Qx = f(Px)
Trang 14Đường cầuP
$5 4 3 2
$5 4 3 2
Trang 15$5 4 3
Trang 16$5 4
3
2 1
3
2 1
Trang 17$5
4
3 2 1
$5
4
3 2 1
Trang 18$5
4 3 2 1
$5
4 3 2 1
Trang 19$5 4 3 2 1
$5 4 3 2 1
Trang 20Q o
10 20 30 40 50 60 70 80
Trang 21$5 4 3 2 1
Đường cầu
Q o
$5 4 3 2 1
Trang 22$ 5 4 3 2 1
$ 5 4 3 2 1
Trang 23Lượng cầu giảm
Đường cầu
$ 5 4 3 2 1
Q o
D’
Cầu giảm
$ 5 4 3 2 1
Trang 24Sự di chuyển và dịch chuyển đường cầu
• Sự di chuyển (trượt dọc) trên đường
cầu: là sự thay đổi của lượng cầu do giácủa chính hàng hóa đang xét thay đổi
• Sự dịch chuyển đường cầu: do các nhân
tố khác ngoài giá thay đổi cầu sẽ
thay đổi đường cầu dịch chuyển sang
vị trí mới
• Sự di chuyển (trượt dọc) trên đường
cầu: là sự thay đổi của lượng cầu do giácủa chính hàng hóa đang xét thay đổi
• Sự dịch chuyển đường cầu: do các nhân
tố khác ngoài giá thay đổi cầu sẽ
thay đổi đường cầu dịch chuyển sang
vị trí mới
Trang 26Cầu cá nhân và cầu thị trường
• Cầu thị trường bằng tổng các mức cầu
cá nhân (từ cầu cá nhân ta có thể suy
ra được cầu thị trường)
• Trên đồ thị: đường cầu thị trường đượcxác định bằng cách cộng theo chiều
ngang (trục hoành) các lượng cầu cá
nhân tương ứng tại mỗi mức giá
• Độ dốc của đường cầu thị trường
thường thoải hơn đường cầu cá nhân
• Cầu thị trường bằng tổng các mức cầu
cá nhân (từ cầu cá nhân ta có thể suy
ra được cầu thị trường)
• Trên đồ thị: đường cầu thị trường đượcxác định bằng cách cộng theo chiều
ngang (trục hoành) các lượng cầu cá
nhân tương ứng tại mỗi mức giá
• Độ dốc của đường cầu thị trường
thường thoải hơn đường cầu cá nhân
Trang 27Cách xác định cầu thị trường qua
Trang 28Đồ thị minh họa cầu cá nhân và
cầu thị trường
Trang 29Đồ thị minh họa cầu cá nhân và
cầu thị trường
Trang 30Các nhân tố tác động đến cầu
• Thu nhập của người tiêu dùng: xemxét đối với các loại hàng hóa (xa xỉ,
cao cấp, thông thường và thứ cấp)
• Giá của các hàng hóa liên quan trongtiêu dùng: hàng hóa thay thế và hànghóa bổ sung
• Số lượng người tiêu dùng
• Thu nhập của người tiêu dùng: xemxét đối với các loại hàng hóa (xa xỉ,
cao cấp, thông thường và thứ cấp)
• Giá của các hàng hóa liên quan trongtiêu dùng: hàng hóa thay thế và hànghóa bổ sung
• Số lượng người tiêu dùng
Trang 31Các nhân tố tác động đến cầu
• Các chính sách kinh tế của chính phủ:chính sách thuế, chính sách trợ cấp,…
• Kì vọng thu nhập
• Kì vọng giá cả
• Thị hiếu, phong tục, tập quán,
model,…
Trang 32Các nhân tố làm dịch chuyển đường cầu
Trang 35Hàng hóa thông thường và
hàng hóa thứ cấp
Hàng hóa thông
thường là hàng
hóa khi thu nhập
tăng lên người ta
tiêu dùng nhiều
hơn (Cùng chiều)
Hàng hóa thứ cấp là hàng hóa khi thu nhập tăng lên người ta tiêu dùng ít hơn(ngược chiều)
Hàng hóa thông
thường là hàng
hóa khi thu nhập
tăng lên người ta
tiêu dùng nhiều
hơn (Cùng chiều)
Hàng hóa thứ cấp là hàng hóa khi thu nhập tăng lên người ta tiêu dùng ít hơn(ngược chiều)
Trang 36Hàm cầu tổng quát
Do các nhân tố khác ngoài giá thay đổi
sẽ làm thay đổi lượng cầu cho nên ta cóthể viết phương trình đường cầu tổngquát có dạng:
Qx = f(Px, Py, I, , t, N, E,…)
Do các nhân tố khác ngoài giá thay đổi
sẽ làm thay đổi lượng cầu cho nên ta cóthể viết phương trình đường cầu tổngquát có dạng:
Qx = f(Px, Py, I, , t, N, E,…)
Trang 37Cung về hàng hóa và dịch vụ
• Phân biệt các khái niệm: Cung vàlượng cung
• Biểu cung và luật cung
• Phương trình và đồ thị đường cung
• Các nhân tố tác động đến cung
• Phân biệt các khái niệm: Cung vàlượng cung
• Biểu cung và luật cung
• Phương trình và đồ thị đường cung
• Các nhân tố tác động đến cung
Trang 38Khái niệm cung và lượng cung
• Cung (S: Supply) là số lượng hàng hóahoặc dịch vụ mà người bán muốn bán
và có khả năng bán tại các mức giá
khác nhau trong một khoảng thời giannhất định, các nhân tố khác không đổi
• Lượng cung (QS) là lượng hàng hóa
hoặc dịch vụ cụ thể mà người bán
muốn bán và có khả năng bán tại mứcgiá đã cho trong một khoảng thời giannhất định
• Cung (S: Supply) là số lượng hàng hóahoặc dịch vụ mà người bán muốn bán
và có khả năng bán tại các mức giá
khác nhau trong một khoảng thời giannhất định, các nhân tố khác không đổi
• Lượng cung (QS) là lượng hàng hóa
hoặc dịch vụ cụ thể mà người bán
muốn bán và có khả năng bán tại mứcgiá đã cho trong một khoảng thời giannhất định
Trang 39Luật cung
• Luật cung: mối quan hệ giữa giá cả và lượng cung là quan hệ tỷ lệ thuận (cùng chiều)
Biểu cung: Là bảng số liệu mô tả mối quan hệ giữa giá cả và lượng cung.
Ví dụ:
• Luật cung: mối quan hệ giữa giá cả và lượng cung là quan hệ tỷ lệ thuận (cùng chiều)
Biểu cung: Là bảng số liệu mô tả mối quan hệ giữa giá cả và lượng cung.
Ví dụ:
Trang 40Hàm số cung (hàm cung)
• Giả định các nhân tố khác không đổi, hàm
cung đơn giản có dạng: Qx = f(Px)
với c và d là các tham số dương.
• Đồ thị đường cung là đường dốc lên về phía phải có độ dốc dương.
• Xác định độ dốc của đường cung:
• Giả định các nhân tố khác không đổi, hàm
cung đơn giản có dạng: Qx = f(Px)
với c và d là các tham số dương.
• Đồ thị đường cung là đường dốc lên về phía phải có độ dốc dương.
• Xác định độ dốc của đường cung:
'
1
d Q
Trang 41Xác định cung
SUPPLY SCHEDULE
$12345
P QS
CORN
Various Amounts
520355060
Chương 2
$12345
520355060
BỘ MÔN KINH TẾ HỌC VI MÔ - ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
Trang 42$5 4 3 2
1
$54321
605035205
P QS
Price of Corn
CORN
Plot the Points
o
$5 4 3 2
1 10 20 30 40 50 60 70
80
$54321
605035205
Quantity of Corn
BỘ MÔN KINH TẾ HỌC VI MÔ - ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
Trang 43$5 4 3
2
1
$54321
605035205
P QS
Price of Corn
CORN
Plot the Points
Q o
$5 4 3
2
1 10 20 30 40 50 60 70
80
$54321
605035205
Quantity of Corn
BỘ MÔN KINH TẾ HỌC VI MÔ - ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
Trang 44$5 4
3
2 1
$54321
605035205
P QS
Price of Corn
CORN
Plot the Points
o
$5 4
605035205
Quantity of Corn
BỘ MÔN KINH TẾ HỌC VI MÔ - ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
Trang 45$5
4
3 2 1
$54321
605035205
P QS
Price of Corn
CORN
Plot the Points
Q o
$5
4
3 2
1 10 20 30 40 50 60 70
80
$54321
605035205
Quantity of Corn
BỘ MÔN KINH TẾ HỌC VI MÔ - ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
Trang 46$5
4 3 2 1
$54321
605035205
P QS
Price of Corn
CORN
Plot the Points
Q o
$5
4 3 2
1 10 20 30 40 50 60 70
80
$54321
605035205
Quantity of Corn
BỘ MÔN KINH TẾ HỌC VI MÔ - ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
Trang 47P
$5 4 3 2 1
$54321
605035205
$5 4 3 2
1 10 20 30 40 50 60 70
80
$54321
605035205
Quantity of Corn
Connect the Points
BỘ MÔN KINH TẾ HỌC VI MÔ - ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
Trang 48P
$5 4 3 2 1
$54321
605035205
$5 4 3 2
1 10 20 30 40 50 60 70
80
$54321
605035205
Quantity of Corn
BỘ MÔN KINH TẾ HỌC VI MÔ - ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
Trang 50P
$5 4 3 2 1
Price of Corn
$54321
605035205
P QS
CORN
8070604530
S’
Increase
in Supply
Q o
$5 4 3 2
1 10 20 30 40 50 60 70
80 Quantity of Corn
$54321
605035205
8070604530
Increase
in Quantity Supplied
BỘ MÔN KINH TẾ HỌC VI MÔ - ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
Trang 51P
$5 4 3 2 1
$54321
605035205
$5 4 3 2
1 10 20 30 40 50 60 70
80
$54321
605035205
Quantity of Corn
BỘ MÔN KINH TẾ HỌC VI MÔ - ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
Trang 52P
$5 4 3 2 1
$54321
605035205
Decrease
in Supply
Q o
$5 4 3 2
1 10 20 30 40 50 60 70
80
$54321
605035205
Quantity of Corn
4530200
Decrease
in Quantity Supplied
BỘ MÔN KINH TẾ HỌC VI MÔ - ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
Trang 54Các nhân tố tác động đến
cung
1 Tiến bộ công nghệ (ứng dụng công nghệ
mới làm tăng năng suất)
2 Giá của các yếu tố đầu vào của quá trình
sản xuất (chi phí sản xuất): tiền công,
tiền mua nguyên vật liệu, tiền thuê vốn,tiền thuê đất đai,…
3 Số lượng nhà sản xuất
1 Tiến bộ công nghệ (ứng dụng công nghệ
mới làm tăng năng suất)
2 Giá của các yếu tố đầu vào của quá trình
sản xuất (chi phí sản xuất): tiền công,
tiền mua nguyên vật liệu, tiền thuê vốn,tiền thuê đất đai,…
3 Số lượng nhà sản xuất
Trang 557 Thời tiết khí hậu.
8 Môi trường kinh doanh,…
7 Thời tiết khí hậu
8 Môi trường kinh doanh,…
Trang 56Hàm cung tổng quát
Do các nhân tố khác ngoài giá thay đổi
sẽ làm thay đổi lượng cung cho nên ta
có thể viết phương trình đường cungtổng quát có dạng:
Qx = f(Px, Py, t, TR, N, C, E, …)
Do các nhân tố khác ngoài giá thay đổi
sẽ làm thay đổi lượng cung cho nên ta
có thể viết phương trình đường cungtổng quát có dạng:
Qx = f(Px, Py, t, TR, N, C, E, …)
Trang 57Đồ thị biểu diễn tác động của các
nhân tố ngoài giá đến cung
Trang 58Cung của hãng và cung thị trường
• Cung thị trường bằng tổng các mức cungcủa các hãng
• Trên đồ thị: đường cung thị trường được
xác định bằng cách cộng theo chiều ngang(trục hoành) các lượng cung của từng hãngtương ứng tại mỗi mức giá
• Độ dốc của đường cung thị trường thườngthoải hơn đường cung của từng hãng
• Cung thị trường bằng tổng các mức cungcủa các hãng
• Trên đồ thị: đường cung thị trường được
xác định bằng cách cộng theo chiều ngang(trục hoành) các lượng cung của từng hãngtương ứng tại mỗi mức giá
• Độ dốc của đường cung thị trường thườngthoải hơn đường cung của từng hãng
Trang 59Đồ thị về mối quan hệ giữa cung của hãng và cung của thị trường
Trang 60Cân bằng cung cầu
• là trạng thái mà khả năng cung ứng
vừa đủ cho nhu cầu trên thị trường
• (hoặc) là trạng thái trong đó không cósức ép làm cho giá và sản lượng thay
• là trạng thái mà khả năng cung ứng
vừa đủ cho nhu cầu trên thị trường
• (hoặc) là trạng thái trong đó không cósức ép làm cho giá và sản lượng thay
Trang 61Cung và cầu thị trường
$54321
1020355580
$54321
605035205
200 B U Y E R S
P QD trường Thị
2,0004,0007,00011,00016,000
200 S E L L E R S
12,00010,0007,0004,0001,000
P QS trường Thị
Chương 2
$54321
1020355580
$54321
605035205
200 B U Y E R S
2,0004,0007,00011,00016,000
200 S E L L E R S
12,00010,0007,0004,0001,000
Cân bằng
BỘ MÔN KINH TẾ HỌC VI MÔ - ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
Trang 62P
$5 4
3
2 1
P QD
$54321
2,0004,0007,00011,00016,000
$54321
12,00010,0007,0004,0001,000
P Q
S
Cân bằng Cung cầu
Cân bằng cung - cầu Chương 2
o
$5 4
3
2 1
2 4 6 8 10 12 14 16
$54321
2,0004,0007,00011,00016,000
$54321
12,00010,0007,0004,0001,000
D
Quantity of Corn
Cân bằng Cung cầu
BỘ MÔN KINH TẾ HỌC VI MÔ - ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
Trang 63Trạng thái dư thừa và thiếu hụt
• Khi giá trên thị trường khác với giá cânbằng sẽ xuất hiện trạng thái dư thừa
hoặc thiếu hụt
• Lượng giao dịch trên thị trường đều nhỏhơn lượng cân bằng trong cả hai trườnghợp trên
• Khi giá trên thị trường khác với giá cânbằng sẽ xuất hiện trạng thái dư thừa
hoặc thiếu hụt
• Lượng giao dịch trên thị trường đều nhỏhơn lượng cân bằng trong cả hai trườnghợp trên
Trang 64Trạng thái dư thừa và thiếu hụt
• Nếu giá thị trường P1 > P0 sẽ xuất hiện
trạng thái dư thừa (dư cung) hàng hóa
một lượng: Q = QS – QD
• Sức ép của trạng thái dư thừa làm cho
giá giảm về mức giá cân bằng
• Nếu giá thị trường P1 > P0 sẽ xuất hiện
trạng thái dư thừa (dư cung) hàng hóa
một lượng: Q = QS – QD
• Sức ép của trạng thái dư thừa làm cho
giá giảm về mức giá cân bằng
Trang 65P QD
$54321
2,0004,0007,00011,00016,000
$54321
12,00010,0007,0004,0001,000
P Q
S
Price of Corn CORN
MARKET
CORN MARKET
Surplus
At a $4 price more is being supplied than demanded
Cung và cầu thị trườngChương 2
2 4 6 8 10 12 14 16
$54321
2,0004,0007,00011,00016,000
$54321
12,00010,0007,0004,0001,000
D
Quantity of Corn
At a $4 price more is being supplied than demanded
BỘ MÔN KINH TẾ HỌC VI MÔ - ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
Trang 66Trạng thái dư thừa và thiếu hụt
• Nếu giá thị trường P2 < P0 sẽ xuất hiện
trạng thái thiếu hụt (dư cầu) hàng hóa
một lượng: Q = QD – QS
• Sức ép của trạng thái thiếu hụt làm chogiá tăng lên về mức giá cân bằng
• Nếu giá thị trường P2 < P0 sẽ xuất hiện
trạng thái thiếu hụt (dư cầu) hàng hóa
một lượng: Q = QD – QS
• Sức ép của trạng thái thiếu hụt làm chogiá tăng lên về mức giá cân bằng
Trang 67P
$5 4 3
12,00010,0007,0004,0001,000
P Q
S
CORN MARKET
At a $2 price more is being demanded than
2
1
2 4 6 8 10 12 14 16
12,00010,0007,0004,0001,000
D
At a $2 price more is being demanded than
supplied
Shortage