1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề kiểm tra HKII sinh

7 190 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 96,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD & ĐT ĐẮKHÀ ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ IITRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH Năm học: 2010 – 2011 Môn: Sinh học 7 Thời gian: 45 phút không kể thời gian phát đề ĐỀ BÀI: Câu 1: 1,0điểm

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT ĐẮKHÀ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH Năm học: 2010 – 2011

Môn: Sinh học 7

Thời gian: 45 phút

Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

Lớp bò sát

03 tiết

Nêu được vai trò của lớp bò sát

Lớp chim

04 tiết

Nêu được cấu tạo ngoài và cấu tạo trong của chim bồ câu

Giải thích ý nghĩa thích nghi với đời sống

30% = 3,0 điểm 50% = 1,5 điểm 50% = 1,5 điểm 3,0đ

Lớp thú

06 tiết

Nêu được cấu tạo

và đặc điểm chung của lớp thú

Phân biệt được cấu tạo giữa khỉ và khỉ hình người

Tác dụng của cơ hoành

35% = 3,5 điểm 50% = 2,0 điểm 35% =1,0 điểm 15%=0,5đ 3,5đ

Động vật và đời

sống con người

04 tiết

Nguyên nhân của sự đa dạng sinh học

Cần có biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học

4,5 điểm

2 câu 3,0 điểm

2 câu 1,0 điểm

1 câu

Trang 2

PHÒNG GD & ĐT ĐẮKHÀ ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH Năm học: 2010 – 2011

Môn: Sinh học 7 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ BÀI:

Câu 1: (1,0điểm)

Trình bày vai trò lợi ích của lớp bò sát đối với đời sống con người?

Câu 2: (3,0điểm)

Trình bày đặc điểm cấu tạo ngoài và ý nghĩa thích nghi của chim bồ câu với đời sống bay lượn?

Câu 3: (3,5điểm)

Ở lớp thú xuất hiện cơ hoành vậy cơ hoành có tác dụng gì? Trình bày đặc điểm chung của lớp thú? So sánh đặc điểm khác nhau cấu tạo ngoài giữa khỉ và vượn?

Câu 4: (2,5điểm)

Nguyên nhân nào gây ra sự suy giảm sinh học? Là học sinh chúng ta phải làm

gì để góp phần bảo vệ sự đa dạng sinh học?

Duyệt của Ban Giám Hiệu

Trang 3

PHÒNG GD & ĐT ĐẮKHÀ ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH Năm học: 2010 - 2011

Môn: Sinh học 7 Thời gian: 45 phút

Câu 1

1,0 điểm

- Tiêu diệt sâu bọ có hại, có giá trị đặc sản

- Dược phẩm, sản phẩm mĩ nghệ

0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 2

3,0 điểm

- Thân hình thoi làm giảm sức cản không khí khi bay

- Chi trước: cánh chim để quạt gió cản không khí khi hạ cánh

- Cổ: dài khớp đầu với thân đầu chim linh hoạt phát huy tác dụng các giác quan

- Chi sau: 3 ngón trước 1 ngón sau có vuốt giúp chim bám chặt vào cành cây khi đậu

- Lông ống: Có các sợi lông làm thành phiến mỏng làm cho cánh chim khí giang ra tạo nên một diện tích rộng

- Lông tơ: Có các sợi lông mảnh làm thành chùm lông xốp giữ nhiệt và làm thân chim nhẹ

- Mỏ: Có mỏ sừng bao lấy hàm không có răng làm đầu chim nhẹ

0,25 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

0,25 điểm

Câu 3

3,5 điểm

* Tác dụng cơ hoành: co dãn làm thay đổi thể tích lồng ngực trong hô hấp

* Đặc điểm chung:

- Là động vật có xương sống có tổ chức cao nhất

- Có hiện tượng thai sinh và nuôi con bằng sữa mẹ

- Có lông mao bộ răng phân hóa 3 loại

- Tim 4 ngăn bộ não phát triển, là động vật hằng nhiệt

* Khác nhau giữa khỉ và vượn:

- Khỉ: chai mông lớn, túi má lớn, đuôi dài

- Vượn: chai mông nhỏ, không có túi má, không có đuôi

0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 4

2,5 điểm

* Nguyên nhân:

- Nạn phá rừng, khai thác gỗ, du canh, di dân khai hoang

- Săn bắt buôn bán động vật hoang dại

- Thải các chất thải của các nhà máy

- Sử dụng tràn lan thuốc trù sâu

- Nuôi trồng thủy sản, xây dựng đô thị

* Biện pháp:

- Nghiêm cấm khai thác rừng bừa bãi

- Tuyên truyền bảo vệ động vật, cấm săn bắt, chống ô nhiễm

0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Trang 4

PHÒNG GD & ĐT ĐẮKHÀ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH Năm học: 2010 – 2011

Môn: Sinh học 9

Thời gian: 45 phút

Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

Sinh vật và môi

trường

04 tiết

Nêu được khái niệm và các nhân

tố sinh thái

Phân loại môi trường

30% = 3,0 điểm 60% = 2,0 điểm 40% = 1,0 điểm 3,0đ

Hệ sinh thái

04 tiết

Nêu được khái niệm về chuỗi thức ăn

Viết được các chuỗi thức ăn 30% = 3,0 điểm 33% = 1,0 điểm 67% = 2,0

điểm

3,0đ

Con người dân

số và môi trường

03 tiết

Nêu được khái niệm môi trường

Biết được các tác nhân gây ô nhiễm môi trường

20% = 2,0 điểm 25% = 0,5 điểm 75% = 1,5 điểm 2,0đ

Bảo vệ môi

trường

04 tiết

Cần có biện pháp bảo vệ thiên nhiên

và thực hiệm tốt luật bảo

trường

điểm

2,0đ

2,5 điểm

3 câu 3,5 điểm

1 câu 2,0 điểm

1 câu

Trang 5

PHÒNG GD & ĐT ĐẮKHÀ ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH Năm học: 2010 - 2011

Môn: Sinh học 9

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ BÀI:

Câu 1: (3,0điểm)

Hãy nêu khái niệm môi trường, trình bày sự phân loại môi trường và các nhân

tố sinh thái?

Câu 2: (3,0điẻm)

Chuỗi thức ăn là gì? Hãy viết sơ đồ của 4 chuỗi thức ăn có số mắc xích theo thứ

tự lần lượt bằng: 3, 4, 5, 6?

Câu 3: (2,0điểm)

Ô nhiễm môi trường là gì? Nêu các tác nhân gây ô nhiễm môi trường?

Câu 4: (2,0điểm)

Là học sinh cần phải làm gì để góp phần bảo vệ thiên nhiên và thực hiện tốt luật bảo vệ môi trường?

Duyệt của Ban Giám Hiệu

Trang 6

PHÒNG GD & ĐT ĐẮKHÀ ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH Năm học: 2010 - 2011

Môn: Sinh học 9 Thời gian: 45 phút

Câu 1

3,0 điểm

* Khái niệm:

- Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả những

gì bao quanh chúng

* Phân loại môi trường:

- Có bốn loại môi trường: môi trường đất, nước, trên mặt đất -

không khí, sinh vật

* Nhân tố sinh thái:

- Nhân tố vô sinh: ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, khí hậu,gió

- Nhân tố hữu sinh: Bao gồm con người và các sinh vật khác

0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 2

3,0 điểm

* Khái niệm:

- Chuỗi thức ăn là một dãy gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ

dinh dưỡng với nhau

- Mỗi loài trong chuỗi thức ăn vừa là sinh vật tiêu thụ mắc xích

phía sau, vừa sinh vật bị phía trước tiêu thụ

* Gợi ý chuỗi thức ăn:

- Cây xanh -> thỏ -> vi khuẩn

- Cây xanh -> chuột -> mèo -> vi khuẩn

- Cây xanh -> sâu -> gà -> cáo -> vi khuẩn

- Cây xanh -> sâu -> bọ ngựa -> chim ăn côn trùng-> đại bàng ->

vi khuẩn

0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 3

2,0 điểm

* Khái niệm:

- Ô nhiễm môi trường là làm bẩn môi trường tự nhiên, đồng thời

làm thay đổi tính chất vật lí, hóa học, sinh học của môi trường

* Các tác nhân:

- Gây tác hại đến đời sống của con người và các sinh vật khác

- Các tác nhân: Ô nhiễm do các chất khí thải ra từ hoạt động

công nghiệp và sinh hoạt

- Ô nhiễm do háo chất bảo vệ thực vật và chất độc hóa học

- Ô nhiễm chất phóng xạ, chất thải rắn, do sinh vật gây bệnh

0,5 điểm

0,25 điểm 0,5 điểm

0,25 điểm 0,5 điểm Câu 4

2,0 điểm

* Biện pháp:

- Bảo vệ giữ gìn tài nguyên, sử dụng lâu dài, cải tạo môi trường

thiên nhiên

- Tích cực trồng rừng, xây dựng hệ thống các khu bảo vệ thiên

nhiên

- Nghiêm cấm khai thác rừng bừa bãi, tuyên truyền bảo vệ động

vật, cấm săn bắt

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Trang 7

* Luật bảo vệ môi trường

- Mỗi người có trách nhiệm thực hiện tốt Luật bảo vệ môi trường 0,5 điểm

Ngày đăng: 10/09/2015, 05:03

w