1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Kiểm tra cuối Học kỳ II Toán lớp 1 6

4 252 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 61,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quyển sách của Mai gồm 65 trang, Mai đã đọc được 25 trang... Viết sai không được điểm.. Đặt tính sai không được điểm.. - Tính nhẩm đúng mỗi dòng phép tính câu b cột thứ nhất được 0,25 đi

Trang 1

.Trường: ……… ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II Lớp:……… MÔN: TOÁN - KHỐI I

Họ và Tên:……… Thời gian: 60 phút

Điểm Lời phê của giáo viên Người coi:………

Người chấm:………

Bài 1: ( 2điểm)

a/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

86;……;……;…….; 90; 91; 92; …….;……;…….;…… ;…….;…….;……; 100 b/ Viết các số:

Một trăm: Bảy mươi mốt:

c/ Đọc các số:

99: 54:

Bài 2: ( 2,5 điểm)

a/ Đặt tính rồi tính :

47 + 21 44 + 35 86 – 43 99 – 59 b/ Tính nhẩm:

70+ 10 = 65 + 22 – 14 =

85 – 80 = 98 – 54 + 44 =

Bài 3: Điền dấu >, <, = ( 1,5 điểm)

a/ 76 – 42 38 + 41 b/ 24cm – 4cm 37 cm

62 + 31 81 + 12 59cm 42cm + 10cm

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S ( 1điểm)

57 88 95 68

+ 21 - 80 - 24 - 32

78 08 61 37

Bài 5: Viết số và chữ vào chỗ chấm ( 1 điểm)

a/ Đồng hồ chỉ …….giờ

b/ Viết thứ tự các ngày trong tuần vào chỗ chấm

………; thứ ba; ……….; ………; ……….; thứ bảy ;

………

Bài 6: ( 1 điểm)

Trang 2

Quyển sách của Mai gồm 65 trang, Mai đã đọc được 25 trang Hỏi Mai còn phải đọc bao nhiêu trang nữa thì hết quyển sách?

Bài giải:

………

………

………

Bài 7: Giải bài toán theo tóm tắt sau: ( 1 điểm)

Hà có: 47 que tính

Tùng có: 42 que tính

Cả hai bạn:……….que tính?

Bài giải:

………

………

………

Trang 3

ĐÁP ÁN

Bài 1: ( 2điểm)

a.86; 87; 88; 89; 90; 91; 92; 93; 94; 95; 96; 97; 98; 99; 100

Viết số đúng vào mỗi chỗ chấm được 0,1điểm Viết sai không được điểm

b Viết đúng mỗi số được 0,25 điểm Viết sai không được điểm

Một trăm: 100 Bảy mươi mốt: 71

c/ Đọc đúng mỗi số được 0,25 điểm Đọc sai không được điểm

99: Chín mươi chín 54: Năm mươi tư

Bài 2: (2,5 điểm)

- Đặt tính đúng mỗi cột phép tính câu a được 0,25 điểm Đặt tính sai không được điểm

- Tính nhẩm đúng mỗi dòng phép tính câu b cột thứ nhất được 0,25 điểm Tính sai không được điểm

70 +10= 80

85 – 80 = 05

- Tính nhẩm đúng mỗi dòng phép tính câu b cột thứ hai được 0,5 điểm Tính sai không được điểm

65 + 22 – 14 = 73 98- 54 +44 = 88

Bài 3: (1,5 điểm)

Điền đúng dấu câu a được 0,5 điểm Điền sai không được điểm

Điền đúng dấu câu b được 0,25 điểm Điền sai không được điểm

a/ 76 – 42 < 38 + 41 b/ 24cm – 4cm < 37 cm

62 + 31 = 81 + 12 59cm > 42cm + 10cm

Bài 4: ( 1điểm)

Ghi đúng mỗi cột được 0,25 điểm Ghi sai không được điểm

57 88 95 68

+ 21 - 80 - 24 - 32

78 08 61 37

Bài 5: Viết đúng giờ vào chỗ chấm câu a được 0,5điểm Viết sai giờ không được

điểm

a Đồng hồ chỉ 9 giờ.

Viết đúng thứ tự các ngày trong tuần vào mỗi chỗ chấm được 0,1 điểm

Viết sai không được điểm

Bài 6: ( 1điểm)

Bài giải:

Số trang Mai còn phải đọc là: (0,25điểm)

65 -25 = 40( trang) (0,5điểm) Đáp số: 40 trang ( 0,25 điểm)

S

Trang 4

Bài 7: ( 1điểm)

Bài giải:

Số que tính cả hai bạn có tất cả là: ( 0,25 điểm)

47 + 42 = 89 ( que tính) ( 05 điểm) Đáp số: 89 que tính ( 0,25 điểm)

Ngày đăng: 10/09/2015, 00:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w