1 Nhờ enzim ligaza m{ c|c đoạn Okazaki được nối với nhau hình thành mạch mới theo chiều 3’ → 5 Hai phân tử ADN mới tạo th{nh, trong đó mỗi ADN con có một mạch là của mẹ và một mạch mới
Trang 1ÔN TẬP 1: CƠ SỞ VẬT CHẤT DI TRUYỀN 1/ Khái quát về vật chất di truyền ở các nhóm sinh vật
A Tiêu chuẩn của vật chất di truyền
VCDT phải có đủ 3 tính chất:
- Mang thông tin DT đặc trưng cho lo{i
- Có khả năng tái bản: VCDT phải có khả năng hình thành các bản sao, chứa đầy đủ thông tin di truyền
- Có khả năng biến đổi
B Vật chất di truyền ở các nhóm sinh vật
Ở mọi lo{i sinh vật, VCDT đều l{ axit nucleic
- SV chưa có cấu tạo tế b{o (virus): ADN hoặc ARN, mạch đơn hoặc mạch kép, thẳng hoặc vòng
- SV nh}n sơ (vi khuẩn, xạ khuẩn): VCDT chính l{ 1 ph}n tử ADN vùng nh}n có dạng kép, vòng v{ không liên kết với protein histon Ngo{i ra, còn có c|c plasmit l{ những ph}n tử ADN dạng kép, vòng nằm rải r|c trong tế b{o chất
- SV nh}n thực (giới nguyên sinh, nấm, động vật, thực vật): VCDT chính ph}n bố chủ yếu trong nh}n tế b{o dưới dạng NST (gồm ADN dạng thẳng, kép liên kết chủ yếu với protein histon) Ngo{i ra, trong c|c b{o quan (ti thể, lạp thể) trong tế b{o chất có chứa
một số ph}n tử ADN dạng kép, vòng như sinh vật nh}n sơ
Axít nucleic (ADN và ARN), đều được cấu tạo theo nguyên tắc đa ph}n với đơn
phân là nuclêotit
2/ Cấu tạo của 1 nuclêôtit
‒ Gồm 3 th{nh phần: 1 ph}n tử đường (5C), 1 ph}n tử bazơ nitơ v{ 1 nhóm photphát (PO43-)
Trang 2Một nucleotít (Nu) cấu tạo nên ADN Một nucleotít (Nu) cấu tạo nên ARN
- Đường DeoxyRibose là C5H10O4 - Đường Ribose là C5H10O5
- 1 trong 4 loại bazơ nitơ: A, T, G, X - 1 trong 4 loại bazơ nitơ: A, U, G, X
3/ Cấu trúc của phân tử ADN
Cấu trúc phân tử của ADN
‒ L{ 1 chuỗi xoắn kép gồm 2 mạch song song, ngược chiều (3’ _ 5’, 5’ _ 3’)
‒ Trên một mạch các Nu liên kết với nhau bằng liên kết photphodieste
‒ Giữa 2 mạch, các Nu liên kết với nhau bằng liên kết hiđrô theo NTBS:
+ A liên kết với T bằng 2 liên kiết hiđrô
+ G liên kết với X bằng 3 liên kiết hiđrô
‒ Trên ADN, chỉ có 1 mạch là mang thông tin mã hóa cho các aa v{ gọi l{ mạch
m~ gốc, mạch còn lại gọi l{ mạch bổ sung
4/ ARN
‒ ARN được sinh ra nhờ qu| trình phiên m~ từ mạch m~ gốc của gen
‒ Có 3 loại ARN: mARN (ARN thông tin), tARN (ARN vận chuyển), rARN (ARN riboxom)
Trang 35/ Một số công thức về ADN (gen)
Số liên kết hyđrô của ADN: H = 2A + 3G
Số liên kết hóa trị (LK phôtphođieste)
o Số liên kết hóa trị giữa các nucleotid trong phân tử ADN hay gen là: 2 1
Trang 4ÔN TẬP 2: NGUYÊN PHÂN GIẢM PHÂN
I NST Ở SINH VẬT NHÂN THỰC
Đa số c|c lo{i giao phối, trong tế b{o sinh dưỡng (tế b{o xôma), hầu như tất cả c|c nhiễm sắc thể đều tồn tại th{nh từng cặp tương đồng (giống nhau về hình dạng, kích thước v{ cấu trúc Trong đó, một có nguồn gốc từ bố, một có nguồn gốc từ mẹ)
II NGUYÊN PHÂN
Cuối kì trung gian, NST tự nh}n đôi tạo th{nh NST kép gồm 2 crômatit dính nhau
ở t}m động v{ bước v{o nguyên ph}n Nguyên ph}n trải qua 4 kì: đầu, giữa, sau và cuối
Kì đầu
- Nhiễm sắc thể kép bắt đầu đóng
xoắn
Trang 5Kì giữa - Các NST kép xoắn cực đại và xếp
Câu 1: Trên mỗi NST xét 1 gen, một cơ thể có kiểu gen l{ AaBb
a H~y viết kiểu gen của tế b{o ở kì giữa v{ kì cuối của nguyên ph}n trong trường hợp c|c NST ph}n li bình thường
b Nếu NST kép AA không ph}n li ở kì sau thì tạo c|c tế b{o con có kiểu gen như
thế n{o?
Trang 6III GIẢM PHÂN
Gồm 1 lần nh}n đôi v{ 2 lần phân bào (GP 1 và GP 2)
Kì
đầu
- Các NST kép bắt đôi với nhau theo từng
cặp tương đồng, có thể xảy ra trao đổi đoạn
Kì
sau
- Mỗi NST kép trong cặp NST kép tương
đồng di chuyển về 2 cực của tế bào trên thoi
Kết quả: Tạo 4 tế bào có bộ NST n đơn
(Xem hình trang trang sau)
Trang 7KẾT LUẬN: Số NST môi trường cung cấp cho cả quá trình phát sinh giao tử từ các tế bào sinh dục sơ khai:
- Tổng số NST chứa trong a tế bào sinh dục sơ khai lúc đầu: a 2n
- Tổng số NST chứa trong toàn bộ các giao tử tạo ra: a 2 x 4 n = a 2 x 2n 2
(x: số lần nguyên phân của 1 tế bào sinh dục sơ khai để tạo các tế bào sinh giao tử)
- Số NST môi trường cung cấp cho a tế bào sinh dục sơ khai tạo giao tử:
a 2 x 2n 2 – a 2n = (2 2 x – 1) a 2n = (2 x+1 – 1) a 2n
Trang 8BÀI TẬP VẬN DỤNG:
Câu 1 Giả sử 1 tế b{o có 2 NST đươc kí hiệu l{ A v{ a Dựa v{o diễn biến của qu| trình nguyên ph}n v{ giảm ph}n h~y ho{n th{nh bảng bên dưới
KG XY GP I và GP II đều bình thường KG XY GP I bất thường, GP II bình thường
KG XY GP I bình thường, GP II bất thường KG XY GP I và GP II đều bất thường
Trang 9Câu 2 Giả sử 1 cơ thể có kiểu gen Aa Giảm ph}n ph|t sinh giao tử bình thường
1 Nếu là cá thể đực thì tạo bao nhiêu tinh trùng? Bao nhiêu loại tinh trùng?
2 Nếu là cơ thể cái thì tạo bao nhiêu trứng? Bao nhiêu bao nhiêu thể định hướng? Viết kiểu gen của các trứng và thể định hướng
Câu 3 Qu| trình nguyên ph}n từ một hợp tử của ruồi giấm (có 2n = 8) đ~ tạo ra 8 tế b{o mới Số lượng NST đơn ở kì cuối của đợt nguyên ph}n tiếp theo l{:
A 64 B 256 C 128 D 512
Câu 4 (CĐ 2009) Ở một lo{i thực vật, cho lai hai c}y lưỡng bội với nhau được c|c hợp tử F 1 Một trong c|c hợp tử n{y nguyên ph}n liên tiếp 4 đợt Ở kì giữa của lần nguyên ph}n thứ tư, người ta đếm được trong tất cả c|c tế b{o con có 336 crômatit Số nhiễm sắc thể có trong hợp tử n{y l{
Câu 5 Ở một lo{i có bộ NST 2n=20 Một nhóm tế b{o nguyên ph}n cùng một số lần, ở lần cuối cùng đếm được 320 NST đang xếp th{nh 1 h{ng ở mặt phẳng xích đạo Số lượng tế b{o ban đầu l{ bao nhiêu biết số lượng tế b{o ban đầu gấp 4 lần số đợt nguyên ph}n:
A 4 B 6 C 8 D 10
Trang 10PHẦN NĂM: DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ BÀI 1: GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI CỦA ADN
I GEN
1 Khái niệm: Gen l{ một đoạn ADN mang thông tin m~ hóa cho một sản phẩm x|c định (có thể l{ các ARN hay chuỗi polipeptit)
2 Phân loại:
- Dựa v{o chức năng sản phẩm của gen, gen gồm có 2 loại l{ cấu trúc v{ điều hòa
Gen cấu trúc: mang thong tin m~ hóa cho c|c sản phẩm tạo nên th{nh phần cấu
trúc hay chức năng của tế b{o (enzim, hoocmon, kh|ng thể…)
Gen điều hòa: Tạo ra sản phẩm kiểm so|t hoạt động của gen kh|c
3 Cấu trúc chung của gen:
a Cấu trúc chung của gen cấu trúc:
- Mỗi gen m~ hóa protein gồm 3 vùng:
Vùng điều hoà: nằm ở đầu 3’của gen mang tín hiệu khởi động v{ kiểm so|t qu| trình phiên m~
Vùng mã hóa: mang thông tin mã hóa các axit amin
Vùng kết thúc: nằm ở đầu 5’ của gen mang tín hiệu kết thúc phiên mã
b Cấu trúc không phân mảnh và phân mảnh của gen:
Cấu trúc gen ở sinh vật nhân thực Cấu trúc gen ở sinh vật nhân sơ
Trang 11(intrôn)
II MÃ DI TRUYỀN
1 Khái niệm: M~ di truyền l{ trình tự sắp xếp các nucleotit trong gen (trong mạch khuôn) quy định trình tự sắp xếp c|c axit amin trong protein
2 Đặc điểm của mã di truyền
M~ di truyền l{ m~ bộ ba: cứ 3 Nu đứng kế tiếp nhau quy định 1 axit amin
M~ di truyền được đọc theo 1 chiều từ 1 điểm x|c định trên mARN (5’-3’) v{ liêntục từng bộ 3 Nu (không gối lên nhau)
M~ di truyền mang tính thoái hoá, nghĩa là nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoácho 1 loại axit amin, trừ AUG và UGG
M~ di truyền có tính đặc hiệu, nghĩa là 1 bộ ba chỉ mã hoá 1 loại axit amin
M~ di truyền có tính phổ biến, nghĩa l{ tất cả c|c lo{i đều dùng chung một m~ di truyền, trừ 1 v{i ngoại lệ
Trang 1261 bộ m~ l{m nhiệm vụ mã hóa aa (AUG l{ m~ mở đầu)
Trang 13VẬN DỤNG
Câu 1 M~ di truyền l{ gì?
A Trình tự sắp xếp c|c nuclêôtittrên gen qui định trình tự các axit amin trên prôtêin
B Trình tự sắp xếp c|c nuclêôtittrên gen qui định trình tự các axit amin trên cấu trúc bậc hai của prôtêin
C Trình tự sắp xếp c|c nuclêôtittrên gen qui định trình tự các axit amin trên cấu trúc bậc ba của prôtêin
D Trình tự sắp xếp c|c nuclêôtittrên gen qui định trình tự các axit amin trên cấu trúc bậc bốn của prôtêin
Câu 2 Mã di truyền trên mARN được đọc theo:
A Một chiều từ 5’ đến 3’
B Một chiều từ 3’ đến 5’
C Hai chiều tuỳ theo vị trí xúc tác của enzym
D Liên tục theo chiều từ 3’ đến 5’
Câu 3 M~ di truyền mang tính tho|i hóa nghĩa l{:
A Có một bộ ba khởi đầu
B Có một số bộ ba không mã hóa các axitamin
C Một bộ ba mã hóa một axitamin
D Một axitamin có thể được mã hóa bởi hai hay nhiều bộ ba
Câu 4 Số m~ bộ ba chịu tr|ch nhiệm m~ ho| cho c|c axit amin l{:
Câu 11 Một mARN nh}n tạo có 3 loại nu với tỉ lệ A:U:G = 5:3:2
a/ Tỉ lệ bộ mã có chứa đủ 3 loại nu trên:
Trang 14III QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI CỦA ADN (sao chép hay tái bản)
HS vẽ hình
Nguyên tắc nhân đôi của ADN (3 nguyên tắc)
Với n là số lần nhân đôi, N là số nucleotit của ADN mẹ
Số ADN con tạo
ra
Số Nu môi trường cung cấp
Cơ chế quá trình nhân đôi của ADN
Trang 15(1) Nhờ enzim ligaza m{ c|c đoạn Okazaki được nối với nhau hình thành mạch mới theo chiều 3’ →
(5) Hai phân tử ADN mới tạo th{nh, trong đó mỗi ADN con có một mạch là của mẹ và một mạch
mới tạo thành (nguyên tắc bán bảo toàn)
=> Trình tự đúng của tái bản là:
SỰ TÁI BẢN Ở SINH VẬT NHÂN THỰC VÀ NHÂN SƠ KHÁC NHAU NHƯ THẾ NÀO
-Chỉ có một đơn vị nh}n đôi
- Ít loại enzim hơn
-Thời gian ngắn (30-40')
-Tốc độ nhanh (1500nu/s)
- Có nhiều đơn vị nh}n đôi (VD: nấm men b|nh mì:
500 đvnđ , mỗi đvnđ chứa 20000 cặp nu)
- Nhiều loại enzim (đ~ x|c định có ít nhất 11 loại ADN-polimeraza khác nhau)
- Thời gian d{i (6-8h)
- Tốc độ chậm (10-100nu/s)
Trang 16Cơ chế nhân đôi và vai trò các loại enzim tham gia quá trình nhân đôi ở vi khuẩn E.coli
STT Protein Chức năng
1 ADN pol I loại bỏ các nucleotit ARN thuộc c|c đoạn mồi bắt đầu từ đầu 5’, rồi thay thế chúngbằng các nucleotit ARN
2 ADN pol III
Sử dụng mạch ADN “mẹ” l{m khuôn, tổng hợp mạch ADN mới bằng việc bổ sung c|c nucleotit v{o đầu 3’ của mạch ADN sẵn có hoặc đoạn mồi ARN = LK cộng hóa trị
3 ADN ligase Nối đầu 3’ của đoạn ADN đ~ được loại bỏ mồi với phần còn lại của đoạn dẫn đầu,
hoặc nối giữa c|c đoạn Okazaki của mạch ra chậm
4 Helicase Tháo xoắn chuỗi xoắn kép
5 Topoisomerase làm giảm lực căng phía trước chạc sao chép bằng c|ch l{m đứt tạm thời các mạch
ADN, luồn chúng qua nhau, rồi nối lại
6 Primase Tổng hợp đoạn mồi ARN tại đầu 5’ của mạch dẫn đầu và tại mỗi đoạn Okazaki của
mạch ra chậm
Ví dụ 1: Một đoạn DNA của vi khuẩn thực hiện nh}n đôi, người ta đếm được tổng số 50 đoạn Okazaki Số
đoạn mồi cần được tổng hợp là
Ví dụ 2: Một phân tử DNA của sinh vật nhân thực khi thực hiện quá trình tự nh}n đôi đ~ tạo ra 3 đơn vị tái bản đơn vị tái bản 1 có 15 đoạn Okazaki, đơn vị tái bản 2 có 18 đoạn Okazaki, đơn vị tái bản 3 có 20 đoạn Okazaki Số đoạn RNA mồi cần cung cấp để thực hiện quá trình tái bản trên là
Ví dụ 3: Giả sử một phân tử ADN của một sinh vật nhân thực cùng lúc có 8 đơn vị tái bản giống nhau,
trên 1 chạc chữ Y của một đơn vị tái bản, người ta thấy có 14 đoạn Okazaki Số ARN mồi đ~ đc tổng hợp cho một qu| trình nh}n đôi ADN l{:
Trang 17Ví dụ 4: Một gen thực hiện nh}n đôi 3 lần, trên gen có 10 đơn vị tái bản và mỗi chạc chữ Y có 15 đoạn
okazaki Số đoạn mồi cần tổng hợp cho quá trình trên là:
A 2240 B 1190 C 172 D 2210
VẬN DỤNG
Câu 1 Qu| trình nh}n đôi của ADN còn được gọi l{:
1 Tự sao 2 Sao mã 3 Tái sinh 4 Giải mã 5 Sinh tổng hợp ADN 6 Tái bản Câu trả lời đúng l{:
A 1 và 2 B 1, 2 và 3 C 2 và 4 D 1, 5 và 6
Câu 2 ADN-Polimeraza có vai trò gì ?
A Sử dụng đồng thời cả 2 mạch khuôn để tổng hợp ADN mới
B Chỉ sử dụng 1 mạch khuôn để tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ 3’
C Chỉ sử dụng 1 mạch khuôn để tổng hợp mạch mới theo chiều 3’ 5’
D Chỉ xúc tác tháo xoắn ADN mà không tổng hợp mạch mới
Câu 3 Qu| trình tự nh}n đôi của ADN, có mạch mới được tổng hợp từng đoạn ngắn gọi l{ c|c đoạn okazaki C|c đoạn n{y được nối liền với nhau tạo th{nh mạch mới nhờ enzim:
A.ADN polimeraza B.ARN polimeraza C.ADN ligaza D.Enzim redulaza
Câu 4 Một gen tiến h{nh tự nh}n đôi liên tiếp 3 lần thì tổng số gen con được hình th{nh ho{n to{n do môi trường cung cấp l{
Câu 8 (Bài 2/37/SGK NC) Ph}n tử ADN ở vi khuẩn E.coli chỉ chứa N 15 phóng xạ Nếu chuyển
E.coli n{y sang môi trường chỉ có N 14 thì sau 4 lần sao chép sẽ có bao nhiêu ph}n tử ADN còn chứa N 15 ?
A 4 phân tử ADN B 2 phân tử ADN C 8 phân tử ADN D 16 phân tử ADN
- Bao nhiêu phân tử ADN chứa N14
- Bao nhiêu phân tử ADN chỉ chứa N14
- Bao nhiêu mạch đơn chứa chứa N14
- Bao nhiêu mạch đơn chứa chứa N15
Câu 9 Người ta chuyển một số ph}n tử ADN của vi khuẩn Ecôli chỉ chứa N 15 sang môi trường chỉ có N 14 Tất cả c|c ADN nói trên đều thực hiện t|i bản 5 lần liên tiếp tạo được 512 ph}n tử ADN Số ph}n tử ADN còn chứa N 15 là:
Trang 18Câu 10 Giả sử trong thí nghiệm của Meselson - Stahl, dùng N 15 đ|nh dấu phóng xạ để chứng minh ADN t|i bản theo nguyên tắc b|n bảo to{n, nếu ADN t|i bản 3 lần thì tỉ lệ c|c ph}n tử ADN không chứa N 15
Câu 11 Có 10 ph}n tử ADN nh}n đôi một số lần bằng nhau đ~ tổng hợp được 140 mạch pôlinuclêotit mới lấy nguyên liệu ho{n to{n từ môi trường nội b{o Số lần tự nh}n đôi của mỗi ph}n tử ADN trên là
Trang 192/ Số axít amin trong chuỗi polipéptít
3/ Số axít amin trong ph}n tử Protêin ho{n chỉnh:
4/ Số liên kết peptít được hình th{nh trong PT Protêin:
5/ Số ph}n tử H2O được giải phóng:
I CƠ CHẾ PHIÊN MÃ (sao mã)
Trang 201 Khái niệm: L{ qu| trình tổng hợp ARN trên mạch khuôn ADN
2 Cấu trúc và chức năng của các loại ARN
ARN thông tin (mARN):
Cấu trúc: Gồm một mạch thẳng, đầu
5’ có trình tự nu đặc hiệu (không dịch m~) nằm gần côđon mở đầu
để ribôxôm nhận biết v{ gắn v{o
Chức năng: Dùng làm khuôn cho
qu| trình dịch m~
ARN vận chuyển (tARN):
Cấu trúc: Gồm 1 mạch, quấn lại 1
đầu mang bộ ba đối m~ (anti cođon), 1 đầu l{ vị trí gắn aa, trong mạch có đoạn c|c Nu liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung
Chức năng: Mang axít amin tới ribôxôm v{ tham gia dịch m~ trên mARN
ARN ribôxôm (rARN):
Cấu trúc: gồm 1 mạch đơn
Chức năng: kết hợp với prôtêin cấu tạo ribôxôm
3 Diễn biến của cơ chế phiên mã
Enzim ARN- pôlimeraza b|m v{o vùng điều ho{ l{m gen th|o xoắn v{ t|ch hai
mạch đơn để lộ mạch gốc 3’ – 5’ v{ bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu
Trang 21VẬN DỤNG
Câu 1 Ph|t biểu n{o sau đ}y là không đúng khi nói về qu| trình phiên m~?
A Ở tế bào nhân thực phiên mã diễn ra trong nhân tế bào
B Quá trình phiên mã bắt đầu từ chiều 3, của mạch gốc ADN
C Vùng nào trên gen vừa phiên mã xong thì 2 mạch đơn đóng xoắn lại ngay
D Các nucleotit liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung: A-T ; G - X
Câu 2 Chiều phiên mã trên mạch mang m~ gốc của ADN l{ :
A Trên mạch có chiều 3’ 5’ B Có đoạn theo chiều 3’ 5’ có đoạn theo chiều 5’ 3’
C Trên mạch có chiều 5’ 3’ D Trên cả hai mạch theo hai chiều khác nhau
Câu 3 (ĐH 2011) Cho c|c sự kiện diễn ra trong qu| trình phiên m~:
(1) ARN pôlimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã)
(2) ARN pôlimeraza b|m v{o vùng điều hòa làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc có chiều 3' 5' (3) ARN pôlimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc theo gen có chiều 3' 5'
(4) Khi ARN pôlimeraza di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã.
Trong quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng l{ :
A (1) (4) (3) (2) B (2) (3) (1) (4)
C (1) (2) (3) (4) D (2) (1) (3) (4)
Câu 4 (CĐ 2012) Một trong những điểm giống nhau giữa qu| trình nh}n đôi ADN v{ qu|
trình phiên m~ ở sinh vật nh}n thực l{
A đều theo nguyên tắc bổ sung
B đều diễn ra trên toàn bộ phân tử ADN
C đều có sự hình th{nh c|c đoạn Okazaki
D đều có sự xúc tác của enzim ADN pôlimeraza
Câu 5 Chọn trình tự thích hợp của c|c ribônuclêôtit được tổng hợp từ 1 gen có đoạn mạch bổ
sung với mạch gốc l{: 5’ AGXTTAGXA 3’ là
A 3’AGXUUAGXA5’ B 3’UXGAAUXGU5’
C 5’AGXUUAGXA3’ D 5’UXGAAUXGU3’
Trang 22II DỊCH MÃ:
1 Khái niệm: L{ qu| trình tổng hợp prôtêin trên khuôn mARN
2 Cơ chế dịch mã:
Có 2 giai đoạn chính
a Hoạt hóa a amin
Nhờ enzim đặc hiệu v{ ATP mỗi axit amin được hoạt ho| Nhờ loại enzim kh|c, aa sau khi hoạt hóa gắn với tARN tương ứng tạo th{nh phức hợp axit amin – tARN (aa-tARN)
(Theo sơ đồ: Axit amin + ATP + tARN enzim aa – tARN)
Trang 23(4) Côđon thứ hai trên mARN gắn bổ sung với anticôđon của phức hệ aa1 – tARN (aa 1 : aa đứng liền sau aa mở đầu)
(5) Ribôxôm dịch đi một côđon trên mARN theo chiều 5’ → 3’
(6) Hình th{nh liên kết peptit giữa axit amin mở đầu v{ aa1
Trang 24Phiên mã và dịch mã ở sinh vật nhân sơ và nhân thực giống - khác nhau như thế nào?
Giống nhau: Phiên m~ ở tế b{o nh}n thực (nh}n chuẩn) v{ tế b{o nh}n sơ cơ bản giống nhau
Khác nhau:
mARN mới tạo ra => trực tiếp l{m khuôn tổng
hợp chuỗi pôlipeptit
mARN mới tạo ra (tiền mARN) gồm c|c êxôn v{ intron => mARN trưởng th{nh (cắt intron, nối c|c đoạn êxôn)
Có 1 loại ARN-pôlimeraza tham gia phiên mã Có nhiều loại ARN-pôlimeraza tham gia phiên mã
Phiên mã và dịch mã ở tế bào nhân sơ
Cắt các intron nối các exon của tiền mARN để tạo mARN trưởng thành ở tế bào sinh vật nhân
thực
Trang 25Phiên mã và dịch mã ở tế bào nhân thực
Trang 26VẬN DỤNG
Câu 1 Axitamin mở đầu trong chuỗi pôlipeptit được tổng hợp ở :
A Sinh vật nh}n sơ l{ foocmin mêtiônin còn ở nhân thực là mêtiônin
B Sinh vật nh}n sơ l{ mêtiônin còn ở nhân thực là foocmin mêtiônin
C Sinh vật nh}n sơ v{ nh}n thực đều là mêtiônin
D Sinh vật nh}n sơ v{ nh}n thực đều là foocmin mêtiônin
Câu 2 Th{nh phần n{o sau đ}y không tham gia trực tiếp trong qu| trình dịch mã ?
Câu 3 Bộ ba đối mã (anticôđon) của tARN vận chuyển axit amin mêtiônin l{
A 5' UAX 3' B 3' AUG 5' C 5' AUG 3' D 3' UAX 5'
Câu 4 (CĐ 2011): Biết các bộ ba trên mARN m~ hóa c|c axit amin tương ứng như sau: 5’XGA3’ m~ hóa axit amin Acginin, 5’UXG3’ v{ 5’AGX3’ cùng một đoạn m~ hóa axit amin Xêrin, 5’GXU3’ m~ hóa axit amin Alanin Biết trình tự c|c nuclêôtit ở một đoạn trên mạch gốc của vùng m~ hóa ở một gen cấu trúc của sinh vật nh}n sơ l{ 5’GXTTXGXGATXG3’ Đoạn gen n{y m~ hóa cho 4 axit amin, theo lí thuyết, trình tự c|c axit amin tương ứng với qu| trình dịch m~ l{:
A Acginin-Xêrin-Alanin-Xêrin B Xêrin-Acginin-Alanin-Acginin
C Xêrin-Alanin-Xêrin-Acginin D Acginin-Xêrin-Acginin-Xêrin
Câu 5 (ĐH 2012)Cho biết c|c cô đon m~ hóa c|c axit amin tương ứng như sau: GGG – Gly;
XXX – Pro; GXU – Ala; XGA – Arg; UXG – Ser; AGX – Ser Một đoạn mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có trình tự c|c nuclêôtit l{ 5’AGXXGAXXXGGG3’ Nếu đoạn mạch gốc n{y mang thông tin m~ hóa cho đoạn pôlipeptit có 4 axit amin thì trình tự của 4 axit amin đó l{
A Ser-Ala-Gly-Pro B Pro-Gly-Ser-Ala C.Ser-Arg-Pro-Gly D.Gly-Pro-Ser-Arg
Câu 6. (NVC - QN - 2013) Giả sử một đoạn mARN có trình tự c|c ribônuclêôtit như sau :
3’… AUG – GAU – XXX – AAA - AAG – XUU – AUA – UAU – AGX – GUA – UAG ….5’
Khi được dịch mã thì chuỗi pôlipeptit hoàn chỉnh gồm bao nhiêu axitamin ?
Trang 27BÀI 3: ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG CỦA GEN
I KHÁI NIỆM
- Điều hòa hoạt động của gen l{ điều hòa lượng sản phẩm của gen được tạo ra, giúp tếb{o điều chỉnh sự tổng hợp prôtêin cần thiết vào những lúc
cần thiết, phụ thuộc vào từng giai đoạn của cơ thể hoặc
thích ứng với môi trường
- Các cấp độ điều hòa hoạt động của gen:
+ Điều hòa phiên mã: điều hòa số lượng ARN được
tổng hợp trong tế bào
+ Điều hòa dịch mã: điều hòa lượng prôtêin tạo ra
+ Điều hòa sau dịch mã: làm biến đổi prôtêin sau
khi được tổng hợp để thực hiện chức năng nhất định
- Ở tế b{o nh}n sơ: Sự điều hòa chủ yếu ở giai đoạn phiên
mã
- Ở tế bào nhân thực: Sự điều hòa được tiến hành qua nhiều giai đoạn (tất cả các cấpđộ): trước phiên mã, phiên mã, dịch mã, sau dịch mã
II CƠ CHẾ ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG GEN Ở SINH VẬT NHÂN SƠ
1 Cấu tạo Lactose Operon theo Jacôp và Mônô
- Opêron: Các gen cấu trúc có liên quan về chức năng thường được phân bố liền nhauthành từng cụm, có chung 1 cơ chế điều hòa
- Opêron Lac gồm:
+ Z, Y, A: Nhóm gen cấu trúc liên quan về chức năng nằm kề nhau
+ O (Operator): Vùng vận hành, nằm trước các gen cấu trúc, có trình tự các
nuclêôtit đặc biệt, tại đó prôtêin ức chế có thể liên kết l{m ngăn cản sự phiên mã
+ P (Promoter): Vùng khởi động, nằm trước vùng vận h{nh, l{ nơi ARN
pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã
Ngoài ra có gen điều hòa R (Regulator) nằm trước opêron, tổng hợp nên prôtêin
ức chế, prôtêin liên kết với vùng vận hành làm ngừng quá trình phiên mã