1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng tài chính doanh nghiệp

81 140 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 475,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bản chất tài chính doanh nghiệp Tài chính doanh nghiệp là hệ thống các quan hệ kinh tế trong phân phối các nguồn tài chính gắn liền với việc tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ trong doan

Trang 1

Biên soạn: TS.Võ Văn Cần

Ths Hoàng Văn Tuấn

Nội dung chính của môn học

ØTổng quan về tài chính doanh nghiệp.

ØTài sản kinh doanh của doanh nghiệp

ØChi phí và giá thành sản phẩm

ØDoanh thu, thuế và lợi nhuận

Trang 2

TỔNG QUAN VỀ TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

Bản chất và chức năng của TCDN.

Các loại hình tổ chức TCDN.

Tài sản của doanh nghiệp.

Vốn kinh doanh của doanh nghiệp.

Nguồn vốn kinh doanh

CHI PHÍ VÀ GIÁ THÀNH SẢN PHẨM

Chi phí.

Giá thành sản phẩm.

Phương pháp tính giá thành sản phẩm.

Phương hướng hạ thấp giá thành.

Trang 3

Doanh thu, thuế và lợi nhuận

Lợi nhuận doanh nghiệp

Các khoản thu vào

TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÀ VỐN CỐ ĐỊNH

Khái niệm và đặc điểm TSCĐ và VCĐ.

Phân loại TSCĐ.

Phương pháp xác định nguyên giá TSCĐ.

Hao mòn và khấu hao TSCĐ.

Phương pháp tính khấu hao TSCĐ.

Phương pháp lập kế hoạch khấu hao TSCĐ.

Trang 4

TÀI SẢN NGẮN HẠN

Khái niệm và đặc điểm của tài sản ngắn hạn.

Phân loại vốn ngắn hạn.

Phương pháp xác định nhu cầu vốn ngắn hạn.

Hiệu suất sử dụng vốn ngắn hạn.

Phương hướng nâng cao hiệu suất sử dụng VNH.

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tài chính doanh nghiệp – Chủ biên: TS.Võ Văn Cần và các giảng viên bộ

môn TCNH - Trường Đại học Nha Trang – Lưu hành nội bộ.

Tài chính doanh nghiệp – Chủ biên: TS Bùi Hữu Phước, TS Lê Thị Lanh,

TS Lại Tiến Dĩnh, TS Phan Thị Minh Hiếu - Trường Đại học Kinh tế TP

HCM - NXB Thống kê 2008.

Tài chính doanh nghiệp thực hành – Chủ biên: TS.Vũ Công Ty, Ths Đỗ Thị

Nghĩa Phương – NXB Nông Nghiệp 2002.

Các chuẩn mực kế toán Việt Nam liên quan.

Thơng tư hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng v trích khấu hao ti sản cố định số

45/2013/TT-BTC, ngày 25 tháng 4 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Trang 5

Chủ đề 1

I BẢN CHẤT VÀ CHỨC NĂNG TCDN

1.1 Bản chất tài chính doanh nghiệp

Tài chính doanh nghiệp là hệ thống các quan hệ

kinh tế trong phân phối các nguồn tài chính gắn

liền với việc tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ

trong doanh nghiệp để phục vụ cho yêu cầu sản

xuất kinh doanh của doanh nghiệp

Trang 6

1.2 Chức năng của tài chính doanh nghiệp

1.2.1 Xác định và tổ chức các nguồn vốn nhằm bảo đảm

nhu cầu vốn cho quá trình SXKD của DN

1.2.2 Chức năng phân phối thu nhập của doanh nghiệp

1.2.3 Chức năng giám đốc tài chính đối với

hoạt động sản xuất kinh doanh

II CÁC LOẠI HÌNH TỔ CHỨC TCDN

2.1 Căn cứ vào chế độ sở hữu và hình thức kinh doanh

2.1.1 Doanh nghiệp nhà nước (DNNN)

Theo Luật DNNN (2003): DNNN là tổ chức kinh tế

do nhà nước sở hữu toàn bộ vốn điều lệ hoặc có

cổ phần, vốn góp chi phối, được tổ chức dưới

hình thức công ty nhà nước, công ty cổ phần,

công ty trách nhiệm hữu hạn.

Trang 7

PHÂN LOẠI DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC

q Căn cứ vào tỷ lệ vốn nhà nước trong DN

DN mà nhà nước có cổ phần, vốn

góp chi phối Công ty TNHH nhà nước 1 TV

PHÂN LOẠI DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC

q Căn cứ vào cơ cấu tổ chức quản lý

Công ty nhà nước có Hội đồng quản trị: được thành lập ở

các tổng công ty nhà nước hoặc công ty nhà nước độc lập

nhưng có quy mô lớn.

Công ty nhà nước không có Hội đồng quản trị: được thành

lập ở các công ty nhà nước có quy mô nhỏ.

Trang 8

2.1.2 Các loại hình công ty

Công ty là doanh nghiệp trong đó các thành viên

cùng góp vốn để tiến hành hoạt động kinh doanh

theo nguyên tắc lãi cùng chia, lỗ cùng chịu.

Các loại công ty theo Luật Doanh nghiệp (2005)

Công ty TNHH có hai thành viên trở lên;

Công ty TNHH một thành viên;

Công ty cổ phần;

Công ty hợp danh.

NHÓM CÔNG TY

Nhóm công ty là tập hợp các công ty có mối quan hệ gắn bó lâu dài

với nhau về lợi ích kinh tế, công nghệ, thị trường và các dịch vụ kinh

doanh khác.

Các hình thức nhóm công ty

üCông ty mẹ – công ty con.

üTập đoàn kinh tế.

üCác hình thức khác.

Trang 9

2.1.3 Doanh nghiệp tư nhân

DNTN là doanh nghiệp do một cá nhân

làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng

toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt

động của doanh nghiệp.

2.1.4 Hợp tác xã (Luật HTX – 2003)

HTX là tổ chức kinh tế tập thể do các xã viên có nhu

cầu, lợi ích chung, tự nguyện cùng góp vốn, góp sức

lập ra theo quy định của luật HTX để phát huy sức

mạnh của tập thể và của từng xã viên tham gia HTX,

cùng giúp nhau thực hiện có hiệu quả các hoạt động

SXKD và nâng cao đời sống vật chất, tinh thần, góp

phần phát triển kinh tế xã hội của đất nước.

Trang 10

2.2.1 Doanh nghiệp thuộc ngành công nghiệp

II CÁC LOẠI HÌNH TỔ CHỨC TCDN

2.2 Căn cứ vào ngành nghề kinh doanh

2.2.2 Doanh nghiệp thuộc ngành XDCB

2.2.3 Doanh nghiệp thuộc ngành sản xuất nông nghiệp

2.2.4 Doanh nghiệp thuộc ngành GTVT và BCVT

2.2.5 Doanh nghiệp thuộc ngành thương mại

2.2.6 Doanh nghiệp thuộc ngành cung cấp dịch vụ

III TÀI SẢN DOANH NGHIỆP

Tài sản là nguồn lực do doanh nghiệp kiểm

soát và có thể thu được lợi ích kinh tế trong

tương lai

3.1 Khái niệm

Trang 11

3.2 Đặc điểm tài sản doanh nghiệp

ü Tạo ra lợi ích kinh tế trong tương lai:

Ø Làm tăng nguồn tiền;

Ø Làm tăng các khoản tương đương tiền;

Ø Làm giảm bớt các khoản tiền mà DN phải chi ra.

ü Tài sản được biểu hiện dưới hình thái vật chất hoặc

không thể hiện dưới hình thái vật chất;

Tài sản doanh nghiệp đang được quyến quản lý ;

Tài sản doanh nghiệp đang sở hữu và kiểm soát được về mặt pháp lý;

Tài sản không thuộc quyền sở hữu của DN nhưng DN kiểm soát được

và thu được lợi ích kinh tế trong tương lai;

Tài sản thuộc quyền sở hữu của DN và thu được lợi ích kinh tế trong

tương lai nhưng có thể không kiểm soát được về mặt pháp lý.

Tài sản phải thuộc quyền kiểm soát của DN

Trang 12

IV VỐN KINH DOANH

4.1 Khái niệm vốn kinh doanh

Vốn kinh doanh của doanh nghiệp là lượng

giá trị ứng trước của toàn bộ tài sản mà

doanh nghiệp đang kiểm soát để phục vụ

trong hoạt động kinh doanh.

ØVốn được biểu hiện lượng giá trị của toàn bộ tài

sản do doanh nghiệp kiểm soát và sử dụng cho

kinh doanh tại một thời điểm nhất định;

ØVốn được tích tụ và tập trung đến một lượng

nhất định mới có thể phát huy được tác dụng;

ØVốn phải có giá trị về mặt thời gian;

ØMỗi đồng vốn phải gắn liền với một chủ sở hữu

nhất định.

4.2 Đặc trưng của vốn kinh doanh

Trang 13

4.3 Phân loại vốn kinh doanh+ Vốn thực (Vốn phi tài chính)

qCăn cứ vào nội dung vật chất

+ Vốn tài chính

qCăn cứ vào hình thái biểu hiện

+ Vốn hữu hình

+ Vốn vô hình

qCăn cứ vào thời gian luân chuyển

+ Vốn ngắn hạn

+ Vốn dài hạn

V NGUỒN VỐN KINH DOANH

5.1 Nợ phải trả

Là nghĩa vụ hiện tại của DN phát sinh từ các

giao dịch và sự kiện đã qua mà DN phải thanh

toán từ các nguồn lực của mình.

Nợ phải trả xác định nghĩa vụ hiện tại của

doanh nghiệp khi doanh nghiệp nhận về

một tài sản,tham gia một cam kết hoặc phát

sinh các nghĩa vụ pháp lý.

Trang 14

Cách thức thanh toán các nghĩa vụ của DN:

üTrả bằng tiền;

üTrả bằng tài sản khác;

üCung cấp dịch vụ;

üThay thế nghĩa vụ này bằng nghĩa vụ khác;

üChuyển đổi nghĩa vụ nợ phải trả thành vốn chủ sở hữu.

Các giao dịch và sự kiện tạo ra nợ phải trả:

üMua hàng hoá chưa trả tiền;

üSử dụng dịch vụ chưa thanh toán;

üVay nợ;

üCam kết bảo hành hàng hoá, cam kết nghĩa vụ hợp đồng;

üPhải trả công nhân viên, thuế phải nộp, phải trả khác.

5.1 Nợ phải trả

5.2 Nguồn vốn chủ sở hữu

Nguồn vốn chủ sở thể hiện quyền sở hữu của người

chủ về các tài sản của DN, là giá trị vốn của DN

Vốn của các nhà đầu tư;

Thặng dư vốn cổ phần;

Cổ phiếu quỹ;

Lợi nhuận chưa phân phối;

Các quỹ của DN;

Trang 15

Chủ đề 2

CHI PHÍ VÀ GIÁ THÀNH SẢN PHẨM

I CHI PHÍ

1.1 Khái niệm về chi phí

Chi phí doanh nghiệp là tổng giá trị các khoản làm

giảm lợi ích kinh tế trong kỳ kế toán, làm giảm vốn

chủ sở hữu, không bao gồm khoản phân phối cho cổ

đông hoặc chủ sở hữu

Trang 16

1.3 Nội dung chi phí

Chi phí từ hoạt động kinh doanh

Chi phí khác

Chi phí hoạt động tài chính

Chi phí hoạt động kinh doanh

a Chi phí từ hoạt động kinh doanh thông thường.

q Chi phí hoạt động kinh doanh

Là tất cả các loại chi phí liên quan đến

quá trình hoạt động sản xuất kinh

doanh của doanh nghiệp.

Trang 17

üHoạt động tài chính: Là hoạt động đầu tư tài sản nhàn rỗi ra

ngoài DN nhằm tăng thu nhập cho DN.

üCác hoạt động tài chính: Cho vay, đi vay; góp vốn liên doanh;

đầu tư chứng khoán; mua bán ngoại tệ, cho thuê tài chính…

üChi phí tài chính: Là các khoản chi phí có liên quan đến hoạt

động đầu tư tài chính kể cả các khoản lỗ từ hoạt động đó.

q Chi phí hoạt động tài chính

a Chi phí từ hoạt động kinh doanh thông thường.

b Chi phí khác

üHoạt động khác: Là các hoạt động ngoài hoạt động SXKD

của DN.

üCác hoạt động khác: Thanh lý, nhượng bán tài sản; xử lý

các khoản nợ khó đòi; xử lý các khoản tiền phạt, bồi thường

üChi phí khác: Là các khoản chi phí và các khoản lỗ từ hoạt

động khác.

Chú ý: Trong chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản bao gồm

các khoản chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản kể cả phần

giá trị tài sản mà doanh nghiệp chưa thu hồi được.

Trang 18

1.4 Phân loại chi phí hoạt động SXKD

1.4.1 Phân theo nội dung kinh tế của chi phí

Ø Chi phí nguyên vật liệu

Là giá trị tất cả các nguyên vật liệu chính, vật

liệu phụ, nhiên liệu, động lực mua ngoài dùng

vào hoạt động SXKD của DN.

Là số tiền khấu hao TSCĐ dùng trong hoạt

1.4.1 Phân theo nội dung kinh tế của chi phí

Trang 19

Ø Chi phí nhân công: bao gồm

§ Chi phí tiền lương và các khoản phụ cấp có tính

chất lương.

§ Chi phí bảo hiểm xã hội (BHXH), bảo hiểm y tế

(BHYT), bảo hiểm thất nghiệp (BHTN), kinh

phí công đoàn (KPCĐ).

1.4.1 Phân theo nội dung kinh tế của chi phí

Qui định về BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ.

Kinh phí công đoàn: 2% thu nhập và người sử dụng lao động chịu toàn bộ.

Trang 20

Ø Chi phí dịch vụ mua ngoài

Là các khoản chi mà doanh nghiệp thuê,

mua từ bên ngoài doanh nghiệp.

1.4.1 Phân theo nội dung kinh tế của chi phí

Ø Chi phí khác bằng tiền

Là các khoản chi phí ngoài các chi phí đã

quy định ở trên.

1.4.2 Phân theo khoản mục tính giá thành

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

Chi phí sản xuất chung

Chi phí sản xuất chung

Chi phí nhân công trực tiếp

Chi phí nhân công trực tiếp

Chi phí bán hàng

Chi phí bán hàng

Chi phí quản lý doanh nghiệp

Chi phí quản lý doanh nghiệp

Trang 21

Ø Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

Gồm chi phí về nguyên liệu, vật liệu, nhiên liệu và

động lực tiêu dùng trực tiếp cho sản xuất sản phẩm,

dịch vụ của DN.

1.4.2 Phân theo khoản mục tính giá thành

Ø Chi phí nhân công trực tiếp

Gồm các khoản trả cho người lao động trực tiếp sản

xuất như tiền lương, tiền công, chi ăn giữa ca và các

khoản phụ cấp có tính chất lương, chi BHXH, BHYT,

KPCĐ của công nhân trực tiếp sản xuất.

Chi phí SXC được chia làm 2 loại:

Là các chi phí phát sinh ở các phân xưởng, bộ phận

kinh doanh của doanh nghiệp trực tiếp tạo ra sản

phẩm hay dịch vụ.

+ Chi phí sản xuất chung cố định

+ Chi phí sản xuất chung biến đổi.

Ø Chi phí sản xuất chung

Trang 22

+ Chi phí trực tiếp tiêu thụ sản phẩm.

+ Chi phí tiếp thị.

Ø Chi phí bán hàng

Ø Chi phí quản lý doanh nghiệp

Là các chi phí quản lý kinh doanh, quản lý hành

chính và các chi phí chung khác có liên quan đến

hoạt động kinh doanh của DN.

II KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ

KẾT CẤU GIÁ THÀNH SẢN PHẨM

2.1 Khái niệm

Giá thành sản phẩm là toàn bộ chi phí mà doanh nghiệp phải bỏ ra để hoàn thành việc sản xuất hay tiêu thụ một loại sản phẩm nhất định nào đó.

Trang 23

2.2.1 Căn cứ vào phạm vi tính toán

và nơi phát sinh chi phí

2.2.1.1 Giá thành sản xuất (Zsx)

2.2 Phân loại giá thành sản phẩm

Giá thành sản xuất sản phẩm là toàn bộ chi phí

mà doanh nghiệp phải bỏ ra để hoàn thành việc

sản xuất một loại sản phẩm nhất định nào đó.

Kết cấu của giá thành sản xuất

Giá thành

Sản xuất Giá thành

Sản xuất Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ

Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ

Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ

+

Trang 24

-2.2.1.1 Giá thành sản xuất (Zsx)

AB: Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ.

CD: Chi phí sản xuất dở dang cuối ky.ø

AC: Giá thành sản xuất sản phẩm.

BD: Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ.

2.2.1.2 Giá thành tiêu thụ (Ztt

Giá thành tiêu thụ sản phẩm là toàn bộ chi phí

mà doanh nghiệp phải bỏ ra để hoàn thành việc

sản xuất cũng như tiêu thụ một loại sản phẩm

nhất định nào đó.

Trang 25

Kết cấu của giá thành tiêu thụ

Giá thành tiêu thụ

Giá thành tiêu thụ

Giá vốn của sản phẩm tiêu thụ trong kỳ

Chi phí bán hàng

Ø Giá thành thực tế

Ø Giá thành kế hoạch.

Trang 26

2.3.1 Khái niệm

Là tỷ trọng giữa các yếu tố hoặc

khoản mục trong tổng số yếu tố chi

phí hoặc tổng số khoản mục của giá

thành sản phẩm

2.3 Kết cấu giá thành sản phẩm

üTrình độ kỹ thuật sử dụng trong sản xuất

ü Trong cùng một ngành sản xuất kinh doanh, nhưng ở

vào các giai đoạn sản xuất khác nhau thì kết cấu giá

thành cũng khác nhau.

ü Đặc điểm sản xuất kinh doanh của từng loại doanh

nghiệp sản xuất và dịch vụ sản xuất.

ü Loại hình và quy mô sản xuất

ü Công tác quản lý sản xuất và tổ chức cung tiêu

2.3.2 Các nhân tố ảnh hưởng đến kết cấu giá thành

Trang 27

3.1.1 Phương pháp trực tiếp

q Xác định tổng giá thành sản xuất (∑Zsx)

Tổng giá

thành

sản xuất =

Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ +

Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ -

Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ

III PHƯƠNG PHÁP TÍNH GIÁ THÀNH SP

3.1 Tính giá thành sản xuất sản phẩm

Xác định tổng chi phí

sản xuất phát sinh trong kỳ

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

Chi phí

vật tư

trực tiếp =

Số lượng sản phẩm sản xuất x

Định mức vật tư tiêu hao x

Đơn giá vật tư tiêu hao

Trang 28

§ Trường hợp tính giá thành thực tế:

Mức tiêu hao

nguyên liệu thực tế = Số lượng sản phẩm sản xuất trong kỳ Tổng nguyên liệu xuất dùng

o Tính mức tiêu hao nguyên liệu thực tế.

o So sánh với mức tiêu hao nguyên liệu đã đăng ký, ta

chọn mức tiêu hao nào nhỏ hơn để tính chi phí vật tư

trực tiếp.

§ Trường hợp tính giá thành kế hoạch:

Định mức tiêu hao nguyên liệu lấy theo

định mức tiêu hao kế hoạch.

Chú ý:

Đối với giá trị của vật tư dùng cho sản xuất sản

phẩm, không bao gồm giá trị vật liệu hỏng và phế

liệu do sản xuất loại ra đã được thu hồi và số tiền

giảm giá hàng mua (nếu có).

Trang 29

Chi phí nhân công trực tiếp

ü Chi phí tiền lương

Chi phí

tiền

lương =

Số lượng sản phẩm sản xuất x

Định mức thời gian cho mỗi sản phẩm x

Đơn giá thời gian tính cho mỗi sản phẩm

ü BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ: Được tính theo chế độ hiện

hành của Nhà nước

Chi phí sản xuất chung

ü Phân loại chi phí sản xuất chung

+ Chi phí sản xuất chung biến đổi.

+ Chi phí sản xuất chung cố định.

Căn cứ phân bổ:

§ Công suất sản xuất bình thường của máy móc

thiết bị phục vụ sản xuất;

§ Số lượng sản phẩm sản xuất thực tế;

ü Phân bổ chi phí sản xuất chung cố định

Trang 30

o Trường hợp mức sản phẩm thực tế sản xuất ra cao hơn hoặc

bằng công suất bình thường: Chi phí SXC cố định đó được

phân bổ hết cho số sản phẩm sản xuất trong kỳ

o Trường hợp mức sản phẩm thực tế sản xuất ra thấp hơn công suất

bình thường: Chi phí SXC cố định được phân bổ theo công thức:

Khoản chi phí SXC cố định chưa phân bổ sẽ

được hạch toán vào giá vốn hàng bán.

ü Tập hợp chi phí sản xuất chung cần phân bổ

ü Phân bổ chi phí SXC cho sản phẩm sản xuất

Chi phí SXC

cần phân

Chi phí SXC biến

Chi phí SXC cố định được phân bổ

CP SXC phân bổ

cho sản phẩm i = Tổng CP SXC cần phân bổ x Tiêu thức phân bổ cho sản

phẩm i Tổng tiêu thức dùng để phân

bổ

Trang 31

q Xác định giá thành sản xuất cho mỗi sản phẩm

Giá thành sản

xuất cho mỗi

sản phẩm

= Tổng giá thành sản xuất Số lượng sản phẩm sản xuất hoàn

thành trong kỳ

3.1.2 Phương pháp hệ số

Ø Xác định tổng giá thành sản xuất.

Ø Xác định hệ số giá thành cho từng loại sản

phẩm (Hzi).

Ø Xác định tổng sản phẩm sản xuất qui đổi

theo hệ số giá thành

Hệ số giá thành của sản phẩm i x

Số lượng sản phẩm sản xuất loại i

Trang 32

Ø Tính giá thành sản xuất cho mỗi sản phẩm qui đổi

Zsxqđ = Tổng giá thành sản xuất

Tổng sản lượng qui đổi

Ø Tính giá thành sản xuất cho từng loại sản phẩm

Z sxi = Z sxqđ x H zi

3.2 Phương pháp tính giá thành tiêu thụ sản phẩm

q Tính tổng giá thành tiêu thụ sản phẩm

Trang 33

ü Giá vốn của sản phẩm tiêu thụ (GV)

Giá vốn của sản

phẩm tiêu thụ = phẩm tiêu thụ x Số lượng sản Giá thành sản xuất đơn vị

§ Số lượng sản phẩm tiêu thụ

S.lượng

SP nhập trong kỳ -

S.lượng

SP tồn cuối kỳ S.lượng SP

tiêu thụ

trong kỳ =

S.lượng

SP tồn đầu kỳ +

S.lượng

SP nhập trong kỳ x

Hệ số tiêu thụ

v Phương pháp đánh giá hàng xuất kho

oPhương pháp nhập trước xuất trước (FIFO):

oPhương pháp nhập sau xuất trước (LIFO):

o Phương pháp bình quân

oPhương pháp đích danh

Trang 34

ü Chi phí bán hàng, quản lý DN

Ø Tập hợp chi phí bán hàng và quản lý DN.

Ø Lựa chọn tiêu thức phân bổ chi phí.

Ø Phân bổ chi phí theo công thức sau:

cho sản phẩm i

Tổng tiêu thức dùng để phân bổ

q Tính giá thành tiêu thụ cho mỗi sản phẩm

Giá thành tiêu

thụ cho mỗi

sản phẩm =

Tổng giá thành tiêu thụ Số lượng sản phẩm tiêu thụ trong kỳ

Trang 35

Chủ đề 3

DOANH THU,

THUẾ, VÀ LỢI NHUẬN

DOANH THU,

THUẾ, VÀ LỢI NHUẬN

1.1.Khái niệm về doanh thu

Doanh thu là tổng giá trị các lợi ích kinh

tế doanh nghiệp đã thu được hoặc sẽ thu

được trong kỳ kế toán, phát sinh từ các

hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp,

góp phần làm tăng vốn chủ sở hữu

Trang 36

ĐẶC ĐIỂM CỦA DOANH THU

ØLàm tăng lợi ích kinh tế của DN dưới hình thức:

+ Các khoản tiền tăng lên;

+ Các khoản tương đương tiền tăng lên;

+ Hoặc tăng các khoản phải thu.

Ä Làm cho vốn chủ sở hữu của DN tăng lên.

ØDoanh thu phải được tính trong 1 kỳ kế toán nhất định;

ØDoanh thu chỉ phát sinh đối với hoạt động kinh doanh của

doanh nghiệp;

NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH DOANH THU

ØDoanh thu được xác định theo giá trị hợp lý của các khoản

đã hoặc sẽ thu được.

ØĐối với các khoản tiền chưa được nhận ngay thì doanh thu

được xác định bằng giá trị hiện tại của các khoản tiền phải

thu trong tương lai theo tỷ lệ lãi suất hiện hành.

Trang 37

NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH DOANH THU

ØKhi hàng hóa được trao đổi tương tự về bản chất và

giá trị thì việc trao đổi đó không được coi là một giao

dịch tạo ra doanh thu.

ØKhi hàng hóa được trao đổi không tương tự thì được

coi là một giao dịch tạo ra doanh thu.

ØNếu DN có doanh thu bằng ngoại tệ thì phải đổi

đồng ngoại tệ ra đồng Việt Nam tại thời điểm phát

sinh nghiệp vụ kinh tế.

1.2 Nội dung doanh thu và thu nhập

q Doanh thu từ hoạt động kinh doanh

v Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ:

ü Cung cấp dịch vụ: Thực hiện công việc đã thỏa thuận

theo hợp đồng trong một hoặc nhiều kỳ kế toán;

ü Bán hàng: Bán sản phẩm do doanh nghiệp

sản xuất ra hoặc bán hàng hóa mua vào;

Trang 38

v Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ:

Là toàn bộ số tiền DN thu được hoặc sẽ thu được từ các

giao dịch và các nghiệp vụ phát sinh doanh thu như bán

sản phẩm, hàng hoá, cung cấp dịch vụ cho khách hàng

bao gồm cả các khoản phụ thu và phí thu thêm ngoài giá

bán (nếu có)

qDoanh thu từ hoạt động kinh doanh

v Doanh thu hoạt động tài chính

Là doanh thu tiền lãi, tiền bản quyền, cổ

tức, lợi nhuận được chia và doanh thu hoạt

động tài chính khác của doanh nghiệp.

qDoanh thu từ hoạt động kinh doanh

Trang 39

q Thu nhập khác

Là khoản thu từ hoạt động ngoài hoạt động

kinh doanh của doanh nghiệp

ü Thu về thanh lý TSCĐ, nhượng bán TSCĐ;

ü Thu tiền bảo hiểm được bồi thường;

ü Thu tiền phạt khách hàng do vi phạm hợp đồng;

ü Thu được các khoản nợ phải thu đã xóa sổ tính vào

chi phí kỳ trước;

ü Khoản nợ phải trả nay mất chủ;

ü Các khoản thu khác.

1.5 Phương pháp xác định doanh thu

1.5.1 Xác định doanh thu bán hàng và CCDV

Trong đó:

vDT: Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ.

vQtt: Số lượng hàng hóa và dịch vụ được tiêu thụ.

vP: Đơn giá hàng hóa và dịch vụ được tiêu thụ.

vPT: Các khoản phụ thu và phí thu thêm ngoài

Trang 40

1.5.1 Xác định doanh thu bán hàng và CCDV

ØDN tính doanh thu theo giá bán mà không

có bất kỳ loại thuế nào trong doanh thu.

1.5 Phương pháp xác định doanh thu

DTT = DT - GT Trong đó:

DTT: Doanh thu thuần từ bán hàng và cung cấp dịch vụ.

GT: Các khoản giảm trừ doanh thu.

Ngày đăng: 09/09/2015, 10:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức công ty nhà nước,  công ty cổ phần, - Bài giảng tài chính doanh nghiệp
Hình th ức công ty nhà nước, công ty cổ phần, (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm