1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Chương 4 3 sắp xếp, tìm KIẾM, lọc dữ LIỆU

23 357 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 415 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sắp xếp, tìm kiếm, lọc trong DataTable Tìm 1 dòng  Chọn một số dòng  Cột tính toán  Hàm nhóm trên cột... Sắp xếp, tìm kiếm, lọc trong DataTable DataTable: Dùng phương thức Find của

Trang 1

SẮP XẾP, TÌM KIẾM,

LỌC DỮ LIỆU

Chương 4

Trang 2

Nội dung

 Sắp xếp, tìm kiếm, lọc trong DataTable

 Lớp DataRelation

 Lớp DataView

Trang 3

Sắp xếp, tìm kiếm, lọc trong DataTable

 Tìm 1 dòng

 Chọn một số dòng

 Cột tính toán

 Hàm nhóm trên cột

Trang 4

Sắp xếp, tìm kiếm, lọc trong DataTable

• Tìm thông tin chi tiết của hóa đơn có mã hóa

đơn cho trước

Trang 5

Sắp xếp, tìm kiếm, lọc trong DataTable

 DataTable: Dùng phương thức Find của

DataTable.Rows (đối tượng của lớp

DataRowCollection

Trang 6

Sắp xếp, tìm kiếm, lọc trong DataTable

Tìm 1 dòng

 Cú pháp phương thức Find

DataRow DataRowCollection Find( object key)

 Chú ý

• Hàm Find tìm giá trị key chỉ trên cột khóa

chính  table phải có khóa chính

• Để tạo khóa chính:

– Dùng DataSet có kiểu mạnh – Dùng hàm FillSchema

– Tự tạo khóa bằng code

Trang 7

Sắp xếp, tìm kiếm, lọc trong DataTable

MessageBox Show("A row with the primary key of " +

s + " could not be found");

Trang 8

Sắp xếp, tìm kiếm, lọc trong DataTable

MessageBox Show("A row with the primary key of " +

s + " could not be found");

Trang 9

Sắp xếp, tìm kiếm, lọc trong DataTable

Chọn một số dòng

 “Chọn một số dòng”: truy vấn 1 số dòng từ 1 bảng cho trước theo 1 điều kiện nào đó

 Database: Thực thi câu lệnh SQL

Trang 10

Sắp xếp, tìm kiếm, lọc trong DataTable

Chọn một số dòng

 DataTable: Dùng phương thức Select của đối

tượng DataTable

DataRow [] rows = tenBang.Select();

DataRow [] rows = tenBang.Select( string dk);

DataRow [] rows = tenBang.Select( string dk, string sort);

DataRow [] rows = tenBang.Select( string dk, string sort,

DataRowState state);

DataRow [] rows = dt.Select("ho like '%Tr%'");

DataRow [] rows = dt.Select("ho like '%Tr%'“, “ten asc”);

 Ví dụ

Trang 11

Sắp xếp, tìm kiếm, lọc trong DataTable

Cột tính toán

 “Cột tính toán”: là cột được sinh ra từ các

phép toán trên các cột khác

 Database: Thực thi câu lệnh SQL

Select …, cot1 <pheptoan> cot2 … as TenCot , …

Trang 12

Sắp xếp, tìm kiếm, lọc trong DataTable

DataColumn col = new DataColumn (“TenCot”);

col.Expression = “bieu thuc”;

Trang 13

Sắp xếp, tìm kiếm, lọc trong DataTable

Cột tính toán

 Chú ý

• Cột tính toán trên DataSet có kiểu làm tương tự

• Điều kiện rất quan trọng để cột tính toán có thể

hoạt động được là các cột tham gia vào biểu thức phải có kiểu tương ứng với phép toán (các cột

mặc định có kiểu string)

– Dùng DataSet có kiểu – Chỉ rõ kiểu bằng thuộc tính DataType của lớp

DataColumn

DataColumn col;

… col.DataType = typeof (kieu);

Trang 14

Sắp xếp, tìm kiếm, lọc trong DataTable

Hàm nhóm trên cột

 Database: Thực thi câu lệnh SQL

• Select min (…) From …

• Select max (…) From …

• Select avg (…) From …

• Select count (…) From …

• Select sum (…) From …

Select sum(price)

From Products;

Trang 15

Sắp xếp, tìm kiếm, lọc trong DataTable

• “bộ lọc”: giống mệnh đề where

Trang 16

Sắp xếp, tìm kiếm, lọc trong DataTable

• Dùng lớp Convert hay hàm Parse để chuyển

sang kiểu dữ liệu tương ứng

int p;

p = int Parse(table.Compute(“sum(Price)”, “Price<100”);

Trang 17

Lớp DataRelation

 Database

• Cho phép tạo quan hệ giữa các bảng

• Cho phép kết (join) giữa các bảng

 DataTable:

• Cho phép tạo quan hệ giữa các bảng bằng đối

tượng DataRelation

• Không cho phép kết (join) giữa các bảng

• Cho phép lấy các “dòng con” của 1 dòng

• Cho phép lấy “dòng cha” của 1 dòng

Trang 18

 Tạo quan hệ (Chương 5)

ds.Relations.Add( new DataRelation (…));

Trang 19

Lớp DataView

 Khái niệm DataView

 Tạo DataView

 Sắp xếp, tìm kiếm, lọc trong DataView

 Chuyển DataView thành DataTable

Trang 20

Lớp DataView

Khái niệm DataView

 Đối tượng DataView thay thế cho câu lệnh

Select của đối tượng DataTable

 Đặc điểm DataView

• DataView có thể binding vào control (Kết quả

của câu lệnh Select thì không thể)

• DataView chỉ cho phép làm việc trên 1 bảng –

không cho phép chọn 1 tập con các cột

• Nếu DataTable gồm có các DataRows thì

DataView gồm có các DataRowViews

Trang 21

Lớp DataView

Tạo DataView

 Các cách tạo DataView

DataView vw = new DataView ();

DataView vw = new DataView (table);

DataView vw = new DataView (table, “ĐKLoc”,

Trang 22

Lớp DataView

Sắp xếp, tìm kiếm, lọc trong DataView

 Thuộc tính của DataView

• RowFilter: Chỉ ra điều kiện lọc giống câu lệnh Select

Ví dụ: “Ho like ‘Tr%’”

• Sort: chỉ ra thứ tự sort Ví dụ: “MaSV asc”

 Phương thức của DataView

• int Find(object): Trả về chỉ số dòng thỏa điều kiện tìm

kiếm

• DataRowView[] FindRows(object hay object[]): Trả về 1

số DataRowView thỏa điểu kiện tìm kiếm

• Chú ý: 2 Hàm này chỉ tìm kiếm trên các cột được chỉ ra

trong thuộc tính Sort của DataView

Trang 23

Lớp DataView

Chuyển DataView sang DataTable

 Cú pháp

DataTable vw.ToTable()

DataTable vw.ToTable("ten bang")

DataTable vw.ToTable(boolean, mảng chuỗi cột)

DataTable vw.ToTable("ten bang", boolean, mảng

chuỗi cột)

 Trong đó

• boolean: true – loại bỏ những dòng trùng lắp

(distinct)

Ngày đăng: 08/09/2015, 23:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm