Tìm hiểu quá trình hồi phục và áp dụng
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
Viện Công nghệ Thông tin và Truyền thông
BÀI TẬP LỚN IT3061 - QUÁ TRÌNH NGẪU NHIÊN VÀ ỨNG DỤNG
Đề tài 8:
TÌM HIỀU QUÁ TRÌNH HỒI PHỤC VÀ ÁP DỤNG
Sinh viên thực hiện:
Trang 2Mục lục
I KHÁI NIỆM VÀ Ý NGHĨA CỦA QUÁ TRÌNH HỒI PHỤC 4
1 Kh i ni m ề u tr nh h i h c 4
2 Ý ngh a c a u tr nh h i h c 4
3 C c t nh ch t c a u tr nh h i h c 5
II QUÁ TRÌNH HỒI PHỤC ỔN ĐỊNH 8
III QUÁ TRÌNH POISSON ĐỒNG NHẤT MỘT CHIỀU 13
IV MÔ PHỎNG QUÁ TRÌNH HỒI PHỤC VỚI PHẦN MỀM MATLAB 17
1 Mô hỏng u tr nh h i h c có hân hối đều 17
2 Mô hỏng u tr nh h i h c có hân hối tùy ý 19
3 Mô phỏng u tr nh đếm h i h c ổn định 21
V TÀI LIỆU THAM KHẢO 22
Trang 3Phân công công việc
Phần 1: Vũ Văn Ước, Nguyễn Văn Mạnh
Phần 2: Phạm Văn Thịnh, Nguyễn Nam Tiến
Phần 3: Trần Hải Sơn, Đỗ Tiến Lộc
Phần 4: Phan Tự Quốc Thắng, Nguyễn Viết Thắng
Tổng hợp viết báo cáo: Phan Tự Quốc Thắng
Trang 4I KHÁI NIỆM VÀ Ý NGHĨA CỦA QUÁ TRÌNH HỒI PHỤC
1 Kh i ni m ề u tr nh h i h c
Đ t T n (n ≥ 1) là một dãy biến ngẫu nhiên h ng m, ộc l p và c c ng ph n
phối ược ác ịnh trên h ng gian ác u t
Ta t v n v ộ tin c y như au: Tại th i i m 0, hệ c t bắt ầu với 1 thành phần mới và au n bị h ng tại th i i m ngẫu nhiên t 1 Tại th i i m này, 1 thành phần mới hác l p t c c thay thế cho thành phần ầu tiên trong hệ,
au n cũng bị h ng tại th i i m t 2 và c tiếp t c uá tr nh như v y T t cả
các thành phần này u c ng loại
Ta g i t n (n ≥ 0) là các th i i m thay thế liên tiếp Tuổi th c a các thành
phần liên tiếp ược ưa vào hệ cho b i:
Quá tr nh h i ph c c ngh a uan tr ng hông ch v m t l thuyết toán h c
mà c n c ng d ng r t lớn trong các bài toán thực tế Ta t 2 v d au:
V : Ta t hệ thống hàng ợi c a một dịch v , hách hàng nào tới trước
ược ph c v trước Trong nhi u m h nh c a l thuyết hàng ợi, uá tr nh ến ược th a nh n là một uá tr nh h i ph c Trong trư ng hợp này, biến ngẫu
nhiên S n là th i gian ến c a hách hàng th n, hi hách hàng ố 0 ược
Trang 5ph c v tại th i i m 0 và biến ngẫu nhiên T n m tả hoảng th i gian ến gi a
hách hàng th (n-1) và th n
V : Quá tr nh h i ph c cũng ược t trong l thuyết r i ro Ta t một
c ng ty bảo hi m bắt ầu tại th i i m 0 với ố vốn ban ầu ( ≥ 0) hách
hàng ng ph bảo hi m và c ng ty bảo hi m phải trả ti n b i thư ng hi hách
hàng ảy ra tai nạn Trong trư ng hợp này, biến ngẫu nhiên T n m tả yêu cầu b i
thư ng bảo hi m th n và c ng ty bắt ầu m t chi trả ti n b i thư ng với yêu cầu ầu tiên ược g i là yêu cầu b i thư ng 0, biến ngẫu nhiên T n là
hoảng th i gian ến gi a ự b i thư ng th (n – 1) và th n
Trang 6Do :
Bây gi giả r ng P{T 1 = ∞ = 0 Th o ịnh ngh a c a N t , ta c S Nt ≤ < S Nt + 1
với m i ≥ 0 hia các vế cho N t ta ược:
Hàm h i h c: ch nh là v ng c a uá tr nh ếm h i ph c
Đ ng th c Wald: Cho Z 1 , Z 2 , Z 3 , là các biến ngẫu nhiên i.i.d với E(Z1) < ∞
Cho τ là i m d ng c a (Zn) với Eτ < ∞ hi :
Ch ng minh: ta c
h r ng
và τ là 1 i m d ng cho (Z n ) nên biến ngẫu nhiên Z i và I{ ≤ τ là ộc l p o ,
ta ược:
Trang 7( pcm)
Thuyết h i h c cơ ản với µ € (0, ∞), th
Ch ng minh: h ng ta giả r ng µ < ∞ Đầu tiên ta ch ng minh :
Do
ch ph thuộc vào T 0 , , n Với mỗi ≥ 0 biến ngẫu nhiên N t là i m d ng
cho T k S d ng n ta ược:
Do
Trang 8Trư ng hợp tổng uát, ta c :
Suy ra:
II QUÁ TRÌNH HỒI PHỤC ỔN ĐỊNH
Phần này trả l i cho c u h i khi nào thì quá trình h i ph c Y t t0 ổn ịnh Theo
ín ấ M , i u kiện Y t = S Nt + 1 – t ( ≥ 0) ổn ịnh là L( Y t ) không
ph thuộc vào t Nếu(X n)n0 không tuần hoàn, tối giản và trả lại chuỗi Mar ov dương th :
với n ∞ cho m i x,y Є S, y π là phân phối ổn ịnh duy nh t c a (X n)n0
Chung quy là tìm quy lu t c a Y t = S Nt + 1 – t với t ∞ Đ t A :=t – t S N tlà tuổi
c a m t hàng trong th i gian s d ng t
Đ giải thích nh ng thiết l p trên, trước tiên chúng ta nhìn lại các chuỗi
h i ph c ổn ịnh Hãy xem xét quá trình bổ sung Y n,Z nn0, y Z n là tổng th i
gian t n tại c a m t hàng ược s d ng tại n.Th o Y n,Z nn0 là một chuỗi Markov trong không gian trạng thái
với ma tr n chuy n ổi
Trang 9Lưu r ng chuỗi Y n,Z nn0 là tối giản vì
= z biến ngẫu nhiên U T 1
phân phối u trên t p {0,
, z−1} o :
Đ π là một ước lượng ổn ịnh, nó phải bảo ảm các phương tr nh sau c n b ng:
Nh n t :
Trang 10M nh đề: Giả 0<μ <1 và cho L( T0) có m t ộ
i) Với m i n ≥ 2, L( S n ) c m t ộ
(1) ii)
Chú ý: M t ộ g (1) tương tự π * ( y gắn với giá trị riêng 1!)
E(N t+h - N t )=u(t+h) - u(t) =
kh ng ph thuộc vào t Hi n nhiên, t nh ch t này là c trưng cho t nh ch t ổn
ịnh
M nh đề Nếu L(T 0 ) c m t ộ g, thì (Y t ) t>=0 là một uá tr nh ổn ịnh
C n n h cần ch ra r ng L(Y t ) c m t ộ g với m i ≥0 Với mỗi y≥0:
Trang 11Như ã n i trên m t ộ g inh ra t L(T1) b i một ố dạng ph n phối
ch thước Th o ch ng ta ưa ra ịnh ngh a chuẩn cho hái niệm này
Định ngh a Cho X là một biến ngẫu nhiên h ng m với 0<EX<∞ Biến ngẫu
Trang 12Trong các trư ng hợp r i rạc cần ch ến c p uá tr nh (Y t , Z t ) ≥0 khi
là tổng ố lần d ng tại t Th o 2 ịnh l v ự hội t
dưới y h ng m u thuẫn với các thiết l p th i gian r i rạc
Định lý: Giả 0< <∞ và L(T 1 ) là non-lattice ( với m i
≥2) hi :
giảm dần hi t∞,với m i 0 ≤ y ≤ z <∞, z > 0
Định lý h i h c Blackwell: Giả 0 < u < ∞ và L(T 1 ) là non-lattice với m i
h ≥ 0 ta có:
Trang 13III QUÁ TRÌNH POISSON ĐỒNG NHẤT MỘT CHIỀU
Quá trình Poisson, t th o tên nhà toán h c ngư i Pháp Siméon-Denis Poisson
(1781 - 1840) là một uá tr nh ngẫu nhiên ược ịnh ngh a th o ự u t hiện c a các biến cố
n n n n ấ 1 là uá tr nh h i ph c trong trư ng
hợp biến ngẫu nhiên T j ( ≥ 1) ph n phối theo hàm mũ, với tham ố hàm mũ
h ng ổi trong uốt uá tr nh và ch t trên 1 hoảng dương c a biến ngẫu nhiên
Định ngh a: Quá tr nh ngẫu nhiên ph n phối th o hàm mũ
Biến ngẫu nhiên T không âm ược g i là ph n phối theo hàm mũ với tham ố λ > 0 nếu:
Với T j , j ≥ 0 coi biến Exp (λ) là ộc l p ph n phối ngẫu nhiên Sau , thiết
l p ngẫu nhiên cho Φ := {Sn: n ≥ 1} ược g i là một quá trình Poisson n
n ấ trên R +
với tần u t λ
Các " ng nhất" c p ến quá trình (N t ) có ố gia λ không thay
ổi
Trang 14Một uá tr nh ngẫu nhiên N(t) là một quá trình Poisson (th i gian-thuần
Tổng uát hơn, một quá trình Poisson là một uá tr nh gán cho mỗi
hoảng th i gian bị ch n hay mỗi v ng bị ch n trong một h ng gian nào
(chẳng hạn, một ặ ẳn E hay một không gian Euclid 3 chi u) một ố
ngẫu nhiên các biến cố, ao cho:
ác ố lượng biến cố trong các hoảng th i gian (hay v ng h ng gian) h ng giao nhau là các biến ngẫu nhiên ộc l p
Số biến cố trong mỗi hoảng th i gian hay v ng h ng gian là một biến ngẫu nhiên với ph n bố Poi on
h ng ta liệt ê các t nh ch t cơ bản c a ph n phối Poisson:
Trang 15Định ngh a Quá tr nh Poi on ng nh t 1 chi u
Một uá tr nh Poi on một chi u trên hoảng t 0 ến ∞ c th ược m
là một hàm ngẫu nhiên h ng giảm với giá trị nguyên N(t), hàm này ếm ố lần
" u t hiện" trước th i i m t ũng như mỗi biến ngẫu nhiên Poi on ược c trưng b i một tham ố v hướng (scalar parameter) λ, mỗi uá tr nh Poi on ược c trưng b i một hàm t lệ λ(t), là ỳ v ng c a ố lần u t hiện hay
"biến cố" ảy ra trong mỗi ơn vị th i gian Nếu t lệ là h ng ố, th ố N(t) biến cố ảy ra trước th i i m t c một ph n bố Poi on với giá trị ỳ v ng λt
Cho X t là ố lần u t hiện trước th i i m t, T x là th i i m c a lần u t
hiện th x, với x = 1, 2, 3, (Ta d ng hiệu X lớn và T lớn cho các biến ngẫu nhiên, và x nh và t nh cho các giá trị h ng ngẫu nhiên.) Biến ngẫu nhiên X t có
một n x ấ ờ ạ - một ph n bố Poi on - và biến ngẫu nhiên T x có
bố ác u t c a các biến ngẫu nhiên liên t c này Trong trư ng hợp tỷ lệ, ngh a
là ỳ v ng c a ố lần u t hiện trong mỗi ơn vị th i gian, là h ng ố, c ng việc này há ơn giản th , t th i gian ợi cho tới lần u t hiện th nh t ễ
th y, th i gian lớn hơn t hi và ch hi ố lần u t hiện trước th i i m t là
b ng 0 Nếu tỷ lệ là λ lần u t hiện trong mỗi ơn vị th i gian, ta c
P(T1 > t) = P(Xt = 0) = e-λt
o , th i gian ợi cho ến lần u t hiện ầu tiên tu n th o một phân phối mũ Ph n phối mũ này c giá trị ỳ v ng 1/λ N i cách hác, nếu tỷ lệ b nh
u n c a các lần u t hiện là 6 lần mỗi ph t chẳng hạn, th th i gian ợi trung
b nh tới hi c lần u t hiện ầu tiên là 1/6 ph t Ph n phối mũ h ng c hả năng nhớ, ngh a là ta c :
Trang 16P(T1 T1 > ) = P(T1 > s)
ng th c trên c ngh a là ác u t c i u iện cho việc "ta phải ợi lần
u t hiện ầu tiên thêm nhi u hơn, chẳng hạn, 10 gi y n a, biết r ng ta ã ợi 30
gi y r i mà chưa ược" h ng hác với ác u t c a việc "ta v a mới bắt ầu
ợi và ta phải ợi thêm t nh t 10 gi y n a" Sinh viên h c m n ác u t thư ng
g p phải nhầm lẫn Thực tế r ng P(T1 > 40 | T1 > 30) = P(T1 > 10) không có
ngh a r ng các biến cố T1 > 40 và T1 > 30 là ộc l p T m lại, t nh ch t h ng bộ nhớ c a ph n bố ác u t c a th i gian ch ợi T cho ến lần u t hiện tiếp th o
c ngh a là:
P(T1 > 40 | T1 > 30) = P(T1 > 10)
Nó không c ngh a là:
P(T1 > 40 | T1 > 30) = P(T1 > 40)
Định ngh a Cho N1: = | Φ ∩ [0, 1] | là ố i m c a Φ trong hoảng ơn vị
N1 là ph n phối Poisson với trung bình λ
Với N1 = n, biến ngẫu nhiên (S1, , Sn) ược ph n phối với thống ê là (U(1), , U (n)) c a n biến ộc l p , thống nh t, ngẫu nhiên U1 , Un
Trang 171 Mô hỏng u tr nh h i h c có hân hối đều
Đoạn cod matlab au tạo ra một ma tr n c a N uá tr nh ếm h i ph c ộc
l p có ph n phối u trên (0, 1) G m 3 bước:
- Tạo các i m h i ph c ược tổ ch c thành một ma tr n cột V ng
l p là cần thiết v ta h ng biết trước ố lượng i m h i ph c trong
oạn [0, tmax]
% thêm điểm hồi phục 0 để đồ thị đẹp hơn
rntimes = zeros(1, nproc);
% tạo các điểm hồi phục tổ chức thành ma trận cột
% có thể thay hàm rand() bằng một bộ tạo số ngẫu nhiên khác % từ một phân phối dương
i = 1;
while (min(rntimes(i, :))<=maxtime)
rntimes = [rntimes; rntimes(i, :)+rand(1, nproc)];
i = i+1;
end
Trang 18- Loại b các i m h i ph c n m ngoài c a ổ v ng hi n thị
ex_i = find(rntimes>maxtime);
rntimes(ex_i) = maxtime;
- Tạo uá tr nh ếm
% tạo ra các bước nhảy của các quá trình đếm
% không lấy tổng vì ta không biết số điểm hồi phục
Trang 192 Mô hỏng u tr nh h i h c có hân hối tùy ý
Đ c uá tr nh h i ph c với ph n phối t y , ta cần a ổi oạn cod phần 1
b ng cách thay ổi bộ tạo ố ngẫu nhiên ác thay ổi như au:
- Thêm hai hàm l và hai mảng các vào phần m ầu
function [rntimes, rncount] = rencount(nproc, maxtime, distr1, ren1_par, distr2, ren2_par, b_verb)
- Tạo các i m h i ph c tổ ch c thành ma tr n cột
% tham số cho bộ tạo số ngẫu nhiên
rnd_par1 = {1 nproc ren1_par{:}};
rnd_par2 = {1 nproc ren2_par{:}};
% lần hồi phục đầu tiên
rntimes = [zeros(1, nproc); feval(distr1, rnd_par1{:})]; % tạo các quá trình hồi phục thành ma trận cột
i = 2;
while (min(rntimes(i, :))<=maxtime)
rntimes = [rntimes; rntimes(i, :)+ feval(distr2,
Trang 22V TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Jochen Geiger, section 2: Renewal processes, Applied Stochastic
Processes, 2007
2 Athanasios Papoulis, chapter 10: General Concepts, Probability, Random
Variables, and Stochastic Processes, third edition, McGraw-Hill, Inc
3 Trần Quang hánh, Matlab n n , NXB hoa h c và ỹ thu t, Hà
Nội-2005
4 TS H Văn Sung, ự n xử ín n y ín PC
MATLAB, tái bản lần 2, NXB hoa h c và ỹ thu t, Hà Nội-2006
5 Hướng dẫn m ph ng uá tr nh ngẫu nhiên trên Matlab:
http://www2.math.uu.se/research/telecom/software/