Tài liệu Bài giảng Nuôi trồng thủy sản chương 4a.
Trang 1
=i
= MO hinh nudi tom cang xanh (Macrobrachium
rosenbDerg!!)
pham 2180/1120 mam bénh, hoa chat, chat ban,
thudc cam
Qui phạm thực hành nuôi tot là những biện
pháp thực hành cân thiệ† để sản xu↠sản phẩm
chat lượng cao, phu hop voi tiéu chuan an toan
vé sinh thuc pham
AC L
No Mà Đám bảo kinh sản bên
†ê - xã hội vững
=
pham nnung dam van de an Toan Thuc
phâm, sức khỏe tom cá, bên vững mỗi
†rường vỏ kinh †ê xã hội
BMP rộng hơn GAP (do GAP chi tap
†rung an †oàn sản phâm) Thực hành BMP
S ” mang tinh tu nguyén
Trang 2
hóa ch↠và †ôm giống
không nhiễm kháng sinh, 5
201108928 V7) -01No ice n
di †ruyên
Nuôi tôm sú ở ĐBSCL
tensive: about 20:000ha, mainly in ˆ izaorOv oes him p: (Crgina sean
Bac Lieu & Soc Trang; 5-6 tons/ha/crop _ _— “Ở-CUNNG
v he => xS<= - h
a oe
‘ ve =
- "TY _
-
Rice-shnmp,; about 100.000ha, mainly in improvedsaiext ve! an owt
CaMauy Bac kict;Socerang, Kien Giang; ¡|1 6 Ca au BacjLeu,
s Nuôi BT€/T€: nuôi đơn, chủ động hoàn toàn vẽ kỹ thuật, năng suất cao
“ Nuôi sinh thái: †ôm - rừng
———- —_——_—.—
———_——_———-
s Làm ¬—— ¬
` _—_—
— — _—_ t——— “= _Ắ=Ấ—_— - —
Trang 3
b) Hiện trạng nuơi
vNuỡi thịt: BTC và TC
v Điều kiện nuơi: thích hợp (mùa lạnh ngắn); nước
dat tot ngoai tru 1 so vùng đất cát,
trong va tot, dO man cao;
600,000 350,000
= 400,000 CS 8
© 300,000 5
¬
5 200,000 100,000 =
100,000 LH 50.000 =£
it mã
1991 1994 1999 2000 2001 2002 2005 2004 2005
fay Culture area-VN (ha) II Àrea - MD (ha)
~— Production-VN (ton) —<— Production - MD (ton) Thay đổi trong nuơi tơm ở VN từ 1991 to 2005 (VN: Viet Nam và
MD: ĐBSCL) (MoFT, 2003, 2004 and 2005)
TC vả nuơi sinh thai Điều kiện nuơi: rất thích hợp (nhiệt độ và độ mắn cao); 1-2 vụ/năm tủy vùng; diện tích cĩ thể nuơi
nl 3) Sinh hoc co ban tom su
2 phan: bung (7 dot) va dau nguc (13 dot)
Cơ quan sinh dục kín
v Cơ quan sd đực: chân bơi 1
v Cơ quan sd cải: chân ngực 4-5
= Tap tinh song
đơn độc nhưng lập đàn lúc di cư sinh sản Sống vùi mình trong bùn lúc ban ngày
Trang 4
1-6 abdominal segments (or somites)
ro = - “~ ee s - ˆ ˆ ˆ ae <x 7.9% a
ONT Ba nae ee
wf Í `." ọ :
4 ` ° " 9 way wf |
Au trung Mysis bf ee
: —_ 2a ae) eri
ˆ
XS TU: v2 a 8 Zoea tí
t?:4 “7, eee ^“ LESS i ee > ore a OE ES ae
pS ir , rte Ot 2 teed oF se
ˆ s ~ = “Vv ¬ 4
on + KT Yq ae? ->S>" 4% t7
` > “ PP
*°
eC ee in” OT ee Mr
KV V¬»x~^2 4 tt td ert Lh eae
AS Pew `
I1 2 /.v€
VN
a
v 7 ; Sele
eee / ` > + ‹: ¿
_ '
_ P ‘4 > 4
he 4 ieee
- ia? Pn a — =e
: ` Pie ei ~^t
eel | l wees : ‹ ee t SA Mốẽố —
Tom giong 2 an can
ee ee
" Lư
mul 3) Sinh hoc co ban tom su
Zoea (3 gd): 5 ngay Mysis (3 gd): 4-5 ngay Postlarvae: 12-15 Giống (P45)
= Tién trudng thanh (juvenile)
‘eal = Yéu tố anh hưởng đến sinh trưởng: nhiệt độ & độ mặn
” 3) Sinh hoc co ban tom su
; GIAO VY.-THANH THUG - DE TRUNG
Âm thanh và ánh sáng ảnh hưởng đẻ trứng Suc sinh san tom su tu 0.2-1.2 triéu trung/tom
Trang 5
el 3) Sinh học cơ bản tom su
Tuy loai, vi du tom su (P monodon)
ĐỘ mặn: 0-45% (15-25%)
Oxy hòa tan: >3 mg/|
H;S: không có
4) KT Nuôi tồm sú thầm canh
thiét bi Ee
6-8 may/ha ao Máy bơm cô định/di động
Giao vŸ và thành thục tôm sử
4) Nuoi tom su tham canh
Ey
¢ Xu ly ao (Chlorine) (20-25ppm) s°- Bón vôi (tuỳ vào pH của đất)
¢ Bon phan gây màu (hữu hay vô cơ)
¢ 200-300 kg phan ga/ha
¢ 20-30 kg v6 co/ha
¢ 200-300 kg bot ca/ha
Ly
C7
Trang 6
4) Nuôi tôm sú thâm canh
Tỉ lệ sông (%)
4) Nuôi tồm sú thâm canh
~~ pa
khoe tom
Thu m Chọn thời điểm
hoạch m Kích cỡ 30 tôm/kg
m Lúc tôm có vỏ cứng (7 ngày sau lột xác)
4) Nuôi tồm sú thâm canh
Bon voi: pH thay đồi >0,5 giữa sáng
va chiéu (100-300 kg/ha)
Soi )(;1 527017.» i
Khi doc:
= Chat thai nén day ao sinh ra
=" NH3 <0,1 mg/1
® H2S = 0 mg/L
HDS 2Ù _‡@_NH
i 0)
5535 6 65 7 75 8 85 9 95 10
Mùa khô Mua mua Chi phí cô định (†r đ/ha) 8,62 9,99
Chi phi bién doi (tr d/ha) 124,99 87,93 Tổng chỉ phí (†r đ/ha) 133,62 97,92
Giá bán (đồng/ko} 91.435 86.75
Giá vôn (đồng/kq) 51.245 53.566 Tổng doanh thu (tr d/ha) 244 26 161,37
Bé và ctv 2008
KHOA THUY SAN - _ˆ