1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Tài liệu Bài giảng Nuôi trồng thủy sản - chương 1.pdf

5 1,2K 15
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Khái Niệm Và Phân Loại
Trường học College of Aquaculture and Fisheries
Chuyên ngành Nuôi trồng thủy sản
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 1999
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 685,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu Bài giảng Nuôi trồng thủy sản - chương 1.

Trang 1

©

Nuôi Tròng Thủy Sản

ti)

Khoa HT, nt Cần Thơ

KHOA THUY SAN

College of Aquaculture and Fisheries www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture

(2 slepegife eritvessiel tricigs babe lm

Chương 5 Kỹ thuật nuôi các loài cá và giáp xác Chương 6: Kỹ thuật nuôi cá mặn/lợ

Chương 7: Vẫn đề trong nuôi trồng thủy sản bền vững

KHOA THUY SAN

College of Aquaculture and Fisheries www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture

Chương 1:

Các khái niệm và phân loại

KHOA THUY SAN

College of Aquaculture and Fisheries www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture

1 Nuôi Tréng Thuy San?

Aqua (nước) + culture (nuôi)

KHOA THUY SAN

College of Aquaculture and Fisheries www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture

Trang 2

7

nuôi nước ngọt,

nuôi nước lơ, nuôi biễn

nuôi cá, nuôi giáp

xác, nuôi nhuyễn thế, rong biễn, tảo,

[ | _ nuôi ao, bè, đăng quảng, bãi triêu, bê tuân hoàn,

giang,

quang canh,

QCCT, BIC va TC

Cac khai niém vé tham canh

-_ Quảng canh: nuôi dựa vào tự nhiên cả giống và

thức ăn (vd: nuôi tôm, )

_ Quảng canh cải tiến: nuôi dự vào tự nhiên như

có bồ sung thêm giông và thức ăn ở mức thâp

- Bán thâm canh và thâm canh: nuôi dựa vào

thức bên ngoài, thả giống với mật độ cao, chủ động

trong quản lý hệ thông nuôi (thay nước, sục khí, )

-_ Siêu thâm canh: chủ yếu nuôi trong bể nước tuần

hoàn hay nước chảy tràn, (chủ động điều khiển hoàn toàn hệ thống nuôi)

Standing

+ Nước chảy liện tục

+ Thay nước +Sục khí

Cho ăn TẢ viên

|

| Cho ăn TA bé sung

c1

Bón phân | | Pett |

l Không bón phân | |

v

“Š Đối tượng nuôi quan trọng, có giá trị kinh tế thuộc

2 nhóm chính

m Nhóm bản địa (Indigenous)

m Nhóm nhập (Exotic)

-

= Dat kích cỡ thương phẩm trước khi thành thục

m Tăng trưởng tốt trong điều kiện nuôi

m Cho sinh sản được dễ dàng,

m Phù hợp với điều kiện vùng nuôi

m Phù hợp với hệ thống nuôi (TC, BTC, QC, )

KHOA THUY SAN

College of Aquaculture and Fisheries www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture

Trang 3

„ Giáp Xác

= Ban địa: tôm sú, tôm thẻ, cua

biên, tôm càng xanh,

« Nhập ngoại: tôm thẻ chân trắng

„ Cá biễn

= Nhuyén thé

= Nghéu

« Sò huyết

=» Vem xanh

» Hau

= Rong bién

» Rong sun

= Ban địa: cá chém, ca mu

« Nhập ngoại: cá giò,

„ Cá nước ngọt

« Bản nhập: Chép TQ và chép Ấn

Độ, Rô phi

» Ban dia: tra, basa » Rong cau

KHOA THUY SAN

College of Aquaculture and Fisheries www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture ©

a Giap xác

Tôm sú

Tôm thẻ chân trắng

Tôm thẻ Tôm cảng xanh

Cua biển

KHOA THUY SAN College of Aquaculture and Fisheries www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture

=» Ca

= C4 chém

=» CAmu

= Catra

= (4 ldc

« Cá bóng tương

KHOA THUY SAN

College of Aquaculture and Fisheries www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture

=» Nhuyén thé

Nghêu

« Sò huyết

„ Hầu

„ Rong biển

= Rong sun

KHOA THUY SAN College of Aquaculture and Fisheries www.ctu,edu.vn/colleges/aquaculture

Trang 4

II

=

Rat da dang

Nuôi TC trong ao (tra, tôm sú,

chân trăng, )

Nuôi TC trong bè, lồng (tra, rô phi,

mú, chẽếm, giò, )

Nudi BTC trong ao/rudng (tôm sú,

tôm cảng xanh, .)

Nuôi kết hợp: TCX - lúa, cá - lúa, tôm

sú-rừng, cua — tôm — nhuyên thê

KHOA THUY SAN

College of Aquaculture and Fisheries www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture

:

im

SSSRRERRRE

17 1999 100L 2003 1294 206 20Cñ

KHOA THUY SAN

College of Aquaculture and Fisheries www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture

= “Critical standing crop” (Sinh khối

Se eS Ree Ry Rely

tích mà tại đó sinh trưởng bắt đầu chậm lại

- Standing crop (sinh khối tức thời): Sinh khối trên

đơn vị diện tích tại 1 thời điểm nao đó

+ Carrying capacity (sinh khoi toi da): Sinh khối trên

đơn vị diện tích mà tại đó sinh trưởng dừng lại

KHOA THUY SAN

College of Aquaculture and Fisheries www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture

« Với nha san xuất/ nhà kinh tế: Tổng KL

thu hoạch được trên đơn vị diện tích hoặc

thé tich (gross yield)

«Ö Với nhiều nhà khoa học: Khối lượng thu

hoạch đạt được trên trên đơn vị diện tích

CeO ne

tổng sinh khối sản xuất trên

diện tích hoặc thể tích Si gồm thu hoạch và tử vong, trong thời gian nhất định Ví dụ: 3,000 kg/ha trong 7 thang

tăng trưởng về khối lượng

của một quần thể trên đơn vị diện tích trên thời gian chuẩn Ví du: 40kg/ha/ngay

KHOA THUY SAN

College of Aquaculture and Fisheries www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture

Trang 5

= i Ca "J '

+ Nước chảy liên tục

Cho ăn TÃ viên Cho 3n TA bé sung

Không bón phần

KHOA THUY SAN

College of Aquaculture and Fisheries www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture

Ngày đăng: 25/09/2012, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm