1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Phân loại những câu giao tiếp tiếng anh thông dụng

2 487 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 20,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Expressing agreement I agree with you 100 percent.. Tôi không thể đồng ý hơn.. Bạn quá đúng luôn.. I’m afraid I agree with James.. Tôi đang định nói thế.. Tôi không nghĩ vậy..

Trang 1

Starting an opinion In my opinion… Theo quan điểm của tôi…

The way I see it… Theo như tôi thấy thì…

If you want my honest opinion… Nếu bạn muốn biết ý kiến thực

sự của tôi…

As far as I’m concerned… Như tôi được biết…

Asking for an opinion What’s your idea? Ý kiến của bạn là gì?

What are your thoughts on all of this?

Ý kiến của bạn về tất cả

chuyện này là gì?

How do you feel about that? Bạn cảm thấy thế nào về

chuyện này?

Do you have anything to say about this?

Bạn có gì để nói về chuyện này không?

Wouldn’t you say? Nói gì đi chứ

Expressing

agreement

I agree with you 100 percent Tôi đồng ý với bạn 100%

I couldn’t agree with you more Tôi không thể đồng ý hơn

You’re absolutely right Bạn quá đúng luôn

That’s exactly how I feel Đó chính xác là những gì tôi

nghĩ

I’m afraid I agree with James Tôi e là tôi đồng ý với James

I have to side with Dad on this one Con ở phe bố trong trường hợp

này

No doubt about it Không nghi ngờ gì nữa

I suppose so./I guess so Tôi cho là thế./Tôi đoán thế You have a point there Bạn cũng có ý đúng

I was just going to say that Tôi đang định nói thế

Expressing

disagreement

I don’t think so Tôi không nghĩ vậy

No way./ Fat chance Không đời nào

I’m afraid I disagree Tôi e là tôi không đồng ý

Trang 2

I totally disagree Tôi hoàn toàn phản đối.

I beg to differ Tôi xin phép có ý kiến khác I’d say the exact opposite Tôi muốn nói điều hoàn toàn

ngược lại

That’s not always true Điều đó không phải lúc nào

cũng đúng

That’s not always the case Nó không đúng trong mọi

trường hợp

No, I’m not sure about that Tôi không chắc lắm về chuyện

này

Interruptions Can I add something here? Tôi có thể bổ sung thêm vào

đây không?

Is it okay if I jump in for a second? Tôi xin ngắt lời một vài giây

được chứ?

If I might add something… Nếu tôi có thể bổ sung thì… Can I throw my two cents in? Tôi có thể nói vài lời được

không?

Sorry to interrupt, but… Xin lỗi vì ngắt lời, nhưng… Sorry, go ahead./Sorry, you were

saying…

Xin lỗi, bạn nói tiếp đi./Bạn vừa nói gì nhỉ…

You didn’t let me finish Cậu không để tôi nói nốt Settling an argument Let’s just move on, shall we? Chúng ta chuyển sang chuyện

khác đi

I think we’re going to agree to disagree

Mỗi người một ý, chúng ta sẽ không tranh luận nữa

Whatever you say./If you say so Bạn muốn nói gì cũng được

Ngày đăng: 07/09/2015, 20:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w