đồ án môn học công trình dịch vụ kinh tế ven biển - tính toán, thiết kế triền tàu
Trang 1CHƯ
1 Đ
2 Đ
3 Số
4 Đ
5 Số
CHƯ
1 X
1.1
1.2
2 X
2.1
2
2
2
2.2
3 X
3.1
3.2
3.3
3.4
3.5
3.6
3.7
LỤC
ƯƠNG I: S
ịa điểm xâ
iều kiện đị
ố liệu khí t
iều kiện đị
ố liệu về tà
ƯƠNG II: T
ác định kíc
Lựa chọn,
Xác định k
1.2.1 Ch
1.2.2 Ch
1.2.3 Kh
1.2.4 Kế
ác định các
Xác định c
2.1.1 Ca
2.1.2 M
2.1.3 M
Cao trình m
ác định kíc
Lựa chọn l
Độ dốc đư
Chiều sâu
Xác định c
Xác định c
Kết cấu đư
Xe đường
SỐ LIỆU Đ
ây dựng
ịa hình
tượng hải v ịa chất
àu thiết kế THIẾT KẾ ch thước bệ tính toán n kích thước hiều dài bệ hiều rộng b hoảng cách ết cấu bệ
c cao trình các cao trìn ao trình mự Mực nước th Mực nước ca mặt bệ
ch thước tr loại, kích t ường triền
mút đường chiều dài đ chiều rộng ường triền triền
ĐẦU VÀO
văn: phụ lụ
Ế MẶT BẰ ệ tàu
nhu cầu kế cơ bản của ệ
bệ
h giữa các
nh mực nướ ực nước hạ hấp thiết kế ao thiết kế
riền tàu
thước đườn
g triền
đường triền đường triề
ục kèm theo
ẰNG TRIỀ
ế hoạch sữa a bệ
bệ
ớc
ạ thủy
ế (MNTTK (MNCTK
ng triền và
n
ền
o
N TÀU
a chữa, đón
E K) E K) E
hình thức
ng mới hằn
Error! Boo Error! Boo Error! Boo
chuyển tàu
ng năm
okmark no okmark no okmark no
u
4
4
4
4
4
5
6
6
6
6
6
7
7
7
7
7
ot defined ot defined ot defined. 7
8
8
8
8
9
9
9
10
4
4
4
4
4
6
6
6
6
6
7
7
7
7
7
7
9
9
9
0
Trang 23.8
3.9
3.10
CHƯ
1 Tả
1.1
1.2
1.4
1.5
1.6
2 Tí
2.1
3 Tí
3.1
3.2
3.3
3.4
3.5
CHƯ
Các
1 Tí
1.1 X
1.2
Xe chở tàu
Bàn tời
Kè đá
ƯƠNG III: ải trọng tác Tải trọng t Tính toán 1.2.1 Xe 1.2.2 X Bề rộng m Áp lực bán Kiểm tra k ính toán kế Kích trước ính toán kế Tính toán Kiểm tra ứ Tính toán Tính toán Tính toán ƯƠNG IV: đặc trưng v ính cốt thép Xác định n Tính toán 1.2.1 Tí 1.2.2 Tí 1.2.3 Ki defined u
TÍNH TO c động và x tàu
xe triền và e chở tàu ( Xe tầng dướ mặt xe
nh xe
khả năng ch ết cấu đườn c sơ bộ
ết cấu cho r chuyển vị ứng suất ch tà vẹt ngắn tà vẹt dài
lớp nền đá TÍNH TO vật liệu:
p triền ngh nội lực tính cốt thép dầ ính toán cố ính toán cố iểm tra sự
OÁN CHI T xe triền
à xe chở tàu xe tầng trê ới ( xe giá n
hịu tải của ng triền: dầ
ray, tà vẹt, và biến dạn hân ray
n ( dùng cô
á dăm
OÁN CỐT T
hiêng
toán cho c ầm dọc
ốt thép dọc ốt thép đai: hình thành
TIẾT
u
ên)
nghiêng)
một bánh ầm trên nền
đá dăm ch ạng của ray
ông thức tín
THÉP CÁC
các cấu kiệ
h và mở rộn
xe
n cọc cho đ
ho đoạn triề y đường triề
nh dầm ngắ
C CẤU KI
ện
E E E ng vết nứt:
đoạn triền d
ền ngang c ền
ắn)
IỆN
Error! Boo Error! Boo Error! Boo Er
dọc
chuyển tàu
okmark no okmark no okmark no rror! Book 10
10
10
11
11
11
12
12
13
14
14
15
15
16
16
16
20
21
23
27
29
29
29
29
ot defined.
ot defined.
ot defined kmark not
0
0
0
2
2
4
4
6
6
6
0
7
9
9
9
9
t
Trang 31.3
1.4
1.5
2 Tí
2.1
2
2
2.2
2
2
CHƯ
1 Tí
1.1 T
1.2 T
1.3 C
1.4 1.5 1.6 Tính toán 1.3.1 Tí 1.3.2 Tí Tính toán 1.4.1 Tí Sức chịu tả ính toán cố Tính toán 2.1.1 T 2.1.2 Tí Tính toán 2.2.1 Tí 2.2.2 Tí ƯƠNG V: T ính lực kéo Tính lực ké Tính lực ké Chọn tời và 1.3.1 Lực 1.3.2 Lực Tính toán Bệ tời
Bệ puli
cốt thép gi ính toán cố ính toán cố cốt thép và ính toán cọ ải của cọc ốt thép tà v cốt thép tà Tính cốt thé ính toán cố cốt thép tà ính cốt thép ính toán cố TÍNH TOÁ o tàu
éo tàu trên éo tàu trên à các phụ k kéo của tờ kéo tời kh đường kính
iằng ngang ốt thép dọc ốt thép đai à kiểm tra c ọc trong qu theo nền đ vẹt
à vẹt dài
ép dọc
ốt thép đai à vẹt ngắn p dọc
ốt thép đai ÁN CÁC B
đường triề triền ngang kiện
ời khi kéo t hi kéo tàu tr h Puli
g
cọc
uá trình thi đất
BỘ PHÂN
ền nghiêng g
tàu ở đườn rên đường
E E E
công
KHÁC
ng triền ngh triền ngan
Error! Boo Error! Boo Error! Boo
hiêng
ng(trên mặt
okmark no okmark no okmark no
t bằng)
ot defined ot defined ot defined. 29
36
38
41
41
41
41
42
42
43
44
44
44
45
46
47
47
47
47
49
9
6
2
2
4
4
4
5
6
7
7
7
7
9
Trang 4c số liệu the
n địa chất
m 3 lớp, vớLớp1: SétLớp2: SétLớp3: Cát
ỉ tiêu cơ lý
chỉ tiêu
m tự nhiên lượng thể lượng thể lượng riên
t hạt mịn m
của đất nề
n tích tích khô
iêu cơ lý củ
g nhạt, trạngnhạt, trạng màu xám kế
ền:
KhiW
E
ết chặt vừa
Ký iệu Đơn v
đường biểutrung bình
trong bảng
1 Lớp 2
20
8 2 1.61
c
Trang 5số dẻo
ệt dính nội ma sát
KhiGWWIIC
AR
H
Tàu lo20075132.8
Số ợng
Sốngàtrên
g
y bệ
Số lượng
g
số ngày trên bệ
589
638
880
225
Trang 6ài bệ được
đó:
t : Chiều d : Khoảng
HIẾT KẾ ước bệ tàu oán nhu cầ
công trình
ệ phụ thuộccác tàu đã
à máy đượchoặc nhỏ
c sữa chữa
` nb = t
ày cần sữa không đều
ày khai thá(ngày)
a của nó
tbkb/tob
a chữa lớn tu; Chọn 1,0
t+2l
h toán; tàu ltrữ hai đầu
NG II ẰNG TRIỀ
ch sữa chữ
lên đó khhoạch côngsữa chữa tạ
loại II dài 7của bệ lấy
a các tàu
g 300 ngày
Nb(bệ) 5.8133 7.7733
Nb
ệ vừa, 8 bệ
hữa trên bệray ngang
Trang 7e chở tău v
ụ thuộc văo
Bb=bt
rộng tău tínrộng dự trữloại II: b
u loại III : b
a câc bệ
giữa câc bệ Để phù hợbânh lốp v
bệ dạng tẵ)
trình trình mực
ệ
chuyển vă
t bệ được cuẩn thiết kếtiíu chuẩn hính
lă: Lb= 85+
trín mặt bê
ết cấu dầmvới âp lực l
liín hệ giữchọn bằng c
ế công trìnsau : Đỉnh = H
+2×5= 95m
êi lă 100m
m BTCT trílín mỗi bân
nền đâ dăm
K
ữa câc bộ cao trình m
m, phía trín
▼
phận trongmặt xưởng
ệ bằng 8m
n lât bản b
▼MNCTK +2,1m
Trang 8độ vượt chuẩn kiểm
2% : mực nư
nh ngày qu: độ vượt c
∑ai Tổng ch
at : Chiều c
nước ứng gày quan s
ao của bệ (tra
ước ứng vớuan sát troncao của bệ
hiều cao cá
∑ai = cao xe đườn
với tần su
át trong nh(a = 2m)
ới tần suất
ng nhiều nă(= 1m) TMB = + 3
tàu đường triề
: Triền dọc
ng triền: dùiên tục, tầnkhi tàu đượsàn không c
ác tầng xe:
= at+ac ờng triền lấy
Trang 9ào ta có: Hm
T(m3
: Độ dố
ào công thứ
MNCTK 2.1
Hp= M
ốc đường tr
ức ta được
L = (1MNHT
riền
BTCT trênxâm thực
mép trong x
×Lt×sinα +tàu lấy ac =0,3 + (6,9 +
: 11,4+1,1)/(
Hp1.1
= +1 – 11,
n dọc Hm =
à MNHT MNHT = +
(1:12) = 15
Hm11.4 0
4 = -10,4 (
= 11,4m +2,1- (+1)
Trang 10đó : Lt = 8
ộng xe chở
à chiều rộnhiều rộng x
ẹt bằng 50c
xe liên tục
iá bằng Xtàu:
Lx = (5m là chiề
dạng tường
lên bệ là kb×h×l = 25
ng xe
tiếp tàu lên
m
đường triềiện có lực k
g nghiêng
kết cấu tà 5×20×100c
n
ền phần triềkéo 150T
vẹt BTCT
m, khoảng
ền khô .Gồm 2 tời
T
g
i
Trang 11R
q được lấy t
R1 = 0
31 % hía lái
L/3
CHƯƠN
H TOÁN C riền
của tàu the
là ml
của tàu the
à dãy xe phcách giữa 2
40 m
L
G III CHI TIẾT
eo chiều dọ
oại tàu có sthể có đượ
ơ đồ gần đú
ủa bản thân
ở phía lái và( / )
t
T m L
n tàu theo c
à phía mũi
= 1000T)
= 0,5×14,10,5×14.1 =
phía m
L/3
ố lực khác những sơ đ
ây
chiều dọc đều là 0,5m
= 7,06 (T/
= 7,06 (T/m
là xe liên tụọng phân b
0,5m mui
nhau Tuy
đồ này Vì
m
/m) m)
Trang 12n xe giá ng
tàu (xe tầ
tàu có tải toạn
ng số chiều
Lk : Chiều d
Lt : Chiều d
trọng do tà
nh công trì
K1 = 1,2 ÷
nx: số phân Chọn khoản
àu đè lên 1ình thủy cô
x
K
G
1,3 => Lấyđoạn xe
ng cách timhân đoạn x
1
x
K Q n
ấy K1 = 1,2
m giữa 2 phxe:
5 L k 0,5
n, áp dụng nhà máy đó
5 hân đoạn x
0,9 72
1 14
= 36/6 = 6m: (72 – 36)/
500 T
xe tầng trê Tàu được
e chở tàu g
= 72m
72 36m(6-13) tran
Trang 13qx : Trọng
K2 : Hệ số Lấy K
mb : Số lượlực Pk phả
đó:
Rb : Bán k
br : Chiềuσ] : Ứng s Tra bả[Pk] = 2×2
K2 = 1,5 đốợng bánh x
ải thỏa mãn
Pk ≤ [
ính bánh x rộng bộ phuất cho phảng 6-1 tran25×7×60 =
xe (cm) Chhận công thép của vật
xe phân đo:
[σ]br
họn bằng 2tác đỉnh rayliệu đúc b
33 3
19,7
n riền BTCT trên
ạn
5cm
y lấy bằng ánh xe hép đúc cơ
Pk = 19,7T
h theo công800
7T
n nền cọc
6cm
ơ bản 60kG
g thức:
800G/cm2
800
Trang 14xe giá bằnglà:
1000 + 18 =1,2×1018 =
Trang 15K’ : Hệ s
K’m : Tỉ số Lấy Kào:
hức xác địn
đó:
Gx : Tải trọ
Qx : Trọng
ính của mộ
u rộng bộ phuất cho phánh xe của
×60 = 2100toàn thoả
đơn vị chiề
m (K’ + K
tải trong kợng trên mộ
17,25×(1,2
' 2 '
b
K G Q m
a làm bằng
00 kG = 21mãn yêu c
riền: dầm
, 17 85
6 ,
giữa các xegiữa xe chở
có [s] = 6019,5T
Trang 16CT 400×4hiều dài mỗ
00, M300
ỗi phân đoạ
ới trọng lượtim 2 ray c
4
k
ứng chống u
nhật bxh =40cm
ạn là 50m
ợng trên từcũng như t
2
k
k
P k
P k
y dưới tác d
ay dưới tác -kx [sinkx +-kx[sinkx -
mặt cắt xét
y P33 có:E
m, conxon G/m = 0,05
huyển tàu
(KG/cm2)
Trang 172
0 80160240
2 20
450 kG/cm0,01534 cmtoán nội lựKhông xét tGốc toạ độ cấu đối xứn
ải trọng tác
UẢ TÍNH Tm) k (1/cm
0 0.015
0 0.015
0 0.015
0 0.0150.0150.015
0 0.015
0 0.015
0 0.0150.015
3 0T
800
68(cm4);Wx
h được EJ chống uốn
c
rộng của t dài của tà tầng đệm,ằng 6kG/cm
ng cách giữ
m2
m-1
ực và chuyểtới ảnh hưởluôn lấy ở
ng ta chấp
c dụng lên r
TOÁN NỘIm) φ
m3 theo bản
ữa tim các
ển vị của rởng của cá
ở điểm đặt lnhận sơ đồray:
I LỰC VÀ
ψ -0.131-0.158 -0.034 -0.010-0.334-0.1310.195 0.025 -0.0090.081
5 T
ồ tính như
À ĐỘ VÕN
Pk (Kg)1.97E+01.97E+01.97E+01.97E+01.97E+01.97E+01.97E+01.97E+01.97E+01.97E+0
6 20T
Wxdưới = 12
định theo
ng 106 sách
0 cm)
nhận một mặt cắt đa
sau:
G RAY ĐƯ) Y(c
55,9 (cm3)
công thức
h CTTC
số nguyênang xét > 3
07331.7
26011.8
10 600 9
Trang 180 0.0150.015
0 0.015
0 0.0150.015
0 0.015
0 0.0150.015
0 0.015
0 0.015
0 0.0150.015
2 0.121
8 -0.007-0.7090.195 -0.131-0.1310.195 0.009 0.137
2 0.121 0.177 -1.0000.177 0.050
8 -0.007-0.482 0.050 0.195 -0.131-0.131
2 0.121 0.009 0.113
Pk (Kg)1.97E+01.97E+01.97E+01.97E+01.97E+01.97E+01.97E+01.97E+01.97E+01.97E+01.97E+01.97E+01.97E+01.97E+01.97E+01.97E+01.97E+01.97E+01.97E+01.97E+01.97E+01.97E+01.97E+01.97E+01.97E+01.97E+01.97E+01.97E+01.97E+01.97E+0
Trang 190 0.015
0 0.015
0 0.0150.015
2 0.121 0.177 -1.0000.195 0.050
8 -0.007-0.455
2 -0.005 0.065 0.205 -0.2850.199
6 0.101
0 0.003 0.283 -0.009 0.025 0.162 0.076 0.195 0.050
8 -0.0070.492
Pk (kG)1.97E+01.97E+01.97E+01.97E+01.97E+01.97E+01.97E+01.97E+01.97E+01.97E+01.97E+01.97E+01.97E+01.97E+01.97E+01.97E+01.97E+01.97E+01.97E+01.97E+01.97E+01.97E+01.97E+01.97E+0
Trang 20m
M W
in : Là moocủa ngoạ : Momen
155
duoi x
m
omen uốn t
ại tải Từ kếomen uốn t
ại tải Từ kế
n kháng uốn
269 1254(
5,9 947 1691, ,86
3 đủ độ bền
4
-5 20
Mô m
95
44ược biểu đồ
y
max min
x
M W
thớ dưới lớ
ết quả tínhthớ trên lớn
8 9
= 146,86 (55,9 (cm3)
2 )
9 20T
-0,398
9
20T 91,17
của đường
ới tác dụng cm)
tác dụng cm)
cm3)
10 -0,198
10 158,27
g
7
Trang 21y tà vẹt chế
ay truyền x
toán nội lự
ận thấy tà vhải tiến hàphương ph
bộ cho phé
ếp xúc giữ
P F
ế tạo bằng xuống
ực và độ võn
vẹt là kết c
nh như đốháp thông , AB
25 10
P
bêtông má
m
hức tính dầ
nh theo côn
à vẹt l= 50cưới t/dụng
75c
ầm ngắn)
ng thức:
cm của ngoại t
hiều dài nhdài hữu hạnnôp, trường:
c
n
t
n
Trang 22A
đồ tính toángiữa tà vẹt
Chiều rộngChiều cao
Hệ số nền
Độ cứng cMôđun đà1,017 (1/m
k = b
chống uốn c
àn hồi của bm)
ở bên trái tàmột ray ở g
á dăm (= 6k.C = 150kgcủa tà vẹt
bêtông=2,1
à vẹt giữa được t
1
.
1
2.P TV R B xtrị của hàm
ược các đặ
2
5 0, 2
1,12
5m kG/cm3) g/cm2= 150
Trang 23cũng giống
3,993
6,415 6,415
0 0.421 0.862 1.332 1.838 2.387 2.987 3.993
0 0.843 1.688 2.538 3.393 4.253 5.118 6.415
ồ tính toán 0,486
Trang 24x
B A
k
0 2
.
x
C b
y C k
0 0
. x
x
B A
k
0 2
x
C b
y C k
0.C x k
4 .k P D tv s Cb
xứng nên cchọn ở bên
s
tv s
P B k
k x a
os k x a
Trang 251.000 0.20.999 0.30.995 0.40.989 0.50.977 0.60.944 0.70.944 0.70.907 0.
0.800 1.00.632 1
0.567 1
0.358 1.2-0.016 1.2-0.563 1.2-1.250 1.0-1.741 0
0.000 1
8
9
s Ds
Trang 26
0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.75 0.75 0.85 1.03 1.2 1.25 1.380 1.550 1.730 1.900 2.000
0,007
cắt
Y(c0.630.620.620.60.600.590.50.50.50.520.430.20.20.00-0.3-0.9-1.7-2.3
07
0,5
Q(T0.000.951.922.893.874.855.837.29-6.00-5.19-3.84-2.75-2.46-1.79-1.10-0.59-0.310.00
2,068
7,229 6,008
Trang 27a = 0,866(b
Bề rộng củChiều dài
i tà vẹt ngắ
i tà vẹt dài
t khác [s] các.(Sai số c
toán chiều
ều dày lớptính được
ện 1
Chiều dày
Hệ số đượỨng suất ban đầu t
n đi qua là Ứng suất tạvẹt ngắn:
ủa tà vẹt = của tà vẹtắn:
dày lớp ba
đá dăm đưtheo hai đi
1,2
h
y lớp đá dăm
ợc xác địnhcho phép c
ta lấy giá tr0,56 (kG/c
ại cao trình
03
N 02
25 cm
12,8290,866 0, 25
12,829.20,866 0,25dăm là 50(
a lát
ược tính toiều kiện đó
2553,87
N
m
h theo côngcủa đất nềntrị ứng suất
cm2)
h mặt lớp đ0,56 0,1439,510,56 0,182,963
29,63
4
(T/m2) nên
N
đá dăm, thenhỏ nhất tr
Trang 28,2 m
vẹt đá dăm
m)
m
Trang 29p đai nhómCường độ cCường độ cMôdun đàn cấp độ bềnCường độ cCường độ cMôdul đàn
h toán theo
ối với các t
< Rdụng bảng Minh, đối vứng với má
= 1 ta có c
H TOÁN C
ật liệu:
nhóm AII cchịu kéo : Rchịu nén : R
n hồi : E = 2
m AI có cácchịu kéo : Rchịu nén : R
n hồi : E = 2
n B25 với chịu nén : Rchịu kéo : Rhồi : E = 0
ền nghiêng tính toán
từ Sap 200
Max Min -1
phụ lục 8/
với cấu kiệ
ác 300), nhcác hệ số :
CHƯƠN CỐT THÉ
có các đặc
Rs = 280 M
Rsc = 280 M2,1×107 T/
c đặc trưng
Rs = 225 M
Rsc = 175 M2,1×107 T/
các đặc trư
Rb = 14,5 M
Rbt = 1,05 M0,3×107 T/m
g cho các cấ
00 cho dướ
6,56 6106,79 -7
R = 0,593
G IV
ÉP CÁC C
trưng về cMPa =2800MPa = 280/m2
về cường MPa =2250MPa = 175/m2
ưng về cườMPa = 145MPa = 105
b×h = 80×1– 5 = 115 (ccác khớp d
m tra điều
Kết cấu bê
ợc chế tạo t
ép chịu lực ; R = 0,4
CẤU KIỆN
cường độ:
0 T/m2
00 T/m2độ:
0 T/m2
00 T/m2ờng độ:
0 T/m2
5 T/m2
u:
(T.m) 20,08 29,91
120 (cm)
cm)
dẻo sẽ xuất kiện hạn c
thép - PGScấp độ bền
số điều ki
ác gối tựa, cao vùng
S.TS Phan
n B25
ện làm
Trang 30ch cốt thép
ố trí 7Ø20 hàm lượng
ch cốt thép
ố trí 7Ø16 hàm lượng
s
A R
(1 lớp , Ascốt thép:
A bh
s
M A R
(1 lớp , Ascốt thép:
A b
ện hàm lượ
29,91
50 0,8 1,1 chiều cao
[1 1 2
(1 ) 2 hiết tại gối:
21,99
80 11
s o
A
h
ợng cốt thép
[1 1 2
(1 ) 2 hiết tại gối:
7, 69
80 11
s o
A
bh
ợng cốt thép
2 0, 02
15 vùng nén
Trang 31Qmax : Lực
Qchống cắt ]
Rbt : Cường[Qchống cắt ]
ét : Qmax =
đó bản thâphải tính to
các yêu cầu, còn các nØ16 ở giữa
: Hệ số k
Cd: Hệ số p Xem cấ
a: Ứng suấ Đối với
g độ chịu k
= 2,5Rbtbh70,13T < [
n bê tông k
án cốt thép
u trên ta chnhịp biên có
ấu kiện chịu
ất trong cố
i cấu kiện c
a= A
ho = 2,5×10[Qchống cắt ] không bị p
p chịu lực c
họn khoảng
ó thể chọn giữ khung t
mở rộng v
âm
góc với trụ
a dk.C
E
chất chịu lựhịu uốn lấy cốt thép Vtính chất tá
u tác động
ốt thép chịuchịu uốn th
05×0,8×1,1
= 241,5T
há hủy bởicắt Khi đó
g cách cốt thưa hơn lthép khi thi
vết nứt:
ục dầm đưbd
a
.7.(4E
ực của cấuk= 1,0 Với thép A
ác dụng củacủa tải trọ
u kéo tại tiế
hì a được
ực cắt Qmaxiên:
nh như sau
hì lấy =1
lấy Cd = 1
ất hiện khe như sau:
T
Vậy theo cấu
ữa dầm là
:
,0 ,3 nứt
Trang 32i x là chiềuu:
ép lấy :
Ứng suất Đối với kHàm lượngĐường kínhMôdun đàn
ác số liệu v,91 (Tm) ;3% ; = 0– x/2 = ho
As.Z1 = (2
a có:
a d
: Hệ số kể
h tay đòn củcốt thép ch
1
Z = h
kéo ban đầkết cấu nằm cốt thép tr
h cốt thép t
n hồi của th
ào ta có :
d = 20 (m0,019;
- ho/2 = 19,91×104)/
ể đến loại c
ủa nội ngẫhịu kéo đến
0
x
h - 2
nén của tiế
s
2n (A +A 2b
0
x
h = h 2
ầu trong cố
m trên khô trong tiết dithanh (d =hép Ea = 2
mm) ; As =
15 – 0,019/(21,99×11
00 ) d = 0
dương
góc với trụ
a dk.C
h h
2
ốt thép do tthì bd=0
0,00078mm
ục dầm đưbd
a
.7.(4E
ực của cấu
k = 1,0 Với thép AII
Trang 33a: Ứng suấ Đối với
i Z1 là cánhtrọng tâm
à chiều cao
ép lấy :
Ứng suất Đối với kHàm lượngĐường kínhMôdun đàn
ác số liệu v,08 (Tm) ;5% ; = 0– x/2 = ho
AsZ1 = (20
a có:
a d
h tay đòn củcốt thép ch
1
Z = h
kéo ban đầkết cấu nằm cốt thép tr
h cốt thép t
n hồi của th
ào ta có :
d = 16 (m0,019;
- ho/2 = 10,08×104)/(
bd
a.7.(4 1
s 1
M
A Z
ủa nội ngẫhịu kéo đến
0
x
h - 2
của tiết diệ
s
2n (A +A 2b
0
x
h = h 2
ầu trong cố
m trên khô rong tiết dithanh (d =hép Ea = 2
mm) ; As =
15 – 0,019(14,07×113
100 ) d =
tàu chịu lựlớp dưới tư
gang
ác dụng củacủa tải trọ
u kéo tại tiế
h h
2
ốt thép do tthì bd=0
= 0,001mm
ực tương đưương tự như
a tải trọng
ng lâu dài
ết diện xuấtxác định nh
,3 nứt
hoảng
công thức:
ên ta chọn
Trang 34h toán theo
ối với các t
< Rdụng bảng Minh, đối vứng với má
ch cốt thép
ố trí 4Ø14 hàm lượng
ãn điều kiệ
ết diện chịu
Mmin(Tm-1,81
phụ lục 8/
với cấu kiệ
ác 300), nhcác hệ số :
A s M
R
(1 lớp , Ascốt thép:
s o
A bh
[1 1 2
(1 ) 2 hiết tại gối:
6,16
40 55
s o
ợng cốt thép
dương
Qmax(1,49
b×h = 40×6
5 = 55 (cmcác khớp d
m tra điều
Kết cấu bê
ợc chế tạo t
ép chịu lực ; R = 0,4
1,81
50 0, 4 0,5 vùng nén
min 0, 05
Qmin(-1,4
hiện tại cáchế chiều c
thép - PGScấp độ bền
Trang 35ét : Qmax =
đó bản thâphải tính to
các yêu cầu0mm, còn c
g độ chịu k
= 2,5Rbtbh1,49T < [Q
n bê tông k
án cốt thép
u trên ta chcác nhịp biê
ho = 2,5×10
Qchống cắt ] =không bị p
05×0,8×1,1
= 241,5T
há hủy bởicắt Khi đó
g cách cốt chọn thưa h
h hóa triền
được chia th
c đúc sẵn trtrên
ực cắt Qmaxiên:
nghiêng
hành 2 phârong nhà m
ân đoạn, mmáy với các
Vậy theo cấu
ữa dầm là
mỗi phân
c đặc