1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án xây dựng cơ sở hạ tầng của khu công nghiệp trần quốc toản (diện tích quy hoạch 180ha thị xã cao lãnh tỉnh đồng tháp

50 688 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 37,32 MB
File đính kèm 1 (4).rar (7 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG CỦA KHU CÔNG NGHIỆP TRẦN QUỐC TOÁN DIỆN TÍCH QUY HOACH 180 HA THỊ XÃ CAO LÃNH - TỈNH ĐỒNG THÁP Bao cáo đã sửa đổi theo yêu cầu của Hội Đồng Thâm Định Clui dự

Trang 1

XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG CỦA

KHU CÔNG NGHIỆP TRẦN QUỐC TOÁN

(DIỆN TÍCH QUY HOACH 180 HA)

THỊ XÃ CAO LÃNH - TỈNH ĐỒNG THÁP

(Bao cáo đã sửa đổi theo yêu cầu của Hội Đồng Thâm Định)

Clui dự án Cơ quan (luức hiện báo cáo

SỞ CÔNG NGHIỆP VĂN PHÒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ TINH DONG THAP TRUNG TAM BAO VE MÔI TRƯỜNG

TP.HỒ CHÍ MINH

Tháng 10/1997

Trang 2

Ráo cáo ĐTM cho Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng của KCN Trần Quốc Toản, diện tích 180 Ha - Thị xã Cao Lãnh - Tỉnh Đồng Tháp

Sở Công Nghiệp Tỉnh Đồng Tháp - Tháng 10 năm 1097,

TỔ CHỨC THỰC HIỆN BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG DỰ ÁN KHU CÔNG NGHIỆP TRAN QUỐC TOẢN

CN Huỳnh Công Hiền

CƠ QUAN THUC HIEN: TRUNG TAM BAO VE MOI TRUONG

Chủ trì : ThS Tran Minh Chi

Thực hiện: ThS Nguyén Nhu Ding

KS Lé Van Vinh

KS Lé Quang Han ThS Than Minh Hai

KS Nguyén van Son

KS Đăng Đức Cương

KS Phùng Anh Toàn

CN Hoang Thi Hiền

CN Trần Phương Liên

CN Nguyễn Thị Mai Hương

CO QUAN PHOI HOP: PHAN VIEN SINH THÁI & TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG

KS Pham Van Mién

Cơ quan thực hiện: Trùng Tâm Bảo Vệ Môi Trường - 56 Trương Quốc Dung - Quận Phú Nhuận - TP.Hồ Chí Minh

Tet: 8447975 - 8452354 Fax: 84.8.8447976

Trang 3

Báo cáo ĐTM cho Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng của KCN Trần Quốc Toán, diện tích 180 Ha - Thị xã Cao Lãnh - Tỉnh Đồng Tháp

Sở Công Nghiệp Tỉnh Đầng Thứp - Tháng 10 năm 1997,

Giá trị đầu tư của Dự án

Hệ thống giao thông đài hạn và quy hoạch chỉ tiết đợt đầu

Phương án thiết kế hệ thống giao thông cho toàn I)ự án

Xây dựng giao thông đợt đầu

Dự kiến kinh phí giải tổa đền bù cho xây dựng đợt đầu

Hệ thống cấp nước đài hạn và quy hoạch chỉ tiết đợt đầu

Giai doanl

Giai doan 2

Hệ thống xử lý nước thải dài hạn và quy hoạch đợt đầu

Hệ thống thoát nước thải đợt đầu

Hệ thống thoát nước thải đợt hai

Hệ thống cấp điện chỉ tiết đợt đầu

Các lợi ích kinh tế - xã hội

HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN,ĐIỀU KIỆN KINH TẾ

- XÃ HỘI VÀ CƠ SỞ HẠ TẦNG TRONG KHU VỰC DỰ ÁN

Vị trí - giới hạn và hiện trạng sử dụng đất khu vực Dự án

Trang 4

Báo cáo ĐTM cho Dự ấn xây dựng cơ sở hạ tầng của KCN Trần Quốc Toản, diện tích 180 Ha - Thị xã Cao Lãnh - Tỉnh Đồng Tháp

Sở Công Nghiệp Tỉnh Đồng Tháp - Tháng LƠ năm 1997,

Giá trị đầu tư của Dự án

Hệ thống giao thông đài hạn và quy hoạch chỉ tiết đợt đầu

Phương án thiết kế hệ thống giao thông cho toàn Dự án

Xây dựng giao thông đợt đầu

Dự kiến kinh phí giải tổa đền bù cho xây dựng đợt đầu

Hệ thống cấp nước dài hạn và quy hoạch chỉ tiết đợt đầu

Giai đoạn!

Giai đoạn 2

Hệ thống xử lý nước thải dài hạn và quy hoạch đợt đầu

Hệ thống thoát nước thải đợt đầu

Hệ thống thoát nước thải đợt hai

Hệ thống cấp điện chỉ tiết đợt đầu

Các lợi ích kinh tế - xã hội

HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN,ĐIỀU KIỆN KINH TẾ

- XÃ HỘI VÀ CƠ SỞ HẠ TẦNG TRONG KHU VUC DU ÁN

Vị trí - giới hạn và hiện trạng sử dụng đất khu vực Du án

15

16 l6 L6

17

18

18

18 I8

18

19 I9

19

19 2l

Trang 5

Báo cáo ĐTM cho Dự án xây dựng cơ sở bạ tầng cla KCN Trần Quốc Toản, điện tích 180 Ha - Thị xã Cao Lãnh - Tỉnh Đồng Tháp

Thiên tai và các hiện tượng khác

Hiện trạng môi trường tự nhiên

Hiện trạng môi trường không khí

Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch

Hệ sinh thái cạn

Nước ngầm

Điều kiện Kinh tế - Xã hội, hiện trạng cơ sở hạ tầng

Điều kiện Kinh tế - Xã hội trong khu vực dự án

Nông nghiệp

Công nghiệp và tiểu công nghiệp

Hiện trạng cơ sở hạ tầng

Giao thông vận tải

Thông tin liên lạc

Hệ thống cấp thoát nước

Văn hoá - giáo dục - y tẾ

Văn hóa - giáo dục

Y tế

Những thuận lợi và khó khăn

Thuận lợi

Khó khăn

Các lợi ích kinh tế xã hội trong trường hợp có và không có Dự án

DỰ ĐOÁN CÁC VẤN ĐỀ MÔI TRƯỜNG LIÊN QUAN ĐẾN

HOẠT ĐỘNG CỦA DỰ ÁN VÀ NHỮNG TÁC ĐỘNG CỦA NÓ

ĐẾN MÔI TRƯỜNG XUNG QUANH

Dự đoán các vấn đề môi trường liên quan đến hoạt động của Dự

án

Đánh giá các tác động đến môi trường xung quanh và sức khỏe

cộng đồng Các vấn đề môi trường liên quan đến các hoạt động trong giai

đoạn I và những tác động của nó đến môi trường

Các vấn đề môi trường liên quan đến các hoạt động trong giai

Trang 6

Báo cáo ĐTM cho Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng của KCN Trần Quốc Toản, diện tích ¡80 Ha - Thị xã Cao Lãnh - Tỉnh Đồng Tháp

Sở Công Nghiệp Tỉnh Đồng Thấp - Tháng L0 năm 1997

3.2.1-2

Những tác động đến môi trường do hoạt động của giai đoạn L

Đánh giá tác động môi trường khi KCN đi vào hoạt động sản

xuất công nghiệp (giai đoạn ID

Nhận dạng các nguồn gây ô nhiễm

Tác động đến môi trường xung quanh và sức khỏe con người

Nước thải và những tác động của nó đến môi trường

Các nguồn nước thải

Tác động đến môi trường nước

Chất thải rắn

Nguồn tạo ra rác thải

Những tác động đến môi trường do rác thải gây ra

Các vấn đề môi trường khác

Các tác động khác

Cấp thoát nước

Giao thông vận tải

Hoạt động sản xuất nông nghiệp

Tác động do khai thác cát từ sông Tiền Đánh giá bằng phương pháp ma trận

Phương pháp thực hiện

Bảng ma trận

CAC BIEN PHÁP GIẢM THIẾU CHẤT THẢI VÀ

ĐỀ XUẤT CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ KHỐNG CHẾ Ô

NHIỄM MÔI TRƯỜNG DO HOẠT BONG CUA KCN

GIẢI ĐOẠN QUY HOẠCH VÀ PHÁT TRIEN TONG THE

Mục đích và nhiệm vụ của công tác quy hoạch

Mục đích chung

Xây dựng quy chế quan lý môi trường

Phân cụm các nhà máy

GIẢI ĐOẠN CAI TAO, SAN LAP MAT BANG VA XAY DUNG

Các biện pháp giải quyết đền bù giải tổa và ổn định cuộc sống cho

người dân Các biện pháp bảo vệ môi trường trong giai đoạn san lấp mặt

bằng và xây dựng

Các biện pháp khống chế ô nhiễm nước thải và chất thải rắn

Các biện pháp khống chế tiếng ồn

Các biện pháp khống chế để bảo vệ chất lượng nước ngầm

Các biện pháp kỹ thuật an toàn lao động

Trang 7

Báo cáo ĐTM cho Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng của KCN Trần Quốc Toần, diện tích I§O Ha - Thị xã Cao Lãnh - Tỉnh Đồng Tháp

Sở Công Nghiệp Tỉnh Đồng Tháp - Tháng LƠ năm 1997

GIAI ĐOẠN DỰ ÁN ĐI VÀO HOẠT ĐỘNG Các biện pháp quản lý và khống chế ô nhiễm cho KCN

Biện pháp quản lý và khống chế ô nhiễm do hoạt động công

Các biện pháp khống chế ô nhiễm do nước thải

Các biện pháp quản lý và khống chế ô nhiễm do chat thai ran, thu

gom và vận chuyển rác thải

Đối với khu dịch vụ công cộng

Đối với các cơ sở sản xuất công nghiệp

Đối với bãi tập trung và trung chuyển rác thải

Phương án xử lý chất thải độc hại trong trường hợp Tỉnh chưa có

Đối với khu dịch vụ công cộng

Đối với các cơ sở sản xuất công nghiệp

Giám sát chất lượng nước mặt

Giám sát chất lượng nước thải

Chương trình kiểm toán môi trường

Tổng kết chỉ phí cho các chương trình quản lý, giám sát và khống

chế ô nhiễm môi trường

Trang 8

Báo cáo DTM cho Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng của KCN Trần Quốc Toán, diện tích 180 Ha - Thị xã Cao [.ãnh - Tỉnh Đồng Tháp

Sở Công Nghiệp Tỉnh Đồng Tháp - Tháng 10 năm 1997

Bang 2.1 Kết quả phân tích thành phần đất

Bang 2.2 Bắng thống kê sử dụng đất giai đoạn đầu

Bảng 2.3 Tháng có lượng mưa cao

Bảng 2.4 Nước lũ vào châu thổ Việt Nam từ 21/7 đến 14/12/1978

Bằng 2.5 Mực nước của trận lũ trên sông Tiền

Bảng 2.6 Dòng từ Tiền Giang và Hậu Giang đi vào đồng bằng qua một vài

kênh chính

Bằng 2.7 Kết quả phân tích chất lượng không khí tại khu vực Dự án

Bảng 2.8 Hiện trạng chất lượng nước các kênh và hệ thống sông Mê Kông

tháng 3/1991

Bảng 2.9 Hiện trạng chất lượng nước các kênh và hệ thống sông Mê Kông

giai đoạn 1994 - 1997,

Bảng 2.10 — Kết quả phân tích chất lượng nước mặt tại khu vực Dự án

Bang 2.11 Thành phần động thực vật phiêu sinh và động vật đáy

Bảng 2.12 — Kết quả phân tích chất lượng nước ngầm

Bảng 2.13 — Một số chỉ tiêu chủ yếu phát triển nông nghiệp

Bảng 2.14 Diện tích gieo trồng các loại cây công nghiệp

Bằng 2.15 Lượng sử dụng nông dược đối với lúa nước tại khu vực dự án

Bảng 2.16 — Tổng sản phẩm nội Tỉnh GDP thời kỳ 1990 - 1994

Bảng 2.17 — Vốn đầu tư

Bảng 2.18 — Tình trạng mắc bệnh/chết các bệnh truyền nhiễm

Bảng 2.19 Các lợi ích kinh tế - xã hội trong trường hợp có và không có dự án

Bang 3.1 Các vấn đề môi trường tiềm tàng liên quan đến hoạt động của

KCN

Bang 3.2 Các vấn đề xã hội liên quan đến hoạt động của Du án

Bang 3.3 Các vấn đề môi trường liên quan đến các hoạt động cải tạo mặt

bằng và xây dựng nhà xưởng

Bảng 4

Bảng 5

Bảng 3.6 Các vấn đề môi trường tiềm tàng khác

Bảng 3.7 Bằng ma trận đánh giá tác động môi trường trong giai đoạn di dân,

đền bù giải tỏa, san lấp mặt bằng và xây dựng hạ tầng cơ sở trong KCN

Bang 3.8 Bằng ma trận đánh giá tác động môi trường trong giai đoạn hoạt

Cơ quan thực hiện: Trùng Tâm Bảo Vệ Môi Trường - 56 Trương Quốc Dung - Quận Phú Nhuận - TP.Hồ Chí Minh

Tel: 8447975 - 8452354 Fax: 84.8.8447976

Trang 9

Báo cáo ĐTM cho Dự án xây đựng cơ sở hạ tầng của KCN Trần Quốc Toắu, diện tich 180 Ha - Thi x4 Cao Lanh - Tinh Déng Tháp

Sở Công Nghiệp Tỉnh Đồng Tháp - Tháng 10 năm 1997,

động của các cơ sở công nghiệp trong KCN

Sơ đồ thiết bị tách đầu và mỡ

Sơ đồ khối quy trình công nghệ tiền xử lý nước thải sản xuất bằng

Trang 10

Báo cáo ĐTM cho Dự ấn xây dung cd sd ha fang của KCN Trần Quốc Toắn, diện tích 180 Ha - Thị xã Cao Lãnh - Tỉnh Đồng Tháp

Sở Công Nghiệp Tỉnh Đồng Thấp - Tháng 10 năm 1997

DANH MỤC CÁC THUẬT NGỮ VIẾT TẮT TRONG BÁO CÁO

TTBVMT (EPC) : Trung Tâm Bảo Vệ Môi trường

TCVN : Tiêu Chuẩn Việt Nam

KCN - Khu Công Nghiệp

DBSCL :Đồng Bằng sông Cửu Long

TSP : Tổng lượng bụi khói

EC : Độ dẫn điện của nước

COD + Nhụ cầu oxy hóa học

BOD : Nhu cầu oxy sinh hóa

SS : Chat rdn lo hing

TDS — + Tổng lượng muối tan

TSS : Tổng lượng chất rắn lơ lừng

TOC, THC : Tổng lượng cacbon hiểu cơ

MERS - Mercaptan (Hydrosulfur)

Cơ quan thực hiện: Trung Tâm Bảo Vệ Môi Trường - 56 Trương Quốc Dung - Quận Phú Nhuận - TP.Hồ Chí Minh

Tel: 8447975 - 8452354 Fax: 84.8.8447976

Trang 11

Báo cáo DTM cho Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng của KCN Trần Quốc Toắn, điện tích 1 80 Ha - Thị xã Cao Lãnh - Tỉnh Đồng Tháp

Sở Công Nghiệp Tình Đồng Tháp - Tháng 10 năm 1997

Trong chiến lược phát triển kinh tế của tỉnh Đồng Tháp đã xác định mục tiêu phát triển nông nghiệp gắn với phát triển công nghiệp nhằm thúc đẩy nền Kinh tế của Tỉnh

tăng trưởng với tốc độ cao, góp phần thực hiện mục tiêu công nghiệp hóa, hiện đại hoá của Tỉnh Theo hướng đó tỉnh Đồng Tháp đã vạch ra định hướng phát triển công nghiệp

từ nay đến năm 2010 và giai đoạn tiếp theo Một trong những nhiệm vụ trước mắt của Tỉnh để thực hiện nhiệm vụ đó là quy hoạch xây dựng các KCN tập trung với đầy đủ cơ

sở hạ tầng kỹ thuật, cũng như quy hoạch các vấn đề môi trường nhằm hạn chế tối đa các tác động tiêu cực đến môi trường xung quanh do hoạt động của KCN gây ra KCN Trần

Quốc Toản là một trong những KCN tập trung của tỉnh Đồng Tháp được quy hoạch theo

hướng đó

Báo cáo Đánh giá Tác động Môi trường (ĐTM) cho KCN Trần Quốc Toản được tiến

hành nhằm khảo sát hiện trạng môi trường khu vực dự án, dự báo và đánh giá các tác

động cũng như đề xuất chiến lược quản lý và khống chế ô nhiễm cho Ban Quản lý KCN

Báo cáo gồm các nội dung sau:

Nội dung:

se Mô tả hiện trạng môi trường khu vực Dự án

e Xem xét các điều kiện tự nhiên - tài nguyên khu vực Dự án

_® _ Xem xét các điều kiện kinh tế - xã hội trong khu vực Dự án

e Xem xét bản chất và quy mô của Dự án

e Nhận dang các vấn đề môi trường do hoạt động của KCNM

e Du đoán và đánh giá các tác động chính do hoạt động của KCN đến môi trường khu vực Dự án và khu vực lân cận

e Đề xuất chiến lược quản lý và khống chế ô nhiễm môi trường cho Ban Quan ly KCN

e_ Đề xuất chương trình giám sát và khống chế ô nhiễm môi trường cho Ban lãnh đạo

Dự án cũng như các cơ quan chức năng Trung ương và Địa phương

Trang 12

Báo cáo ĐTM cho Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng của KCN Trần Quốc Toản, diện tích 180 Ha - Thị xã Cao Lãnh - Tỉnh Đồng Tháp

Sở Công Nghiệp Tỉnh Đồng Tháp - Tháng 10 năm 1997

e = Tiéu chuẩn Nhà nước Việt Nam về Môi trường TCVN -1995 (Hà nội tháng 6/1995)

e - Qui định của Chính Phủ đối với các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kỹ nghệ cao,

gắn với nghị định 36/CP của Chính Phủ ngày 24 tháng 4 năm 1997

Các cơ sở kỹ thuật:

e©_ Thuyết minh quy hoạch xây dựng KCN Trần Quốc Toản

e Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Đồng Tháp đến năm 2010

e Niên giám thống kê 1991 -1995 tỉnh Đồng Tháp

e Báo cáo tổng kết công tác Y tế dự phòng năm 1996 - Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh Đồng Tháp

-e _ Các số liệu về kinh tế xã hội khu vực thị xã Cao Lãnh và tỉnh Đồng Tháp

e_ Các cơ sở đữ liệu về hiện trạng môi trường của khu vực thị xã Cao Lãnh và tỉnh Đồng

Tháp trong năm 1995 -1997,

e Các số liệu cập nhật về hiện trạng môi trường tại khu vực Dự án do TTBVMT tiến

hành khảo sát và đo đạc tháng 5/1997

Phương pháp luận:

Báo cáo ĐTM được thực hiện theo phương pháp sau:

e Khảo sát, lấy mẫu, phân tích mẫu nước mặt, nước ngầm, nền không khí khu vực Dự

án,V.V,

e Khao sat, lấy mẫu, phân tích thủy sinh môi trường nước các kênh rạch thuộc khu vực

Dự án

e Khảo sát phân tích điều kiện thổ nhưỡng trong vùng Dự án

se - Khảo sát hiện trạng kinh tế xã hội trong phạm vi Dự án và vùng xung quanh

se _ Nhận dạng, phân loại và đánh giá các tác động do hoạt động của Dự án đến môi trường xung quanh

e Đánh giá các ảnh hưởng của các loại hình công nghiệp dự kiến triển khai đến môi trường khu vực dự án và xung quanh thông qua kiến thức, kinh nghiệm thực tế về Khoa

học-Công nghệ Môi trường của TTBVMT và kỹ thuật Đánh giá Tác động Môi trường

nhanh của Tổ chức Y tế Thế Giới (WHO) để tính toán tải lượng ô nhiễm không khí, nước, chất thải rắn cũng như để đánh giá các tác động của chúng đến môi trường

e_ Đề xuất các loại hình công nghiệp thích hợp với điều kiện thực tế của địa phương để

triển khai trong khu công nghiệp

Cơ quan thực hiện: Trung Tâm Bảo Vệ Môi Trường - 56 Trương Quốc Dung - Quận Phú Nhuận - TP.Hồ Chí Minh li

Tel: 8447975 - 8452354 Fax: 84.8.8447976

Trang 13

Báo cáo ĐTM cho Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng của KCN Trần Quốc Toắn, điện tích 180 Ha - Thị xã Cao Lãnh - Tỉnh Đồng Tháp

Sở Công Nghiệp Tỉnh Đồng Tháp - Tháng 10 n&m 1997

e Đề xuất chiến lược và các biện pháp kỹ thuật để quản lý và khống chế ô nhiễm do khí thải, chất thải rắn, nước thải, sự cố môi trường cũng như chương trình giám sát môi

trường

Báo cáo ĐTM cho dự án xây dựng khu công nghiệp Trần Quốc Toản được thực hiện bởi đội ngũ cán bộ kỹ thuật và chuyên gia trong lĩnh vực bảo vệ môi trường của Trung Tâm Bảo Vệ Môi Trường (TTBVMT) Phân Viện Tài Nguyên sinh Thái, Sở Công

nghiệp Đồng Tháp và một số cộng tác viên của các cơ quan chức năng khác ở TP Hồ Chí Minh và tỉnh Đồng Tháp

Cơ quan thực hiện: Trang Tâm Bảo Vệ Môi Trường - 56 Trương Quốc Dung - Quận Phú Nhuận - TP.Hồ Chí Minh 12

Tel: 8447975 - 8452354 Fax: 84.8.8447976

Trang 14

Báo cáo ĐTM cho Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng của KCN Trần Quốc Toản, diện tích 180 Ha - Thị xã Cao L,ãnh - Tỉnh Đồng Tháp

Sở Công Nghiệp Tỉnh Đồng Tháp - Tháng 10 năm 1997

Mục đích chính của dự án xây dựng cơ sở hạ tầng của KCN Trần Quốc Toản là:

- Thực hiện quy hoạch cụm công nghiệp đã được xác định trong quy hoạch phát triển

công nghiệp tỉnh Đồng Tháp đến năm 2010

- Chuyển đổi khu vực canh tác nông nghiệp kém hiệu quả vào việc phát triển công

nghiệp, nâng cao thu nhập xã hội, giải quyết lao động dư thừa từ nông nghiệp sang lao động công nghiệp

- Góp phần quan trọng vào việc chuyển đổi cơ cấu kinh tế của Tỉnh

- Quy hoạch xây dựng một KCN tập trung với đầy đủ phần khu chức năng và tổ chức các

hệ thống kỹ thuật hạ tầng gồm: giao thông, cấp nước, cấp điện thoát nước bẩn và các

biện pháp bảo vệ môi trường

1.3.2 Quy hoạch mặt bằng và phạm vi hoạt động của dự án

e Do đặc điểm về địa hình và về giao thông thủy bộ, KCN Trần Quốc Toản được phân

chia thành hai khu vực chính:

- Khu hiện hữu và mở rộng A

- Khu mở rộng B

e Trong khu công nghiệp Trần Quốc Toản bố trí phân khu chức năng như sau:

- Khu các xí nghiệp công nghiệp: có diện tích 100 ha (chiếm 56% tổng diện tích đất quy

hoạch):

Cơ quan thực liệu: Trung Tâm Bảo Vệ Môi Trường - 56 Trương Quốc Dụng - Quận Phú Nhuận - TP.Hồ Chí Minh 13

Tel: 8447975 - 8452354 Fax: 84.8.8447976

Trang 15

Báo cáo ĐTM cho Dự án xây đựng cơ sở hạ tầng của KCN Trần Quốc Toần, diện tích 180 Ha - Thị xã Cao Lãnh - Tĩnh Đồng Tháp

Sở Công Nghiệp Tỉnh Đồn g Tháp - Tháng 10 năm 1997

+ Dọc theo sông Tiền, từ cảng hiện có Trần Quốc Toản đến kênh Trâu Trắng là khu công nghiệp bờ sông, bao gồm các cơ sở đã có và mở rộng về phía Bắc

+ Cặp theo QI 30 về phía Đông, xây dựng mới các xí nghiệp công nghiệp

- Khu nhà điều hành, dịch vụ tổng hợp: có diện tích là 3 ha (chiếm 1,6% tổng diện tích

+ Khu nhà điều hành và dịch vụ tổng hợp được xây dựng tại 2 địa điểm ở phía Nam

nằm trong khu công viên phục vụ cho các xí nghiệp chủ yếu từ kênh Ông Kho xuống cảng

+ Xây dựng thêm một khu phía Bắc cho sau này để phục vụ điều hành các xí nghiệp

ở phía trên kênh Ông Kho

- Kho bãi: có diện tích là 15 ha (chiếm 8% tổng diện tích đất quy hoạch)

+ Phía Đông cách QI 30 khoảng 500m mở một đường xuyên suốt từ kênh Ông

Kho xuống kênh Ông Đạo, để nối liền bờ sông với các đường giao thông chính và các

khu vực chức năng

+ Mở thêm một số trục ngang ra cảng Trần Qưốc Toản cảng chuyên dùng và bến

bãi

- Công viên cây xanh: có diện tích là 20 ha (chiếm I1,2% tổng diện tích đất quy hoạch),

được tổ chức thành 2 loại cây: cây xanh cách ly và cây xanh công viên

+ Cây xanh cách ly:

* Bố trí 2 bên đường QL 30 với chiều rộng cây xanh từ nếp đường vào 2 bên, mỗi bên là 20m

* Bố trí theo các bờ sông, kênh rạch một mảng cây xanh bảo vệ môi

trường khoảng cách tốt thiểu tính tới bờ kênh là 20m

* Riêng phía Nam dọc theo kênh Ông Kho cây xanh được dự tính là 100m

* Ngoài ra cây xanh được trồng ven các đường giao thông và ngay trong khuôn viên các xí nghiệp

+ Cây xanh công viên: Bố trí một khu công viên ở phía Nam, đọc theo kênh thủy lợi Khu vực công viên này vừa tạo khoảng cách không gian giữa KCN và khu dân cư phía Nam vừa phục vụ nhu cầu dịch vụ thương mại, vui chơi giải trí cho toàn khu Trần

Quốc Toản và phường 11

Diện tích cây xanh đảm bảo tối thiểu từ 15-20% tổng diện tích toàn KCN

- Các công trình kỹ thuật đầu mối: có diện tích là 22 ha (chiếm 12% tổng diện tích đất quy hoạch)

+ Khu xử lý nước thải bố trí ở kênh thủy lợi, trạm điện

+ Nhà máy nước bố trí ở gần kênh Ông Kho

Cơ quan thực hiện: Trung Tâm Bảo Vệ Môi Trường - 56 Trương Quốc Dung - Quận Phú Nhuận - TP.Hồ Chí Minh 14

'Tel: 8447975 - 8452354 Fax: 84.8.8447976

Trang 16

Báo cáo ĐTM cho Dự án xây đựng cơ sở hạ tầng của KCN Trần Quốc Toắn, điện tích 180 Ha - Thị xã Cao Lãnh - Tỉnh Ding Thép

Sở Công Nghiệp Tỉnh Đồng Tháp - Tháng 10 năm 1997,

- Giao thông: có diện tích 20 ha (chiếm 11,2% diện tích đất quy hoạch)

1.3.2-2 Các loại hình công nghiệp dự kiến triển khai

Là khu công nghiệp loại vừa thu hút nhiều ngành công nghiệp khác nhau trong địa bàn Tỉnh đầu tư sản xuất Theo dự kiến, KCN sẽ triển khai một số ngành công nghiệp sau:

1- Cong nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm:

- Xay xát, đánh bóng gạo, chế biến tỉnh bột, bánh kẹo, chế biến thủy hải sản, thịt gia súc gia cầm, đồ hộp hoa quả, đồ hộp thực phẩm, thức ăn sẵn, nước chấm, nước giải khát, rượu bia, kho hàng bảo quản nông sản

2- Công nghiệp hàng tiêu dùng:

- Dệt sợi, may mặc, giày da, giấy và các sả phẩm giấy, chế biến gỗ và các sản

phẩm gỗ

3- Công nghiệp nhựa, chất dẻo

4- Dược phẩm, phân bón vi sinh, kho xăng đầu

5- Công nghiệp điện tử, điện lạnh, cơ khí chế tạo, lắp ráp, sửa chữa

6- Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng:

- Nghiền trộn xi măng, gạch block, tấm lợp, bêtông đúc sẵn, nhà lắp ghép, gạch

men, các loại vật liệu khác

7- Cảng, kho tàng

8- Dịch vụ kỹ thuật, vận tải, thương mại, xuất nhập khẩu

e KCN Trần Quốc Toản ước tính có khoảng 50-60 cơ sở sản xuất với khoảng 8000

công nhân viên

1.4 Tiến độ thực hiện của dự án

Theo dự kiến tiến độ thực hiện dự án sẽ chia làm 3 giai đoạn:

Giai đaon 1997-2000

- Tiếp tục đầu tư hoàn thiện khu vực hiện hữu : 30 ha

- Đầu tư phát triển khu vực qui hoạch chỉ tiết đợt I: 60 ha - Khu vực quy hoạch phía Đông QL 30 lấy mốc từ kênh thủy lợi trở lên phía Bắc, giáp

kênh Ông Kho, chiều sâu vào trong ruộng khoảng 550-600m

Cơ quan thực hiện: Trung Tâm Bảo Vệ Môi Trường - 56 Throng Quốc Dung - Quận Phú Nhuận - TP.Hồ Chí Minh 15

Tel: 8447975 - 8452354 Fax: 84.8.8447976

Trang 17

Báo cáo ĐTM cho Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng của KCN Trần Quốc Toắn, điện tích 180 Ha - Thị xã Cao Lãnh - Tỉnh Đồng Tháp

Sở Công Nghiệp Tỉnh Đồng Tháp - Tháng 10 năm 1997

- Giai đoạn 2000-2005:

- Tiếp tục hoàn thiện khu vực quy hoạch chỉ tiết đợt I

- Quy hoạch chỉ tiết và đầu từ phát triển khu vực còn lại

Cai đoạn 2005 -2010:

- Đầu tư hoàn chỉnh toàn bộ KCN theo quy hoạch tổng thể

1.5 Giá trị đầu tư của dự án

1.5.1 Hệ thống giao thông dài hạn và quy hoạch chỉ tiết đợt đầu

Khu công nghiệp Trần Quốc Toản thuộc thị xã Cao Lãnh có vị trí rất thuận lợi về giao thông, đường bộ hiện có tuyến QI 30 chạy qua mặt đường rộng 5-7m Trong tương

lai sẽ được cải tạo nâng cấp và mở rộng thành tuyến giao thông quan trọng của Tỉnh

Sông Tiền là giao thông thủy đối ngoại chính của KCN Trần Quốc Toản

Tổ chức thêm các trục đường nội bộ dọc và ngang trong khu công nghiệp

Ngoài ra tại khu vực này còn có cảng Trần Quốc Toản đã được xây dựng có khả năng tiếp nhận tàu 3000 - 5000 tấn, tuy nhiên hiện nay còn chưa khai thác hết công suất của cảng

1.5.1-1 Phương án thiết kế hệ thống giao thông cho toàn dự án

¡ Đường bộ

- Giao thông đối ngoại:

+ Theo định hướng quy hoạch giao thông của Tỉnh và của thị xã Cao Lãnh, tuyến đường QL 30 hiện nay sẽ là:

* Tuyến đường giao thông quan trọng của thị xã và của Tỉnh

* Tuyến đường đối ngoại của thị xã và của Tỉnh

* Tuyến đường đối ngoại của KCN với các khu vực khác

* Trong tương lai QL 30 đoạn qua KCN sẽ được mở rộng mặt đường rộng 14m hé di b6 và khoảng cách ly mỗi bên 20m

+ Để đảm bảo lưu thông an toàn trong phạm vỉ KCN sẽ xây dựng tuyến đường phụ dọc QI 30 với mặt đường rộng 8m sát với khoảng cách ly QL Hè đi bộ mỗi bên rộng 2m, lộ giới đường phụ rộng 2Im

- Đường chính KCN:

+ Trong KCN sẽ xây dựng một trục đường chính nối từ bờ sông Tiền ( lại vị trí

khu vực cảng chuyên dùng dự kiến) qua QI 30 vào giữa khu công nghiệp ở phía Đông

QL.30, nhằm phục vụ lượng vận tải giữa KCN, cảng và QL.30

+ Trục đường chính này thiết kế đường đôi, mặt đường mỗi bên rộng 9m, dải

phân cách bằng cây xanh rộng 4m, hè đi bộ mỗi bên rộng 2,5m Toàn bộ đường đỏ rộng 38m

Cơ quan thực hiện: Trung Tâm Bảo Vệ Môi Trường - 56 Trương Quốc Dung - Quận Phú Nhuận - TP.Hồ Chí Minh 16

Tel: 8447975 - 8452354 Fax: 84.8.8447976

Trang 18

Báo cáo ĐTM cho Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng cửa KCN Trần Quốc Toản, điện tích 180 Ha - Thị xã Cao Lănh - Tỉnh Đồng Tháp

Sở Công Nghiệp Tỉnh Đồng Tháp - Tháng 10 năm 1997

* Các tuyến đường này có mặt đường rộng 12m

* Hè đi bộ mỗi bên 2m

ii: Đường thủy:

- Sông Tiền là tuyến giao thông thủy quan trọng của ĐBSCL, do đó dọc theo bờ sông Tiền sẽ xây dựng các bến tàu kết hợp với các tuyến đường ven sông

- Đồng thời trong phạm vi KCN sẽ xây dựng một bến cảng và một kho bãi riêng KCN

với công suất của cảng khoảng 500.000 tấn/năm cho phép tàu 3.000 tấn cặp bến

- Ngoài ra còn có thể sử dụng cảng Trần Quốc Toản hiện hữu để phục vụ vận tải trong

thời gian trước mắt

1.5.1-2 Xây dựng giao thông đợt đầu

Trong giai đoạn trước mắt tập trung xây dựng mạng lưới đường trong khu vực 60 ha

nằm ở phía Đông QL 30 để phục vụ phát triển KCN trong dot dau

Khối lượng xây dựng đường đợt đầu và khai toán kinh phí được trình bày trong bảng

Loai Chiều rộng (m) Chiều dài Điện tích XD Kinh phí XD

đường | Mat | Láthè | Đường (m) Mặt Lát hè (1.000.000

Mười năm tỷ hai trăm bốn mươi triệu đồng

Cơ quan thực hiện: Trung Tâm Bảo Vệ Môi Trường - 56 Trương Quốc Dung - Quận Phú Nhuận - TP.Hồ Chí Minh — |7

Tel: 8447975 - 8432334 Fax: 84.8.8447976

6 My Ue OL TREKS | > |

Trang 19

Báo cáo ĐTM cho Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng của KCN Trần Quốc Toáu, diện tích J0 Ha - Thị xã Cao Lãnh - Tỉnh Đồng Tháp

Sở Công Nghiệp Tỉnh Dồng Tháp - Tháng 10 păm ] 997

1.5.2.Dự kiến kinh phí giải tổa đền bù cho xây dựng đợt đầu

- Đền bù vườn cây, đất màu : 60.000 m” x 10.000 = 0,6 tỉ đồng

- Đền bù đất thổ cư (đấtở) :120.000m7 x 20.000 = 24t đồng

- Đền bù nhà cửa (hình quân căn) : 83 x 5.000.000 = 0.415 tỉ đồng

- Đất trồng lúa (nông nghiệp): 310.070 m”x 5.000 = 1,55 đồng

Cộng ~ 5tiđồng

Tổng giá trị đền bù khoảng 5 ti đồng

Bình quân l ha tiền đền bù là 90 triệu

1.5.3 Hệ thống cấp nước dài hạn và quy hoạch chỉ tiết đợt đầu

- Nguồn nước dùng nước mặt sông Tiền và nước ngầm

- Tổng nhu cầu dùng nước cho cả khu vực 12.000 m*/ngay

- Xây dựng nhà máy nước mặt phía Bắc kênh Tháp Mười, công suất 10.000 m”/ngày và nhà máy nước ngầm công suất 3.000 m/ngày

1.5.3-1 Giai-doant : (3000 m*/ngay)

- Nhà máy nước ngầm : 3000m”`x I,5triệu = 4500 triệu

-Đàinước :300m* x 0,7 triéu = 210 triéu

1.5.3-2 Giai đoạn 2 : (12.000 m”/ngày) : xây dựng bổ sung

- Nhà máy nước mặt : 12.000m”h x 2triệu = 24.000 triệu

- Đài nước: 600mx 0,65triéu = 390triệu

1.5.4 Hệ thống xử lý nước thải dài hạn và quy hoạch đợt đầu

Xây dựng hai khu xử lý

- Cho khu công nghiệp hiện hữu và mở rộng A, diện tích hơn 1 ha

- Cho khu công nghiệp phía Bắc kênh Ông Kho - khu B diện tích 0,5 ha

Cơ quan thực liện: Trung Tâm Bảo Vệ Môi Trường - 56 Trương Quốc Dung - Quận Phú Nhuận - TP.Hồ Chí Minh 18

Tel: 8447975 - 8452354 Fax: 84.8.8447976

Trang 20

Báo cáo ĐTM cho Dự án xây đựng cơ sở hạ tầng của KCN Trầu Quốc Toản, diện tích 180 Ha - Thị xã Cao L.ãnh - Tỉnh Đồng Tháp

Sở Công Nghiệp Tỉnh Đồng Tháp - Tháng 10 năm 1997

1.5.4-1 Hệ thống xử lý nước thải đựt đầu

Dự toán kinh phí : Căn cứ đơn giá xây dựng cơ bản hiện nay kính phí xây dựng hệ

thống xử lý nước thải bao gồm:

- Cống S300mm_ I,=3,470km x 350 triệu 1.214 triệu

- Cống D400 mm I.= 0,950 km x 400 triệu 380 triệu

- Khu xử lý CS 2000 m”/ng.đêm = 4.400 triéu

Tong kinh phi = 6 tỉ đồng

1.5.4-2 Hệ thống xử lý nước thải đợt hai

Dự toán kinh phí: Căn cứ đơn giá xây dựng hiện nay

-Loai D300 mm) =L=8,5km x 350 triệu = 3 ding

-LoaiD400 mm L=0,95km x 400 triệu 380 triệu đồng

- Hai khu xử lý - HỘ x44 = 8,8ti đồng

Tổngcộông z 12đồng

1.5.5 Hệ thống cấp điện chỉ tiết đợt đầu

Dùng lưới điện quốc gia, xây dựng tram 110/22KV, tổng dung lượng 30 MVA

Cải tạo 2 km tuyến I5 KV và xây dựng mới 8 km đưới dây 22KV

Kinh phí khai toán :

- Lap dat tram ha thé:

17.750 KVA x 0,5 triệuKVA = 8.875 triệu đồng

- Xây dựng lắp đặt đường dây 22 KV:

8km x lI50triệu/km = 1.200 triệu

- Cải tạo đường dây 15 KV thành 22 KV:

2km x 100triéukm = 200 triệu đồng

Tổng cộng = 10.275 triệu đồng

1.6 Các lợi ích kinh tế- xã hội

Một trong những lợi ích chính của dự án là tạo ra một khu công nghiệp tập trung

với đầy đủ cơ sở hạ tầng kỹ thuật thu hút đầu tư các ngành công nghiệp mũi nhọn trong

Tỉnh Bên cạnh đó còn mang lại :

- Đóng góp cho ngân sách nhà nước một lượng lớn hàng năm thông qua các khoản thuế

phải nộp như: thuế đất, thuế doanh thu, thuế lợi tức,v.v

- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất từ sản xuất nông nghiệp năng suất thấp sang sản xuất công nghiệp và dịch vụ Góp phần thực hiện công cuộc phát triển công nghiệp trong tổng thể kinh tế xã hội của Tỉnh

- Tạo ra nhiều công việc làm cho nhân dân địa phương và các vùng lân cận

- Tạo ra nhiều sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu tiêu dùng của nhân dân trong

Tỉnh nói riêng và thị trường trong nước nói chung, ngoài ra còn tạo thêm nguồn hàng

xuất khẩu, thu ngoại tệ cho đất nước

Cơ quan thực hiện: Trung Tâm Bảo Vệ Môi Trường - 56 Trương Quốc Dung - Quận Phú Nhuận - TP.Hồ Chí Minh 19

Tel: 8447975 - 8452354 Fax: 84.8.8447976

Trang 21

Báo cáo DTM cho Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng của KCN Trần Quốc Toản, diện tích 180 Ha - Thị xã Cao Lãnh - Tỉnh Đồng Tháp

Sở Công Nghiệp Tỉnh Đồng Tháp - Tháng 10 năm ] 997

- Ngoài ra dự án còn mang lại các lợi ích cho các nhà đầu tư khác như xây dựng, giao

thông, cấp điện cấp nước, bưu chính viễn thông,v.v

- Góp phần nâng cao mức thu nhập cho nhân dân trong vùng phụ cận Dự án thông qua các hoạt động dịch vụ

- Góp phần nâng cao đời sống văn hoá xã hội cho nhân dân trong vùng

Cơ quan thực hiện: Trìng Tâm Bảo Vệ Môi Trường - 56 Trương Quốc Dung - Quận Phú Nhuận - TP.Hồ Chí Minh 20

Tel: 8447975 - 8452354 Fax: 84.8.8447976

Trang 22

Báo cáo ĐTM cho Dự án xây đựng cơ sở hạ tầng của KCN Trần Quốc Toản, điện tích 1O Ha - Thị xã Cao I,ãnh - Tỉnh Đồng Tháp

Sở Công Ngiiệp Tỉnh Dồng Tháp - Tháng 10 năm 1997,

CHƯƠNG II

HIỆỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN,

ĐIỀU KIỆN KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ CƠ SỞ HẠ TẦNG

TRONG KHU VUC DU AN

2.1 Vi tri - giới hạn và hiện trạng sử dụng đất khu vực dự án

2.1.1 Vị trí và giới hạn

Khu công nghiệp Trần Quốc Toản nằm trên QL 30 từ thị xã Cao lãnh đi Hồng Ngư, cách thị xã Cao [Lãnh 7km về phía Bắc Khu công nghiệp Trần Quốc Toản nằm trên khu đất của phường [ (, dọc bờ sông Tiền và hai bên QL 30

- Phía Bắc giáp kênh Tháp Mười

- Phía Nam giáp khu quân sự

- Phía Đông cách QL 30 khoảng 600m

- Phía Tây giáp bờ sông Tiền

2.1.2 Địa hình và thổ nhưỡng

2.1.2-1 Địa hình

- Địa hình của Đồng Tháp bằng phẳng dạng lòng máng, là kết quả của sự bồi tụ

và thoát lũ Độ cao thành máng không đều, cao nhất ở phía Tây 2 - 2,5m và ven sông

Tién 1,0 -1,25m, long máng có cao độ 0 - 0,5m, thấp nhất là khu vực cửa sông

- Địa hình trong khu vực Dự án khá bằng phẳng, có xu hướng thấp dần từ Bắc xuống Nam và từ Tây sang Đông Đất trồng lúa chiếm 30%, sản lượng thấp 1,8 tan - 2 tấn”ha

- Theo dự kiến cốt cao nền khi hoàn công của khu vực dự án là 2,4-2,7m

trong khu vực dự án có thể xếp vào hai loại chính sau:

+ Đất phù sa có nhiều phèn phân bố dọc hai bờ sông Cao Lãnh, hiện là đất vườn,

đất thổ cư nhân dân đang sinh sống

+ Đất phù sa thường phân bố ở những nơi có địa hình thấp, đất ruộng trồng lúa Trong quá trình thực hiện báo cáo ĐTM cho Dự án, TTBVMT đã tiến hành lấy một

số mẫu đất ở các khu vực như ruộng lúa, đất vườn trong khu vực Dự án và phân tích thành phần đất tại Phân Viện Quy Hoạch và Thiết Kế Nông Nghiệp Kết quả phân tích

được nêu trong bang 2.1

Ca quan thực hiện: Trung Tâm Bảo Vệ Môi Trường - 56 Trương Quốc Dụng - Quận Phú NIuiận - TP.1ồ Chí Minh 2\

Tel: 8447975 - 8452354 Fax: 84.8.8447976

Trang 23

THI XA CAO LANH-TINH DONG THAP

ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH CHUNG

SƠ ĐỒ VỊ TRÍ VÀ LIÊN HỆ KINH TẾ VÙNG

Trang 24

THỊ XÃ CAO LÃNH THỊ XÃ SA DEC RANH GIỚI HUYỆN RANH GIỚI TĨNH RANH GIỚI QUỐC GIÁ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH SÔNG

Trang 25

Báo cáo ĐTM cho Dự án xây đựng cơ sở hạ tầng của KCN Trần Quốc Toần, diện tích ¡0 Ha - Thị xã Cao Lãnh - Tỉnh Đồng Tháp

Sở Công Nghiệp Tỉnh Đồng Tháp - Tháng 10 năm 1997

Thông số Don vi Két qua

Nol No2 No3

2.1.3 Hiện trạng sử dụng đất

Nhìn chung khu vực dự kiến xây dựng KCN tập trung phần lớn là khu vực ruộng

trũng, sản lượng lúa không cao Hiện trạng sử dụng đất giai đoạn đầu trong khu vực Dự

án được trình bày trong bằng 2.2

Bảng 2.2 Bảng thống kê sử dụng đất giai đoạn đầu

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  2.2.  Bảng  thống  kê  sử  dụng  đất  giai  đoạn  đầu. - Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án xây dựng cơ sở hạ tầng của khu công nghiệp trần quốc toản (diện tích quy hoạch 180ha thị xã cao lãnh   tỉnh đồng tháp
ng 2.2. Bảng thống kê sử dụng đất giai đoạn đầu (Trang 25)
Bảng  2.12.  Kết  quả  phân  tích  chất  lượng  nước  ngầm. - Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án xây dựng cơ sở hạ tầng của khu công nghiệp trần quốc toản (diện tích quy hoạch 180ha thị xã cao lãnh   tỉnh đồng tháp
ng 2.12. Kết quả phân tích chất lượng nước ngầm (Trang 40)
Bảng  2.13.  Một  số  chỉ  tiêu  chủ  yếu  phát  triển  nông  nghiệp. - Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án xây dựng cơ sở hạ tầng của khu công nghiệp trần quốc toản (diện tích quy hoạch 180ha thị xã cao lãnh   tỉnh đồng tháp
ng 2.13. Một số chỉ tiêu chủ yếu phát triển nông nghiệp (Trang 43)
Bảng  2.18.  Tình  hình  mắc  bệnh/chết  các  bệnh  truyền  nhiễm. - Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án xây dựng cơ sở hạ tầng của khu công nghiệp trần quốc toản (diện tích quy hoạch 180ha thị xã cao lãnh   tỉnh đồng tháp
ng 2.18. Tình hình mắc bệnh/chết các bệnh truyền nhiễm (Trang 48)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w