Những giá trị mực nước nhảy cóc đã được loại bỏ và thay vào đó là những giá trị nội suy từ chuỗi số liệu thực đo.. Do tỷ lệ số liệu nhảy cóc không đáng kể 4.8% so với toàn bộ chuỗi số li
Trang 1TRUNG TAM KHI TUONG THUY VAN BIEN
BAO CAO TOM TAT KET QUA KHAO SAT HAI DUONG
DU AN TUYEN DUONG ONG DAN KHi PM3 - MUI TRAM CA MAU
Người viết -: Bài Dình Khuốc
Người duyệt : Nguyễn Thế Tưởng
Giám đốc MHC
Trang 3TRUNG TÂM KHÍ TƯỢNG THUỶ VĂN BIỂN
BAO CAO TOM TAT KET QUA KHAO SAT HAI DUONG
DU AN TUYEN DUONG ONG DAN KHi PM3 - MUI TRAM CA MAU
Người viết - : Bài Đình Khước Người duyệt - Nguyễn Thế Tưởng
Giám đốc MHC { T
Le
2 60
2
Trang 4Kết quả sơ bộ khảo sát hải đương 7
Kiểm soát chất lượng số liệu thu thập được 12
Các hệ thống phần mềm xử lý số liệu 13 Biên bản xác nhận khối lượng và chất lượng công việc tại công 14
Đặc trưng Kĩ thuật và nguyên lý hoạt động của các máy đo 16 Một số hinh ảnh khảo sát hải dương 36
Trang 5Khu vực khảo sát hải dương là vùng biển Cà Mau tính từ điểmXKP294,404
đến» KWS9S của tuyến ống dự kiến cho đến Mũi Tràm, dài khoảng 66.404 km Trên tuyến này đặt các tram :
Trạm CMI : VỊ trí: 9914°'16)N - 104914 '17?E
Độ sâu 8.5 m
Đo các yếu tố : — — Mực nước thuỷ triều, đo từng 10 phút một
—_ Tốc độ và hướng dòng chảy tầng gần đáy, cách đáy
0.5m, đo từng 60 phút một
—_ Lấy mẫu nước tại 3 tầng : mặt giữa và đáy, lấy 3 lần vào các kỳ triểu kém, triểu trung bình và triều
cường
—_ Phân tích thành phần hoá học : pH, DO (oxy hoà
tan), độ dẫn điện R, độ đục và mức độ vị khuẩn làm
suy giảm sulphate
Trạm CM2 : Vi tri : 9906°40” N — 104°25’00” E
Độ sâu 25 m
Đo các yếu tố : — — Mực nước thuỷ triều, đo từng 10 phút một
—_ Tốc độ và hướng dòng chảy tại 2 tầng : giữa và cách đáy 0.5m, đo từng 60 phút một
—_ Lấy mẫu nước tại 3 tầng như trạm CMI
Trang 6Đo 3 đợt, vào các kỳ nước triều kém ,triểu trung bình và
triều cường, mỗi lần đo 24 h liên tục Vị trí đo cách đáy
0.5m
Vị trí: 9913)37?N — 104946)'21”E
Độ sâu 8m
Đo như trạm CM3
2 Máy và thiết bị khảo sát hải dương
Đã sử dụng những máy khá hiện đại, gồm những máy sau :
TT Tram do Tén may Ký hiệu Hang Sx | Nước SX
i CMI |e May do dòng chay DNC — 2M Valeport Anh
« Máy đo mực nước OT — 600 MORS Pháp
»Ö - Máy phân tích hoá nước WQC-20A TOA Nhật
2 CM2 s» Máy do dòng chảy 2Db—- ACM FSI My
e May do muc mide WLR ~— 3796; Aanderaa Nauy + May phan tich hod nudéc 'WQC - 20A TOA Nhat
cat)
Trước khi xuất kho, tất cả các máy đã được kiểm tra, cài đặt các thông số
kỹ thuật và chạy thử, đều hoạt động tốt, sau đó đóng thùng vận chuyển từ Hà Nội đến thị trấn Sông Đốc bằng các phương tiện tàu hoa, 6 tô, tàu thuỷ
Trang 8Ngày 13/12/2002, tại Sông Đốc các máy đo dòng chảy, mực nước được kiểm tra lần cuối cùng với sự giám sát của đại diện CPMB, PTSC Trong khi kiểm tra có 1 máy đo dòng chảy 3D-Wavc không sử dụng được, vì vậy đại diện CPMB và PTSC cho phép nhà thầu khảo sát được thay thế bằng máy 2D-ACM
(chuyển từ TP Hồ Chí Minh về Sông Đốc ngày 14/12/2002)
Các máy hoạt động bình thường Có hai trường hợp cần lưu ý :
Tại trạm CM2, 18h ngày 24/12 nhấc máy lên để lấy số liệu và thả lại vào lúc 24h ngày 25/12/2002 Do phải cài đặt và kiểm tra lại máy nên số liệu đã bị gián đoạn từ 18 đến 24 giờ ngày 24/12/2002 Tuy nhiên sự gián đoạn 9 tiếng này không ảnh hưởng đến chất lượng của toàn chuỗi số liệu
Tại trạm CMI, 5 ngày đầu, từ 13h ngày 14/12/2002 đến 19h ngày 19/12/2002 máy hoạt động bình thường sau đó có sự cố không bình thường
Do vậy số liệu thuỷ triều cung cấp cho DMIGE và SEAMAP để hiệu chỉnh ban đồ độ sâu là số liệu của trạm CM2
Sau khi xem xét chuỗi số liệu thấy có một số giá trị mực nước (4.8% tổng số
số liệu) lại bị nhẩy cóc, lên xuống không bình thường Nguyên nhân có thể do trong đợt khảo sát, có những ngày gió mùa mạnh (tốc độ gió từ 10 ~ lốm/s, sóng 1.5 — 2.5 m) đã ảnh hưởng đến vị trí đặt máy do giá đặt máy không đủ nặng)
Những giá trị mực nước nhảy cóc đã được loại bỏ và thay vào đó là những giá trị nội suy từ chuỗi số liệu thực đo
Do tỷ lệ số liệu nhảy cóc không đáng kể (4.8%) so với toàn bộ chuỗi số liệu nên kết quả tính đặc trưng mực nước (max, min, trung bình so với LAT) thay
đổi không đáng kể và không ảnh hưởng đến chất lượng của số liệu)
Phương tiện tàu khảo sát
Đã sử dụng 4 tàu để khảo sát
Tau CM 6900 TS khảo sát tại tram CM1
Tau BL 3130 TS khao sat tai tram CM2
Trang 9„9 mẫu nước ở 3 tầng vào 3 thời điểm như trên và được bảo quản trong đá lạnh gửi về phòng thí nghiệm của Viện Sinh học Nhiệt đới TP Hồ Chí Minh để
phân tích vi khuẩn làm suy giảm sulphate
Tai tram CM3 : 03 mẫu bùn cát
Luong bùn cát thu được liên tục trong 24 tiếng ở tầng gần đáy (cách đáy 0.5m) vào 3 thời kỳ : nước triểu kém, trung bình và triều cường Mẫu bùn cát thu được đã đưa về phòng thí nghiệm của Trung tâm Khí tượng Thuỷ văn phía Nam Ở
TP Hồ Chí Minh để phân tích hàm lượng bùn cát và tốc độ bồi lắng
Tai tram CM4 : 03 mau bin cat
Mẫu bùn cát và thời gian lấy cũng giống như trạm CM3, chỉ khác là ở trạm CM3 mẫu lấy ở độ sâu 4 m (đỉnh doi cát), còn ở trạm CMI4 mẫu lấy ở độ sâu 8m (rãnh doi cát)
Một số kết quả được trình bày trong các bảng 1 — 3
Kết quả chỉ tiết được trình bày trong báo cáo cuối cùng
Ngày 14/1/2003 số liệu mực nước triểu qui về số “0” độ sâu lý thuyết
(LAT) da được cung cấp cho PTSC, DMIGE và SEAMAP
Kết quá phân tích tốc độ bồi lắng bùn cát chưa nhận được vì mẫu mới được chuyển cho phòng thí nghiệm ngày 15/01/2003
Khối lượng và chất lượng và công việc tại công trường đã được đại diện của CPMB và PTSC xác nhận (xem biên bản, tr 14, Lỗ)
Đặc trưng kĩ thuật và nguyên lý hoạt động của máy đo trình bày trên các trang16-35,
Một số hình ảnh về hoạt động khảo sát được đính kèm trên các trang 36 — Al.
Trang 135 Kiểm soát chất lượng số liệu thu thập được
Toàn bộ số liệu dòng chảy, mực nước, tính chất lý hoá của nước biển đã
được đưa về Trung tâm Khí tượng Thuỷ văn Biển tại Hà Nội để kiểm tra và xử lý
Số liệu về tốc độ bồi lắng bùn cát được phân tích tại phòng thí nghiệm của Trung tâm Khí tượng Thuỷ văn phía Nam (TP Hồ Chí Minh), bằng phương pháp trọng lượng
Số liệu về vi khuẩn làm suy giảm sulphate được phân tích tại phòng thí nghiệm Vi sinh ứng dụng, Viện Sinh học Nhiệt đới (TP Hồ Chí Minh) bằng thiết
bi Indicator
Đã sử dụng phương pháp thống kê cực trị và đồ thị để kiểm tra tính hợp lý
và đúng đắn của chuỗi số liệu
Trang 146 Các hệ thống phần mềm thu thập và xử lý số liệu
1 ORKAN Chau Au Xử lý số liệu khí tượng hải đương
7 Weibull Trung tam Tính toán cực trị các yếu tố khí
KTTV Biển tượng hải đương phi tuần hoàn tần
suất hiếm theo hàm phân bố
Weibull
8 Gumbel Trung tam Tính toán cực trị các yếu tố khí
KTTV Biển tượng hải dương tuần hoàn tần
Gumbel
13
Trang 16
A Compact, Cost-Effective Meter with
Vector-Averaged Current Speed and Direction
db
`
The FSI2-Dimensional Acoustic Current Moter
represents the state-of-the-art in acoustic cur-
rent meter design Utilizing ultra-low-power
solid-state design, the 2D ACM offers a very
compact, lightweight measurement tool capable
of high-accuracy horizontal current measure-
ment With internal data logging capability,
long-term battery operation, internal electronic
compass and tilt sensors, the 2D ACM is well
suited for a broad variety of measurement ap-
plications The instrument is available in cither
shallow-water plastic, or deep-water titanium
housings The 2D ACM also has the capability
of adding a CTD module and can log two ana-
log inputs from external sensors (c.z., DO,
OBS, Fluorometer, Transmissometer)
FEATURES
HOP] UOLHHIIJSHJ
UT g)12/792X1
Aw
Falmouth Scientific, inc —-——-
1400 Route 28A, P.O Box 315 @ Cataumet, MA 02534-0315 @ email: fsi@falmouth.com
Trang 176 Các hệ thống phần mềm thu thập và xử lý số liệu
1 ORKAN Châu Âu Xử lý số liệu khí tượng hải dương
7 Weibull Trung tâm Tính toán cực trị các yếu tố khí
KTTV Biển | tượng hải dương phi tuần hoàn tần
suất hiếm theo hàm phân bố
Weibull
8 Gumbel Trung tâm Tính toán cực trị các yếu tố khí
suất hiếm theo hàm phân bố
Gumbel
Trang 18
BAN QUAN LY DU AN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤM KHÍ ĐIỆN ĐẠM CÀ MAU ĐỘC LẬP TỰ DO - HẠNH PHÚC
~n=r=re 006 -~-
(Speciment of Protocol No.2) (Contract No:)
HIẾN BẢN XÁC NHẬN KHÓI LƯỢNG _
VÀ CHÁT LƯỢNG CÔNG VIỆC TẠI CÔNG TRƯỜNG (Acceptance Protocol of Completed Work on site)
Hom nay ngay 14 tháng 01 năm 2003, chúng tôi gồm có:
( Today, the date of 14 Januaury 2003, we are consist 0#)
I Dai dién Ban Quản lý dự án Khí - Điện - Đạm Cả Mau (CPMB)
(CPMB Representative on board)
- Ong: Vii Hoai Minh
(PESC Representative on board)
3 Đội trưởng (Party Chief)
- Ong: Nguyén Van Nghiém
xác nhận Công ty Dịch vụ kỹ thuật Dầu Khí đã hoàn thành công tác khảo sát hải văn cho toàn bộ
đoạn tuyến Ống từ KP228 (điểm rẽ) đến KP295 (điểm tiếp bờ) tại thực địa như bảng đính kèm theo
(The above work items has been completed with the quality and quantity Satisfied to scope of work
specified in the contract No 29/2002-G/CPMB)
Dinh kém(Attachment):
- Đảng tổng hop khối lượng k4 hải dương
(Summary of Quantities for Oceanographic Survey)
- Bién bản xác nhận công tác huy động tàu khảo sát hải đương
Đội trưởng Đại diện CPMB
Đại diện PTSC (Party Chie/) trên tàu khảo sát trên tàu khảo sát
(CPMB Representative on board) (PISC Representative on beard)
Trang 202D ACM CURRENT METER
A Compact, Cost-Effective Meter with
Vector-Averaged Current Speed and Direction
The FSI 2-Dimensional Acoustic Current Meter
represents the state-of-the-art in acoustic cur-
rent meter design Utilizing ultra-low-power
solid-state design, the 2D ACM offers a very
compact, lightweight measurement tool capable
of high-accuracy horizontal current measure-
ment With interna! data logging capability,
long-term battery operation, internal electronic
compass and tilt sensors, the 2D ACM is well
suited for a broad variety of measurement ap-
plications The instrument is available in either
shallow-water plastic, or deep-water titanium
housings The 2D ACM also has the capability
of adding a CTD module and can log two ana-
log inputs from external sensors (¢.g., DO,
OBS, Fluorometer, Transmissometer)
«Can be Anti-Foulant Coated Without Affecting Calibration
Faimouth Scientific, lnc —-——-
1400 Route 28A, P.O Box 315 # Cataumet, MA 02534-0315 @ email: fsi@falmouth.com
Telephone: 508/564-7640 @ Facsimile: 508/564-7643 ø Website: www.falmouth.com 16
Trang 21Parameter Type Range Accuracy Resolution
Direction 3 Axis Mapnelometer 0 to 360° 259 g0I°
‘Tilt 2 Axis Solid State Oto 45° 10.29 6.019
‘Temperature Semi Conductor -2 tw 35°C t0.55C g8.0-%€
Power- 9-40V External 2te 12 VDC @ 70 mw
2 to 10 VOC @190 MW When Used wilh CTD
Sample Rate Zhe Maximum
Vector Averaging Period 15 Seconds to 54 Minutes
Material
7000 Meter Option Tlanum tHousing( 2000 Meter Maximum for 20-CTE)
1.5 Tor 316 Stainless Steel Mooring Erame
Standard
Son Stainless Steel Mooring Frame Optional
Real Time Clock 32.768 kha 412 ppm por Year
Programmable Alarn/Sleep Functions External Switch Instrurnent Wake-up
Battery Alkaline 5 D Cell Welded Pack, 105.0 AHR
| input Channets Two (2) DCG Inpul Channels Available for Other
Sensor Input, Such as Tr: missometer DO, OBS (Reguialed 12 VDC Oulpul ta Power
becomes, oaceaerrenntn men
Rev 16/22/01} Excelence [In Instrumentation
Air: CTD 1.54 tbs /.7 Kg
« Kể na tt
Trang 223D WAVE CURRENT METEP
Wave Height, Speed, Direction and Current Data in a Single Instrument
The 3D Wave/ Current Meter combines an acoustic
current meter with a state-of-the-art micro-machined
silicon pressure sensor This enables the 3D Wave
meter to measure wave and current speed and direc-
tion, as well as wave height and frequency The high-
accuracy, high-speed sampling of the direct-path
acoustic current meter gives substantial advantage over
other non-linear sensors The 3D Wave can be de-
ployed in a multiple mode format to allow periodic &
burst sampling of wave data as well as long-termav- }
eraging of current and tide data Wave spectral infor-
mation is calculated on-board the meter to allow sim-
plified telemetry of wave data The 3D Wave comes
complete with Windows 95/NT 3DACM97 Software
for Configuration and Real-Time Graphics Windows-
based advanced post-processing software is also
available
FEATURES
* Long Deployment with Alkaline Batteries
* 3-Axis Cosine Response Velocity Measurement
* 3-Axis Fluxgate Magnetometer with 2 Axis Tilt Sensor
* Low-Maintenance Construction
* Built-In Real-Time Clock with “On/Off’ Power Control
* Internal 32 MB Flash Memory
¢ On-Board Processing of Spectral Data for Simplified Data Telemetry
1140 Route 28A, P.O Box 315 @ Cataumet, MA 02534-0315 @ email: fsi@falmouth.com
Trang 23
Fempe rature Phermistor -3-35°C 10.05% C* 0.005° C:
eae 0-50 psia
Conductivity* FSI Inductive 0-7 San 10.005 S4n 0.0001 SAu
*Optional
Instrument
Sample Rate x 1,2,3, 4, 0r 5 HÌ+ (13uaesit)
Veetor Ave 15 Secomis to f flour
: + 500 PVC Liousing
32.768 kity £12 ppm per Year
Extemal Switch Instroment Wake-up
31D- Wave - Air-13 Ibs (5.9 Ky.)
Wat ter-4 Ibs (1.81 Ky.)
Water - 32.5 Ibs (14.76 Kg
Specifications Subject to Change without Notice
Optional Tri-pod Stand shown
Rev Ve (1/30/01)