1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NGUYÊN LÝ XÁC ĐỊNH DẤU VÂN ADN VÀ VAI TRÒ CÁC LOCUT ĐA HÌNH TRÊN NHIỄM SẮC THỂ X VÀ Y

30 312 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 3,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỚP TẬP HUẤN******* NGUYÊN LÝ XÁC ĐỊNH DẤU VÂN ADN VÀ VAI TRÒ CÁC LOCUT ĐA HÌNH TRÊN NHIỄM SẮC THỂ X VÀ Y GS.TS.. Các gen vận động cùng nhiễm sắc thể trong phân bàoNguyên phân: Cơ chế “p

Trang 1

LỚP TẬP HUẤN

*******

NGUYÊN LÝ XÁC ĐỊNH DẤU VÂN ADN

VÀ VAI TRÒ CÁC LOCUT ĐA HÌNH

TRÊN NHIỄM SẮC THỂ X VÀ Y

GS.TS Lê Đình Lương

Đại học Quốc gia Hà Nội

Trang 3

Các gen vận động cùng nhiễm sắc thể trong phân bào

Nguyên phân:

Cơ chế “photocopy”

tạo ra tổ hợp thông tin mới

Trang 4

Đa dạng sinh học là kết quả của Giảm

phân

Trang 5

Hệ gen là tập hợp toàn bộ các gen

9 9700

Human immunodeficiency virus (HIV)

3,200 4.6 million

Bacterium (E coli)

6,000 12.1 million

Genome Size (bases) Organism

Human genome

Trang 6

Hệ gen người

Trang 7

NGUYÊN LÝ GI ÁM ĐỊNH GEN (ADN)

a Các locut đa hình (1%)

b Các locut trên nhiễm sắc thể thường

c Các locut trên nhiễm sắc thể giới tính

d Ứng dụng thực tiễn

Trang 8

LOCUT D1S80

(115 nu.) (14 nu.) (16 nu.) (32 nu.)

Mười đoạn lặp đầu tiên của alen 18 :

1) TCAGC CCA -A GG -AA G 2) acaga ccaca ggcaa g

3) gagga ccacc ggaaa g

4) gaaga ccacc ggaaa g

5) gaaga ccacc ggaaa g

6) gaaga ccaca ggcaa g

7) gagga ccacc ggaaa g

8) gagga ccacc ggcaa g

9) gagga ccacc ggcaa g

10) gagga ccacc aggaa g

Trang 10

GIÁ TRỊ THỰC TIỄN CỦA SỐ LƯỢNG VÀ TẦN SỐ ALEN

Trang 11

TẦN SỐ ALEN CỦA LOCUT D1S80

( 1102 c ỏ th ể , 12 – 10 - 2004)

Tần số alen d1s80

(trên 380 người Việt Nam, 8/11/2002)

5.13 109

577 27

14

7.76 161

561 26

13

9.74 204

545 25

12

13.03 260

529 24

11

10.00 206

513 23

10

9.74 204

497 22

9

8 29 174

481 21

8

4.47 88

465 20

7

2.89

55

449 19

6

8.42 184

433 18

5

4.74 96

417 17

4

2.76 49

401 16

3

0.39 7

385 15

2

0.39 7

369 14

1

%

Số mẫu

Độ lớn ( bp) Alen

N

Trang 12

TỔNG KẾT

-

-13 1,16

16 (34,88%) 9/12

226 HPRTB

9

-

-12 (3,03%)

15 (42,42%) 5/5

292 DYS393

8

-

-24 (1,96%)

26 (49,02%) 9/10

292 DYS390

7

-

-26, 28 (4,00%)

34 (28,00%) 9/9

328 DYS389II

6

-

-12 (4,17%)

16 (52,08%) 6/7

316 DYS389I

5

55,22 44,78

203 bp (2,99%)

183 bp (23,88%)

7/7 562

HUMTH01

4

65,83 34,17

D (0,42%)

43 (25,83%) 22/29

666 ApoB

3

83,12 16,88

B14 (0,22%) B1(15,12%)

14/14 886

YNZ22

2

87,37 12,63

33, 34, 40 (0,13%)

24 (13,03%) 29/29

1102 D1S80

Số mẫu

Locut

N

Trang 13

Tần số alen các locut trên NST thường

2,45173

16,0288

0,45801

41

6,95169

20,0284

0,85128

0,12

~1150B

0,04785

40

8,99165

22,0280

4,24124

2,26

~1100A

0,25769

39

18,40161

25,0276

15,25120

2,261003

580,49

753

38

27,20157

12,0272

11,44116

1,61957

55737

37

14,72153

2,0268

2,54112

1,07927

530,20

721

36

14,93149

2640,85

1081,43

89751

0,08705

35

5,52145

260104

2,03867

490,20

689

34

0,82141

3,0256

2,54100

4,11837

470,08

673

33

D16S539 (489 mẫu, DHT: 68%)

25212,71

9618,77

80745

0,66657

32

1,45169

24829.66

9226,82

77743

0,74641

31

6,54165

24419,92

8813,11

76242

1,15625

30

12,97161

10,61747

413,99

609

29

22,41157

D8S306 (50 mẫu, DHT: 46%)

CD4 (118 mẫu, DHT: 51% )

6,08717

392,22

593

28

25,00153

0,191080

B143,52

68737

4,52577

27

17,12149

10200,19

1010B13

0,06687

37.17,52

561

26

8,09145

0,10970

1,13940

B121,55

67236

11,05545

25

1,45141

0,30920

1,46870

B110,06

65335.3

12,86529

24

3,11137

3,66870

3,10800

B103,07

65735.2

8,63513

23

1,87133

7,62820

5,16730

B90,06

65535.1

12,00497

22

D5S818 (482 mẫu, DHT: 69%)

2,77770

8,73660

B80,42

62733

9,20481

21

0,33207

1,29720

8,080590

B70,24

59731

4,23465

20

2,17203

2,28670

12,54520

B60,06

56729

1,97449

19

14,11199

5,45620

11,13450

B50,06

53727

9,00433

18

22,72195

8,22570

14,60380

B40,06

52226

5,18417

17

17,61191

2,97520

9,86310

B30,06

50725

1,93401

16

19,11187

54,85470

7,51240

B20,06

47723

0,29385

15

23,94183

10,50420

16,34170

B10,06

44721

0,29369

14

Tần số(%)Độdài (bp)

Tần số(%)Độdài (bp)

Tần số(%)Độdài (bp)

AlenTần số(%)

Độdài (bp)Alen

Tần số(%)Độdài (bp)

Alen

HUMTHO1 (900 m ẫu, DHT: 66%))

IgJh (505 mẫu, DHT: 53%)

YNZ22 (1065 mẫu, DHT: 86% )

ApoB (839 mẫu, DHT: 66% ) D1S80

(1217 mẫu, DHT: 85%)

Trang 14

LỰA CHỌN LOCUT CHO XÉT NGHIỆM ADN

4.9

2.94

4.9 22.55

2.94

20.59

8.82 12.75 19.6

Trang 15

777bp 762bp 717bp

Trang 16

HUMTH01 DYS389 DYS390 DYS393

123bp

Trang 17

VAI TRÒ CÁC LOCUT ĐA HÌNH TRÊN NHIỄM SẮC THỂ X VÀ Y

những điều kiện cụ thể

Trang 18

DÊU V¢N adn

Trang 20

DÊU V¢N adn

Trang 21

DấU VÂN adn

Truy tìm thủ phạm một ca cưỡng dâm:

Ngày đăng: 05/09/2015, 11:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w