1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

English today English today

12 137 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 64,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

English today English today English today English today English today English today English today English today English today English today English today English today English today English today English today English today English today English today English today English today English today English today English today English today English today English today English today English today English today English today English today English today

Trang 1

1. You are too much : B n r c r i quá.ạ ắ ố

2 With pleasure: S n sàng hân h nhẵ ạ

3 Break a leg! = Good luck !: Chúc may m n!ắ

4 Watch your tongue! and Watch your mounth

Nói ph i gi m m mi ng ch ả ữ ồ ệ ứ

5 Same to you: B n c ng v y thôiạ ũ ậ

6 Speak of the devil : Thiêng th m i nh c t i ã th y ế ớ ắ ớ đ ấ đến

7 Over my dead body: Bước qua xác tôi

8 Never in my life: Th c ề ả đời tôi

9 Remeber me to someone: Cho tôi g i l i h i th m ử ờ ỏ ă

10 Right away : Ngay t c kh cứ ắ

1. I spend a lot of time on (+ Danh t / V-ing) : Tôi dành r t nhi u th i gian vào vi c…)ừ ấ ề ờ ệ

2 I (often) tend to ( + to V) : Tôi thường có xu hướng làm vi c gì ó…)ệ đ

3 You'll always find me + V-ing : B n s thạ ẽ ường xuyên tìm th y tôi ang làm gì ó )ấ đ đ

4 (V-ing) is a big part of my life : Làm gì ó chi m m t ph n l n trong cu c s ng c a tôi)đ ế ộ ầ ớ ộ ố ủ

*C u trúc 5 và 6 ám ch r ng mình r t thích làm vi c ó và c g ng làm vi c ó th t nhi uấ ỉ ằ ấ ệ đ ố ắ ệ đ ậ ề

5 I always make a point of (+ Danh t /V-ing) : Tôi luôn cho r ng làm gì ó là m t vi c r t quan tr ngừ ằ đ ộ ệ ấ ọ

6 Whenever I get the chance, I (+Clause) : B t c khi nào có c h i, tôi l i làm vi c gì óấ ứ ơ ộ ạ ệ đ

*C u trúc 7 ôi khi dùng ấ đ để nói v m t thói quen x uề ộ ấ

7 I have a habit of (+Danh t /V-ing) : Tôi có thói quen làm vi c gì óừ ệ đ

*C u trúc 8 và 10 , ngấ ười nói bi t ế đấy là m t thói quen x u nh ng v n không b ộ ấ ư ẫ ỏ được thói quen đấy

8 I can't (seem to) stop (V-ing): Có v nh tôi không th d ng làm vi c gì óẻ ư ể ừ ệ đ

9 I always ( + V-inf) : Tôi thường xuyên làm gì óđ

10 I can't help (+V-ing): Tôi không th d ng làm gì óể ừ đ

2. It's up to you

Tùy b n ạ

I envy you

T ganh v i b nớ ơ ạ

Trang 2

How can I get in touch with you?

làm cách nào để ớ t liên l c v i b nạ ớ ạ

Where can I wash my hands?

R a tay âu nh ? wash one's hands of là 1 idiom - Ph i tay cho nh ng vi c không mu n làm n aử ở đ ỉ ủ ữ ệ ố ữ

What's the weather like today?

Hôm nay th i ti t s ra sao nhờ ế ẽ ỉ

Where are you headed ?

B n nh ạ đị đế đị đ ển a i m nào đấy - c ng có th ngh là "b n ang ch t vi c gì ũ ể ĩ ạ đ ỉ ớ ệ đấy ? "

I wasn't born yesterday

Có ph i t m i sinh ra ả ớ ớ đời hôm qua âu mà t không bi t chuy n gi ?đ ớ ế ệ

What do you do for relaxation?

B n làm gì ạ để ư ả th gi n - có th là ch nh o ể ế ạ

Its a small world

Qu ả đất tròn quá nhỉ

Its my treat this time

T i ớ đả ậ ầi c u l n này

The sooner the better

Càng s m càng t tớ ố

When is the most convenient time for you?

Lúc nào thì ti n cho c u - c ng có th là l i trách ệ ậ ũ ể ờ

Take your time

T t không nên v i n t t .nói t t i âu mà v i ừ ừ ộ ă ừ ừ ừ ừ đ đ ộ

I'm crazy about rock music

Tôi khùng vi nh c rock (gi ng nh Mad about)ạ ố ư

How do I address you?

B n tên là gì ? ạ

What was your name again?

Quên m t ! b n tên là gì nh ?ấ ạ ở

Would you care for a cup of coffee?

B n dùng m t tách cà phê nhéạ ộ

So far so good

Cho đến lúc này thì ang t t đ ố đấy - vi d ụ để ả ờ tr l i câu h i "b n ang h c anh ng t t ch ?"ỏ ạ đ ọ ữ ố ứ

It drives me crazy

Nó ang làm t iên đ ớ đ đầu

Trang 3

GI I T VÀ M T S VÍ D V CÁCH DÙNG GI I TỚ Ừ Ộ Ố Ụ Ề Ớ Ừ

"under"

• under age: ch a ư đến tu iổ

• under no circumstance: trong b t kì trấ ường h p nào c ng khôngợ ũ

• under control: b ki m soátị ể

• under the impression: có c m tả ưởng r ngằ

• under cover of: đọ ối l p, gi danhả

• under guarantee: c b o hànhđ ả

• under pressure: ch u áp l cị ự

• under discussion: ang c th o lu nđ đ ả ậ

• under an (no) obligation to do : có (không) có b n ph n làm jổ ậ

• under repair: ang đ được s a ch aử ữ

• under suspicion: ang nghi ngđ ờ

• under stress:b i u khi n b i aiị đ ề ể ở

• under one's thumb:

• under the influence of: dướ ải nh hưởng c aủ

• under the law:theo pháp lu tậ

" IN"

• in addition: ngoài ra, thêm vào

• in advance: trước

• in the balance: th cân b ngở ế ằ

• in all likelihood:có kh n ngả ă

• in common:có i m chungđ ể

• in charge of: ch u trách nhi mị ệ

• in dispute with sb/st:trong tình tr ng tranh ch p v iạ ấ ớ

• in ink: b ng m cằ ự

• in the end: cu i cùngố

• in favor of: ng hủ ộ

• in fear of doing st: lo s i u gìợ đ ề

• in (good/ bad) condition: trong i u ki n t t or x uđ ề ệ ố ấ

• in a hurry: ang v iđ ộ

• in a moment:m t lát n aộ ữ

• in pain: ang b auđ ị đ

• in the past:trướ đc ây

• in practice: ang ti n hànhđ ế

• in public:trước công chúng

• in short: tóm l iạ

• in trouble with: g p r c r i vặ ắ ố ề

• in time:v a k p giừ ị ờ

• in turn:l n lầ ượt

• in silence:trong s yên t nhự ĩ

• in recognition of: được công nh nậ

"OUT OF"

Out of work : th t nghi pấ ệ

Out of date : l i th iỗ ờ

Out of reach : ngoài t m v iầ ớ

Out of money : h t ti nế ề

Out of danger : h t nguy hi mế ể

Trang 4

Out of use : h t sàiế

Out of the question : không bàn cãi

Out of order : hư

Out of sight, out of mind: xa m t cách lòng.ặ

"FROM"

• from now then on: k t ngày bây gi tr iể ừ ờ ở đ

• from time to time: th nh tho ngỉ ả

• from memory: theo trí nhớ

• from bad to worse: ngày càng t i tồ ệ

• from what I can gather: theo nh ng gì tôi bi tữ ế

"WITH"

• with the exception of: ngo i trạ ừ

• with intent to : c tìnhố

• with regard to: đề ậ ớ c p t i

• with a view to + Ving : v i m c ích làm gìớ ụ đ

GI I T I KÈM Ớ Ừ Đ ĐỘNG T C N NHỪ Ầ Ớ

• Spend money on sth (s d ng ti n vào vi c gì)ử ụ ề ệ

• Accuse sb of (t cáo ai vi c gì)ố ệ

• Excuse sb for (xin l i ai v vi c gì)ỗ ề ệ

• Forget sb for sth (quên ai v vi c gì)ề ệ

• Tell sb about sth (k cho ai nghe chuy n gì)ể ệ

• Waste time on sth (phí th i gi làm gì ó)ờ ờ đ

• Protect sb from sth (b o v ai kh i b chuy n gì)ả ệ ỏ ị ệ

• Compare sth with sth (so sánh cái gì v i cài gì)ớ

• Remind sb of (làm ai nh ớ đến)

• Prevent sb from (ng n không cho ai làm chuy n gì ó)ă ệ đ

• Congratulate sb on sth (chúc m ng ai v chuy n gì)ừ ề ệ

• Absent oneself from (v ng m t)ắ ặ

• Adapt oneself to (thích ng v i)ứ ớ

• Adjourn a meeting to time (d i cu c h p ờ ộ ọ đến 1 th i i m nào ó )ờ đ ể đ

• Ask sb for sth (yêu c u/ h i ai vi c gì)ầ ỏ ệ

• Assist sb in sth (giúp ai vi c gì)ệ

• Borrow sth from sb (mượn ai cái gì)

• Bring sth to light (mang vi c gì ra ánh sang)ệ

• Burden con v t with sth (ch t lên con v t cài gì ó)ậ ấ ậ đ

• Charge sb with sth (bu c t i ai vi c gì )ộ ộ ệ

• Condemn sb to death ( tuyên án t hình ai)ử

• Condemn sb for sth ( khi n trách/k t t i ai vi c gì )ể ế ộ ệ

• Deprive sb of sth ( tướ đ ạc o t ai cái gì )

• Exchange sth for sth else ( đổi cái gì l y cái gì khác )ấ

• Exempt sb from b n ph n ( mi n cho ai làm gì )ổ ậ ể

• Exert sb’s influence on sth ( dùng nh hả ưởng c a ai vào vi c gì )ủ ệ

• Fasten sb’s eyes on sth/ sb ( dán m t vào ai/vi c gì )ắ ệ

• Force sb’s way through a crowd ( chen l n vào ám ông )ấ đ đ

• Force sb into obedience ( b t ai tuân l nh)ắ ệ

• Frown sb into silence ( nhíu mày để ai yên l ng )ặ

Trang 5

1. hit on someone : tán t nh, nói ho c làm i u gì ó ỉ ặ đ ề đ để ể ệ th hi n s thích thú c a mình v i ự ủ ớ đối phương.

2 ask someone out : h n hò, m i ai ó i ch i, h n hòẹ ờ đ đ ơ ẹ

3 lead someone on : làm người ta hi u l m r ng h c ng thích mình nh ng ko ph i v y.ể ầ ằ ọ ũ ư ả ậ

4 hit it off with someone : có c m giác k t nhau ngay t lúc g p ả ế ừ ặ đầu

5 fall for someone = fall in love : yêu ai óđ

6 split up / break up : chia tay

7 drift apart : t t tách r i kh i nhauừ ừ ờ ỏ

8 fall head over heels in love : yêu ai ó r t nhi uđ ấ ề

9 make up : làm lành, hòa gi iả

10 put up with someone / something : ch u ị đựng ai ó (có th này khó ch u, không h p)đ ể ị ợ

11 cheat on someone (your lover) with someone else : l a d i, d i g t tình c m v i ngừ ố ố ạ ả ớ ười khác

12 make out with someone : hôn ai ó m t cách nhi t tìnhđ ộ ệ

13 fall out of love : không còn yêu ai n aữ

14 go out with someone: h n hò v iai ó, ho c có m i quan h tình c m v i ai óẹ ớ đ ặ ố ệ ả ớ đ

15 settle down : quan h nghiêm túc, lâu dài và n nhệ ổ đị

16 confess (someone's love to someone else) : t tìnhỏ

17 be lovesick : tương t , hay th t tình, bu n chuy n tình c mư ấ ồ ệ ả

18 have a crush on someone : th m thích ai óầ đ

19 be heartbroken: th t tình, au khấ đ ổ

20 have chemistry with someone: h p v i nhauợ ớ

Vi t t t trong tin nh n ti ng Anhế ắ ắ ế

10Q: c m nả ơ

plz : please – xin làm nơ

IC : I see - tôi hi u , tôi bi tể ế

4u : for u – cho b nạ

asl : Tu i , gi i tính , n i ?ổ ớ ơ ở

G9: good night – chúc ng ngonủ

CU29: see you to night – t i nay g pố ặ

lol : Cười

hehe: Cười

u : you

afk — away from keyboard – có vi c bên ngoài , ko r nh r iệ ả ỗ

bbl — be back later – tr l i sauở ạ

bbiab — be back in a bit – xin ch xíuờ

kkz = okay

ttyl = talk to you later – nói chuy n sauệ

lv a mess = leave a message – Để ạ l i tin nhé

lata = later [ bye]

n2m = not too much [when asked wassup] – không có gì

newayz = anyways – sao c ng ũ được

gtg = gotta go – ph i iả đ

noe = know – bi tế

noperz / nah = no – không

yupperz = yes - có

lolz = laugh out loud – cườ ới l n

teehee = cười [giggle] – cười

lmfao = laughing my f*ckin’ *ss off – cườ đểi u

Trang 6

nuthin’ = nothing – không có gì

BS = b*ll sh*t – nói láo , x oạ

LD = later, dude – g p sau nhéặ

OIC = oh I see

PPL = people

sup = what’s up – chuy n gì th , sao r i?ệ ế ồ

wan2tlk = want to talk? – mu n nói chuy nố ệ

wkd = weekend – cu i tu nố ầ

dts = dont think so – không ngh th , không ngh v yĩ ế ĩ ậ

cul8r = see you later – g p sau = cuặ

aas = alive and smiling

gf = girlfriend

ga = go ahead – c ti p t c iứ ế ụ đ

ilu = i love you

rme = rolling my eyes – ng c nhiênạ

ss = so sorry – r t ti c , r t xin l iấ ế ấ ỗ

spk = speak

stw = search the web

thx = thanks

tc = take care – b o tr ngả ọ

hru = how are you – b n có khoe ko?ạ

ybs = you’ll be sorry – b n s ti cạ ẽ ế

wuf? = where are you from? – t âu ừ đ đến

bc = because – b i vìở

otb = off to bed – i ngđ ủ

np = no problem – không sao , ko có chuy n gìệ

nbd = no big deal – không gì âu ko saođ

tam = tomorrow A.M – sáng ngày mai

b4 = before – trước

wtg = way to go – đường iđ

brb — be right back

btw — by the way – ti n th , nhân ti nệ ể ệ

cya — see ya = cu = cu later = cul8t

gmta — great minds think alike

imho — in my humble opinion

j/k — just kidding – nói ch i thôiơ

irl — in real life – cu c s ng th c , trong ộ ố ự đời th cự

nick — internet nickname

wb — welcome back – chào m ng ã tr l iừ đ ở ạ

wtf? : what the f**k? – chuy n quái gì n a âyệ ữ đ

fu: **** you – ch i thủ ề

g2g: get to go – bi n iế đ

wth= what the heck – kì quá

cuz = cause – nguyên nhân

dun = don’t - không

omg= oh my god – chúa i , tr i iơ ờ ơ

omfg= oh my f**ing god = OMFG : chúa i , tr i i (m c ơ ờ ơ ứ độ xã h i en h n)ộ đ ơ

dt = double team !

WTF : Wat the f**k = wtf? : what the f**k? – chuy n quái gì n a âyệ ữ đ STFU: Shut The F**Up – im i , tr t t iđ ậ ự đ

msg – message – tin nh nắ

nvm - never mind – không sao

asap = as soon as possible – càng s m càng t tớ ố

Trang 7

gg = good game – ch i hay l mơ ắ

lmao = laugh my ass off

asl: age, = address , *** , location ( t này là h hay dùng nh t ừ ọ ấ đấy lúc m i chat v i b n h s h i b n v a ch , gi i tínhớ ớ ạ ọ ẽ ỏ ạ ề đị ỉ ớ , n i ta sinh s ng)ơ ố

coz: cause – nguyên nhân

hs:head shot

nsice shot

n = and

da = the

Nh ng t vi t t t, ti ng lóng này ã chính th c có m t trong t i n ti ng Anh Oxford.ữ ừ ế ắ ế đ ứ ặ ừ đ ể ế

OMG (Oh My God - ôi Chúa i)ơ

IMHO (In My Honest Opinion - theo quan i m c a tôi)đ ể ủ

LOL (Laughing Out Loud - cười to)

tbh (To be honest: Nói chân thành)

M T S C M T THÔNG D NG V S C KH EỘ Ố Ụ Ừ Ụ Ề Ứ Ỏ

1 Under the weather: C m th y h i m t, khó ch u trong c th ả ấ ơ ệ ị ơ ể

EX: I’m a bit under the weather today

( Hôm nay anh th y c th h i khó ch u.)ấ ơ ể ơ ị

2 As right as rain: kh e m nh.ỏ ạ

EX: Tomorrow I’ll be as right as rain Don’t worry!

( Ngày mai tôi s kh e l i bình thẽ ỏ ạ ường thôi Đừng lo l ng! )ắ

3 Splitting headache: Nh c ứ đầu kinh kh ng ủ

EX: I have a splitting headache

(Em b nh c ị ứ đầu ghê g m.)ớ

4 Run down: m t m i, u o i.ệ ỏ ể ả

EX: I’m a bit run down: So can you buy me a cake?

(Em th y m t m t m t chút Anh mua cho em cái bánh ng t ấ ệ ệ ộ ọ được không?)

5 Back on my feet: Tr l i nh trở ạ ư ước, kh e tr l i, ph c h i tr l i.ỏ ở ạ ụ ồ ở ạ

EX: Yesterday I was sick but now I’m back on my feet

(Hôm qua tôi b m nh ng bây gi kh e l i r i.)ị ố ư ờ ỏ ạ ồ

6 As fit as a fiddle : Kh e m nh, ỏ ạ đầy n ng lă ượng

EX: It’s just a small problem Tomorrow I’ll be as fit as a fiddle

(Chuy n nh ý mà Ngày mai tôi s l i kh e nh vâm.) ệ ỏ ẽ ạ ỏ ư

Trang 8

Tub: b n t mồ ắ

Toothpaste: kem ánh r ngđ ă

Toothbrush: bàn ch i ánh r ngả đ ă

Mirror: cái gương

Toilet paper:gi y v sinhấ ệ

Razor: dao c o râuạ

Face towel: kh n m tă ặ

Suspension hook: móc treo

Shampoo: d u g iầ ộ

Hair conditioner: d u xầ ả

Soft wash: s a t mữ ắ

Table: bàn

Bench: gh bànhế

Sofa: gh t sô-faế

Vase: l hoaọ

Flower: hoa

Stove: máy sưởi, lò sưởi

Gas cooker: b p gaế

Refrigerator: t l nhủ ạ

Multi rice cooker: n i c m i nồ ơ đ ệ

Dishwasher :máy r a bát, aử đĩ

Timetable:th i khóa bi uờ ể

Calendar:l chị

Comb:cái lược

Price bowls: giá bát

Clothing:qu n áoầ

Lights: ènđ

Cup:c cố

Door curtain: rèm c aử

Mosquito net: màn

Water jar: chum nước

Screen: màn hình (máy tính, ti vi)

Mattress: n mệ

Sheet: kh n tr i giă ả ường

Handkerchief: kh n mùi soaă

Handbag: túi xách

Clip: k pẹ

Clothes-bag: k p ph i ẹ ơ đồ

Scissors: kéo

Curtain: Ri- ôđ

knife: con dao

H c nhanh trong 10p nhé c nhà ^^ọ ả

1 I’ll be shot if I know - Bi t ch t li n ( câu này quá hay )ế ế ề

2 Provincial! - S n.ế

3 Discourages me much! - Làm n n lòng.ả

4 It's a kind of once-in-life! - C h i ngàn n m có m t.ơ ộ ă ộ

Trang 9

5 The God knows! - Chúa m i bi t ớ ế được.

6 Poor you/me/him/her ! - T i nghi p b n/tôi/c u y/cô y.ộ ệ ạ ậ ấ ấ

7 Got a minute? - ang r nh ch ?Đ ả ứ

8 Give me a certain time! - Cho mình thêm th i gian.ờ

9 to argue hot and long - cãi nhau d d i, máu l aữ ộ ử

10 I’ll treat! - Ch u này tao ãi!ầ đ

[TA giao ti p]ế

1 You are too much : B n r c r i quá.ạ ắ ố

2 With pleasure: S n sàng hân h nhẵ ạ

3 Break a leg! = Good luck !: Chúc may m n!ắ

4 Watch your tongue! and Watch your mounth

Nói ph i gi m m mi ng ch ả ữ ồ ệ ứ

5 Same to you: B n c ng v y thôiạ ũ ậ

First of all then next after that finally (Đầu tiên h t … sau ó…ti p theo…sau ó…cu i cùng )ế đ ế đ ố

To start with later to finish up (B t ắ đầu v i … sau ó…và ớ đ để ế k t thúc…)

VI _ FINISHING ONE PART… - K T THÚC M T PH NẾ Ộ Ầ

-Well, I've told you about (Vâng, tôi v a trình bày v i các b n v ph n …)ừ ớ ạ ề ầ

That's all I have to say about ( ó là t t c nh ng gì tôi ph i nói v ph n …)Đ ấ ả ữ ả ề ầ

We've looked at (Chúng ta v a xem qua ph n …)ừ ầ

VII _ … STARTING ANOTHER PART – B T Ắ ĐẦU M T PH N KHÁC.Ộ Ầ

Now we'll move on to (Gi chúng ta s ti p t c ờ ẽ ế ụ đến v i ph n…)ớ ầ

Let me turn now to (Để thôi chuy n t i ph n…)ể ớ ầ

Next (Ti p theo…)ế

Let's look now at (Chúng ta cùng nhìn vào ph n…)ầ

VIII _ ENDING – K T THÚCẾ

Trang 10

-I'd like to conclude by… (Tôi mu n k t lu t l i b ng cách …)ố ế ậ ạ ằ

Now, just to summarize, let’s quickly look at the main points again (Bây gi , ờ để tóm t t l i, chúng ta cùng nhìn nhanh l i cácắ ạ ạ

ý chính m t l n n a.)ộ ầ ữ

That brings us to the end of my presentation ( ó là ph n k t thúc c a bài thuy t trình c a tôi.)Đ ầ ế ủ ế ủ

IX _ THANKING YOUR AUDIENCE – C M N THÍNH GIẢ Ơ Ả

-Thank you for listening / for your attention (C m n b n ã l ng nghe/ t p trung)ả ơ ạ đ ắ ậ

Thank you all for listening, it was a pleasure being here today (C m n t t c các b n vì ã l ng nghe, th t là m t vinh ả ơ ấ ả ạ đ ắ ậ ộ

h nh ạ đượ ở đc ây hôm nay.)

Well that's it from me Thanks very much (Vâng, ph n c a tôi ầ ủ đế đn ây là h t C m n r t nhi u.)ế ả ơ ấ ề

Many thanks for your attention (C m n r t nhi u vì s t p trung c a b n.)ả ơ ấ ề ự ậ ủ ạ

May I thank you all for being such an attentive audience (C m n các b n r t nhi u vì ã r t t p trung.)ả ơ ạ ấ ề đ ấ ậ

AS …………AS

1 as long as: ch c n, mi n saoỉ ầ ễ ex: As long as you love me: Ch c n em yêu anhỉ ầ ex: Jack can go home early as long as he finishes his work: Jack có th v s m, ch c n anh y làm xong vi c.ể ề ớ ỉ ầ ấ ệ

2 as well as: c ng nhũ ư ex: Mary as well as other foreign people wants to travel to Ha Long Bay very much: Mary c ng nh nh ng ngũ ư ữ ườ ưới n c

ngoài khác r t mu n du l ch v nh H Long.ấ ố ị ị ạ

3 as early as: ngay từ ex: As early as the first time I met Henry, I recognized his humour: Ngay t l n ừ ầ đầu g p Henry, tôi ã th y anh y r t hàiặ đ ấ ấ ấ

hước

4 as far as: theo như ex: As far as I know, Daisy is the youngest staff at this company: Nh tôi ư được bi t thì Daisy là nhân viên tr nh t t i công tyế ẻ ấ ạ

này

5 as good as: g n nhầ ư ex: I’ve tasted as good as all kinds of Ph in Hanoi: Tôi ã th g n nh toàn b các món ph Hà N iở đ ử ầ ư ộ ở ở ộ

1.OF Ashamed of : x u h v …ấ ổ ề Afraid of : s , e ng i…ợ ạ Ahead of ; trước Aware of : nh n th cậ ứ Capable of : có kh n ngả ă Confident of : tin tưởng Doublful of : nghi ngờ Fond of : thích Full of : đầy Hopeful of : hy v ngọ

Ngày đăng: 05/09/2015, 00:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w