Hoàn thiện kỹ thuật trung hòa vi lượng trong nghiên cứu huyết thanh dịch tễ học trên người tiếp xúc với virus cúm gia cầm H5N1
Trang 1
LOGO
Trang 3lệ
Trang 5Tinhdhinh dich cum gia cam HSNI tren the gioi
* xX: * xe:
KRAKERXKKKXX: Hi HH Ho Hi 3C 2€ 3€ X4 34 44 3 3€ 2€ 2€ 2€ 2€ 2€ xxx xxx x eK :
*X+CXéXXX⁄XXX X⁄XXXX⁄XXXx X.X+: XXXXXX⁄/XXXXXXXxxxX PRIMA KKK KKK: =
"RRRKKKKARKEXKKKKRKERKK NRRURKKUKKKUAKK KKK *x x eK * ° xxxx: 34123612367138112071382116 MX: + NHK: RHE +: ERX
` xxxxxxx x eK x xxx eK *x eK bị xXxx⁄xxxx 1?XX :
Trang 6Tinhdiinh dich cum gia cam H5N1 tai Viet Nam
- 61/64 tinh da co dich b
TT ó
Trang 7
PB,, PB,, PA (phức hợp
polymeraza) NP (protein nucleocapsit)
hần loại: - Thudc họ Orthomyxoviridae, chi cum A;
Lay truyén: - Gia cam>Gia cam; - Gia cam—>Dé6ng vật có vú;
- Gia câm>Người; (Người ^>Người)
Trang 8Su xam nhap va sao chép cua v
Trang 9
do đột biên ngẫu nhiên
như thêm, mật, chèn
điểm hoặc đoạn Xây ra
ở gen ma hoa _ cho protein cua virut dac
biệt là HA va NA yy
Ne
Trang 11
1 Huyết thanh (bất hoat)
TT] & ; Pha loãng bậc 2 “ h Ệ
100 TCID;„/ giếng ề 2.Virus
Trang 13` ) trung hoa
Huyet thanh: - Chứng âm của người
KN & KT:
- KN virus A/Vietnam/Ck/6/03 HSN1;
- KT chuot khang NP virus cum A va cong hop
Dieu tra
Huyết thanh: - Người tiép xúc với bệnh nhân h Ất
- Người tIÊp xúc với ø1a cầm uye
thanh hoc
Phiéu diéu tra thong tin ca nhan
Trang 14virus goc > MOI
-Hoan thién ki thuat MN
+ Xác định tính 6n định, độ
đặc hiệu và độ nhạy (so sánh
với HI)
Trang 15oh Bat dau 1/10 Mẫu huyết thanh 10ul mẫu + 90ul DMEM + 1% BSA
Skềoöoooeœeœœooe@®| | vas« -OD>X >> không có KT
% SThe OÖOO@G@@ Ô Õ Ö @® @ | & chine VCkrung hoa
Trang 16Điều trấ huyết thanh học trên người tiếp xúc với
virus cum ae cam H5N1
> Thu nhận, xử lý, bảo quản mẫu huyết thanh
>» Thực hiện phản ứng trung hoà vI lượng
> Xử lý thông tin về người tiếp xúc (thu thập từ phiếu
điêu tra băng phân mêm Epi Info 6.0 va được xử lý băng chương trình thông kê SPSS 15.0.)
Trang 18Nông độ trypsin-TPCK cho hiệu qua cao nhat 1a: 5ug/ml
Virus g6c duoc pha loãng với các tỉ lệ 103; 102 Như vậy, MOI của virus sử
dụng cho phản ứng MN là từ 2x10 tới 4x10”
Trang 19Xác định mật độ tế bào MDCK thích hợp
2,0x105 tế bao/ml
Trang 21sn khong c6 mat cua trypsin, thoi gian gay nhiễm virus
thich hop nhat la 22 tiéng,
ng điều kiện có mặt của trypsin-TPCK, ở nông độ 0,5 ng/ml
61 thoi gian gay nhiêm 18 tiêng sẽ cho kêt qua tot nhat
Trang 25Danh_gia do đặc hiệu và độ nhay cua phan tng MN
=> Phản ứng MN thiết lập được có độ đặc hiệu cao
> Phan tng MN có độ nhạy không cao hơn phản ứng HI
Trang 26
Mau 4 48 | Ni |Nuôigiacâm| Giacam | Hai Duong 20 20 Mau 5 41 | Nam | Nuôi giacâm| Gia cam Hà Tây 20 20 Mau 6 38 Nit | Nuodigiacam| Giacam | Hai Duong 20 20
Mau 7 40 | Ni | Nudigiacam| Giacâm | Thhi Binh 20 28
Mau 8 41 | Nam | Nuôi giacâm | Gia cam Hà Tây 20 40 Mau 9 56 Nit | Nuoigiacam| Giacam | Hải Dương 20 40 Mau 10 37 | Nam | Nuôi giacâm| Gia cam Hà Tây 20 40 Mẫu 11 32 | Nữ |Nuôigiacâam| Giacâm | Thai Binh 20 40 Mau 12 70 | Nam | Nuôi giacâm| Giacam | Hải Dương 28 10 Mau 13 70 | Nam | Nuôi giacâm | Gia cam Hà Tây 28 10 Mau 14 41 | Nam | Nuôi giacâm| Giacam | Hai Dương 50 40
Mau 15 66 | Nam | Tiêu hủy Giacam | Hai Duong 160 20
Man 16 7H =| Nam Tien hiv Gia cam Hai Direne sñ sñ
Trang 27ra huyét thanh hoc
âu dương tính, có 3 mẫu của người
ân Mẫu số 3 của một người nhà bệnh cao ca HI va MN, hai truong hợp còn lại là
y té tham gia chim sóc bệnh nhân
âu dương tính là của người tiếp xúc với gia cầm, chủ
ở nhóm chăn nuôi gia câm, hiệu giá MN của nhóm này hong cao voi 8/13 mâu có hiệu giá MN băng 20
4/8 mẫu huyết thanh dương tính với HI, âm tính với MN là
của người trên 60 tuôi, kêt quả của các mâu này có thê không
chính xác, cân được khăng định lại băng các kĩ thuật khác
Trang 29yp cho gay nhiém 1a Sug/ml
6c 1a 103 t6i 10 MOI trong gay nhiém
o té bao: 2x10° téi 4x10°
ch hop cho phan tmg MN: 2,0x105 té bao/ml
y nhiém virus 6 diéu kiện không có trypsin là 22 tiếng 5NI sử dụng có TCID50: 10:75/100m1
ã thiết lập và hoàn thiện kĩ thuật MN với độ ồn định và độ đặc hiệu
cao sử dụng trong nghiên cứu huyết thanh dịch tế học trên người tiếp
xÚC VỚI VIrus cúm gia cam HSN1
7 Có 98% sô mẫu (đã loại bỏ những người trên 60 tuổi) cho kết quả tương đông với kêt quả của HI
Trang 32tiép huong dan tan tình và tạo |
thời ø1an học tập, nghiên cứu
1, PGS TS Vu Tan Trao, da co định
ững lời khuyên bô ích
a đã giúp đỡ tôi về kĩ thuật trong nghiên cứu
trong Bo mon Hoa sinh va Khoa Sinh hoc, DHKHTN
niêm đam mê khoa học cùng những kiên thức cơ bản
TS Dinh Duy Khang, TS Nguyễn Tiên Dũng, TS Mason AEFRIMS) đã cung câp virus và hướng dân kĩ thuật
6 Lãnh đạo cùng các đông nghiệp tại công ty Ageless
7 Các tô chức SIDA, AFRIMS và NIH đã cấp kinh phí và hoá chất cho nghiên cứu
Trang 33LOGO