1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi toán lớp 6

10 1,1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 338,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có những đờng thẳng nào chứa điểm C.. Có những đờng thẳng nào không chứa điểm C.. Hỏi 4 đờng thẳng này cắt nhau tại bao nhiêu giao điểm?. Có mấy bộ ba đờng thẳng đồng quy tại một điểm, đ

Trang 1

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi toỏn lớp 6

Phần phân số:

1/ Tìm điều kiện của n để 4

5

A n

 là phân số:

2/ Cho 102014 8

9

B  Chứng tỏ rằng B là số tự nhiên:

5

n P

n

 Tìm giá trị của số tự nhiên n để P có giá trị là số nguyên tố:

4/ Cho 5 1

4

n

a  và 3 2

12

n

b  Chứng tỏ rằng a và b không đồng thời là số nguyên tố với cùng một giá trị của n

5/ Tìm x  Z để các số sau đồng thời là số nguyên: 12 15; ; 8

  6/ Cho 3 5

4

n A

n

 Tìm n  Z để A là số nguyên:

7/ Tìm x, y  Z biết: 4

3

x y

 =4

3 và x – y = 5.

8/ Tìm tất cả các số a, b, c, d nhỏ nhất sao cho 3; 12; 6

bcd  .

9/ Cho a

b CMR: nếu:

a x a

b y b

 thì:x a

yb .

10/ Cho a c

bd CMR

a b c d

 và:a b c d

11/ Tìm x biết:

1 2 1 2

x x

12/ Tìm x,y,z biết:

a

12 9 5

x y z

  và x y z = 20

5 7 3

x y z

  và x2 + y2 + z2 = 585

13/ Tìm x, y  Z biết:

9

/

7

x

a

y

 với x > y

2

b   với x < 0 < y

Trang 2

4 4

/

3 3

x

c

y

 và x – y = 5

14/ Lập các cặp số bằng nhau từ 4 trong 5 số sau: -18; -4; 8; 9; 36

Bài tập về nhà:

1/ Cho phân số 5

12

B n

a Tìm n để B là phân số:

b Tìm n để B là số nguyên âm, số nguyên dơng

c Tính giá trị của B tại n = -3; 0 ; 12

2/ Chứng tỏ rằng:

2011

10 2 3

là phân số:

3/ Tìm n để: 1

2

n n

 là số tự nhiên: (nN) Tìm n để: 3

2

n n

 là số nguyên tố:

4/ Cho 4 7

3

n

a  và 5 2

15

n

b  chứng tỏ rầng a và b không đồng thời là số nguyên tố với cùng một giá trị của n

5/ Tìm n Zđể các phân số sau có cùng một giá trị nguyên: 8 12; ; 6

n nn

6/ Tìm x Zđể 3

12

x x

7/ Tìm x, y Zđể 5

4

x y

 8/ Lập các phân số bằng nhau từ các phân số sau (-2); (-3); (-6); 3; 4

9/ Tìm x, y biết: 4 4

5 5

x y

 và x – y = 1 10/ CTR: các phân số sau bằng nhau:23023 234669 25323; ;

15015 153047 16515

Phần Phân số bằng nhau tính chất cơ bản của phân số:

1/ Rút gọn các phân số sau:

71.52 53

530.71 180

Trang 3

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi toỏn lớp 6

36036 3003

46046 2002

4 8

9 5 3 2

9 3 5

c 

2/ Cho 1 3 5 7 19

21 23 25 39

A     

   

a Rút gọn A

b Nêu cách xóa một số hạng ở tử và một số hạng ở mẫu để đợc một phân số bằng phân số đã cho

2.1/ Cho 1 2 3 5 6 7 8 9

11 13 14 15 16 17 18 19

A       

      

c Rút gọn A

d Nêu cách xóa một số hạng ở tử và một số hạng ở mẫu để đợc một phân số bằng phân số đã cho

3/ Tìm phân số a

bbiết:

60 108

a

b

Và ƯCLN(a,b) =15

BCNN(a,b) = 180

4/ Tìm phân số a

b có giá trị là:

32

48 biết: (a.b).[a,b] = 486 với a, b  N

5/ CMR:

a/ 1.3.5.7 40 120

21.22.23 40 2

b/ 1.3.5.7 (2 1) 1

( 1)( 2)( 3) 2 2n

n

5/ Tìm số tự nhiên n để 8 193

4 3

n n

 là phân số tối giản Phần chứng tỏ rằng phân số sau là phân số tối giản:

1/ Chứng tỏ rằng Phân số:5 2 1

6

n  nhận giá trị là số tự nhiên với mọi n thì các phâ số

2

n

3

n

là các số tự nhiên:

2/ CTR 3 1

2 1

n

n

 là phân số tối giản với mọi n  N

Trang 4

3/ Tìm số tự nhiên n để phân số 24 2

n

  là phân số tối giản

4/ Tìm số tự nhiên n để: 6 1

3 2

n n

a Có giá trị là số tự nhiên

b là phân số tối giản

c là phân số rút gọn đợc

5/ Tìm số tự nhiên n để 8 193

4 3

n A n

a có giá trị là số tự nhiên

b Là phân số tối giản

c Với giá trị nào của n trong khoảng 150 - 170 thì phân số rút gọn đợc

6/ Tìm tất cả các số nguyên n để 19

2

n n

 là phân số tố giản

7/ Tìm n N để 13

2

n n

 là phân số tối giản

8/ Tìm n Zđể:

2

2 3 2

Z n

 

9/ Chứng tỏ rẳng: 4 1

14 3

n n

 là phân số tối giản:

Dạng tìm n để phân số rút gọn đợc, rút gọn đợc cho những số nào?

1/ phân số3 2

4 5

n n

 rút gọn đợc cho số nào?

2/ Tìm n để 6 1

3 2

n A n

a/ có gia trị là số tự nhiên

b/ là phân số tối giản

c/ Là phân số rút gọn đợc

3/ Cho các phân số:

; ; ; ;

nnnnn Tìm số n nhỏ nhất để các phân số trên đồng thời là phân

số tối giản

3.1/ Cho các phân số:

Trang 5

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi toỏn lớp 6

nnnnn Tìm số n nhỏ nhất để các phân số trên đồng thời là phân số tối giản

4/ Tìm n để: 21 3

6 4

n n

 là phân số rút gọn đợc

5/ Cho 2 3

5 1

n A

n

 A có thể rút gọn đợc cho số nào

3

n A

n

a/ Với n Z n ;  3 Tìm n để A  Z

b/ Với n Z n ;  3 Tìm n để A là phân số tối giản

7/ Cho A = 2 2 22 2 5 2 2 5 22 2

ab an a n a b

an a b ab a n

8/ Tính giá trị biểu thức

45.8 45.42

2 4 6 16 18

    

9/ Tìm x, y  N biết: 3 3

x y

 và x + y = 20 10/ Cho phân số a

b biết

a

b có giá trị là

12

54 và ƯCLN (a, b) = 12 với a, b  N

Cho phân số a

b biết

a

b có giá trị là

24

36 và BCNN (a, b) = 90 với a, b N

Cho phân số a

b biết

a

b có giá trị là

7

15 và a + b = 132 với a, b  N

Dạng so sánh phân số:

1/ Cách 1 xét tích chéo

2/ Đa về cùng tử để so sánh

3/ Đa về cùng mẫu để so sánh

4/ So sánh với 1

5/ Dùng phần thừa đối với phân số lớn hơn 1

6/ Dùng phần thiếu so với phân số nhỏ hơn 1

7/ Dùng phân số làm phân số trung gian

8/ Dùng xấp xỉ

10/ Dùng tính chất:

Trang 6

1/ So s¸nh hai ph©n sè sau: 2011

2012

 víi 2013

2012

2/ So s¸nh hai ph©n sè sau: 1

2

n n

 víi

3

n

n  víi n  N*

3/ So s¸nh hai ph©n sè sau:1919.161616

323232.3838 víi

25 102

4/ So s¸nh hai ph©n sè sau:

1

n

n  víi

2 3

n n

 víi n  N*

5/ So s¸nh hai ph©n sè sau:

7 7

10 5

10 8

 víi

8 8

10 6

10 7

6/ So s¸nh ph©n sè sau:

16 17

19 1

19 1

 vµ

15 16

19 1

19 1

So s¸nh ph©n sè sau: 473635 1

47 1

 vµ 473534 1

47 1

7/ So s¸nh ph©n sè sau:

58 56

7 2009

7 2009

 vµ

59 57

7 2

7 2

8/So s¸nh ph©n sè sau: 5555555553

555555557 vµ

666666664 666666669

9/ So s¸nh ph©n sè sau: 5678901234

6789012345 vµ

5678901235 6789012347

Trang 7

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi toỏn lớp 6

Dạng chứng minh đẳng thức:

1/ Cho 1 1 1 1

101 102 103 200

a CMR: 7

12

A 

b CMR: 5

8

A 

2/ Cho 1 1 1 1

101 102 103 200

8 A4

3/ Cho 12 12 12 12 : 3

4/ Cho 1 3 5 7 .199

2 4 6 8 200

201

A 

5/ Cho: 1 1 1 1 1001

2 3 4 2

A     

6/ Chứng minh rầng luôn tồn tại số tự nhiên n để: 1 1 1 1 1 100

2 3 4

A

n

     

Bài tập về nhà phần chứng minh đẳng trhwcs:

1/ CMR: A 1 1 1 1 1 7

Trang 8

2/ CMR: 50 1 1 1 1 1 20

2 3 4 100 11

3/ Cho 12 12 12 12 12

A

n

     không là số tự nhiên với mọi n N*

4/ Cho 1 3 5 7 . 99 1

2 4 6 8 100 10

5/ Cho: 1 1 1 1 4

2 3 4 58

6/ Cho : 1 1 1 1 1

2 3 4 50

A      CTR: A Không là số tự nhiên

Cho : 1 1 1 1 61

A     

 CTR: 3 < A < 6

Hình học:

1/ Cho 4 đờng thẳng a,b,c,d và 6 điểm A,

B, C, D, E, F nh hình vẽ hãy cho biết:

a Điểm A thuộc những đờng thẳng

nào?

b Điểm A không nằm trên đờng thẳng

nào?

c Có những đờng thẳng nào chứa điểm

C

d Có những đờng thẳng nào không

chứa điểm C

e Có bao nhiê đờng thẳng đi qua F

f Tập hợp các đờng thẳng chứa E là gì?

g Đờng thẳng d còn gọi theo bao nhiêu

cách

d c b

E

D C

B

A

Trang 9

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi toỏn lớp 6

2/ Cho 6 đờng thẳng a, b, c, d, e, f và 7

điểm A, B, C, D, E, F, M nh hình vẽ

a Nêu các bộ ba điểm thẳng hàng

b Có bao nhiêu bộ ba điểm thẳng hàng

c Trong mỗi bộ ba điểm thẩng hàng

nêu mối quan hệ giữa các điểm

d Có ? bộ ba điểm đồng quy, đồng quy

tại điểm nào

f

e M

d c b

a

F E

B

A

3/ Cho 4 điểm phân biệt.A, B, C, D có bao nhiêu đờng thẳng kẻ đợc qua từng cặp hai trong 4 điểm ấy

4/ Cho 4 đờng thẳng phân biệt a, b, c, d Hỏi 4 đờng thẳng này cắt nhau tại bao nhiêu giao điểm

1/ Cho hình vẽ Có 7 điểm A, B, C, D, E,

F, M và 6 đờng thẳng a, b, c, d, e, f Hãy

cho biết:

a Qua điểm A có mấy đờng thẳng là

những đờng thẳng nào?

b Điểm C thuộc đờng thẳng nào?

c Có mấy bộ ba điểm cùng thuộc đờng

thẳng

d Có mấy đờng thẳng đi qua ba điểm A,

B, M

e Có mấy bộ ba đờng thẳng đồng quy

tại một điểm, đồng quy tại điểm nào

f

e M

d c b

a

F E D

C B

A

2/ Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng và ba điểm B, C, D thẳng hàng Có thể kết luận gì

về ba điểm A, B, D

3/ Trên đờng thẳng a có bốn điểm A, B,

C, D biết điểm C nằm giữa hai điểm A

và B D nằm giữa hai điểm A và C CTR

điểm C nằm giữa hai điểm B và D

Điểm D nằm giữa hai điểm A và B

4/ Cho ba đờng thẳng a, b, c đôi một cắt

Trang 10

M nh hình vẽ.

a Tìm một điểm D sao cho ba điểm A,

M, D thẳng hàng và ba điểm B, M, C

thẳng hàng Có ? điểm D nh vậy

b Tìm một điểm N sao cho ba điểm A,

M, N thẳng hàng và ba điểm B, N, C

thẳng hàng Có ? điểm N nh vậy

M

c b a

C B

A

6/ Cho 6 điểm phân biệt Trong đó không có bất kì ba điểm nào thẳng hàng Có thể

kẻ đợc bao nhiêu đờng thẳng đi qua từng cặp hai trong 6 điểm ấy

7/ Cho n điểm trong đó có đúng ba điểm thẳng hàng Cứ qua hai điểm ta kẻ đợc một

đờng thẳng Hỏi có tất cả bao nhiêu đờng thẳng

8/ Trên một mặt phẳng có bốn đờng thẳng Số giao điểm của bốn đờng thẳng đó là bao nhiêu

8’/ Cho n điểm (n > 2) nối từng cặp hai điểm trong n điểm đó thành các đờng thẳng

a Hỏi có bao nhiêu đoạn thẳng nếu n điểm đó không có ba điểm nào thẳng hàng

b Có đúng ba điểm thẳng hàng

c Tính n nếu tất cả có 1770 đoạn thẳng 9/ Cho n điểm Cứ qua hai điểm ta có một đờng thẳng

a hỏi có thể kẻ đợc bao nhiêu đờng thẳng nếu trong n điểm đó không có bất kì

ba điểm nào thẳng hàng

b Có đúng 5

điểm thẳng hang

c Tính n biết rằng tổng số có 210 đờng thẳng

10/ Cho n đờng thẳng Trong đó không có hai đờng thẳng nào song song và không có

ba đờng thẳng nào đồng quy

a Tìm số giao điểm của n đờng thẳng đó

b áp dụng cho trờng hợp 2014 đờng thẳng 2015 đờng thẳng

Ngày đăng: 02/09/2015, 15:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học: - Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi toán lớp 6
Hình h ọc: (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w