1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng thao giảng bồi dưỡng môn toán lớp 2 bài bảng cộng (2)

20 700 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Củng cốLuyện tập.

Trang 2

LUYỆN TẬP

Trang 3

B ng c ng ả ộ

Trang 4

9+2= 8+3= 7+4= 6+5= 9+3= 8+4= 7+5= 6+6= 9+4= 8+5= 7+6=

9+5= 8+6= 7+7=

9+6= 8+7= 7+8=

9+7= 8+8= 7+9=

9+8= 8+9=

9+9=

Trang 5

9 + 2 =

9 + 3 =

9 + 4 =

9 + 5 =

9 + 6 =

9 + 7 =

9 + 8 =

9 + 9 =

11 12 13 14 15 16 17 18

Trang 6

8 + 3 =

8 + 4 =

8 + 5 =

8 + 6 =

8 + 7 =

8 + 8 =

8 + 9 =

11 12 13 14 15 16 17

Trang 7

7 + 4 =

7 + 5 =

7 + 6 =

7 + 7 =

7 + 8 =

7 + 9 =

11 12 13 14 15 16

Trang 8

6 + 5 =

6 + 6 =

11 12

Trang 9

9+2=1111

9+3=

9+3=1212

BẢNG CỘNG

9+4=

9+4=1313

9+5=

9+5=1414

9+6=

9+6=1515

9+7=

9+7=1616

9+8=

9+8=1717

9+9=

9+9=1818

8+3=

8+3=1111

8+4=

8+4=1212

8+5=

8+5=1313

8+6=

8+6=1414

8+7=

8+7=1515

8+8=

8+8=1616

7+4=

7+4=1111

7+5=

7+5=1212

7+6=

7+6=1313

7+7=

7+7=1414

6+5=

6+5=1111

6+6=

6+6=1212

Trang 10

2 + 9 = 11

Trang 11

3 + 8 =

3 + 9 =

11 12

Trang 12

4 + 7 =

4 + 8 =

4 + 9 =

11

12 13

Trang 13

5 + 6 =

5 + 7 =

5 + 8 =

5 + 9 =

11 12 13 14

Trang 14

24 43 44

Trang 15

Tóm t t ắ Hoa cân n ng : 28kg ặ Mai cân n ng h n Hoa : 3kg ặ ơ Mai cân n ng : kg? ặ

Trang 16

Mai cân n ng là: ặ

28 + 3 = 31 ( kg ) Đáp s : 31 kg ố

Trang 17

Củng cố

Luyện tập

Trang 18

38 + 26

Trang 19

46 + 5

Trang 20

38 + 16

Ngày đăng: 02/09/2015, 09:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w