1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Mối quan hệ giữa hiệu quả sử dụng nguồn lực của các ngân hàng thương mại và tăng trưởng kinh tế tại việt nam

222 285 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 222
Dung lượng 7,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

47 2.2.ăPH NGăPHÁPăVẨăMÔăHỊNHăPHỂNăTệCHăCÁCăNHỂNăT ăTÁCă NGă NăHI UăQU ăS ăD NGăNGU NăL CăC AăNGỂNăHẨNGăTH NGăM I ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ...49 2.3.ăPH NGăPHÁPăVẨăMÔăHỊNHăPHỂNăTệ

Trang 1

-

NGUY N MINH SÁNG

M I QUAN H GI A HI U QU S D NG

LU N ÁN TI N S KINH T

TP H CHÍ MINH ậ N Mă2015

Trang 2

-

NGUY N MINH SÁNG

M I QUAN H GI A HI U QU S D NG

Trang 3

LƠănghiênăc uăsinh khóa 17 c aăTr ngă iăh căNgơnăhƠngăTP.HCM

Mƣăs ăh căviên:ă010117120024

Camă đoană lu nă án: M iă quană h ă gi aă hi uă qu ă s ă d ngă ngu nă l că c aă cácă ngơnăhƠngăth ngăm iăvƠăt ngătr ngăkinhăt ăt iăVi tăNam

Chuyên ngành: Tài chính ậ NgơnăhƠng;ăăăăMƣăs :ă62 34 02 01

Ng i h ngăd năkhoaăh c:ăPGS.,TS.ăLêăPhanăTh ăDi uăTh o

Lu năánănƠyăch aăt ngăđ cătrìnhăn păđ ăl yăh căv ăti năs t iăb tăc ăm tătr ngăđ iă

h cănƠo.ăLu năánănƠyălƠăcôngătrìnhănghiênăc uăriêngăc aătácăgi ,ăk tăqu ănghiênăc uălƠătrungăth c,ătrongăđóăkhôngăcóăcácăn iădungăđƣăđ căcôngăb ătr căđơyăho căcácă

n iădungădoăng iăkhácăth căhi năngo iătr ăcácătríchăd năđ căd năngu năđ yăđ ătrongălu năán.ăă

TôiăxinăhoƠnătoƠnăch uătráchănhi măv ăl iăcamăđoanădanhăd ăc aătôi

TP.HCM, ngày 02 tháng 07 n mă2015

Tácăgi

Nguy năMinhăSáng

Trang 4

L IăC Mă N

Tr căh t,ătôiăxinăbƠyăt ăs ăc mă năs ăđ năcácăQuỦăTh yăCôăTr ngă iăh căNgơnă

hƠngăTP.ăHCM.ăS ăh ngăd nănhi tătình,ăt nătơmăc aăQuỦăTh yăCôăđƣăgi pătôiăhoƠnăthi năkh ăn ngăt ăduyăvƠăki năth c

ngăth i,ătôiăc ngăxinăg iăl iăc mă năsơuăs căđ năPGS.TS.ăLêăPhanăTh ăDi uăTh oă

ng iăđƣăt nătìnhăh ngăd n,ăch ăb oăvƠăđ ngăviênătôiătrongăsu tăth iăgianătôiăhoƠnăthƠnhălu năán vƠăc ănh ngăngƠyăđ uătiênătôiăm iăch păch ngăvƠoăngh ă

Cu iăc ng,ătôiăg iăl iăc mă năchơnăthƠnhănh tăđ năgiaăđình,ănh ngăng iăthơnăyêu,ă

đ ngănghi p,ăb năb ăvƠăcácăsinhăviênăc aătôi.ăChínhătìnhăyêuăvƠănh ngăgópăỦ,ăkhíchă

l ămƠăm iăng iădƠnhăchoătôiăđƣăgi pătôiăhoƠnăthƠnhălu năánănƠy

Trong quáătrìnhăth căhi nălu năán,ăm tăph năc aălu năánăđƣăđ căs ăd ngăđ ăcôngă

b ătrênăcácăt păchíăchuyênăngƠnhăv ăl nhăv cătƠiăchínhăngơnăhƠngăgiúp giaăt ngăđ ătinăc yăc aălu năánăkhiănh năđ căcácăph năbi năc aăQuỦăchuyênăgiaăvƠăQuỦăđ căgi ă

uy tín Các bài vi tăđ ngătrênăcácăt păchíăchuyênăngƠnhăcóăs ăd ngăn iădungăc aă

lu năánăbaoăg m:

 Nguy nă Minhă Sáng (2012),ă ắPhơnă tíchă hi uă qu ă ho tă đ ngă c aă cácă ngân hàng

th ngăm i niêmăy tăă ăVi tăNamẰ,ăT păchíăCôngăngh ăngơnăhƠngăs ă79ă(10/2012), trang 23 ậ 29

 Nguy năMinhăSángă(2014),ăắPhơnătíchănh ngănhơnăt ătácăđ ngăđ năhi uăqu ăs ă

d ngăngu năl căc aăcácăngơnăhƠngăth ngăm iăVi tăNamẰ,ăT păchíăngơnăhƠngăS ă4ă(02/2014), trang 23 ậ 30

 Nguy năMinhăSángă(2014),ăắM iăquanăh ăgi aăho tăđ ngăkinhădoanhăngơnăhƠngăvƠăt ngătr ngăkinhăt ăt iăVi tăNamẰ,ăT păchíăPhátătri năvƠăH iăNh păs ă27ă(07ă- 08/2014), trang 17 ậ 26

TP.HCM, ngày 02 tháng 07 n mă2015

Tácăgi Nguy năMinhăSáng

Trang 5

DANHăM CăT ăVI TăT T

ADB Asian Development Bank Ngân hàng phát tri n Châu Á

AE Allocative efficiency Hi u qu phân b

CE Cost efficiency Hi u qu chi phí /

Hi u qu kinh t toàn ph n

DEA Data envelopment analysis Phân tích bao d li u

DEAP 2.1 Data Envelopment Analysis

Program Version 2.1

Ph n m m phân tích bao d li u phiên b n 2.1

DRS Decreasing returns to scale Hi u su t gi m d n theo quy mô

DTA Customer deposit to total

HSX Hochiminh stock exchange S giao d ch ch ng khoán Thành ph ăH ăChíăMinh IMF International Monetary Fund Qu ti n t qu c t

IRS Increasing returns to scale Hi u su tăt ngăd n theo quy mô

LTA Total loans to total assets

M2 Broad money M2 Cung ti n m r ng M2

MES Minimum efficient scale Hi u qu quy mô nh nh t

Trang 6

PTE Pure technical efficiency Hi u qu k thu t thu n

ROA Return on total assets Su tăsinhăl iătrênăt ngătƠiăs n ROE Return on total equity Su tăsinhăl iătrênăv năch ăs ăh u

RTL Reserves for impaired

loans to total loans

T ăl ăd ăphòngăn ăx uătrênăt ngă

d ăn

SE Scale efficiency Hi u qu quy mô

SFA Stochastic frontier analysis Phân tích biên ng u nhiên

TE Technical efficiency Hi u qu k thu t

VAR Vector autoregressive model Mô hình t h iăquyăvécăt

VRS Variable returns to scale Hi u su tăthayăđ i theo quy mô

Trang 7

DANHăM CăB NGă

Trang

B ng 1.1: T ng quan các công trình nghiên c u v m i quan h gi a hi u qu s

d ng ngu n l c c aăngơnăhƠngăth ngăm iăvƠăt ngătr ng kinh t 31

B ng 2.1: T ng h păph ngăphápăl a ch n d li uăđ uăvƠoăvƠăđ u ra trong phân tích hi u qu s d ng ngu n l c c aăcácăngơnăhƠngăth ngăm i 48

B ng 2.2: Mô t các bi n trong mô hình phân tích hi u qu biên 49

B ng 2.3: Mô t chi ti t các bi n trong mô hình h i quy tobit 54

B ngă2.4:ăụăngh aăvƠăd u k v ng c a các bi n trong mô hình 60

B ng 3.1: So sánh m căGDPăbìnhăquơnăđ uăng i theo ngang giá s c mua bình quân m t s qu căgiaăgiaiăđo n 1992 ậ 2013 64

B ng 3.2: H th ng ngân hàng Vi tăNamăgiaiăđo n 1992 ậ 2013 66

B ng 3.3: So sánh quy mô t ng tài s n, d ăn tín d ng và ti n g i khách hàng c a m t s qu căgiaăn mă2013 71

B ng 3.4: So sánh t l d ăn tín d ng/ ti n g i và t l d n tín d ng/ t ng tài s n c a m t s qu căgiaăn mă2013 72

B ng 4.1: Các ngân hàng trong m u nghiên c u 78

B ng 4.2: S ngân hàng trong m u nghiên c uăgiaiăđo n 1992 ậ 2013 80

B ng 4.3: Chi ti t th i gian nghiên c uăgiaiăđo n 1992 ậ 2013 81

B ng 4.4: Mô t các ch s tài chính phân tích 82

B ng 4.5: Trung bình các ch s tƠiăchínhăc ăb nătheoăcácăngơnăhƠngăth ngăm i trongăgiaiăđo n nghiên c u 84

B ng 4.6: Trung bình các ch s tƠiăchínhăc ăb nătheoăn m 86

B ng 4.7: Th ng kê mô t chi ti t các bi n trong mô hình nghiên c u 89

Trang 8

B ng 4.8: K t qu căl ng hàm s n xu t biên ng u nhiên v i hi u qu k thu t

ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 90

B ng 4.9: K t qu căl ng hàm s n xu t biên ng u nhiên v i hi u qu chi phí 94

B ng 4.10: X p h ng hi u qu k thu t và hi u q a chi phí c a các ngân hàng th ngăm i Vi t Nam theo SFA và DEA 100

B ng 4.11: K t qu phân tích h i quy tobit v i bi n ph thu c TE 104

B ng 4.12: K t qu phân tích h i quy tobit v i bi n ph thu c CE 106

B ng 4.13: Th ng kê mô t các bi n trong mô hình 110

B ng 4.14: K t qu ki măđ nh nghi măđ năv Augmented Dickey ậ Fuller 111

B ng 4.15: Ki măđ nhăđ ng liên k t:ă tr 1 113

B ng 4.16: K t qu ki măđ nhăđ tr t iă uăc a VAR 113

B ng 4.17: Các ki măđ nhăsauă căl ng VAR 115

B ng 4.18: K t qu căl ng VAR mô hình 2.25 116

B ng 4.19: K t qu căl ng VAR mô hình 2.26 117

B ng 4.20: K t qu ki măđ nh nhân qu Granger theo mô hình VAR 118

B ng 4.21: Phân rã ph ngăsaiăc a GDP theo mô hình 2.25 121

B ngă4.22:ăPhơnărƣăph ngăsaiăc a GDP theo mô hình 2.26 121

B ng 5.1: Trung bình các y u t đ uăvƠo,ăđ uăraăgiaiăđo n 1992 ậ 2013 132

Trang 9

DANHăM CăHÌNH

Trang

Hình 1.1: Ch căn ngăc ăb n c a ngân hàng hi năđ i 2

Hình 1.2: Ho tăđ ng kinh doanh ch y u c a ngân hàng hi năđ i 3

Hình 1.3: Hi u qu k thu t và hi u qu phân b 9

Hình 1.4: L i th quyămôăvƠăđ ng cong chi phí 11

Hình 1.5: Hi u qu k thu t thu n và hi u qu quy mô 11

Hìnhă 1.6.ă Kênhă tácă đ ng hi u qu ho tă đ ng c a h th ngă ngơnă hƠngă đ nă t ngă tr ng kinh t 25

Hìnhă1.7.ăKênhătácăđ ng c aăt ngătr ng kinh t đ n hi u qu ho tăđ ng c a h th ng ngân hàng 27

Hình 2.1: Hàm s n xu t biên ng u nhiên 40

Hình 2.2: Các nhân t tácăđ ngăđ n hi u qu s d ng ngu n l c c a NHTM 52

Hình 2.3: Quy trình nghiên c u v i d li u chu i th i gian 59

Hình 3.1: M t s ch s kinh t v ămôăc ăb n c a Vi tăNamăgiaiăđo n 1992 - 2013

ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 62

Hìnhă3.2:ăGDPăbìnhăquơnăđ uăng i c a Vi t Nam theo ngang giá s c mua giai đo n 1992 ậ 2013 63

Hình 3.3: T l kim ng ch xu t và nh p kh u trên GDP c a Vi tăNamăgiaiăđo n 1992 ậ 2013 65

Hình 3.4: Giá tr v n hóa th tr ng ch ng khoán trên GDP t i Vi tăNamăgiaiăđo n 2000 ậ 2013 67

Hình 3.5: T l tín d ng ngân hàng trên GDP t i Vi tăNamăgiaiăđo n 1992 ậ 2013

ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 68

Trang 10

Hình 3.6: T căđ t ngătr ng GDP và t căđ t ngătr ng tín d ng ngân hàng t i

Vi tăNamăgiaiăđo n 1992 ậ 2013 69

Hình 3.7: Chênh l ch lãi su t ti n g i và lãi su t ti n vay trung bình t i Vi t Nam giaiăđo n 1997 ậ 2013 70

Hình 3.8: T l ti t ki m n iăđ a trên GDP t i Vi tăNamăgiaiăđo n 1992 ậ 2013 73

Hình 4.1 Trung bình các ch s tài chính c a các ngơnăhƠngăth ngăm i theo n mă giaiăđo n 1992 ậ 2013 85

Hình 4.2: T ng tài s n bình quân c a các ngơnăhƠngăth ngăm iătheoăn măgiaiăđo n 1992 ậ 2013 87

Hình 4.3: Hi u qu k thu t, hi u qu k thu t thu n và hi u qu quy mô theo DEA trung bình c a các NHTM trong m u nghiên c u giai do n 1992 ậ 2013 97

Hình 4.4: Hi u qu k thu t, hi u qu phân b và hi u qu chi phí trung bình theo DEA c a các NHTM trong m u nghiên c u giai do n 1999 ậ 2013 98

Hình 4.5: Mô t sai phân b c 1 c a các bi n trong mô hình nghiên c u 112

Hình 4.6: K t qu ki măđ nh nghi măđaăth căđ cătr ngăAR 114

Hìnhă4.7:ăTácăđ ng ph n ngăđ y c a các bi n khi có cú s c x y ra 120

Trang 11

DANHăM CăPH ăL C

Ph l c 6: Hi u qu quy mô theo DEA c a các ngân hàng trong m u nghiên c u 174

Ph l c 7: Hi u qu phân b theo DEA c a các ngân hàng trong m u nghiên c u 176

Ph l c 8: D li u trong mô hình phân tích hi u qu s d ng ngu n l c theo SFA và DEA 178

Trang 12

M CăL C

Trang

L IăCAMă OAN i

L I C Mă N ii

DANH M C T VI T T T iii

DANH M C B NG v

DANH M C HÌNH vii

DANH M C PH L C ix

M C L C x

L I M U xv

CH NGă 1.ă C ă S LÝ THUY T V HI U QU S D NG NGU N L C C AăNGỂNăHẨNGăTH NGăM IăVẨăT NGăTR NG KINH T 1

1.1.ă NGU Nă L Că VẨă HI Uă QU ă S ă D NGă NGU Nă L Că C Aă NGỂNă HẨNGăTH NGăM I 1

1.1.1.ăNgơnăhƠngăth ngăm i 1

1.1.2.ăNgu năl căc aăngơnăhƠngăth ngăm i 4

1.1.3.ăHi uăqu ăs ăd ngăngu năl căc aăngơnăhƠngăth ngăm i 7

1.1.4.ăPhơnălo iăhi uăqu ăs ăd ngăngu năl căc aăngơnăhƠngăth ngăm i 8

1.2.ă T NGă QUANă CÁCă NGHIểNă C Uă V ă HI Uă QU ă S ă D NGă NGU Nă L CăC AăCÁCăNGỂNăHẨNGăTH NGăM I 12

1.2.1.ăNghiênăc uă ăcácăqu căgiaăvƠăkhuăv c 12

1.2.2.ăCácănghiênăc uă ătrongăph măviăqu căgia 14

1.2.3 Cácănghiênăc uă ătrongăn c 16

1.3.ăT NGăTR NGăKINHăT 17

1.3.1.ăC ăs ălỦălu năv ăt ngătr ngăkinhăt 17

Trang 13

1.3.2.ăCácămôăhìnhăt ngătr ngăkinhăt 19

1.4.ăM IăQUANăH ăGI AăHI UăQU ăS ăD NGăNGU NăL CăC AăNGỂNă HẨNGăTH NGăM IăVẨăT NGăTR NGăKINHăT 24

1.4.1.ăLỦăthuy tăv ăm iăquanăh ăgi aăhi uăqu ăs ăd ngăngu năl căc aăcácăngơnăhƠngă th ngăm iăvƠăt ngătr ngăkinhăt 24

1.4.2.ăT ngăquanăcácănghiênăc uăv ăm iăquanăh ăgi aăhi uăqu ăs ăd ngăngu năl că c aăcácăngơnăhƠngăth ngăm iăvƠăt ngătr ngăkinhăt 28

K T LU NăCH NGă1 34

CH NGă 2.ă PH NGă PHÁPă VẨă MÔă HỊNHă NGHIểNă C U M I QUAN H GI A HI U QU S D NG NGU N L C C A CÁC NGÂN HÀNG TH NGăM IăVẨăT NGăTR NG KINH T 35

2.1.ăPH NGăPHÁPă OăL NGăHI UăQU ăS ăD NGăNGU NăL CăC Aă CÁCăNGỂNăHẨNGăTH NGăM I 35

2.1.1.ăPh ngăphápăs ăd ngăcácăch ăs ătƠiăchính 36

2.1.2.ăPh ngăphápăphơnătíchăhi uăqu ăbiênăcáchăti păc năthamăs 38

2.1.3.ăPh ngăphápăphơnătíchăhi uăqu ăbiênăcáchăti păc năphiăthamăs 43

2.1.4.ăXácăđ nhăngu năl căđ uăvƠoăvƠăđ uăraătrongănghiênăc uăhi uăqu ăs ăd ngă ngu năl căc aăcácăngơnăhƠngăth ngăm iăVi tăNam 47

2.2.ăPH NGăPHÁPăVẨăMÔăHỊNHăPHỂNăTệCHăCÁCăNHỂNăT ăTÁCă NGă NăHI UăQU ăS ăD NGăNGU NăL CăC AăNGỂNăHẨNGăTH NGăM I

ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 49

2.3.ăPH NGăPHÁPăVẨăMÔăHỊNHăPHỂNăTệCHăM IăQUANăH ăGI AăHI Uă QU ăS ăD NGăNGU NăL CăC AăCÁCăNGỂNăHẨNGăTH NGăM IăVẨă T NGăTR NGăKINHăT 55

K T LU NăCH NGă2 60

CH NGă 3.ă T NGă TR NG KINH T VÀ HO Tă NG KINH DOANH C AăCÁCăNGỂNăHẨNGăTH NGăM I VI T NAM 61

Trang 14

3.1.ăT NGăQUANăV ăT NGăTR NGăKINHăT ăVI TăNAM 613.2.ă VAIă TRÕă C Aă HO Tă NGă KINHă DOANHă NGỂNă HẨNGă Iă V Iă

T NGăTR NGăKINHăT ăT IăVI TăNAM 663.3.ă ÁNHăGIÁăVAIăTRÕă C Aă HO Tă NGăKINHăDOANHă NGỂNăHẨNGăIăV IăT NGăTR NGăKINHăT ăT IăVI TăNAM 74

K T LU NăCH NGă3 76

CH NGă 4.ă PHỂNă TệCHă ă M I QUAN H GI A HI U QU S D NG NGU N L C C AăCÁCăNGỂNăHẨNGăTH NGăM I VẨăT NGăTR NG KINH T T I VI T NAM 774.1.ă PHỂNă TệCHă HI Uă QU ă S ă D NGă NGU Nă L Că C Aă CÁCă NGỂNăHẨNGăTH NGăM IăVI TăNAM 774.1.1.ăT ngăquanăv ăm uănghiênăc u 774.1.2.ăPhơnătíchăcácăch ăs ătƠiăchính 824.1.3.ăPhơnătíchăthamăs ăv ăhi uăqu ăs ăd ngăngu năl căcácăngơnăhƠngăth ngăm iă

Vi tăNam 884.1.4.ăPhơnătíchăphiăthamăs ăv ăhi uăqu ăs ăd ngăngu năl căcácăngơnăhƠngăth ngă

m iăVi tăNam 954.1.5.ăK tălu năv ăhi uăqu ăs ăd ngăngu năl căc aăcácăngơnăhƠngăth ng m iăVi tăNam 994.2.ă PHỂNă TệCHă CÁCă NHỂNă T ă TÁCă NGă Nă HI Uă QU ă S ă D NGăNGU NăL CăC AăCÁCăNGỂNăHẨNGăTH NGăM IăVI TăNAM 1024.2.1.ăPhơnătíchăcácănhơnăt ătácăđ ngăđ năhi uăqu ăs ăd ngăngu năl căc aăcácăngơnăhƠngăth ngăm iăVi tăNam 1024.2.2.ăK tălu năv ăcácănhơnăt ătácăđ ngăđ năhi uăqu ăs ăd ngăngu năl căc aăcácăngơnăhƠngăth ngăm iăVi tăNam 107

Trang 15

4.3.ăPHỂNăTệCHăM IăQUANăH ăGI AăHI UăQU ăS ăD NGăNGU NăL Că

C AăCÁCăNGỂNăHẨNGăTH NGăM IăVẨăT NGăTR NGăKINHăT ăT Iă

VI TăNAM 1094.3.1.ăPhơnătíchăm iăquanăh ăgi aăhi uăqu ăs ăd ngăngu năl căc aăcácăngơnăhƠngă

th ngăm iăvƠăt ngătr ngăkinhăt ăt iăVi tăNam 1094.3.2.ăK tălu năv ăm iăquanăh ăgi aăhi uăqu ăs ăd ngăngu năl căc aăcácăngơnăhƠngă

th ngăm iăvƠăt ngătr ngăkinhăt ăt iăVi tăNam 1224.4.ă ÁNHă GIÁă HI Uă QU ă S ă D NGă NGU Nă L Că VẨă M Iă QUANă H ă

GI Aă HI Uă QU ă S ă D NGă NGU Nă L Că C Aă CÁCă NGỂNă HẨNGă

TH NGăM IăV IăT NGăTR NGăKINHăT ăT IăVI TăNAM 1224.4.1.ă ánhăgiáăhi uăqu ăs ăd ngăngu năl căvƠăcácănhơnăt ătácăđ ngăđ năhi uăqu ăs ă

d ngăngu năl căc aăcácăngơnăhƠngăth ngăm iăVi tăNam 1234.4.2.ă ánhăgiáăm iăquanăh ăgi aăhi uăqu ăs ăd ngăngu năl căc aăcácăngơnăhƠngă

th ngăm iăvƠăt ngătr ngăkinhăt ăt iăVi t Nam 126

K T LU NăCH NGă4 128

CH NGă 5.ă GI I PHÁP NÂNG CAO HI U QU S D NG NGU N L C

C Aă CÁCă NGỂNă HẨNGă TH NGă M I GÓP PH Nă THÖCă Yă T NGă

TR NG KINH T T I VI T NAM 1295.1.ă NHă H NGă PHÁTă TRI Nă CÁCă NGỂNă HẨNGă TH NGă M Iă VI TăNAM 1295.2.ăXUăH NGăD CHăCHUY NăS ăD NGăNGU NăL CăC AăCÁCăNGỂNăHẨNGăTH NGăM IăVI TăNAM 1315.3.ăGI IăPHÁPăNỂNGăCAOăHI UăQU ăS ăD NGăNGU NăL CăC AăCÁCăNGỂNăHẨNGăTH NGăM IăGịPăPH NăTHÖCă YăT NGăTR NGăKINHă

T ăT IăVI TăNAM 1335.3.1.ăNhómăgi iăphápănơngăcaoăhi uăqu ăk ăthu t 1345.3.2.ăNhómăgi iăphápănơngăcaoăhi uăqu ăchiăphí 135

Trang 16

5.3.3.ăHoƠnăthi năph ngăphápăđoăl ngăhi uăqu ăs ăd ngăngu năl căc aăcácăngơnă

hƠngăth ngăm i 137

5.3.4.ă Nhómă gi iă phápă nơngă caoă ch tă l ngă ngu nă nhơnă l că c aă cácă ngơnă hƠngă th ngăm iăVi tăNam 138

5.4.ă GI Iă PHÁPă NỂNGă CAOă VAIă TRÕă C Aă H ă TH NGă NGỂNă HẨNGă TH NGăM Iă IăV IăT NGăTR NGăKINHăT ăT IăVI TăNAM 138

5.4.1.ăNhómăgi iăphápănơngăcaoăhi uăqu ăcungă ngăv năchoăn năkinhăt ăthôngăquaă h ăth ngăngơnăhƠngăth ngăm iăVi tăNam 139

5.4.2.ăNhómăgi iăphápănơngăcaoăn ngăl cătƠiăchínhăvƠăm ăr ngăquyămôăho tăđ ngă h pălỦăc aăcácăngơnăhƠngăth ngăm iăVi tăNam 139

5.4.3.ăNhómăgi iăphápănơngăcaoăch tăl ngătƠiăs năc aăh ăth ngăngơnăhƠngăth ngă m iăVi tăNam 140

5.4.4.ăNhómăgi iăphápăm ăr ngăvƠănơngăcaoăch tăl ngăc aăho tăđ ngăcungă ngă d chăv ăvƠăthanhătoánăt iăcácăngơnăhƠngăth ngăm iăVi tăNam 142

5.4.5.ăNhómăgi iăphápănh mănơngăcaoăkh ăn ngăhuyăđ ngăv năc aăcácăngơnăhƠngă th ngăm iăVi tăNam 143

5.5.ă KI Nă NGH ă CHệNHă SÁCHă NH Mă NỂNGă CAOă HI Uă QU ă S ă D NGă NGU Nă L Că C Aă CÁCă NGỂNă HẨNGă TH NGă M Iă GịPă PH Nă THÖCă YăT NGăTR NGăKINHăT ăT IăVI TăNAM 144

5.6.ăH NăCH ăC Aă ăTẨIăVẨăH NGăNGHIểNăC UăTI PăTHEO 146

K T LU NăCH NGă5 148

K T LU N 149

DANH M C CÔNG TRÌNH LIÊN QUAN N LU NăÁNăă ẩăCÔNGăB C A TÁC GI 151

TÀI LI U THAM KH O 152

PH L C 164

Trang 17

L IăM ă U

1 Tính c p thi t c aăđ tài

Phơnătíchăhi u qu ăs ăd ngăngu năl căc ngănh phân tích các nhơnăt ătácăđ ngăđ nă

hi uă qu ă s ă d ngă ngu nă l că c aă cácă NHTM đóngă vaiă tròă quană tr ngă giúp các NHTM bi tărõăhi nătr ngăho tăđ ngăkinhădoanhăc aămìnhăđ ăcóănh ngăchi năl căvƠă

gi iăphápănơngăcaoăhi uăqu ăs ăd ngăngu năl c.ăKhiăcóăk tăqu ănghiênăc uăc ăth ,ăcác ngơnăhƠngăcóăth ăđi uăch nhăcácăy uăt ăchiăphíăđ uăvƠoănh măs ăd ng hi uăqu ăcácăngu năl căđ ăt oăraăhi uăqu ăho tăđ ngăt iăđaăchoăngơnăhƠngănh măgópăph nă

th căđ yăs ăt ngătr ngăkinhăt ăc aăđ tăn c.ă

Cácănghiênăc uăhi nănayătrênăth ăgi iăv ăphơnătíchăhi uăqu ăs ăd ngăngu năl căngơnăhƠngăth ngăs ăd ngă2ăph ngăphápăchínhălƠ:ă(i)ăPh ngăphápăphơnătíchăcácăch ăs ătƠiăchính;ă(ii)ăPh ngăphápăphơnătíchăhi uăqu ăbiênăbaoăg măphơnătíchăthamăs ăvƠăphân tích phiăthamăs ă(Samisoni 2010) Cácănghiênăc uăv ăhi uăqu ăs ăd ngăngu nă

l căc aăcácăNHTM ăVi tăNamăhi nănayăch ăy uăs ăd ngăcácăch ăs ătƠiăchínhăc ngă

nh ăphơnătíchăcácănhơnăt ătácăđ ngăđ năsu tăsinhăl iătrênăv năch ă(ROE)ăhayăsu tăsinhăl iă trênăt ngătƠiă s nă(ROA)ăđ ăđánhăgiáăhi uăqu ăho tăđ ngăc aăngơnăhƠng.ă

Ph ngăphápăphơnătíchăcácăch ăs ătƠiăchínhălƠăph ngăphápăđánhăgiáăhi uăqu ăs ă

d ngăngu năl căc aăcácăNHTM theoăcáchătruy năth ngăb căl ănhi uănh căđi mă

nh ăm iăch ăs ătƠiăchínhăch ăth ăhi năđ căm tăm tătrongăho tăđ ngăc aăcácăNHTM nênăđ ăcóăb cătranhăt ngăquátănh tăv ăho tăđ ngăkinhădoanhănhƠăqu nătr ăngơnăhƠngă

ph iăs ăd ngăh ăth ngăcácăch ătiêu,ăcôngăth căkhácănhauăr tăph căt păvƠăcóăth ăgơyă

nh măl năkhiăraăcácăquy tăđ nhăquanătr ngă(Manandhar và Tang 2002)

Chínhăvìăth ,ăvi căđoăl ngăhi uăqu ăs ăd ngăngu năl căc aăcác NHTM s ăd ngăk tă

h păc ă2ăph ngăpháp lƠăph ngăphápă phơnătíchăcácăch ăs ătƠiăchínhăvƠ ph ngăpháp phơnătíchăhi uăqu ăbiênătheoăSFAăvƠăDEAăđ ăđánhăgiáătoƠnădi nănh tăv ăth că

tr ngăhi uăqu ăs ăd ngăngu năl căc aăcácăNHTM Vi tăNamăhi nănay lƠăđi uăc năthi t

Trang 18

i v i h ăth ngătƠiăchínhăVi tăNam, các NHTM chi măgi ăv ătríăquanătr ngătrongăquáătrìnhăgi păngu năv năc aăn năkinhăt ăđ căl uăthôngăgópăph năth căđ yăt ngă

tr ngăkinhăt ăkhiăt ăl ătín d ng ngân hàng trên GDP đ t t i 108.15% so v i kênh

l uă chuy n v n qua th tr ng tài chính v i m c giá tr v n hóa c a th tr ng

ch ng khoán ch đ t 31% GDP t iăth iăđi mă31/12/2013 (World Bank 2014) Khi các NHTM s ă d ngă hi uă qu ă cácă ngu nă l că s ă gi p: (i) T ngă t c quá trình luân chuy n v n c a n n kinh t v i chi phí th păh n; (ii) Giaăt ngăt ăl ti tăki măvƠăđ uă

t ăc aăn năkinhăt ;ă(iii)ăNơngăcaoăhi uăqu ăs ăd ngăv năc aăcácăch ăth ătrongăn năkinhăt ăvƠă(iv)ăGi m thi u tình tr ng b t cân x ng thông tin trên th tr ng tài chính (Wachtel 2001) t ăđóăgópăph năth căđ yăt ngătr ngăkinhăt ăc aăqu căgia Ng că

l i,ăkhiăkinhăt ăqu căgiaăt ngătr ngăc ngăth căđ yăh ăth ngăNHTM s ăd ngăhi uă

qu ăh năcácăngu năl căc aămìnhădoăápăl căc nhătranhăt ăs căh tăgiaănh păngƠnhăhayăcác NHTM đ căs ăd ngăcácăngu năl căđ uăvƠoăv iăchiăphíăth păh n

Tuyănhiên,ăcácănghiênăc uăhi nănayăc aăVi tăNamăch ăm iăd ngă ăcácăphơnătíchă

đ nhătínhăv ă m iăquanăh ăgi aăhi uăqu ăs ă d ngăngu năl căc aă NHTM v iăt ngă

tr ngăkinhăt ănênăch aăcóănh ngăb ngăch ngăđ nhăl ngăđ ăthuy tăph c đ ch ngăminhăm iăquanăh ăgi aăhi uăqu ăs ăd ngăngu năl căc aăh ăth ngăngơnăhƠngăv iăt că

đ ăt ngătr ngăkinhăt ăt iăVi tăNam

ChínhăvìălỦădoăđó,ănghiênăc uăsinhăch năđ ătƠiăắM iăquanăh ăgi aăhi uăqu ăs ăd ngăngu nă l că c aă cácă ngơnă hƠngă th ngă m i vƠă t ngă tr ngă kinhă t ă t iă Vi tă NamẰă

nh măl ngăhóaăhi uăqu ăs ăd ngăngu năl căc aăcácăNHTM theoăcácăph ngăphápăđoă l ngă hi nă đ iă c ngă nh ă phơnă tíchă đ nhă l ngă m iă quană h ă gi aă hi uă qu ă s ă

d ngăngu năl căc aăcácăNHTM vƠăt ngătr ngăkinhăt ăt iăVi tăNam.ăK tăqu ănghiênă

c uă c aă đ ă tƠiă s ă lƠă nh ngă minhă ch ngă đ nhă l ngă thuy tă ph că gi pă nh ngă nhƠă

ho chăđ nhăchínhăsáchăc ngănh ăcácăbênăliênăquanănh năth yăt măquanătr ngătrongă

vi căs ăd ngăcóăhi uăqu ăcácăngu năl căc aăh ăth ngă NHTM gópăph năth căđ y

t ngătr ngăkinhăt ăt iăVi tăNam

Trang 19

2 M c tiêu nghiên c u

M cătiêuăcu iăc ngămƠănghiênăc uămongămu năđ tăđ căđóălƠăđ aăraăđ căh ăth ngăcácăgi iăpháp,ăki năngh nơngăcaoăhi uăqu ăs ăd ngăngu năl căc aăcácăNHTM nh mă

gópăph năth căđ yăt ngătr ngăkinhăt ăc aăVi tăNam

Tuyănhiên,ăđ ăđ tăđ căm cătiêuăcu iăc ngăđóăthìăđ ătƠiăc ngăxácăđ nhănh ngăm cătiêuătrungăgianăc năđ tăđ c:

(i) Phơnă tíchă hi uă qu ă s ă d ngă ngu nă l că c aă h ă th ngă NHTM Vi tă Namă c ngă

nh ă phơnă tíchă nhơnă t ă tácă đ ngă đ nă hi uă qu ă s ă d ngă ngu nă l că c aă cácăNHTM Vi tăNam

kinhăt ăt iăVi tăNam.ăLu năán ch ăt pătrungăphơnătích tácăđ ngăc a hi uăqu ăs ă

d ngăngu năl căc aăcácăNHTM đ năt ngătr ngăkinhăt ăt iăVi tăNam

tr ngăkinhăt ăt i Vi tăNam

3 iăt ng và ph m vi nghiên c u

đ tăđ c các m c tiêu nghiên c u,ăđ iăt ng nghiên c u c a lu n án t p trung vào 3 nhóm chính:

(i) Hi uăqu ăs ăd ngăngu năl căc aăcác NHTM Vi tăNam;

(ii) Nhơnăt ătácăđ ngăđ năhi uăqu ăs ăd ngăngu năl căc aăcácăNHTM Vi tăNam; (iii) Phân tích m iă quană h gi a hi uă qu ă s ă d ngă ngu nă l că c aă cácă NHTM và

t ngătr ngăkinhăt ăt iăVi tăNam

Ph măviănghiênăc u: 48 NHTM Vi tăNamătrongăgiaiăđo nă1992 ậ 2013 Lu năánă

ch năm căth iăgianănghiênăc uăt ăn mă1992ălƠădoătrongăkho ngăth iăgianănƠyăh ă

th ngăcácăNHTM Vi tăNamăb tăđ uăphátătri năm nhăv iăs ăxu tăhi nănhi uăh năc aăcácăngơnăhƠngăth ngăm iăc ăph n.ăN mă1992ăc ngălƠăgiaiăđo nămƠăBureauăvanăDijk b tăđ uăthu th păd ăli uăDataăbankăscope choăh ăth ngăNHTM Vi tăNam

Trang 20

4 P h ngăphápănghiênăc u

tài s d ng ph ngăphápăđ nhăl ngăđ ăh ătr ănghiênăc uăbaoăg m:

tr ă gi pă c aă ph nă m mă phơnă tíchă hi uă qu ă biênă FRONTIER 4.1 (Coelli và

c ngăs ă2005) vƠăph ngăphápăphơnătíchăphiăthamăs ăcáchăti păc nătheoămôăhình baoăd ăli u (DEA) thôngăquaăph năm măDEAPă2.1ă(Coelli vƠăc ngăs ă2005) đ ăđoăl ngăhi uăqu ăs ăd ngăngu năl căc aăcácăNHTM Vi tăNam;

(ii) Phân tích h iăquyătobit v iăs ătr ăgi păc aăph năm măSTATAă11.0 đ ăđánhă

giáăcácănhơnăt ătácăđ ngăđ năhi uăqu ăs ăd ngăngu năl căc aăcácăNHTM Vi tăNam;

(iii) Môăhìnhăt ăh iăquyăvécăt ă(VAR) thông qua ph năm măEviewsă6.0 đ ăphơnă

tíchă m iăquanăh ăgi aăhi uăqu ăs ăd ngăngu năl c c aăcácă NHTM vƠăt ngă

tr ngăkinhăt ăt iăVi tăNamăgiaiăđo nă1992ăậ 2013

5 ăNgu năd ăli u

Ngu năd li uăc aăđ ătƠiăđ căl yăt ăDataăbankăscope c aăBureau van Dijk (2012) choăcácăd ăli uăv ăh ăth ngăNHTMăVi t Namătrongăgiaiăđo nă1992ăậ 2011, báo cáo

th ngăniênăc aă48 NHTM n mă2012,ă2013ăvƠăs ăli uăchínhăth căc aăNgơnăhƠngăNhƠă n că Vi tă Nam,ă T ngă c că th ng kê,ă cácă B ă NgƠnhă cóă liênă quană vƠ d ă li uă

th ngăkêăc aăcácăđ nhăch ătƠiăchínhăqu căt ănh ăIMF,ăWB,ăADBầăc ngăv iăcácăngu năd ăli uăchínhăth ngăkhác

6 i m m i c a nghiên c u

N i dung c a lu n án th hi n nh ngăđi m m iănh ăsau:

Th nh t, lu năánăđƣăch ngăminhăđ c vai trò quan tr ng c a h th ng NHTM Vi t Namătrongăgiaiăđo n 1992 ậ 2013ăkhiăkênhăl uăchuy n v n ch y u c a n n kinh t

là thông qua kênh NHTM.ăTínhăđ n th iăđi m 31/12/2013 thì t l tín d ng ngân

Trang 21

hàng trên GDP đ t t i 108.15% trong khi t l giá tr v n hoá th tr ng ch ng khoánătrênăGDPăđ i di n cho quy mô ho tăđ ngăl uăchuy n v n qua th tr ng tài chính ch đ t 31%

Th hai, lu năánăđƣăđ nhăl ngăđ c hi u qu s d ng ngu n l c c a các NHTM

Vi tăNamăgiaiăđo n 1992 ậ 2013 thông qua c 3ăph ngăphápăđ c s d ng ph

bi n hi n nay trên th gi i bao g m:ă(i)ăph ngăphápăs d ng các ch s tài chính; (ii)ă ph ngă phápă phơnă tíchă thamă s cách ti p c n biên ng u nhiên (SFA); (iii)

ph ngă phápă phơnă tích phi tham s cách ti p c n mô hình bao d li u (DEA)

Ph ngăphápăphơnătíchăhi u qu biênătheoăSFAăvƠăDEAăđ c th c hi n v iă2ăđ u vƠoăvƠă3ăđ uăraăđ i di n cho ngu n nhân l c, ngu n v t l c và ngu n tài l căđ phân tích hi u qu k thu tătrongăgiaiăđo n 1992 ậ 2013 và hi u qu chiăphíăgiaiăđo n

1999 ậ 2013

Th ba, lu n án phân tích các nhân t tácăđ ngăđ n hi u qu s d ng ngu n l c c a

48 NHTM Vi t Nam thông qua mô hình h i quy tobit Bi n ph thu că đ c s

d ng trong mô hình h i quy tobit l năl t là hi u qu k thu t và hi u qu chi phí

đ căđoăl ngătheoăSFAăvƠăDEA.ă i m m i trong mô hình các nhân t tácăđ ng

đ n hi u qu s d ng ngu n l c c a các NHTM Vi tăNamălƠăđ c th c hi n trong giaiăđo n 1992 ậ 2013

Th t , nghiên c uăđƣăki măđ nhăđ c m i quan h gi a hi u qu s d ng ngu n

l c c a các NHTM vƠăt ngătr ng kinh t t i Vi t Nam thông qua mô hình t h i quyăvécăt ă(VAR).ăLu năánăc ngăphơnătíchăhƠmăph n ngăđ yăvƠăphơnărƣăph ngăsaiăđ xem xét s bi năđ ng c a t căđ t ngătr ng kinh t hay hi u qu s d ng ngu n l c c a các NHTM khi có các cú s că thayă đ i các y u t trong mô hình VAR

Cu i cùng, lu năánăđƣăđ ăxu tăđ căcácăgi iăpháp,ăki năngh ăgi pănơngăcaoăhi uăqu ă

s ăd ngăngu năl căc aăcácăNHTM t ăđóăgópăph nănơngăcaoăvaiătròăc aăh ăth ngăNHTMăv iăt ngătr ngăkinhăt ăc aăVi tăNam

Trang 22

7 ăKhungănghiênăc u c aălu năán

Ngu n: Thi t k khung nghiên c u c a tác gi

 Phân tích tham s theo SFA;

 Phân tích phi tham s theo DEA;

 Phân tích h i quy Tobit;

 Phân tích mô hình t h iăquyăvécăt ă(VAR)

K t qu nghiên c uăvƠăđánhăgiá

xu t h th ng các gi i pháp, g i ý chính sách nâng cao hi u

qu s d ng ngu n l c c aăcácăngơnăhƠngăth ngăm i nh m góp

ph năth căđ yăt ngătr ng kinh t c a Vi t Nam

V n đ nghiên c u

 Hi u qu s d ng ngu n l c c aăcácăngơnăhƠngăth ngăm i;

 M i quan h gi a hi u qu s d ng ngu n l c c a các ngân hƠngăth ngăm i v iăt ngătr ng kinh t t i Vi t Nam

M i quan h gi a phát tri n

h th ngătƠiăchínhăvƠăt ngătr ng kinh t

Vai trò quan tr ng c a h th ng ngơnăhƠngăth ngăm i trong n n kinh t Vi t Nam

N i dung nghiên c u

 Phân tích vai trò c a ho tăđ ng kinh doanh ngân hàng v iăt ngă

tr ng kinh t Vi tăNamăgiaiăđo n 1992 ậ 2013;

 Phân tích hi u qu s d ng ngu n l c c aăcácăngơnăhƠngăth ngă

m i Vi tăNamăgiaiăđo n 1992 ậ 2013 thôngăquaă3ăph ngăpháp:ă(i)ă các ch s tài chính; (ii) phân tích biên ng u nhiên (SFA); (iii) phân tích bao d li u (DEA)

 Phân tích các nhân t tácăđ ngăđ n hi u qu s d ng ngu n l c

c aăcácăngơnăhƠngăth ngăm i Vi t Nam theo h i quy tobit

 Phân tích m i quan h gi a hi u qu s d ng ngu n l c c a các ngơnăhƠngăth ngăm iăvƠăt ngătr ng kinh t t i Vi t Nam theo mô hình t h iăquyăvécăt ă(VAR)

Trang 23

8 C u trúc c a nghiên c u

đ tăđ c m c tiêu nghiên c u, ngoài ph n m đ u, k t lu n, danh m c tài li u tham kh o và ph l c, lu n án đ c c u trúc thành 5 ch ng:

Ch ngă1.ăC ăs lý thuy t v hi u qu s d ng ngu n l c c a ngân hàng th ngă

m i vƠăt ngătr ng kinh t

Ch ngă2.ăPh ngăpháp và mô hình nghiên c u m i quan h gi a hi u qu s d ng ngu n l c c aăcácăngơnăhƠngăth ngăm iăvƠăt ngătr ng kinh t

Ch ngă3 T ngătr ng kinh t và ho tăđ ng kinh doanh c aăcácăngơnăhƠngăth ngă

m i Vi t Nam

Ch ngă4 Phân tích m i quan h gi a hi u qu s d ng ngu n l c c a các ngân hƠngăth ngăm iăvƠăt ngătr ng kinh t t i Vi t Nam

Ch ngă 5 Gi i pháp nâng cao hi u qu s d ng ngu n l c c a các ngân hàng

th ngăm i góp ph năth căđ yăt ngătr ng kinh t t i Vi t Nam

Trang 24

CH NGă1.ăC ăS ăLụăTHUY TăV ăHI UăQU ăS ăD NGăNGU NăL Că

ăth căhi năđ căcácăm cătiêuănghiênăc uăc aălu năán, n iădungăc aăCh ngă1 s ă

h ăth ngăhoá cácăc ăs ălỦăthuy tăv ăhi uăqu ăs ăd ngăngu năl căc aăNHTM vƠăm iăquană h ă gi aă hi uă qu ă ho tă đ ngă c aă h ă th ngă tƠiă chính nóiă chungă vƠă h ă th ngăNHTM nóiăriêngăđ iăv i t ngătr ngăkinhăt

M căđíchănghiênăc uăc aăCh ng baoăg m:

 Gi iăthi uăvƠăphơnălo iăhi uăqu ăs ăd ngăngu năl căc aăNHTM

 H ăth ngăhoá c ăs ălỦălu năv ăm iăquanăh ăgi aăhi uăqu ăho tăđ ngăc aăh ăth ngătƠiăchínhăvƠăhi uăqu ăs ăd ngăngu năl căc aăNHTM đ iăv iăt ngătr ngăkinhăt

1.1.1.ăNgơnăhƠngăth ngăm i

C ngăv iăs ăphátătri năchungăc aăxƣăh i,ăngơnăhƠngăvƠăho tăđ ngăkinhădoanhăngơnăhƠngăc ngăkhôngăng ngăphátătri n.ăNgƠyănay,ăcácănhƠăkinhăt ăđ aăraănhi uă khái

ni măkhácănhauăv ăngơnăhƠngăvƠăho tăđ ngăkinhădoanhăngơnăhƠng:

Theo Mishkin (2003), ngân hàng là t ch c tài chính nh n ti n g i ch y u d i

d ng không k h n ho c ti n g i đ c rút ra v i m t thông báo ng n h n (ti n

g i không k h n, có k h n và các kho n ti t ki m)

Rose (2008)ăchoăr ngăNHTMălƠălo iăhìnhăt ăch cătƠiăchínhăcungăc păm tădanhăm căcácăd chăv ătƠiăchínhăđaăd ngănh tăậ đ căbi tălƠătínăd ng,ăti tăki măvƠăd chăv ăthanhătoán ậ vƠăth căhi nănhi uăch căn ngătƠiăchínhănh tăsoăv iăb tăk ăm tăt ăch căkinhădoanhănƠoătrongăn năkinhăt ă

Lu tăcácăt ăch cătínăd ngădoăQu căh iăn căC ngăhoƠăxƣăh iăch ăngh aăVi tăNam

Trang 25

khoá XII thông quaă ngƠyă 29ă thángă 06ă n mă 2010,ă NHTMă lƠă lo iă hìnhă ngơnă hƠngă

đ căth căhi năt tăc ăcácăho tăđ ngăngơnăhƠngăvƠăcácăho tăđ ngăkinhădoanhăkhácătheoăquyăđ nhănh măm cătiêuăl iănhu n.ă

Tr căđơy,ăngơnăhƠngăch ăđóngăvaiătròălƠăt ăch cătƠiăchínhătrungăgianăgi aăch ăth ă

th aăv năvƠăch ăth ăthi uăv nătrongăn năkinhăt ănh ngăcácăngơnăhƠngăhi năđ iăngƠyănayăđƣăth căhi nănhi uăch căn ng,ăvaiătròăm iănh măđápă ngăchoăyêuăc uăphátătri nă

c aăn năkinhăt ăvƠăđ măb oătínhăc nhătranhăđ ăphátătri n.ăDoăđóăcácăho tăđ ngăkinhădoanh ngơnăhƠngăc ngăv iăcácăd chăv ăngơnăhƠngăcungăc păchoăkháchăhƠngăngƠyăcƠngăăđaăd ng

Hình 1.1: Ch c n ng c b n c a ngân hàng hi n đ i

Ngu n: Rose (2008)

TheoăRoseă(2008),ăngƠyănayăcácăngơnăhƠngăđangăm ăr ngădanhăm căcácăd chăv

m iăcungăc păchoăkháchăhƠngăd iăápăl căc nhătranhăc aăcácăđ nhăch ătƠiăchínhăkhác,ăt ăs ăhi uăbi tăvƠăđòiăh iăcaoăh năc aăkháchăhƠngăc ngăv iăcácăc iăti năv ăcôngăngh ăngơnăhƠng.ăS ăchuy năd chătrongăc ăc uădoanhăthuăc aăngơnăhƠngăt ăcácă

d chăv ătruy năth ngănh :ătínăd ng,ăhuyăđ ngăv n,ăchi tăkh u,ău ăthácầăsangăcácă

d chăv ăngơnăhƠngăhi năđ i:ăt ăv nătƠiăchính,ăqu nălỦăti năm t,ăd chăv ăngơnăhƠngă

đ uăt ầălƠmăgiaăt ngăr iăroătrongăho tăđ ngăkinhădoanhăngơnăhƠng

Ngân hàng hi năđ i

Ch căn ngă tín d ng

Ch căn ngă

l p k ho ch

đ uăt

Ch căn ngă thanh toán

Trang 26

Hình 1.2: Ho t đ ng kinh doanh ch y u c a ngân hàng hi n đ i

v n ho tăđ ngăbanăđ u và ngu n v n kinh doanh c a ngân hàng; Nghi p v tài s n

có c a ngân hàng là nghi p v s d ng các ngu n v n c a ngân hàng vào ho tăđ ng

Ho tăđ ng cung c p d ch v

Các ho tăđ ng kinh doanh

 Nghi p v t ăv n tài chính

 Nghi p v thanh toán

 Nghi p v môi gi i

 Nghi p v phátă hƠnhă th ătín d ng, b o lãnh

 D ch v ngân hàng đ i lý

Trang 27

kinh doanh nh m ki m l iătrênăc ăs đ m b o an toàn trong ho tăđ ng kinh doanh

c a ngân hàng; Bên c nh vi c th c hi n các nghi p v tài s n n và nghi p v tài

s n có các ngân hàng còn th c hi n vi c cung c p các d ch v ngân hàng Khi th c

hi n vi c cung c p các d ch v thìăcácăngơnăhƠngălƠăđ nh ch tài chính trung gian

th c hi n nh ng u nhi m hay yêu c u c a khách hàng

Ngu n l c và phân lo i ngu n l c trong ho tăđ ng s n xu t kinh doanh nói chung

và ho tăđ ng kinh doanh ngân hàng nói riêng có nhi u khác bi t Tu vào cách ti p

c n khác nhau, ngu n l căđ c phân lo iăkhácănhau,ănh ngănhìnăchungăcóă2 lo i chính: (i) theoăđ cătr ngăkinhăt ậ xã h i, ngu n l c kinh t bao g m tài nguyên thiên nhiên, v n,ălaoăđ ng, khoa h c công ngh và ngu n l c phi kinh t bao g m

th ch ,ăđ ng l i,ăchínhăsách,ăv năhoá; (ii) theo khu v c hành chính, có ngu n l c bên trong và ngu n l c bên ngoài

Samuelson (2002) s d ng khái ni măđ uăvƠo,ăđ uăraăđ đoăl ng hi u qu s d ng ngu n l c c a các NHTM N n kinh t s d ng công ngh s năcóăđ k t h p các

y u t đ u vào nh m s n xu tăraăcácăđ uăra.ă u vào là các y u t s n xu t bao g m tƠiănguyênăthiênănhiên,ălaoăđ ng, v n, khoa h c ậ công ngh Schiller (2002) cho

r ng nh ng ngu n l căd ngăđ s n xu t ra hàng hoá d ch v bao g m:ăđ tăđai,ăv n, laoăđ ng, khoa h c công ngh

c p v ngu n l c Zich (2005) cho r ng ngu n l c là t t c ph ngăti năđ c s

d ng v i nh ng cách th căkhácănhauăđ đ tăđ c m cătiêuăđ ra Trong nghiên c u

c a Lê Du Phong (2006) thì ngu n l c là t ng h p các y u t v t th và phi v t th

t o nên n n kinh t c aăđ tăn căvƠăth căđ y nó phát tri n

Ngu n l căđ căđ nhăngh aălƠătoƠnăb nh ng y u t đƣăđangăvƠăs tham gia vào quá trìnhăth căđ y, phát tri n, c i bi n xã h i c a m t qu c gia Ngu n l c phát tri n kinh t là t ng th ngu n tài nguyên thiên nhiên, tài s n qu c gia, ngu n nhân l c và

Trang 28

các y u t phi v t th c trongăvƠăngoƠiăn c có kh n ngăkhaiăthác,ăs d ng nh m

th căđ y quá trình phát tri n kinh t - xã h i (Ph m Thanh Khi t 2011)

Trong nghiên c u này, ngu n l căđ c xem là các y u t đ u vào c n thi t cho quá trình s n xu t hay ho tăđ ng kinh doanh Ngu n l c cho s n xu t là t t c các y u t

đ u vào ph c v cho s n xu t kinh doanh t o ra s n ph m cho xã h i Ngu n l c

c a NHTM là toàn b nh ng y u t đƣăđangăvƠăs thamăgiaăvƠoăquáătrìnhăth căđ y, phát tri n nh mătìmăki măl iănhu n,ăcơnăb ngăgi aăr iăroăvƠăl iănhu nătrongăqu nălỦădanhăm căđ uăt ăv iăm cătiêuăt iăđaăhoá tƠiăs năc ăđông c a NHTM D a trên các cách phân lo i trên, ngu n l c c a NHTM đ c chia làm ba lo i chính: ngu n nhân

l c, ngu n v n, và ngu n l c v t ch tăđ căđ i di n b ng m c ng d ng khoa h c công ngh ă ơyălƠăbaăngu n l c quan tr ng trong ho tăđ ng kinh doanh c a NHTM

 Ngu n nhân l c

Ngu năl căconăng iăhayăngu nănhơnăl c,ălƠăkháiăni măđ căhìnhăthƠnhătrongăquáătrìnhănghiênăc u,ăxemăxétăconăng iăv iăt ăcáchălƠăm tăngu năl c,ălƠăđ ngăl căc aă

s ăphátătri n.ăCácăcôngătrìnhănghiênăc uătrênăth ăgi iăvƠătrongăn căg năđơyăđ ăc pă

đ năkháiăni măngu nănhơnăl căv iăcácăgócăđ ăkhácănhau

NgôăDoƣnăV nhăvƠăc ngăs ă(2011) thì Liên H p Qu c đ nhăngh a ắNgu n nhân l c lƠătrìnhăđ lành ngh , là ki n th căvƠăn ngăl c c a toàn b cu c s ng con ng i hi n

có th c t ho c ti măn ngăđ phát tri n kinh t - xã h i trong m t c ngăđ ngẰ.ăBegg

và c ng s (1995), ắNgu n nhân l c là toàn b quáătrìnhăchuyênămônămƠăconăng i tích lu đ c,ănóăđ c đánhăgiáăcaoăvìăti măn ngăđemăl i thu nh pătrongăt ngălai.ă

C ngăgi ngănh ăngu n l c v t ch t, ngu n nhân l c là k t qu đ uăt ătrongăquáăkh

v i m căđíchăđemăl i thu nh pătrongăt ngălaiẰ Nh v y, ngu n nhân l c là ngu n cung c p s călaoăđ ng cho ngân hƠng.ăConăng i v i t ăcáchălƠăy u t c u thành

l c l ng s n xu t gi v tríăhƠngăđ u, là ngu n l căc ăb n và quan tr ng c a s phát tri n c a các ngân hàng nên không th ch đ căxemăxétăđ năthu n gócăđ s

l ng hay ch tăl ng mà là s t ng h p c a c s l ng và ch tăl ngătrênăc ăs

nh ng k n ngăngh nghi păđ c thù, s c m nh trí tu đóngăgópăchoăs phát tri n

c a NHTM

Trang 29

 Ngu n v n

Ngu n v n c a ngân hàng có th là v n ch s h u c a ngân hàng, v năhuyăđ ng,

v năđiăvayăhayăcácăngu n v n khác V n ch s h u là kho n v n thu c s h u c a ngân hàng, th hi n s c m nh n i l c c a m t ngân hàng Theo Hi păđ nh Basel 2 (BCBS 2004), v n ch s h u c a ngân hàng chia thành hai lo i:

V n c p I còn g i là v nă c ă b n, g m c ph nă th ng, c ph nă uă đƣiă dƠiă h n,

th ngăd ăv n, l i nhu n không chia, d phòng chung các kho n d tr v n khác, cácăph ngăti n u thác có th chuy năđ i và d phòng l tín d ng V n c p II còn

g i là v n b sung, g m c ph nă uăđƣiăcóăth i h n, các trái phi u b sung và gi y

n Tuy nhiên, v n c p II ch có th đ t m c cao nh t là 50% so v i t ng s v n ch

s h u c a m t ngân hàng

V nă huyă đ ng là ngu n v n quan tr ng thu hút t bên ngoài, có th t ti n g i không k h n, ti n g i có k h n, ti n g i ti t ki m V năđiăvayăcóăth t ngân hàng trungă ng,ăcácăt ch c tín d ng khác hay t th tr ng tài chính trong và ngoài

n c Các ngu n v n khác có th là v n tài tr , v năđ uăt ăphátătri n, v n u thác

đ uăt ăđ choăvayătheoăcácăch ngătrình,ăd ánầ hay v n hình thành t quá trình

ho tăđ ng c a ngân hàng

 Ngu n l c v t ch t hay m c ng d ng khoa h c công ngh

Ngu n l c v t ch t hay m c ng d ng khoa h c công ngh đ căxemălƠăcácăắkhoaă

h c liên h tr c ti p v i s n xu t và các ngành k thu t t oă raă c ă s v t ch tẰă(Nguy năNh ăụ 2008) Nhìn chung có th hi u khoa h c công ngh là t p h p các

ph ngăpháp,ăquyătrình,ăk n ng,ăbíăquy t, công c ,ăph ngăti năd ngăđ bi năđ i các ngu n l c thành s n ph m.ăNh ăv y, ngu n l c khoa h c công ngh là vi c phát tri n và ng d ng c a các d ng c , máy móc, nguyên li u và quy trình đ gi păđ gi i quy t nh ng v năđ c aăconăng i Nó th hi n ki n th c c aăconăng i trong gi i quy t các v năđ th c t đ t o ra các d ng c , máy móc, nguyên li u ho c quy trình tiêu chu n Vi c tiêu chu n hoá nh ăv yălƠăđ c thù ch y u c a công ngh K thu tăđ c hi u là bao g m toàn b nh ngăph ngăti nălaoăđ ng và nh ngăph ngăpháp t oăraăc ăs v t ch t

Trang 30

Tr c s c ép c nhătranhăvƠăđ đápă ng t tăh nănhuăc u c a khách hàng, các ngân hàng ph i cung c p nhi u d ch v m i trên n n t ng khoa h c công ngh nh ăs

d ng các ngân hàng t đ ngăvƠăđi n t đ thay th cho h th ng s d ng nhi u lao

đ ng,ănh ăho tăđ ng nh n ti n g i, thanh toán bù tr và c p tín d ng.ă c bi t phát tri năngơnăhƠngăđi n t , máy rút ti n t đ ng (ATM) cho phép khách hàng truy c p tài kho n ti n g i 24/24, hay h th ng máy thanh toán POS thay th cácăph ngă

ti n thanh toán truy n th ng b ng ti n m t

Kháiăni măhi uăqu ăđ căgi iăthi uăl năđ uăb iăKoopmansă(1951), m tăđi m s nă

xu tăđ căcoi lƠăhi uăqu ăn uăquyămôăđ uăraălƠăt iăđaăv iăđ uăvƠoăchoătr c.ăTheoăCoelli vƠăc ngăs (2005), m tăđ năv ăkinh t đ căchoălƠ hi uăqu ăh năsoăv i m tă

đ nă v ă khác n uă nóă cóă th ă cungă c pă hƠngă hoá d chă v ă nhi uă h nă choă xƣă h iă mƠăkhông c n s d ng nhi uătƠiănguyênăh năđ năv ăkhác.ăHayănóiăcáchăkhác,ăđ năv ăđ tă

hi uăqu ăn uănóăđ tăm căt iăđaăv ăk tăqu ăđ uăraătrongăđi uăki năs ăd ngăt iă uăk tă

qu ăđ uăvƠoăchoătr c.ăHi uăqu ăk ăthu tălƠăkh ăn ngăs ăd ngăđ uăvƠoăítănh tăđ ăs nă

xu tăm tăđ năv ăđ uăraăchoătr căho căkh ăn ngăthuăđ căđ uăraăl nănh tăt ăm tă

đ năv ăđ uăvƠoăchoătr căvƠăm cătiêuăđ tăm căhi uăqu ăcaoălƠăm cătiêuătránhălƣngăphíăc aănhƠăs năxu t

TheoăNguy năKh căMinhă(2004)ăthìăắhi uăqu ă- efficiencyẰătrongăkinhăt ăđ căđ nhă

ngh aălƠăắm iăt ngăquanăgi aăđ uăvƠoăcácăy uăt ăkhanăhi măv iăđ uăraăhƠngăhoá và

d chăv ẰăvƠăắkháiăni măhi uăqu ăđ căd ngăđ ăxemăxétăcácătƠiănguyênăđ căcácăth ă

tr ngăphơnăph iăt tănh ăth ănƠoẰ.ăNh ăv y,ăcóăth ăhi uăhi uăqu ălƠăm căđ ăthƠnhăcông mà các ngơnăhƠngăđ tăđ cătrongăvi căphơnăb ăcácăđ uăvƠoăcóăth ăs ăd ngăvƠăcácăđ uăraămƠăh ăs năxu t,ănh măđápă ngăm tăm cătiêuănƠoăđó

Berger và Mester (1997) coiăhi uăqu ăs ăd ngăngu năl căc aăcácăNHTMăth ăhi nă ă

m iăquanăh ăgi aădoanhăthuăđ uăraăvƠăchiăphíăs ăd ngăcácăngu năl căđ uăvƠoăhayăchínhălƠăkh ăn ngăbi năcácăngu năl căđ uăvƠoăthƠnhăcácăđ uăraăt tănh tătrongăho tă

đ ngăkinhădoanhăc aăcácăNHTM

Trang 31

Mesteră(1997)ăchoăr ngăhi uăqu ăs ăd ngăngu năl căc aăcácăNHTMăth ăhi nă ăvi căcác NHTM t oăraădoanhăthuăđ uăraăl nănh tăv iăgiáătr ăcácăngu năl căđ uăvƠoănh ă

nh t M tăngơnăhƠngăđ căchoălƠăđ tăm căhi uăqu ăchiăphíăhayăhi uăqu ăkinhăt ătoƠnă

ph năkhiăđ tăc ăhi uăqu ăphơnăb ăvƠăhi uăqu ăk ăthu t

Trongăph măviănghiênăc uănƠy,ăhi uăqu ăs ăd ngăngu năl căc aăcácăNHTMăđ căcoiălƠăvi căcácăNHTMăs ăd ngăcácăngu năl căđ uăvƠoăvƠăt iăđaăquyămôăs năl ngă

đ uăraăhayălƠăvi căcácăNHTMăt iăthi uăhoá trongăvi căs ăd ngăcácăngu năl căđ uăvƠoă v iă quyă môă doanh thu đ uă raă choă tr c Cácă NHTMă đ tă hi uă qu ă s ă d ngăngu năl căkhiăđ tădoanhăthuăđ uăraăl nănh tăthôngăquaăvi căs ăd ngăc ngăs ăl ngăngu năl căđ uăvƠoăv i cácăNHTMăkhácănh ng chi phí s ăd ngălƠăth pănh t

1.1.4 ăPhơnălo i hi uăqu ăs ăd ngăngu năl c c aăngơnăhƠngăth ngăm i

Phơnălo iăhi uăqu ăs ăd ngăngu năl căđ uătiênăđ căkh iăx ngăb iăDebreuă(1951)ă

và Farrell (1957)ăd aătrênălỦăthuy tăv ăhi uăqu ăs năxu t.ăHi uăqu ăs ăd ngăngu nă

l căđ căchiaăthƠnh:ăhi uăqu ăk ăthu t,ăhi uăqu ăphơnăb ,ăhi uăqu ăchiăphíăhayăhi uă

qu ăkinhăt ătoƠnăph n,ăhi uăqu ăk ăthu tăthu năvƠăhi uăqu ăquy mô

Farrell (1957) s ăd ngătìnhăhu ngăđ năgi năv iăngơnăhƠngăs ăd ngă2ăđ uăvƠoăx1 và

x2 đ ăs năxu tă1 đ uăraă y,ăv iăđi uăki năhi uăqu ăkhôngăđ iătheoăquyămô.ă ngă

đ ngăl ngăđ năv ăc aăngơnăhƠngăhi uăqu ălƠăYY’,ăđi uănƠyăcóăngh aăs ăk tăh pă

hi uăqu ănh t ậ khiăchiăphíălƠăt iă uăđ ăs năxu tăm tăđ năv ăs năl ngăđ uăraă trên

đ ngăđ ngăl ngăYY’.ăN uăm tăngơnăhƠngăđƣăchoăs ăd ngăcácăy uăt ăđ uăvƠo,ăxác

đ nhăt iăđi măP,ăđ ăs năxu tăm tăđ năv ăđ uăraăthìăphiăhi uăqu ăk ăthu tăc aăngơnăhƠngăđóăđ căxácăđ nhăb iăkho ngăcáchăRPă- lƠăl ngămƠăt tăc ăcácăđ uăvƠoăcóăth ă

gi măđiăm tăcáchăt ăl ămƠăkhôngălƠmăgi măđ uăra.ăM căkhôngăhi uăqu ănƠyăth ngă

đ căbi uădi nătheoăph nătr măvƠăb ngăt ăs ăRP/OP,ăbi uăth ăt ăl ăph nătr mămƠăt tă

c ăcácăđ uăvƠoăcóăth ăgi m.ă

Hi uăqu ăk ăthu tă(TE)ăc aăngơnăhƠngăăđ căđoăb ngăt ăs :ăTEi = OR/OPăvƠănh nă

Trang 32

giáătr ătrongăkho ngăt ă0ăđ nă1.ăKhiăTEăcóăgiáătr ăb ngă1ăthìăngơnăhƠngăcóăhi uăqu ă

k ăthu tăt i đa, đi măRălƠăhi uăqu ăk ăthu tăvìăn mătrênăđ ngăđ ngăl ngăhi uăqu ă

s năl ngăđ uăraăt iă u.ă

Trang 33

Hi uăqu ăphơnăb ă(AE)ăc aăngơnăhƠngăho tăđ ngăt iăPăđ căđ nhăngh aăb iăt ăs :ă

AEi =ăOS/OR.ăKho ngăcáchăSPăbi uăth ăl ngăgi mătrongăchiăphíăs năxu t,ăn uă

s năxu tădi năraăt iăđi măhi uăqu ăphơnăb ăvƠăhi uăqu ăk ăthu tăhayăhi uăqu ăkinhă

t ătoƠnăph năD,ăthayăvìăt iăđi măhi uăqu ăk thu t,ănh ngăkhôngăhi uăqu ăphơnăb ă

Q (Coelli vƠăc ngăs ă2005)

Hi uăqu ăkinhăt ătoƠnăph năhayăhi uăqu ăchiăphíă(CE)ălƠăs ăk tăh păcácăy uăt ăđ uăvào (x1,x2)ăv iăchiăphíăth pănh t.ăHi uăqu ăchiăphíăđ căđoăl ngăb ngăt ăl ăgi aăchiăphíăth căt ăwxăvƠăchiăphíăth pănh tăwx*,ăt ăl ăwx*/ăwxă=ăOSă/ăOP.ăChínhăvìăth ,ă

hi uă qu ă chiă phíă đ că táchă thƠnhă haiă b ă ph nă lƠă hi uă qu ă k ă thu tă vƠă hi uă qu ăphơnăb :ăCEă=ăOSă/ăOPă=ăhi uăqu ăk ăthu tă(OR/OP)ă*ăhi uăqu ăphơnăb ă(OS/OR)

L iăth ăquyămôăđoăl ngăt ăl ăđ uăraăthay đ iăkhiăcácăy uăt ăđ uăvƠoăthayăđ iăv iăcôngăngh ăs năxu tăvƠăqu nălỦăkhôngăthayăđ iăt iăquyămôăs năxu tăt iă uă(Samisoni, 2010).ăL iăth ăt ngăd nădoăquyămôă(IRS)ăx yăraăkhiăquyămôăđ uăraăc aăngân hàng

t ngălênăvƠăquyămôăđ uăvƠoăt ngăítăh năs ăgiaăt ngătrongăquyămôăđ uăraăt ngă ngăđó.ăHi uăsu tăgi măd nădoăquyămôă(DRS)ăx yăraăkhiăt căđ ăgiaăt ngăchiăphíăđ uăvƠoă

c aăquáătrìnhăs năxu tăl năh năs ăgiaăt ngăquyămôăc aăđ uăraăt ngă ng.ăHi uăsu tăkhôngăthayăđ iătheoăquyămôă(CRS)ălƠăhi năt ngăx yăraăkhiăt căđ giaăt ngăquyămôă

đ uăraăvƠăgiaăt ngăchiăphíăđ uăvƠoălƠănh ănhau

L iăth ăquyămôăc aăngơnăhƠngăđ căxơyăd ngăd aătrênăđ ngăchiăphíătrungăbìnhătrongăng năh nă(SAC)ăvƠădƠiăh nă(LAC)ăc aăngơnăhƠng.ăM iăđ ngăchiăphíătrungăbìnhăng năh năđ iădi năchoăquyămôăkhácănhauăc aăngơnăhƠngătrongăng năh n.ăNgân hƠngăs ăl aăch n ho tăđ ngăt iăquyămôămƠăchiăphíătrungăbìnhăth pănh tăv iăc ngă

m tăquyămôăs năl ngăđ uăra.ă ngăchiăphíătrungăbìnhădƠiăh năLACăchiaăthƠnhă2ă

đo n,ăđo năcóăđ ăd căgi măph năánhăs năl ngăđ uăraăgiaă t ngăkhiăchiăphíătrungăbìnhăgi m,ăđo năcóăđ ăd căt ngăph năánhăchiăphíătrungăbìnhăt ngăkhiăs năl ngăđ uăraăgiaăt ng.ăNgơnăhƠngăs ăduyătrìăquyămôăho tăđ ngăt iăđi măMăv iăm căchiăphíătrungăbìnhătrongăng năd năvƠădƠiăh năth pănh t

Trang 34

Hình 1.4: L i th quy mô và đ ng cong chi phí

Ngu n: Farrell (1957)

KhiăngơnăhƠngăs ăd ngănhi uăh năhaiăđ năv ăđ uăvƠoă(x1; x2)ăthìăs ăk tăh păcácăy uă

t ăđ uăvƠoăđ căbi uădi năthôngăquaăhi uăsu tăthayăđ iătheoăquyămôă(VRS).ăChínhăvìăth ,ăhi uăqu ăk ăthu tăđ căphơnătáchăthƠnhăhaiăb ăph năg măhi uăqu ăk ăthu tăthu nă(PTE)ăvƠăhi uăqu ăquyămôă(SE).ăă

Hình 1.5: Hi u qu k thu t thu n và hi u qu quy mô

Trang 35

Hình 1.5 choăth yăngơnăhƠngăđangă ăđi măPăkhiăk tăh păđ uăvƠoăXăđ ăt oăs năl ngă

đ uăraăY.ă ngăOAălƠăđ ngăhi uăsu tăkhôngăđ iătheoăquyămôă(CRS)ăvƠăđ ngăFEBCDălƠăđ ngăđ iădi năchoăhi uăsu tăthayăđ iătheoăquyămôă(VRS).ăHi uăqu ăk ăthu tăc aăngơnăhƠngăPăs ălƠăt ăs ăGR/GPăthayăvìăOR/OPănh ăđƣăph nătíchă ăph nă

tr c.ă ăđoăl ngăhi uăqu ăquyămô,ăgi ăđ nhăhi uăsu tăthayăđ iătheoăquyămôăđ că

s ă d ngă thayă th ă choă gi ă đ nhă hi uă su tă khôngă đ iă theoă quyă mô.ă Trênă đ ngăăFEBCD - hi uăsu tăthayăđ iătheoăquyămôăthìăhi uăqu ăquyămôă(SE)ăđ căđoăl ngă

b ngăt ăs ăGR/GEăvƠăhi uăqu ăk ăthu tăthu nă(PTE)ăđoăl ngăb ngăt ăs ăGE/GP

1.2.1 N ghiênăc uă ăcácăqu căgiaăvƠăkhuăv c

Karim (2000) s d ngăph ngăphápăphơnătíchăbiênăng u nhiên (SFA) phân tích hi u

qu s d ng ngu n l c c a các ngân hàng t i Indonesia, Malaysia, Phillipines và TháiăLană trongă giaiăđo n 1989 ậ 1996 V i k t qu phân tích hi u qu có đ c, nghiên c u ti p t c ti n hành phân tích h iăquyăđ ki măđ nh m i quan h gi a hi u

qu s d ng ngu n l c c aăcácăngơnăhƠngăvƠăt ngătr ng kinh t t i m t s qu c gia ASEAN trong m u nghiên c u K t qu nghiên c u m c phi hi u qu kinh t toàn

ph n cho th y các ngân hàng t i Thái Lan có m c phi hi u qu th p nh t ti păđóălƠăcác ngân hàng t i Malaysia, Indonesia và Phillipines có m c phi hi u qu kinh t toàn ph n cao nh t

Karligash (2007) phân tích hi u qu s d ng ngu n l c c a các ngân hàng thu c 13

qu c gia có n n kinh t chuy năđ i t iăTrungăvƠă ôngăỂuătrongăth i gian t n mă1998ăđ nă2003.ăPh ngăphápăphơnătíchăđ c s d ng trong nghiên c uălƠăph ngăpháp phân tích bao d li u K t qu phân tích cho th y hi u qu k thu t c a h

th ng ngân hàng t i Séc, Hungary và Baă Lană đ t m c cao nh t trong khu v c Nghiên c uăc ngăchoăth y các y u t bênăngoƠiămôiătr ngăkinhădoanhătácăđ ng

m nhăđ n r i ro trong ho tăđ ng kinh doanh ngân hàng t đóătácăđ ngăđ n m c hi u

qu s d ng ngu n l c c a các ngân hàng trong m u nghiên c u

Trang 36

Kessy (2007) phân tích m i quan h gi a h th ng tài chính nói chung và hi u qu ngân hàng nói riêng trong m i quan h v iăt ngătr ng kinh t t iă3ăn că ôngăPhi:ăTazania, Kenya và Uganda trongăgiaiăđo n 1994 ậ 2005 Lu n án s d ng ph ngăpháp phân tích bao d li u (DEA) k t h p v i ki măđ nh gi thuy t và ch y mô hình

h iăquyăđ ki măđ nh m i quan h gi a hi u qu ngơnăhƠngăvƠăt ngătr ng kinh t

K t qu c a nghiên c u cho th yă trongă giaiă đo n nghiên c u thì ho tă đ ng kinh doanh ngân hàng ho tă đ ng ngày càng hi u qu ă Trongă 3ă n c nghiên c u thì Uganda có m c hi u qu s d ng ngu n l c cao nh t trong khi Kenya m c hi u qu trung bình th p nh t

Kamecka (2010) nghiên c u hi u qu s d ng ngu n l c c a các ngân hàng t i Áo, Bulgaria, Croatia, Serbia và Th Nh ăK giaiăđo nă2003ăđ nă2006.ăPh ngăphápăphơnătíchăchínhăđ c s d ngălƠăph ngăphápăphơnătíchăbaoăd li u DEA K t qu phân tích cho th y ch s hi u qu chung c aăcácăngơnăhƠngătrongăgiaiăđo n nghiên

c uăcóăxuăh ng gi m Nghiên c u còn ch raăđ căđi m v ch s c ngănh ăcáchă

ti p c n khác nhau v đ uăvƠoăvƠăđ u ra s d ngătrongăDEAăđ phân tích hi u qu

c a h th ng ngân hàng trong t ng qu c gia trong m u nghiên c u

Samisoni (2010) nghiên c u hi u qu s d ng ngu n l c c a các NHTM v i ph m

vi nghiên c u là 6 qu c gia bao g m: Fiji, Papua New Guinea, Samoa, Solomon Island,ăTongaăvƠăVanuatuătrongăgiaiăđo nă2000ăđ n 2006 K t qu phân tích ch ra

r ng hi u qu s d ng ngu n l c trung bình c aă cácă ngơnă hƠngă trongă giaiă đo n nghiên c uăđ c c i thi n d n qua th i gian S giaăt ngătrongăhi u qu s d ng ngu n l c c aăngơnăhƠngătrongăgiaiăđo n nghiên c u ch uătácăđ ng r t l n do tình hình kinh t chung c a n n kinh t đ c c i thi năđángăk trongăgiaiăđo n 2000 ậ

2006

Ghannouchi (2010) nghiên c u v m i quan h gi a hi u qu kinh t toàn ph n c a các ngân hàng và phát tri n kinh t t i khu v căTrungă ông,ăB căPhiăvƠă ôngăÁătrongăgiaiăđo n 2000 ậ 2006 Lu n án ch y u ch s d ngăph ngăphápăphơnătíchăbiên ng uănhiênă(SFA)ăđ đánhăgiáăhi u qu c a các ngân hàng và ti n hành phân

Trang 37

tích h iăquyătheoăph ngăphápăbìnhăph ngăt i thi uănênăch aăđánhăgiáăđ yăđ v

hi u qu s d ng ngu n l căc ngănh ăm i quan h v iăt ngătr ng kinh t K t qu phân tích cho th y, m c hi u qu kinh t toàn ph n c a các ngân hàng trong m u nghiên c uăđangă m c cao và có m i quan h m t thi t v iăt ngătr ng kinh t c a các qu c gia t i khu v căTrungă ông,ăB căPhiăvƠă ôngăÁătrongăgiaiăđo n 2000 ậ

2006 thông qua vi cătácăđ ngăđ năđ sâu tài chính c a các qu c gia trong khu v c Svitalkova (2014), nghiên c u hi u qu s d ng ngu n l c c a các NHTM t i các

qu căgia:ăSéc,ăSlovakia,ăÁo,ăBaăLan,ăHungaryăvƠăăSloveniaătheoăph ngăphơnăphơnătích phi tham s DEAătrongăgiaiăđo n 2004 ậ 2011 K t qu nghiên c u ch ra r ng,

hi u qu s d ng ngu n l c l n nh t trong các qu c gia nghiên c u thu c v h

th ngăngơnăhƠngăÁoăvƠăSéc.ăTrongăkhiăđó,ăh th ng ngân hàng Ba Lan có m c hi u

qu th p nh t Nghiên c u s d ng các bi năđ u vào g m chi phí nhân viên, ti n

g i, tài s n c đ nh vƠăcácăđ uăraăđ c l a ch n bao g m: (i) t ngăd ăn cho vay và (ii) doanh thu lãi ròng

1.2.2 ăCácănghiênăc uă ătrongăph măviăqu căgia

Rim (1996) t p trung phân tích hi u qu quy mô và hi u qu k thu t thu n c a 163 NHTM l n t i M và 115 NHTM l n Nh tătrongăn mă1994.ăLu n án phân tích hi u

qu quy mô và hi u qu k thu t c a các NHTM d aătrênăph ngăphápăphơnătíchăbiên ng u nhiên (SFA) Nghiên c u s d ngăhaiăđ u ra là ti n g iăkháchăhƠngăvƠăd ă

n tín d ng cùng v iăbaăđ u vào bao g m chi phí nhân viên, chi phí tài s n c đ nh

và chi phí lãi vay K t qu nghiên c u cho th y các ngân hàng t i M và Nh tăđangă

ho tăđ ng t i m c hi u qu chi phí th p và quy mô không t iă u

Pelosiă(2008)ăđoăl ng hi u qu s d ng ngu n l c c a các ngân hàng t i Úc v i

vi c s d ng k t h pă ph ngă phápă phơnă tíchă biênă ng uă nhiênă (SFA)ă vƠă ph ngăpháp bao d li uă(DEA)ăđ phơnătíchătrongăgiaiăđo n 2002 ậ 2005 K t qu nghiên

c u cho th y hi u qu chung c aăcácăngơnăhƠngăÖcătrongăgiaiăđo n nghiên c u có xuă h ng gi m trong khi kh n ngă qu n tr và công ngh trong ho tă đ ng kinh doanhăngơnăhƠngăđ c c i thi n trong th i gian nghiên c u

Trang 38

Staub và c ng s (2010) phân tích hi u qu s d ng ngu n l c c a các ngân hàng Brazilătrongăgiaiăđo n 2000 ậ 2007ătheoăph ngăphápăphơnătích phi tham s DEA

K t qu nghiên c u cho th y hi u qu c a các ngân hàng Brazil m c th p và ch

y u xu t phát t hi u qu k thu t th p Trong các nhóm ngân hàng thì nhóm các ngân hàng thu c s h uănhƠăn c có m c hi u qu chi phí t tăh năcácănhómăngơnăhàng còn l i trong n n kinh t

Assaf và c ng s (2013) phân tích hi u qu s d ng ngu n l c c a 45 ngân hàng

Th Nh ăK trongăgiaiăđo n 2002 ậ 2010 thông qua mô hình phân tích biên ng u nhiên K t qu phân tích ch ra r ng h th ng ngân hàng Th Nh ăK có hi u qu

đ c c i thi n d nătrongăgiaiăđo n nghiên c u ch y u do các ti n b trong công ngh mang l i Tuy nhiên, nghiên c uăc ngănh n th y n x u và tình tr ng công b thôngătinăliênăquanăđ n n x u t i Th Nh ăK lƠăđángăng i và nhăh ngăđ n vi c

s d ng hi u qu ngu n l c c a h th ng ngân hàng Th Nh ăK trongăgiaiăđo n nghiên c u

Fujii và các c ng s (2014), nghiên c u hi u qu s d ng ngu n l c c a h th ng ngân hàng nă thông qua hi u qu k thu tătrongăgiaiăđo n 2004 ậ 2011 Nghiên

c u ch ra r ng có s khác bi t v m c hi u qu theo hình th c s h u c a các ngân hƠng.ăTheoăđó,ăcácăngơnăhƠngăn c ngoài có m c hi u qu cao nh t và các ngân hàng thu c s h uă nhƠă n c có m c hi u qu th p nh t Nghiên c u s d ng

ph ngăphápăphơnătíchăphiătham s theo mô hình c a Barros và c ng s (2012) v i baăđ u vào: (i) chi phí nhân viên, (ii) ti n g i, (iii) b tăđ ng s n s h u cùng v i ba

đ uăraăt ngă ng g m: (i) tài s n có kh n ngăsinhăl i;ă(ii)ăd ăn khách hàng và (iii)

n x u

epkováă(2014)ănghiên c u hi u qu s d ng ngu n l c c a các ngân hàng t i Séc trongăgiaiăđo n 2003 ậ 2012ătheoăph ngăphápăphơnătíchăphiăthamăs v iăhaiăđ u vào s d ng g m chi phí nhân viên và ti n g i,ăhaiăđ u ra nghiên c u s d ngălƠăd ă

n tín d ng và thu nh p t lãi K t qu nghiên c u cho th y các ngân hàng có quy

mô l n thì có m c hi u qu trung bình th păh năc a ngành ch y u là do duy trì quy

mô ti n g i và phát tri n m ngăl i quá l n

Trang 39

1.2.3 Cácănghiênăc uă ătrongăn c

Nghiên c uăc aătácăgi ăLêăTh ăH ngă(2002)ăđƣănêuăđ căs ăc năthi tăph iănơngăcaoăhi uăqu ăho tăđ ngăkinhădoanhăc aăcácăngơnăhƠngăVi tăNamăthôngăquaăho tă

đ ngăđ uăt ănh mănơngăcaoăkh ăn ngăc nhătranhăc aăcácăNHTM trongăb iăc nhăh iă

nh păkinhăt ăqu căt ăNghiênăc uăc ngăs ăd ngăcácăch ăs ătƠiăchínhăđ ăđánhăgiáăhi uă

qu ăho tăđ ngăc aăcácăngơnăhƠngăthôngăquaă3ănhómăchính:ăhi uăqu ăđóngăgópăvƠoăphátătri năkinhăt ăxƣăh i;ăhi uăqu ăc aăb năthơnăngơnăhƠngăvƠănhómăhi uăqu ăliênăquanăđ năcácăkháchăhƠngăc aăngơnăhƠng.ăTh iăgianănghiênăc uătrongăgiaiăđo nă1995ă

ậ 2000ăvƠăđ iăt ngănghiênăc uăm ăr ngăt ăcácăNHTMăNhƠăn c,ăNHTMăc ăph n

Lê Dân (2004)ăđƣăxơyăd ngăđ căh ăth ngăch ătiêuăđánhăgiáăhi uăqu ăho tăđ ngăc aăcác NHTM tuyă nhiênă lu nă ánă s ă d ngă ph ngă phápă th ngă kêă môă t ă lƠă ch ă y u.ăNghiênăc uăs ăd ngăd ăli uălƠăcácăNHTMătrênăđ aăbƠnăthƠnhăph ă ƠăN ngătrongăgiaiă đo nă 1999ă ậ 2002,ă bênă c nhă đóă nghiênă c uă c ngă s ă d ngă d ă li uă c aă cácăNHTMăkhácătrênăđ aăbƠnămi năTrungăđ ăsoăsánh.ăK tăqu ănghiênăc uăch ăraăr ng,ăkhiăápăd ngăcácăph ngăphápăth ngăkêăkhácănhauăs ăchoăk tăqu ăđánhăgiáăhi uăqu ă

ho tăđ ngăc aăcácăNHTMăkhácănhau.ăM iăph ngăphápăcóă uăvƠănh căđi măriêng,ăkhiăphơnătíchăhi uăqu ăc aăcácăNHTMănênăs ăd ngăk tăh păcácăph ngăphápăkhácănhauănh măkhaiăthácă uăđi m,ăh năch ăkhuy tăđi măc aăt ngăph ngăphápăđ ăcóă

gócănhìnăđaăchi uăv ăngơnăhƠngăc năphơnătích

Nguy năVi tăH ngă(2008)ănghiênăc uăv ăhi uăqu ăho tăđ ngăc aă32ăNHTM Vi tăNamăgiaiăđo nă2001ăậ 2005ăthôngăquaăcácăph ngăphápăđ nhătínhăvƠăđ nhăl ngătuyănhiênănghiênăc uăch aăch ărõăm iăquanăh ăgi aăhi uăqu ăs d ngăngu năl căc aăcácăNHTM v iăt ngătr ngăkinhă t ăt iăVi tă Nam.ăNghiênăc uăápăd ngăph ngăphápăphơnătíchăbaoăd ăli uă(DEA)ăvƠăphơnătíchăbiênăng uănhiênă(SFA)ăđ ăđánhăgiáăhi uă

qu ăho tăđ ngăc aăcácăNHTMăVi tăNam.ăK tăqu ăc aăphơnătíchăhi uăqu ăđ căs ă

d ngăđ ăphơnătíchăh iăquyătobitănh măphơnătíchăcácănhơnăt ătácăđ ngăđ năhi uăqu ă

ho tăđ ngăc aăcácăNHTMăVi tăNam.ă

Trang 40

Sauăkhiăl c kh oăcácăcôngătrìnhăcóăliênăquanătrongăvƠăngoƠiăn c, nghiên c uăđƣărút ra m t s kinh nghi m khi phân tích hi u qu s d ng ngu n l c c a các NHTM

Vi tăNamăgiaiăđo n 1992 ậ 2013:

 Ho tă đ ng kinh doanh ngân hàng di n bi n ph c t p, v i cách ti p c n coi NHTMănh ăcácătrungăgianătƠiăchínhăthìănghiênăc uăxemăxétăcácăđ u ra c a ngân hàng bao g m: thu nh p t lãi và thu nh p t các ho tăđ ng kinh doanh khác ậ thu

nh p ngoài lãi c aăngơnăhƠng.ă t o ra thu nh p thì các NHTM ph i s d ng các ngu n l căđ u vào bao g m: ngu n nhân l c ậ chi phí nhân viên, ngu n v t l c ậ quy mô tài s n c đ nh mà ngân hàng s d ng và cu i cùng là ngu n tài l c ậ ngu n

v nămƠăngơnăhƠngăhuyăđ ngăđ c t phía kháchăhƠngăđ ti n hành ho t đ ng kinh doanh

 Nghiên c u s ng d ngăph ngăphápăđánhăgiáăhi u qu biên cách ti p c n tham

s theoăph ngăphápăphơnătíchăbiên ng u nhiên (SFA) và phi tham s thông qua

ph ngăphápăbaoăd li uă(DEA)ăđ đánhăgiáăhi u qu s d ng ngu n l c c a các NHTM Vi tăNamătrongăgiaiăđo n nghiên c u

 Bên c nhăph ngăpháp SFA và DEA, nghiên c uăc ngăápăd ngăph ngăphápăs

d ng các ch s tƠiăchínhăđ đánhăgiáăhi u qu s d ng ngu n l c c a các NHTM

Vi t Nam nh m kh c ph c m t s khuy tăđi m c a SFA và DEA

1.3 1.ăC ăs ălỦălu năv ăt ngătr ngăkinhăt

Các khái ni m v t ngătr ng kinh t đƣăđ c nghiên c u b i nhi u chuyên gia theo nhi u góc đ khác nhau Theo Dewett và c ng s (2005) ng ý s giaăt ngăcácăs n

ph m qu c dân ròng trong m t th i gian nh tăđ nh Byrnes và Stones (1972) kh ng

đ nh r ngăt ngătr ng kinh t là m t trong nh ng m c tiêu kinh t v ămôăc a chính

ph , vì h u h t các chính ph đ u có cùng m c tiêu nh m phát tri n n n kinh t đ

gi m th t nghi p,ăgiaăt ngăs năl ng,ănơngăcaoăn ngăl c s n xu t c a n n kinh t Bjorkă(1999)ăđ nhăngh aăt ngătr ng kinh t nh ăm t thu t ng d ngăđ ch s gia

Ngày đăng: 01/09/2015, 09:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.3: Hi u qu  k  thu t và hi u qu  phân b - Mối quan hệ giữa hiệu quả sử dụng nguồn lực của các ngân hàng thương mại và tăng trưởng kinh tế tại việt nam
Hình 1.3 Hi u qu k thu t và hi u qu phân b (Trang 32)
Hình 1.4: L i th  quy mô  và đ ng cong chi phí - Mối quan hệ giữa hiệu quả sử dụng nguồn lực của các ngân hàng thương mại và tăng trưởng kinh tế tại việt nam
Hình 1.4 L i th quy mô và đ ng cong chi phí (Trang 34)
Hình 1.5: Hi u qu  k  thu t thu n và hi u qu  quy mô - Mối quan hệ giữa hiệu quả sử dụng nguồn lực của các ngân hàng thương mại và tăng trưởng kinh tế tại việt nam
Hình 1.5 Hi u qu k thu t thu n và hi u qu quy mô (Trang 34)
Hình 2.1: Hàm s n xu t biên ng u nhiên - Mối quan hệ giữa hiệu quả sử dụng nguồn lực của các ngân hàng thương mại và tăng trưởng kinh tế tại việt nam
Hình 2.1 Hàm s n xu t biên ng u nhiên (Trang 63)
Hình 2.2: Các nhân t   tác đ ng đ n hi u qu  s  d ng ngu n l c c a NHTM - Mối quan hệ giữa hiệu quả sử dụng nguồn lực của các ngân hàng thương mại và tăng trưởng kinh tế tại việt nam
Hình 2.2 Các nhân t tác đ ng đ n hi u qu s d ng ngu n l c c a NHTM (Trang 75)
Hình 3.1: M t s  ch  s  kinh t   v  mô c  b n c a Vi t Nam giai đo n 1992 - 2013 - Mối quan hệ giữa hiệu quả sử dụng nguồn lực của các ngân hàng thương mại và tăng trưởng kinh tế tại việt nam
Hình 3.1 M t s ch s kinh t v mô c b n c a Vi t Nam giai đo n 1992 - 2013 (Trang 85)
Hình 3 .2: GDP bình quân đ u ng i c a Vi t Nam - Mối quan hệ giữa hiệu quả sử dụng nguồn lực của các ngân hàng thương mại và tăng trưởng kinh tế tại việt nam
Hình 3 2: GDP bình quân đ u ng i c a Vi t Nam (Trang 86)
Hình 3.5: T  l  tín d ng ngân hàng trên GDP t i Vi t Nam giai đo n 1992  –  2013 - Mối quan hệ giữa hiệu quả sử dụng nguồn lực của các ngân hàng thương mại và tăng trưởng kinh tế tại việt nam
Hình 3.5 T l tín d ng ngân hàng trên GDP t i Vi t Nam giai đo n 1992 – 2013 (Trang 91)
Hình 3.6: T c đ t ng tr ng GDP và t c đ t ng tr ng - Mối quan hệ giữa hiệu quả sử dụng nguồn lực của các ngân hàng thương mại và tăng trưởng kinh tế tại việt nam
Hình 3.6 T c đ t ng tr ng GDP và t c đ t ng tr ng (Trang 92)
Hình 3.7: Chênh l ch lãi su t ti n g i và lãi su t - Mối quan hệ giữa hiệu quả sử dụng nguồn lực của các ngân hàng thương mại và tăng trưởng kinh tế tại việt nam
Hình 3.7 Chênh l ch lãi su t ti n g i và lãi su t (Trang 93)
Hình 3.8: T  l  ti t ki m n i đ a trên GDP t i Vi t Nam giai đo n 1992  –  2013 - Mối quan hệ giữa hiệu quả sử dụng nguồn lực của các ngân hàng thương mại và tăng trưởng kinh tế tại việt nam
Hình 3.8 T l ti t ki m n i đ a trên GDP t i Vi t Nam giai đo n 1992 – 2013 (Trang 96)
Hình 4.1. Trung bình các ch  s  tài chính c a các   ngân hàng th ng m i theo n m giai đo n 1992  –  2013 - Mối quan hệ giữa hiệu quả sử dụng nguồn lực của các ngân hàng thương mại và tăng trưởng kinh tế tại việt nam
Hình 4.1. Trung bình các ch s tài chính c a các ngân hàng th ng m i theo n m giai đo n 1992 – 2013 (Trang 108)
Hình 4.5: Mô t  sai phân b c 1 c a các bi n trong mô hình nghiên c u - Mối quan hệ giữa hiệu quả sử dụng nguồn lực của các ngân hàng thương mại và tăng trưởng kinh tế tại việt nam
Hình 4.5 Mô t sai phân b c 1 c a các bi n trong mô hình nghiên c u (Trang 135)
Hình 4.6: K t qu  ki m đ nh nghi m đa th c đ c tr ng AR - Mối quan hệ giữa hiệu quả sử dụng nguồn lực của các ngân hàng thương mại và tăng trưởng kinh tế tại việt nam
Hình 4.6 K t qu ki m đ nh nghi m đa th c đ c tr ng AR (Trang 137)
Hình 4.7 : Tác đ ng ph n  ng đ y c a các bi n khi có cú s c x y ra - Mối quan hệ giữa hiệu quả sử dụng nguồn lực của các ngân hàng thương mại và tăng trưởng kinh tế tại việt nam
Hình 4.7 Tác đ ng ph n ng đ y c a các bi n khi có cú s c x y ra (Trang 143)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w