LÓC ĐỘNG MẠCH CHỦ: phân loại... LÓC ĐỘNG MẠCH CHỦ: CT,MSCT... Type A Sửa van ĐMC Madgi Yacoub Remodeling 1983... Type A Sửa van ĐMC:Tyrone David Reimplantation technique... Thay qua
Trang 1MỘT SỐ CẤP CỨU NGOẠI KHOA THƯỜNG GẶP TRONG BỆNH LÝ TIM MẠCH
Đoàn Quốc Hưng
BM Ngoại Trường Đại Học Y Hà Nội Khoa PT Tim Mạch-BV Việt Đức
Trang 2ĐẠI CƯƠNG
• CC ngoại khoa bệnh TM: tình trạng bệnh hay b/chứng của bệnh TM gây nguy hiểm tới tính mạng/ chức năng, đòi hỏi phải can thiệp ngoại khoa tức thì (cc tối cấp) hoặc trong T sớm nhất (cc trì hoãn)
• Loại trừ CT-VT (θ-π khác với cc bệnh lý)
• Thường gặp: chèn ép tim cấp, lóc ĐMC, h/ch vành cấp, PĐMCB, thiếu máu chi cấp
Trang 3HC CHÈN ÉP TIM CẤP (1)
• Bệnh sinh: sự suy giảm chức năng làm đầy tâm trương của tim do tăng áp lực trong KMNT
• NN:
+Lóc hay phồng lóc ĐMC
+Vỡ tim sau nhồi máu cơ tim
+B/ch do dùng thuốc chống đông
+Viêm MNT đặc hiệu (lao); ko (virus, VK)
+Sau can thiệp thủ thuật
Trang 4HC CHÈN ÉP TIM CẤP (2) : Chẩn đoán
• LS: Tam chứng Beck: tụt HA và mạch đảo
nghịch; TM cổ nổi-CVP tăng; tiếng tim mờ
-Toàn trạng: vẻ mặt lo lắng, kích thích vật vã,
-Khó thở, tím môi và đầu chi
-Gan to, phản hồi gan TM cổ +
• XQ: bóng tim to, mất các cung tim, có thể TDMP
• SA: Δ +, số lượng và tính chất, mức độ chèn ép
• ECG:
• CT: toàn trạng ổn định
Trang 5HC CHÈN ÉP TIM CẤP (3) : Xử trí
• Đặt TM cảnh ngoài (hoặc cảnh trong, dưới đòn) và tay
• Thở Oxy
• Θ nội và yếu tố căn nguyên: dừng chống đông, kháng sinh…
• Chọc hút: đường Marfan, Dieulafoi Chỉ định:
viêm MNT, biến chứng do thuốc chống đông, suy thận, xạ trị, bệnh K
Trang 6HC CHÈN ÉP TIM CẤP (4) : Xử trí
• Phẫu thuật DL màng tim: DL ra ngoài (đường Marfan, cắt sụn sườn 5), hay DL vào KMP hay khoang màng bụng (trường hợp tràn dịch màng tim mạn tính tái phát, nhất là do căn nguyên
bệnh ác tính) thực hiện bằng mổ mở hay nội soi
• Cắt màng tim rộng rãi: tràn dịch (tràn mủ) màng tim tái phát, dày dính màng tim
• Giải quyết căn nguyên: thay đoạn lóc-đoạn
phồng ĐMC, bắc cầu mạch vành
Trang 7LÓC ĐỘNG MẠCH CHỦ
• Khái niệm: Lóc ĐMC xuất
phát từ một điểm rách của
lớp áo trong và áo giữa, làm
cho máu chảy vào giữa hai
lớp này, tạo nên một khoảng
cách giữa áo trong- áo giữa
gọi là lòng giả Do co bóp VG
đẩy dòng máu đi trong lòng
giả lóc lan về trung tâm,
hoặc ngoại vi trên toàn chiều
dài của ĐMC
• Phần ngoài của áo giữa và
lớp áo ngoài rất mỏng vỡ,
chảy máu ra ngoài
Vỡ ra ngoài hay hình thành
khối phồng do lóc
Trang 8LÓC ĐỘNG MẠCH CHỦ : y/tố thuận lợi
• Tăng HA: gặp ở 70-90%
• Thoái hóa sợi collagen và sợi đàn hồi, kéo theo bởi sự thay đổi tế bào (hoại tử tế bào áo giữa), hội chứng Marfan
• Các yếu tố hiếm: 3 tháng cuối thai kỳ, chấn
thương, tai biến do thầy thuốc, van ĐMC hai lá, hẹp eo ĐMC
Trang 9LÓC ĐỘNG MẠCH CHỦ : phân loại
• Tiến triển cấp- mạn (>2 tuần)
• Vị trí điểm vỡ nội mạc: ĐMC lên 70%, quai 10%, ĐMC xuống 20%
• Lan tỏa
Trang 10LÓC ĐỘNG MẠCH CHỦ: phân loại
Trang 11LÓC ĐỘNG MẠCH CHỦ : tiến triển
• Vỡ: tất yếu ng/nh tv 90% lóc cấp Type A
vỡ/màng tim Type B vỡ vào màng phổi trái Nếu không vỡ ngay, lòng giả sẽ giãn dần hình thành phồng hình túi
• Lóc cấp type A không điều trị: 25% tv/24g đầu; 50%/1 tuần; 90%/3 tháng
• Lóc Type B: 60-80% sống sót nếu điều trị nội
• 10% hàn gắn chỗ lóc tự nhiên
• Tiến triển khác: hở van ĐMC, suy tim, tắc mạch vành, mạch cảnh, mạch tủy sống, mạch tạng…
Trang 12LÓC ĐỘNG MẠCH CHỦ : Chẩn đoán
• Điển hình
• Đau ngực dữ dội 80 -
90%
• Đột ngột, cảm giác
như xé, lan tỏa
• Mất tương xứng
mạch hai tay, mạch
chi trên và chi dưới
Trang 13LÓC ĐỘNG MẠCH CHỦ : dh ko điển hình
• Đầu chi lạnh
• Liệt hai chân (2%)
• Rối loạn đại tiểu tiện
• Hôn mê
• Tĩnh mạch cổ nổi
• Thổi tâm trương ĐMC (50-70% type A)
• Dấu hiệu TK khu trú (33%)
• Đái máu
Trang 15LÓC ĐỘNG MẠCH CHỦ : ETT, ETO
• Độ nhạy (95%) và
Trang 16LÓC ĐỘNG MẠCH CHỦ: CT,MSCT
Trang 17LÓC ĐỘNG MẠCH CHỦ : giá trị các TD
Phương
tiện
Độ nhạy Đặc hiệu Hạn chế cơ bản
Chụp ĐM 86-88% 75-94% Mất T, chảy máu,suy thận,giá
ETO 98% 63-96% Khó thăm dò đoạn xa (quai, ĐMC
xuống) ETT 35-80% 40-95% BN gầy, Béo,bệnh phổi mạn
MRI 95-100% 95-100% Ko sẵn có, Mất T, ko làm nếu có
pacemakers, răng giả
CT 83-95% 87-100% Khó đánh giá nhánh, HoC, vành
Trang 18Thông tin cần thiết cho phẫu thuật
• Type của lóc ĐMC: chỉ định mổ cc-phiên
• Cửa vào và cửa vào lại: ETO, MRI, AG, CT
• Mức lan tỏa: MRI, CT
• Chức năng tim và tình trạng van ĐMC: ETT,ETO,Vgr
• Có giãn vòng van ĐMC hay ko: ETT,ETO, Vgr
• Tình trạng TABC, mạch cảnh và mạch dưới đòn 2 bên:
CT , Echo Doppler
• Mạch tạng và mạch chi dưới (lóc, còn thông, xuất phát lòng thật-giả): Echo Doppler, AG, CT
• Mạch vành: AG, CT đa dãy
• Các bệnh phối hợp khác: ĐTĐ, COPD, THA, suy thận
Trang 19LÓC ĐỘNG MẠCH CHỦ: Điều trị nội
Thực hiện ngay vì nguy cơ vỡ cao trong những giờ đầu
Tiếp tục duy trì trong và sau mổ sớm-lâu dài
Mục tiêu
• Nhịp tim 60 – 80 (chẹn ß giao cảm)
• HA tối đa <100 Nitroprussid
• HA trung bình 60 – 75 mmHg
• Khẳng định chẩn đoán
• Kế hoạch đ/trị: ICU, ECG, PVC, nước tiểu, đm liên tục
• Bổ sung: giảm đau, an thần, bọc nm dạ dày
• Điều trị yếu tố nguy cơ-bệnh phối hợp
Trang 21LÓC ĐỘNG MẠCH CHỦ: Chỉ định mổ
• Type A
cấp Mổ cc
tuyệt đối (tuổi
cao, nhồi máu
não, suy thận 2
Trang 22LÓC ĐỘNG MẠCH CHỦ: Chỉ định PT typ B
Type B cấp: chỉ định mổ khi
+ đau và HA không khống
chế được bằng thuốc
+ lóc vỡ
+ phồng lóc >5cm
+ b/chứng tắc mạch tạng
(thiếu máu tủy, ruột, thận)
+ lóc dù đã θ nội max
*Type B mạn: mổ khi lóc kèm
phồng > 5cm ở BN nguy cơ
PT thấp, hoặc khi Ф phồng
tăng >1cm/năm ở BN trẻ
Trang 23LÓC ĐỘNG MẠCH CHỦ: Nguyên tắc PT
• Mục tiêu điều trị
* Bịt lòng giả từ đoạn trung tâm
* Tái lập nội mạc: loại bỏ đường vào (chỗ vỡ nội mạc), thay bằng mạch NT cả đầu trung tâm và ngoại vi 80% lóc
type A đoạn vỡ nằm ở ĐMC lên và có thể cắt bỏ được Stanford: khi chỗ vỡ nằm ở quai ĐMC ko cắt được thì cũng ko làm ảnh hưởng đáng kể tới TV, kỳ vọng sống cũng như nguy cơ mổ lại
*Loại trừ HoC: thay hay sửa van
*Xử trí thương tổn phối hợp: bắc cầu vành, mạch cảnh, tái lập tuần hoàn các tạng
Trang 24LÓC ĐỘNG MẠCH CHỦ: Thiết lập CPB
Trang 27PT Bentall: cơ học-sinh học
Trang 28Type A Sửa van ĐMC Madgi Yacoub (Remodeling 1983)
Trang 29Type A Sửa van ĐMC:Tyrone David
(Reimplantation technique)
Trang 30Thay quai ĐMC
Trang 31Thay quai ĐMC
Trang 32Mạch NT nội mạch
Trang 33Mạch NT nội mạch
Trang 34*Loạn nhịp: 16-20% đặc biệt sửa van
*Hô hấp: 15%, Nhiễm trùng:16%, Tiêu hoá: 8%
*TV:25-30% (chảy máu, NT, suy đa tạng…)
Trang 35PHỒNG ĐMC BỤNG
• Khái niệm: Ф> 1,5 (VN: 20-30: giãn, >30: phồng)
• Tính phổ biến
• NN: vữa xơ (90%), bẩm sinh, NT
• Y/tố nguy cơ: thuốc lá, tuổi, THA, gia đình
Trang 36PHỒNG ĐMCB: Tiến triển- Biến chứng
• Vỡ: tất yếu (LaPlace): 70% TV/5 năm (40% do vỡ) Vỡ sau FM, /ổ bụng, tạng lân cận TV cao
• Y/tố thuận lợi: Ф lớn (>8cm nguy cơ vỡ 75%/ năm), hình túi, THA, chấn thương
• Chèn ép tạng lân cận
• Tắc mạch ngoại vi
• Tổn thương mạch tạng phối hợp
Trang 37PHỒNG ĐMC BỤNG: Chẩn đoán
• 40%-75% PĐMCB hoàn toàn không có dấu hiệu cơ
năng được phát hiện tình cờ do khối u ở bụng: nằm trên đường đi đmc, đập, giãn nở, tiếng thổi
• Chụp ngực bụng không chuẩn bị
• Siêu âm Doppler
Trang 38PHỒNG ĐMC BỤNG: XQ
Trang 39PHỒNG ĐMC BỤNG: CT, MSCT
Trang 40PHỒNG ĐMC BỤNG: Chẩn đoán BC
• Đau bụng quanh rốn đột ngột dữ dội, toát mồ hôi
choáng, tụt HA: vỡ PĐMCB vào FM Triệu chứng đau cũng có thể từ từ tăng dần, đau mỏi lưng (thường gặp
do vỡ ra sau FM, vỡ vào bờ trái cột sống)
• Đau do chèn ép vào tạng lân cận: niệu quản (ứ nước thận), ruột non, tá tràng (dấu hiệu tắc ruột)
• Các dấu hiệu tắc mạch ngoại vi do huyết khối từ khối phồng trôi theo dòng máu: đi cách hồi, chi lạnh, giảm vận động, cảm giác, thay đổi mạch ngoại vi
• Nôn máu, đi ngoài phân đen trong trường hợp khối phồng dò vào tá tràng
Trang 41PHỒNG ĐMC BỤNG: Chỉ định can thiệp
1)Mổ cấp cứu trường hợp có biến chứng
• PĐMCB vỡ hoặc doạ vỡ (đau nhiều)
• PĐMCB chèn ép tạng lân cận
• PĐMCB kèm tắc mạch ngoại vi
2)Mổ càng sớm càng tốt: Ф> 4cm và hoặc trong
túi phồng có HK bám thành Lóc thành ĐM kèm
theo phồng cũng chỉ định mổ sớm
3)Khi Ф< 4cm, điều trị nội khoa (TD định kỳ hàng
6 tháng bằng SA) Nếu khối phồng tiến triển > 4cm hoặc quá 5mm/6 tháng thì cần mổ
Trang 42PHỒNG ĐMC BỤNG: Kỹ thuật-Kết quả
chữa th/tổn phối hợp-B/C
• Thường áp dụng kỹ thuật khâu trong vỏ túi phồng,
thay đoạn ĐMC= Mạch nhân tạo Dacron
(PolyTéréphtalate éthylène) hoặc Gortex (PTFE:
PolyTétraFluoéthylène)
• Thương tổn phối hợp: mạch thận, ĐMMTTD
• Nội mạch máu(Endovascular): rất phát triển trong
những năm gần đây
Trang 43PHỒNG ĐMC BỤNG: Mở khối phồng
Trang 44PHỒNG ĐMC BỤNG: Ghép mạch NT
Trang 45PHỒNG ĐMC BỤNG: Vỏ, HK
Trang 46PHỒNG ĐMC BỤNG: Nội mạch-Nội soi
Trang 47THIẾU MÁU CHI CẤP TÍNH
• H/ch thiếu máu cấp tính: lưu thông dòng máu bình thường bị cắt đứt đột ngột trong các ĐM lớn nuôi chi, gây nên thiếu máu cấp tính đoạn chi phía dưới
• Phân biệt 2 loại nguyên nhân
Huyết tắc (embolie-thuyên tắc mạch)
Huyết khối (thrombose-nghẽn mạch):
• Chẩn đoán xác định: LS
Trang 48THIẾU MÁU CHI CẤP TÍNH: Δ (+) (1)
• Tiền sử bệnh: loạn nhịp, van tim, Osler
Trang 49THIẾU MÁU CHI CẤP TÍNH: Δ (+) (2)
Trang 50THIẾU MÁU CHI CẤP TÍNH: Δ (+) (3)
• H/c thiếu máu chi cấp: 5 P
+ Đau (Pain) chi bị tổn thương
+ Mất mạch (Pulse lessness) ngoại vi
+ Nhợt (Palor) màu da
+ Giảm vận động (Paralysis)
+ Tê bì, giảm cảm giác (Paresthesia)
Muộn: thiếu máu ko hồi phục
Trang 51THIẾU MÁU CHI CẤP TÍNH: CLS
• XQ, ECG, sinh hoá máu: đánh giá tình trạng
chung, tìm bệnh căn
• Thăm dò hình ảnh: SA Doppler mạch, AG; SA tim, CT ĐMC xác định bệnh căn Do tính cc
(bằng giờ) nên chỉ làm khi có điều kiện làm cấp cứu, ở các cơ sở CK
Trang 52XQ và SÂ: HHL-HKNT
Trang 53AG: tắc ĐMC và đm đùi
Trang 54THIẾU MÁU CHI CẤP TÍNH: Điều trị (1)
• Mục tiêu: rút ngắn max T thiếu máu chi bằng các biện pháp sơ cứu và mổ phục hồi lưu thông
dòng máu càng sớm càng tốt, chấp nhận mổ
thăm dò hơn là để muộn đợi các dấu hiệu thiếu máu thật rõ
Trang 55THIẾU MÁU CHI CẤP TÍNH: θ ban đầu
• Ngay sau khi có chẩn đoán LS, cần cho thuốc
chống đông máu, sau đó chuyển ngay lên cơ sở có khả năng phẫu thuật
• Heparin TM, 100 – 200 đ.vị / kg / 24 giờ
• Pha tổng liều / 500 ml HT ngọt đẳng trương 5 %, truyền nhỏ giọt chậm trong 24 giờ
• Pha tổng liều trong bơm tiêm 50 ml, truyền TM liên tục bằng SE
• Thay thế Heparin bằng Calciparin, tiêm dưới da bụng, liều tương tự, chia nhỏ liều 6g / 1 lần
Trang 56THIẾU MÁU CHI CẤP TÍNH: θ Thực thụ
Gây tê tại chỗ hoặc tê vùng
Mở ĐM lấy HK bằng ống Fogarty
• Kết hợp mở cân nếu có chỉ định
• Cắt cụt chi : khi đã có dấu hiệu thiếu máu không hồi
phục hoàn toàn
• Săn sóc sau mổ :
• Chống đông: duy trì 3 - 5 ngày bằng Heparin hay
Calciparin 200 – 300 đ.vị / kg / 24 giờ Sau thay
bằng đường uống (Sintrom hay Aspegic)
• Săn sóc vết mổ và theo dõi lưu thông dòng máu
• Sớm điều trị tiệt căn: tránh tắc mạch tái phát
Trang 57THIẾU MÁU CHI CẤP TÍNH: Fogarty
Trang 58THIẾU MÁU CHI CẤP TÍNH: Lấy HK
Trang 59THIẾU MÁU CHI CẤP TÍNH: Lấy HK
Trang 60CÁM ƠN QUÝ ĐỒNG NGHIỆP VÀ CÁC BẠN
ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE