- Lợi tiểu ít dùng ở trẻ em, chỉ dùng trong tăng HA cấp cứu... Thuốc điều trị tăng huyết áp* Thuốc lợi tiểu: Ở Pháp , ít dùng cho tăng HA Thuốc tác động trên quai Henle: furosemid Thiaz
Trang 1Định nghĩa tăng huyết áp cho trẻ trên 4 tuổi
Tăng huyết áp “giới hạn”
Huyết áp “giới hạn cao”
Huyết áp “bình thường”
Trang 2Định nghĩa tăng huyết áp
cho trẻ dưới 4 tuổi Trẻ từ 2-4 tuổi: giống trẻ có chiều cao 95 cm Dưới 2 tuổi: 110/65 (đo ở điều kiện chuẩn) Trẻ sơ sinh: > 95/65 mmHg
Trang 3Sơ đồ thăm dò nguyên nhân
Bất thường thận
Hẹp ĐM thậnThận nhỏ
CóKhông
Xạ hình thậnTest captopril
1 bên?
Ngoại khoa
Trang 4Điều trị
* Điều trị triệu chứng
* Điều trị nguyên nhân
Trang 5Điều trị không thuốc
*Chế độ ăn không muối: nhu cầu tối thiểu 0,3 mEq/kg/ngày BN dùng 1-2 mEq/kg/ngày
ít hiệu quả, chỉ hiệu quả trong trường hợp tăng HA và renin, aldosteron thấp
*Tập thể dục: CCĐ khi có ảnh hưởng tim, mắt
* Giảm cân nếu béo phì
Trang 6Điều trị thuốc
* Thuốc :
- ưu tiên dùng một loại thuốc
- NC về dược học của thuốc hạ HA trên trẻ em rất ít, đặc biệt chưa có NC nào trên trẻ bị suy thận.
- Lợi tiểu ít dùng ở trẻ em, chỉ dùng trong tăng
HA cấp cứu.
Trang 7Thuốc điều trị tăng huyết áp
Thuốc giãn mạch
Trung tâmTăng huyết áp
Trang 8Thuốc điều trị tăng huyết áp
* Thuốc lợi tiểu:
Ở Pháp , ít dùng cho tăng HA
Thuốc tác động trên quai Henle: furosemid
Thiazide: chlorothiazide
Thuốc giữ kali: Spironolacton, triamteren,
amiloride (VN dựa vào tr.ch và ĐGĐ không cho đồng loạt ở TE).
Trang 9Thuốc lợi tiểu tác động
trên quai Henle
Lasix: thường sử dụng trong trường hợp cấp cứu Liều: 0,5-2 mg/kg x 2-6 lần/ngày tiêm TM trong
30 phút hoặc uống.
Liều kéo dài: 0,5-2 mg/kg/ngày chia làm 2 lần.
Tác dụng phụ: giảm K, kiềm máu, tăng calci niệu, tăng acid uric máu, độc với tai (liều cao, TM)
Trang 10Thuốc lợi tiểu giữ kali
Trang 11Thuốc ức chế men chuyển
1 Chặn
Angiotensin I Angiotensin IIKinin Kallicrein Bradykinin
2 Bảo vệ cầu thận
3 Không ức chế Receptor angiotensin II
Chỉ định: tăng HA thận và mạch thận
Hiệu quả 30-60 phút, ít sử dụng trong cấp cứu
CCĐ: Hẹp mạch thận, hoặc hạ natri máu.
Tác dụng phụ: suy thận, tăng kali,
giảm BCTT, ho, phù quinck
Trang 12Thuốc ức chế men chuyển
1, Captopril (lopril):
SS: 0,01mg/kg; trẻ nhũ nhi: 0,1mg/kg; TE: 0,2 mg/kg sau 8 giờ có thể dùng liều gấp đôi tới 1-
Trang 13Thuốc ức chế R angiotensin II
Không có NC trong tăng HA,
chỉ có các nghiên cứu trên protein niệu
Losartan: Cozaar*
Trang 14Thuốc ức chế kênh canxi
Có 3 thế hệ, chỉ có 1 thế hệ sử dụng được ở trẻ
em.
1 Dihydropyridine: Thuốc lựa chọn trên tiểu động mạch
Nifedipin, nicardipin, amlodipin, felodipin…
2 Phenylalkylamin: verapamil (CCĐ ở trẻ nhũ nhi và trẻ sơ sinh)
3 Benzothiaze: diltiazem (chưa dùng ở trẻ em)
Trang 15Thuốc ức chế kênh canxi
1, Chỉ định: Trong tất cả các trường hợp tăng
HA
Không cần giảm liều trong suy thận
2, Tác dụng phụ: thường thoáng qua
Cơn xỉu, nhịp tim nhanh Ăn nhiều, phù Nôn , buồn nôn Phì đại lợi
Dihydropyridine
Trang 16Thuốc ức chế kênh canxi
Tên thuốc Nicardipin (Loxen) Nifedipin (adalat) Amlodipin (amlor)
Sử dụng Trong cấp cứu Trong cấp cứu
Hiệu quả Sau vài phút Sau 10-60 phút
0,5-1 mg/kg/1lần, + 6 lần/ngày
Liều cần thiết: 0,25 mg/kg/1 lần; uống:
0,5-3 mg/kg/ngày chia 2-3 lần
Liều: 0,05-0,1 mg/kg/ngày
có thể tới 0,2 mg/kg/ngày chia làm 1- 2 lần (uống)
Ghi chú Trẻ nhũ nhi dùng
được Thường sử dụng trong
khi đợi dùng đường TMNguy cơ tử vong ở trẻ nhũ nhi
Không có khuyến cáo dùng trong nhi khoa
Trang 17Chẹn Bêta giao cảm và α-β giao cảm
Chẹn Bêta giao cảm (rất hay sử dụng ở người lớn) Chẹn α-β giao cảm
Trang 18Không dùng cho TE loại tiêm TM
Propranolol (Avlocardyl*) Không dùng cho TE
Trang 19liều tối đa 1mg/kg/lần
Sau đó truyền 2-12 mg/kg/24 giờ
Duy trì: 1,5-3 mg/kg có thể tới 20 mg/kg/ngày chialàm 2 lần
CCĐ: suy tim, hen, loạn nhịp
Tác dụng phụ: viêm gan
Giảm liều trong suy thận (không có phác đồ chính xác)
Trang 20Chẹn α giao cảm
Prazosin (Alpress*, Minipress*)
Giảm kháng trở ĐM
Chỉ định: tất cả các tăng HA, u tuỷ thượng thận (sau labetalol )
Liều 0,01-0,05 mg/kg có thể gấp đôi trong 1-2 ngày
Tối đa 0,1-0,7 mg/kg/ngày chia làm 2 lần
Tác dụng phụ: hạ HA, mệt mỏi, khô miệng, phù
Trang 21Giãn mạch
Hydralazin (nepressol*)
Hiệu quả trong 10-15 phút,
liều 0,25-1 mg/kg trong 30 phút (TB hoặc TM) sau đó 4-6 mg/kg/ngày
Uống: 0,5-4 mg/kg/ngày chia làm 2 lần
Ngộ độc: giữ muối và nước; rậm lông
Hiệu quả do chuyển hoá NO
Trang 22Chống tăng huyêt áp trung
Trang 23Chưa có kinh nghiệm trong nhi khoa
Ức chế lựa chọn trên renin
Trang 24Điều trị tăng huyết áp cấp cứu
Liều 0,5-1 mg/kg/1 lần,
có thể tới 6 lần/ngàyKhông dùng cho trẻ nhũ nhi
Trang 25Điều trị tăng huyết áp không cấp cứu
Hạn chế muối, tập thể dục (nếu không có CCĐ), giảm cân (nếu béo phì).
Lợi tiểu???
Chẹn kênh canxi rất được sử dụng
Ức chế men chuyển có thể được sử dụng nếu không có CCĐ
Chẹn β giao cảm β β giao cảm giao β giao cảm cảm β giao cảm (nếu không có CCĐ)
Labetalol được sử dụng ngày càng nhiều ???
Trang 26Tóm tắt các thuốc cao HA
Các thuốc Liều mg/kg Liều tối đa Chú ý
Thuốc lợi tiểu
Lasix
Aldacton 0,5-11 83 Giảm kali, tăng canxi niệutăng kali, vú to ở namChẹn β giao cảm: sectral* 3 15 Co thắt PQ, nhịp tim chậmChẹn kênh canxi: loxen 0,25 2-3 CCĐ TSS, nhịp tim nhanh
Ức chế men chuyển: Lopril 0,1 3 Cẩn thận ở TSS, CCĐ: hạ
natri máu, hẹp ĐM thậnChẹn α giao cảm 0,01-0,1 0,4 Gây tăng HA
Trang 27Biến chứng Nguyên nhân
Tăng HA rõ
Tăng HA thứ phátĐiều trị khỏi = ngoại khoa
CóKhỏi
Điều trị thuốc
HA <97,5 percentil
Không
Trang 28Điều trị nguyên nhân
Trang 29Thuốc đường tĩnh mạch Kết hợp thuốc rất cần thiết Theo dõi liên tục ở khoa hồi sức
Có thể sử dụng đường uống
Điều trị CỤ THỂ
Tăng huyết áp biến chứng não
Trang 30Ức chế men chuyển uống : captopril (Lopril) 0.2 mg/kg tăng từ từ tới 3 mg/kg/ngày
Furosémide (Lasix) nếu ứ đọng muối nước : 2 mg/kg TM chậm
Lonoten và Minipress (giãn mạch) chỉ dùng đường uống
+
Tăng HA trơ ì Nitroprussiate (NITRIATE) 0,5 – 8 µg/kg/phút dùng xilanh điện
Trang 31Suy tim trái do tăng HA
Điều trị:
Khẩn cấp, kết hợp thuốc đường tĩnh mạch
bêtabloquants chống chỉ định
Điều trị lần đầu tiên :
giãn mạch TM (Loxen) + lợi tiểu (Lasix)
+ Ức chế men chuyển
Tăng huyết áp đe doạ : Loxen TM
Trang 32Huyết áp khi trở về bình thường, lập tức dùng đường uống
Tăng HA do thận hoặc mạch thận :
giãn mạch
Ức chế men chuyển- ức chế receptor
bêtabloquant Lợi tiểu
Cường giáp trạng :bêtabloquant
U tuỷ thượng thận : labétalol (Trandate) + prazosine (Minipress) Không rõ nguyên nhân : bêtabloquant
Thất bại với điều trị một thuốc
bêtabloquant + chẹn kênh canxi
Ức chế men chuyển + chẹn kênh canxi
Trang 33Điều trị lâu dài
• Không thuốc
– Chế độ ăn không có muối
• khó, ít hiệu quả trong tăng HA do renin
• Mất cân
– Tập thể dục
• Cẩn thận nếu tổn thương mắt, tim
Trang 36Ức chế men chuyển
• Captopril LOPRIL
– Sơ sinh lần đầu 0,01mg/kg, nhũ nhi 0,1mg/kg, trẻ em 0,2mg/kg sau đó gấp đôi liều/H8 tới 1-6mg/kg/ngày chia 2 - 3 lần
• Enalapril RENITEC
– Sơ sinh và nhũ nhi 0,05mg/kg trẻ em liều duy nhất 2,5mg – 0,2-0,8 mg/kg/ngày chia 1 -2 lần
• Chú ý khi hẹp ĐM thận và hạ natri máu
• Tác dụng phụ: tăng kali máu, thay đổi chức năng thận, ho
• ARA II losartan (COZAAR)?
Trang 37• amlodipine AMLOR viên gel 5mg
• 0,05 - 1 có thể 2 mg/kg/ ngày, tối đa 2 viên, chia 1-2 lần
• Tác dụng phụ: thường thoáng qua
• Xỉu, nhịp tim nhanh, ăn nhiều, nôn, phì đại lợi
Trang 38– Tim mạch, thần kinh, tiêu hoá
• Cần thận giảm liều nếu suy thận
• Chống chỉ định
– Hen , suy tim
Trang 41Tăng huyết áp lâu dài
Trang 43Xin cảm ơn!