1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

KỲ THI CHỌN đội TUYỂN HSG TỈNH lớp VÒNG 2 vật lý

3 588 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 130 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

---Câu 1 4.0 điểm Trên đường đến trường, một bạn học sinh đi bộ vượt qua một cái đèo đối xứng và sau đĩ đi tiếp trên một đoạn đường nằm ngang.. Vận tốc trung bình của bạn đĩ trên đoạn đư

Trang 1

PHỊNG GD&ĐT HỒNG MAI KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HSG TỈNH LỚP VỊNG 2

NĂM HỌC 2014-2015 Mơn: VẬT LÝ

(Đề thi gồm 01 trang) Thời gian: 150 phút (khơng kể thời gian giao đề).

-Câu 1 (4.0 điểm)

Trên đường đến trường, một bạn học sinh đi bộ vượt qua một cái đèo đối xứng và sau đĩ đi tiếp trên một đoạn đường nằm ngang Vận tốc trung bình của bạn đĩ trên đoạn đường đèo

là 2,1km/h Tìm chiều dài L của đoạn đường nằm ngang nếu bạn đĩ đi trên đoạn đường nằm ngang mất 2h Biết vận tốc lên đèo bằng 0,6 lần vận tốc đi trên đoạn đường nằm ngang, cịn vận tốc khi

xuống đèo bằng 7/3 lần vận tốc khi lên đèo.

Câu 2 (4.0 điểm)

Trong hai hệ thống ròng rọc như hình

vẽ (hình 1 và hình 2) hai vật A và B hoàn

toàn giống nhau Lực kéo F 1 = 1000N, F 2 =

700N Bỏ qua lực ma sát và khối lượng của

các dây treo Tính:

a) Khối lượng của vật A.

b) Hiệu suất của hệ thống ở hình 2.

Câu 3 (4.0 điểm)

Một vật bằng sắt cĩ khối lượng riêng 7,8g/cm 3 được nung nĩng ở nhiệt độ 140 o C, thả chìm vào một cốc nước A hình trụ cĩ tiết diện đều 100 cm 2 , thấy mực nước dâng lên một đoạn h=2cm a) Tính khối lượng của vật.

b) Khi cân bằng nhiệt ở cốc A, người ta lấy vật đĩ bỏ vào cốc B cĩ khối lượng nước bằng một nửa cốc nước A, khi đĩ đo được nhiệt độ ổn định là 60 o C Xác định nhiệt độ cân bằng ở cốc nước A? Coi như chỉ cĩ vật và nước trao đổi nhiệt với nhau; Biết nhiệt độ nước ban đầu ở hai cốc là 20 o C.

Câu 4: (4.0 điểm)

Một vật nặng 0,8 kg cĩ khối lượng riêng 800kg/m 3 được thả vào nước cĩ khối lượng riêng 1g/cm 3

a) Vật nổi hay chìm trong nước? Tại sao ?

b) Tìm thể tích phần vật chìm trong nước.

Câu 5: (4.0 điểm)

a) Từ R=

I

U

cĩ học sinh phát biểu: “Điện trở của dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây

và tỉ lệ nghịch với cường độ dịng điện chạy qua dây”.

Phát biểu này đúng hay sai? Vì sao?

b) Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ

dịng điện vào hiệu điện thế của hai vật dẫn (1), (2) cho

trên hình a và chúng được mắc vào mạch điện theo sơ

đồ hình b Bỏ qua điện trở của ampekế và dây nối Tìm

số chỉ của ampekế khi hiệu điện thế hai đầu mạch là

24V.

Hết

-Họ và tên thí sinh: SBD:

B

2 F

uur A

1 F ur

Hình1

A

R1

R2

+

-Hình b

U(V) 12

(1)

6 Hình a

I(A)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

PHỊNG GD&ĐT HỒNG MAI KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HSG TỈNH LỚP 9 VỊNG 2

NĂM HỌC 2014-2015 Mơn: VẬT LÝ

Câu 1

(4.0 đ)

Gọi vận tốc đi lên đèo, xuống đèo, đoạn đường nằm ngang lần lượt là

Gọi s là quẵng đường đèo lên hoặc xuống độ dài đèo là 2s

Ta cĩ: vtb =

2 1

2 1

2 1

2 1

2 2

2

v v

v v v

S v S

S t

t

S

+

= +

= +

1 1

1 1

3 7 3

7 2 1 , 2

v v

v v

+

=

⇒ ⇒ v1 = 1,5 km/h

v1 = 0,6 v3

6 , 0

5 , 1

3 =

⇒ L = v3 t3 = 2,5 x 2 = 5 km

1,0

1,0

1,0 1,0

Câu 2

(4.0 đ) a) Gọi trọng lượng của ròng rọc là PR

Ở hình 1 ta có F1 =

2

+ > PR = 2 F1 – PA (1)

Ở hình 2 ta có F2 =

R

P 2 2

+ +

=

P 3P 4

+

> PR =

2

4F P 3

B

(2) Từ (1) và (2) ta có: 2 F1 – Pa =

2

4F P 3

B

Mà PA = PB > 6 F1 – 4F2 = 2PA > PA = 1600(N) > mA = 160kg

b) Ở hệ thống hình 2 có 2 ròng rọc động nên được lợi 4 lần về lực và thiệt 4 lần về đường đi

Ta có H =

F S = F 4 h = 4F

100% ≈ 57%

0,5

0,5

0,5 0,5

1,0 1,0

Câu 3

(4.0 đ)

a) Khối lượng vật:

m=D.V = D.S.h =7,8.100.2 = 1560g = 1,56kg b) -TH1: Trao đổi nhiệt ở cốc A: Nhiệt độ cân bằng t

mVCV(140 – t) = mnCn(t – 20) (1)

- TH2: Trao đổi nhiệt ở cốc B: Nhiệt độ cân bằng 60oC

mVCV(t – 60) =

2

1

mnCn(60 – 20) (2)

1,0 1,0 1,0 HƯỚNG DẪN CHẤM

Trang 3

Từ (1) và (2):

20

20 60

t t

t

⇒t2 – 60t – 1600 = 0 ⇔ (t – 30)2 – 502 = 0 ⇒t = 80 o C 1,0

Câu 4

(4.0 đ)

a) Vì D = 800kg/m3 < Dnước = 1000kg/m3

vật nổi trong nước

b) Khi vật trong nước có 2 lực tác dụng vào vật :

- Trọng lực P = 10.m= 10.0,8 = 8N

- Lực đẩy ác simet FA=10.Dn.V = 10000V

(V là thể tích phần vật chìm trong nước)

Khi vật đứng cân bằng ta có :

P= FA

⇒8= 10000.V

⇒V =0,0008 m3 = 800cm 3

1,0 1,0

0,5 0,5

0,5 0,5 Câu 5

(4.0 đ)

a) Sai Vì: Với một dây dẫn xác định, khi U tăng (giảm)

bao nhiêu lần thì I tăng (giảm) bấy nhiêu lần Tỉ số

I U

không đổi, tức là R không đổi (R không phụ thuộc vào U

và I)

b) Vật dẫn (1): R1= 6/1,5 = 4Ω

Vật dẫn (2): R2 = 12/1,5=8Ω

Số chỉ của ampekế: Ia = UMN/(R1+R2)=24/(4+8) = 2A

1,0 1,0

1,0 1,0

(HS giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)

FA

P

Ngày đăng: 30/08/2015, 16:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w