1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tổng hợp các phương pháp giải hệ phương trình

7 248 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 129,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỔNG HỢP CÁC PP GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH – P1 Thầy Đặng Việt Hùng [ĐVH]... Giải hệ phương trình 2.

Trang 1

DẠNG 1 LIÊN HỢP + ẨN PHỤ

Bài 1: [ĐVH] Giải hệ phương trình

2

2

2

1 5

2 1 2

y

Lời giải:

Điều kiện:

2

2

0 0

1

0 2

≤ −



 ≥

 ≥

x

x

xy

y

3 + + − + + ≥ ⇒ ≥ − ⇒ ≥

Nếu x=0⇒ y=1 không thỏa mãn hệ

2

1 (1)⇔ + − + + − = ⇔1 0 + − + + −1 =0

+ +

⇔ + − =x y (do x>0) thay vào (2) được

2

3 1

1

x

Với t= ⇔ =1 x 2 (do x>0)

2

2

 +

 =

 −

 =



x

x

x

Vậy hệ có nghiệm duy nhất ( ) 3 3 5 3

 + + 

Bài 2: [ĐVH] Giải hệ phương trình

2

2

+ +

  

  

x

y

x

y

Lời giải:

Điều kiện:

0 0

2 0

 ≥



>

 + + ≥



x

y

x

x y

13 TỔNG HỢP CÁC PP GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH – P1

Thầy Đặng Việt Hùng [ĐVH]

Trang 2

(1) ( ) ( )

1

x xy

Thay vào (2) được x2 + + + =x 2 2 3 x2 + − ⇔x 8 x2+ + −x 2 3 x2 + − = −x 8 2

Đặt

2

3

2 8

 = + +  − =

− = −



a b

Vậy hệ có nghiệm ( ) 29 1 2

Bài 3: [ĐVH] Giải hệ phương trình

9

x

x y

 + + + + − + = +

− +

Lời giải:

Điều kiện 0

0

x

y

1

1

0

x y x y

x y

x y

+ + +

( )

2 2

9

8

4 4

5

x

x

x

+

Bài 4: [ĐVH] Giải hệ phương trình

1

x

Lời giải:

Điều kiện căn thức xác định

1

1

x y

− +

Trang 3

( ) 3 2 ( ) 2 2 ( ) 2

2

⇔ + − + + − + + + = ⇔ + −  −  + − + =

Bài 5: [ĐVH] Giải hệ phương trình

2

19 6

y x

+

=

 − + + − +

Lời giải:

3

x y

− +

+ + + +

+ + + +

2 2

2

19 6

x

x

+

+

Bài 6: [ĐVH] Giải hệ phương trình

2

2

2 2 (1)

( , )

x y x

 + − − + =

Lời giải:

ĐK:

2

0

1

2

xy

y

 ≥

≥ −

 + − − ≥

(*)

Khi đó từ (1) ⇒ y≥0 Kết hợp với xy≥0⇒x≥0

2

2

2

2

+

x y

x

y

x y≥ ⇒ x+y = y+ + xy+ + ≥ +xx+ ≥ +

Trang 4

Với , 0 2 2 2 2 5 2 2 2 0.

y

x y≥ ⇒x+ y≥ +xx+ y≥ + > ⇒x+ y− >

Do đó

2

0 1

+ + − − + với ∀x y, ≥0. Khi đó (3)⇔ − = ⇔ =x y 0 y x.

Đặt 2x+ =1 t t( ≥0 ) Phương trình mới 1 4 19 2 1

2t t 19 2 t 1 t 19 2 t t 1 t 19 4 t t 1

4 t 2t t 2t 1 t 19 0 3t 8t 4t 8t 15 0

3t t 3 t t 3 t t 3 5 t 3 0 t 3 3t t t 5 0

t= x+ ≥ ⇒ t + − + =t t t + +t t− >

Khi đó (5)⇔ − = ⇔ =t 3 0 t 3⇒ 2x+ = ⇔ =1 3 x 4⇒y=4

Thử lại x= =y 4 thỏa mãn hệ đã cho

Đ/s: Hệ có nghiệm là ( ) ( )x y; = 4; 4

3

( , )

3 3 2 4 2 2 5 5 2 3 (2)

x y

Lời giải:

ĐK:

2

3

x

+ ≥



(*)

(1)⇔ x+2y x− +y 2x +3xy+4y − +x 2y =0

x y x y

x x y

x y x y

x

5

⇒ + + − ≥ ⇒ + + ≥ > ⇒ + + >

Kết hợp với 2x+ ≥y 2⇒(x+5y+ +2) (2x+y)>2⇒3(x+2y)>0⇒x+2y>0

Trang 5

Mặt khác

2

x

Do đó (3)⇔ − = ⇔ =x y 0 y x

3 3x− +2 4 3x− =2 5 6x+ − ⇔2 3 5 6x+ −2 7 3x− − =2 3 0

Đặt 3

2

3

5 3

6 2 ; 3 2

5 3

7

a b

a b

a

a

=

− − =

  −   − =

 

7

a

 

49a 50a 60a 312 0 a 2 49a 48a 156 0

3

x≥ ⇒a= x+ > ⇒ a + a+ > Khi đó (4)⇔ − = ⇔ =a 2 0 a 2

3

6x 2 2 x 1 y 1

⇒ + = ⇔ = ⇒ = Thử lại x= =y 1 đã thỏa mãn hệ đã cho

Đ/s: Hệ có nghiệm là ( ) ( )x y; = 1;1

Bài 8: [ĐVH] Giải hệ phương trình ( )2 2 2

3

1 2 1 (1)

( , )

x y

 + + − = − +

 + − + + − = + −

Lời giải:

ĐK:

0

x y

x y

 + + − ≥



+ − ≥

 − ≥



(*)

Khi đó ( )2 2 2

Do x− ≥y 0⇒x− + ≥ >y 1 1 0 nên ( )2 2 2

1 0

x y x y

+ ≥

(4)

Từ (1) và (2) ta có

3

Trang 6

Do đó (4) 1 1

0

Thế y=x vào (2) ta được 3

1 2 3+ x− =2 3 4x−3

2

3

3 1

3 2 0; 4 3

3 1

2

b a

a b

b

b

=

+ =

     − =

Ta có

2

0

2

2

b b

b

=

 =

 Với 0 1

2

b= ⇒a= − ⇒ Loại vì a≥0

 Với 3

b= ⇒ x− = ⇔ =xy=

Thử lại ( ) ( ) 11 11

; 1;1 , ;

4 4

 

  đều thỏa mãn hệ đã cho

Đ/s: Hệ có nghiệm là ( ) ( ) 11 11

; 1;1 , ;

4 4

 

Bài 9: [ĐVH] Giải hệ phương trình

3 2

2

x

+

Lời giải:

ĐK: 1; 2

5 1 0

xy x

− + ≥

0

Do x≥1;y≥2 : 1( )⇔ =x 2y thế vào PT (2) ta có: 2y− +1 y− = +2 1 2y2−5y+1

Đặt 2 1; 2 1 ( 1)( 1) 0 2 1 1 1 ( )

y

 − =  =

 − = 

Vậy x=6;y=3 là nghiệm của PT đã cho

Bài 10: [ĐVH] Giải hệ phương trình

 + + + =



Lời giải:

Trang 7

Ta có: ( ) 2 2 2 2

2

4

3

y

⇒ + = + +

+ thế vào PT(1) ta có:

2

2

3

y

y y

+

0

y

⇔ = ⇒ = là nghiệm của HPT đã cho

Ngày đăng: 30/08/2015, 14:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w