Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, gọi M là trung điểm cạnh AD, hình chiếu vuông góc của S trên mặt đáy trùng với trung điểm của đoạn BM biết 3 2 a SM = và SH =a... Hình chiếu
Trang 1VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN
Câu 1: [ĐVH] Cho lăng trụ đứng ABC A B C ′ ′ ′ có đáy là tam giác vuông tại
, , 30 , 2 2
B AB=a ACB= AA′= a
a) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Tính khoảng cách từ G đến mặt phẳng (A BC′ )
b) Gọi M là trung điểm của BB′ Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (A BC′ ′)
Lời giải:
tan
3 2
AC = AB +BC = a + a = a
3
d G A BC = d A A BC
Kẻ AN ⊥ A B'
'
BC AB
BC A BC BC AN
BC A A
⊥
⊥
Mà AN ⊥ A B' ⇒ AN ⊥(A BC' )
( )
AN d A A BC
Xét ∆A AB' : 12 1 2 12 12 12
AN = AA + AB = a +a
( )
2
, '
8
a
2
d M A BC = d B A BC
Kẻ BH ⊥ A C' ', BK ⊥KB
A C BH
A C B HB A C B K
A BB
⊥
⊥
mà B K' ⊥BH ⇒B K' ⊥(A BC' ')
' ', ' '
B K d B A BC
Xét ∆A B C' ' : 1 2 1 2 1 2 12 12 42 ' 3
2
a
B H
B H = B A + B C = a + a = a ⇒ =
'
BB
Câu 2: [ĐVH] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, AD=2 ,a AB=4 ,a SD=5a Cạnh bên
SA vuông góc với đáy
15 BÀI KHOẢNG CÁCH KINH ĐIỂN TRONG HÌNH KHÔNG GIAN
Thầy Đặng Việt Hùng [ĐVH]
Trang 2a) Kẻ AI ⊥SB
Ta có BC AB BC (SAB)
BC SA
⊥
⊥
BC AI
⇒ ⊥ mà AI ⊥SB⇒ AI ⊥(SBC)
( )
AI d A SBC
25 4 21
SA= SD −AD = a − a =a
Xét SAB∆ : 12 12 12 1 2
21
AI = AS + AB = a
a AI
( )
,
37
a
d A SBC
b) Gọi J là giao điểm của AB và DM
d N SMD = d B SMD = d A SMD
Kẻ AH ⊥DM AK, ⊥SH
DM SA
⊥
⊥
( )
AK d A SDM
2
S = S = a mà
2
2 2 2
ADM ADM
,
Câu 3: [ĐVH] Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại C , cạnh huyền có độ dài bằng
8a Gọi M là trung điểm của BC và H là trung điểm của AM Biết SH ⊥(ABC) và 25
2
a
SB=
a) Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAM)
b) Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC)
Lời giải:
Trang 3a) Kẻ BK ⊥ AM
Ta có BK SH BK (SAM)
BK AM
⊥
⊥
( )
BK d B SAM
AB= a⇒ AC =BC = a
S = S = BK AM
AC BC a
AC BC BK AM BK
AM
( )
,
5
a
d B SAM
b) d B SAC( ,( ) )=2d M( ,(SAC) )=4d H SAC( ,( ) )
Kẻ HE⊥ AC HF, ⊥SE
AC SH
⊥
⊥
Mà HF ⊥SE⇒HF ⊥(SAC)
( )
HF d H SAC
Xét BAM∆ :
BH = + − = a ⇒BH =a ⇒SH = SB −BH =
1
2 2
HE = MC=a
a HF
HF = HE +HS = a + a = a ⇒ = ( )
,
529
a
d B SAC
Câu 4: [ĐVH] Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, gọi M là trung điểm cạnh AD, hình chiếu vuông góc của S trên mặt đáy trùng với trung điểm của đoạn BM biết 3
2
a
SM = và SH =a Tính các khoảng cách sau:
a) d A SBM( ;( ) ) b) d D SBM( ;( ) )
Lời giải:
Trang 4a) Ta có: 2 2 5
2
a
HM = SM −SH =
Khi đó: BM =2HM =a 5
Lại có: AB=2AM do vậy:
( )2
BM = AM + AM ⇔ a = AM ⇔ AM =a
Khi đó AB=2a
Dựng AE⊥BM lại có AE⊥SH⇒ AE⊥(SBM)
;
5
AM AB a
d A SBM AE
AM AB
b) Dựng DE⊥BM tương tự ta có:
( )
;
5
a
d D SBM =DF= AE=
Câu 5: [ĐVH] Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật có AD=2a Hình chiếu vuông góc của
đỉnh S trên mặt đáy là điểm H thoả mãn HA=2HB Biết rằng SA=a 5 và SH =a Tính các khoảng cách sau:
a) d A SHD( ;( ) ) b) d C SHD( ;( ) )
Lời giải:
a) Ta có: HA= SA2−SH2 =2a⇒HB=a
Khi đó AB=CD=3a
Dựng AE⊥HD lại có AE⊥SH⇒ AE⊥(SHD)
AH AD
b) Tam giác AHD vuông cân tại A nên
ADH = ⇒HDC=
Dựng CF ⊥DH lại có CF⊥SH suy ra
( )
2
a
d C SHD =CF =CD HDC=
Đ áp số: a) d =a 2 b) 3
2
a
d =
Câu 6: [ĐVH] Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B có AB=a BC; =a 3 Hình chiếu
vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng đáy là trung điểm của cạnh AC Biết rằng SB=a 2 Tính các khoảng cách sau:
a) d H SAB( ;( ) ) b) d H SBC( ;( ) )
Lời giải:
Trang 5a) Ta có: AC= AB2+BC2 =2a⇒BH =a ( trong tam giác
vuông trung tuyến 1
2
BH = AC)
Lại có: SH = SB2−HB2 =a
Dựng HE⊥ AB⇒AB⊥(SHE), dựng HF ⊥SE
Mặt khác AB⊥(SHE)⇒AB⊥HF ⇒HF ⊥(SAB)
Do vậy d H SAB( ;( ) )=HF
a
HE= BC= ( đường trung bình trong tam giác )
7
a HF
HF = SH + HE ⇒ =
b) Tương tự ta dựng HM ⊥BC và HN ⊥SM khi đó d H SBC( ;( ) )=HN
HN HM SH
7
a
d = ; b)
5
a
d =
Câu 7: [ĐVH] Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác ABC đều cạnh 2a , hình chiếu vuông góc
của điểm A’ trên mặt đáy trùng với trung điểm cạnh AB, tam giác A’AB là tam giác vuông tại A’ Tính các
khoảng cách sau:
a) d H( ;(A ACC' ') )
b) Gọi I là điểm thuộc đường thẳng AB sao cho B là trung điểm của AI Tính d H( ;(A CI' ) )
Lời giải:
a) Tam giác A’AB là tam giác vuông tại A’ nên
1
'
2
A H = AB=a ( tính chất trung tuyến ứng với cạnh
huyền trong tam giác vuông )
Dựng HE⊥ AC⇒ AC⊥(A HE' ), dựng HF ⊥ A E'
Mặt khác AC⊥(A HE' )⇒AC ⊥HF⇒HF ⊥(A HE' )
Do vậy d H( ;(A ACC' ') )=HF
Tam giác AHE vuông tại E ta có: HE=HAsinHAE
sin 60
a
a
d HF
HF = HE + A H ⇒ = =
b) Ta có: ACI∆ vuông tại C do có 1
2
CB= AI Dựng HM ⊥CI⇒CI ⊥(A HM' ), dựng HN ⊥ A EM'
Trang 6Đ áp số: a) 21
7
a
d = ; b) 3
13
a
d =
Câu 8: [ĐVH] Cho tứ diện O ABC có OA OB OC đôi một vuông góc và OA, , =OB=OC=a Gọi ,
M N lần lượt là trung điểm của BC OB ,
a) Chứng minh rằng BC⊥(OAM)
b) Tính khoảng cách từ O đến mặt phẳng (ABC), khoảng cách từ O đến mặt phẳng (AMN)
Lời giải:
a) Ta có OA OB OA (OBC) OA BC
OA OC
⊥
⊥
Ta lại có BC⊥OM ⇒BC ⊥(OAM)
b) Kẻ OH ⊥ AM
Vì BC⊥(OAM)⇒BC ⊥OH
Mà OH ⊥ AM ⇒OH ⊥(ABC)
( )
OH d O ABC
Xét OBC∆ : 1 2 12 12
OM =OB +OC
Xét OAM∆ : 1 2 12 1 2 12 12 12
OH =OA +OM =OA +OB +OC
( )
, 3
a
Kẻ OK ⊥ AN
MN OA
⊥
⊥
( )
OK d O AMN
, 5
a
OK =OA +ON = a +a = a ⇒ = =
Câu 9: [ĐVH] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Hai mặt phẳng (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với đáy, SA=a 3
a) Chứng minh rằng BD⊥(SAC),BC⊥(SAB)
b) Tính khoảng cách từ A đến các mặt phẳng (SBC) (, SBD)
c) Gọi H là hình chiếu của A lên SD Tính khoảng cách từ B đến các mặt phẳng (AHC)
Lời giải:
Trang 7a) Ta có BD AC BD (SAC)
BD SA
⊥
⊥
Ta có BC AB BC (SAB)
BC SA
⊥
⊥
b) Kẻ AI ⊥SB
Vì BC⊥(SAB)⇒ BC⊥ AI mà AI ⊥SB
( ) ( ,( ) )
AI SBC AI d A SBC
Xét SAB∆ : 12 12 12 12 12 42
AI = AS + AB = a +a = a
( )
3
, 2
a
AI d A SBC
Gọi O= AC∩BD , kẻ AJ ⊥SO
Vì BD⊥(SAC)⇒ BD⊥ AJ mà AJ ⊥SO⇒AJ ⊥(SBD)⇒ AJ =d A SBD( ,( ) )
,
a
AJ = AS + AO = a + a = a ⇒ = =
c) Kẻ HK ⊥ AD K( ∈AD)⇒HK ⊥(ABCD)
Ta có
2
DH = DA = ⇒ KD =
3
d B AHC =d D AHC = d K AHC
Kẻ KE⊥ AC KF, ⊥HE
AC HK
⊥
⊥
( )
KF d K AHC
8
a
a
HK = SA=
,
KF = KH + KE = a + a = a ⇒ = ⇒ =
Câu 10: [ĐVH] Cho lăng trụ tam giác ABC A B C ′ ′ ′ có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu của A′ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm của tam giác ABC AA, ′ =3a
a) Tính khoảng cách từ G đến mặt phẳng (ABB A′ ′)
b) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (A BC′ )
c) Gọi M là trung điểm của B C′ ′ Tính khoảng cách từ C′ đến mặt phẳng (A BM′ )
Lời giải
Trang 8a) Gọi ,I J lần lượt là trung điễm của AB BC ,
Kẻ GE⊥ A I'
'
AB IG
AB A GI AB GE
AB A G
⊥
⊥
Mà GE ⊥ A I' ⇒GE ⊥(ABB A' ')
GE d G ABB A
a
a
GA= AJ =
3
a
A G= AA −AG =
Xét ∆A IG' : 12 12 1 2 3152
GE =GI +GA = a
26
3 35
a
GE d G ABB A
b) Ta có d A A BC( ,( ' ) )=3d G A BC( ,( ' ) )
Kẻ GF ⊥ A J'
'
BC GJ
BC A GJ BC GF
BC A G
⊥
⊥
mà GF ⊥ A J' ⇒GF ⊥(A BC' )
( )
GF d G A BC
, '
c) Ta có d C( ',(A BM' ) )=d B( ',(A BM' ) )=d A A BM( ,( ' ) )=d G A BM( ,( ' ) )
Kẻ Bx/ / 'A M ⇒(A BM' ) (≡ MA Bx' )
Kẻ GH ⊥Bx GK, ⊥ A H'
B x GH
B x A BH B x GK
B x A G
⊥
⊥
mà GK ⊥ A H' ⇒GK ⊥(MA Bx' )
GK d G MA Bx
' '
a
phẳng (ABC) và SA = a
a) Chứng minh (SAB) ⊥ (SBC)
b) Tính khoảng cách từ điểm A đến (SBC)
c) Gọi I là trung điểm của AB Tính khoảng cách từ điểm I đến (SBC)
d) Gọi J là trung điểm của AC Tính khoảng cách từ điểm J đến (SBC)
e) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, tính khoảng cách từ điểm G đến (SBC)
Đ/s: b) 2
2
a
c) 2 4
a
d) 2 4
a
e) 2 6
a
Lời giải:
Trang 9a) Ta có: AB BC BC (SAB) (SBC) (SAB)
SA BC
⊥
⊥
b) Dựng AH ⊥SB⇒ AH ⊥(SBC)
;
2
SA AB a
d A SBC AH
SA AB
a
AB= BI ⇒d I SBC = d A SBC =
a
AC= CJ ⇒d J SBC = d A SBC =
e) Gọi K là trung điểm của BC ta có: AK =3GK
a
d G SBC = d A SBC =
Câu 12: [ĐVH] Cho hình chóp tứ giác SABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với (ABCD) và SA=a 3 O là tâm hình vuông ABCD
a) Tính khoảng cách từ điểm A đến (SBC)
b) Tính khoảng cách từ điểm O đến (SBC)
c) G1 là trọng tâm ∆SAC Từ G1 kẻ đường thẳng song song với SB cắt OB tại I Tính khoảng cách từ điểm
G1 đến (SBC), khoảng cách từ điểm I đến (SBC)
d) J là trung điểm của SD, tính khoảng cách từ điểm J đến (SBC)
e) Gọi G2 là trọng tâm của ∆SDC Tính khoảng cách từ điểm G2 đến (SBC)
Đ/s a) 3
2
a
b) 3 4
a
c) 3 6
a
d) 3 4
a
e) 3 6
a
Lời giải:
SA BC
⊥
⊥
Từ đó suy ra AH ⊥(SBC)
;
2
SA AB a
d A ABC AH
SA AB
a
AC= OC⇒d O SBC = d A SBC =
Trang 10giác ABC tương tự ta có: ( ( ) ) 3
6
a
d I SBC =
a
d J SBC = d D SBC = d A SBC =
a
d G SBC = d D SBC = d A SBC =
sao cho SA=a 3, K là trung điểm của BC
a) Tính khoảng cách từ điểm A đến (SBC);
b) Gọi M là điểm đối xứng với A qua C Tính khoảng cách từ điểm M đến (SBC)
c) Gọi G là trọng tâm ∆SCM Tính khoảng cách từ điểm G đến (SBC)
d) I là trung điểm của GK Tính khoảng cách từ điểm I đến (SBC)
Đ/s: a) 15
5
a
b) 15 5
a
c) 15 15
a
d) 15 30
a
Lời giải:
a) Dựng đường cao AK và AH ⊥SK
( )
AH SBC
BC AH
⊥
⊥
d A SBC AH
SA AH
+
;
AK = ⇒d A SBC =
b) Do C là trung điểm của AM nên
( )
5
a
d A SBC =d M SBC =
c) Do ME=3GE ( với E là trung điểm SC) nên
( )
a
d G SBC = d M SBC =
;
a
d I SBC = d G SBC =