VN bệnh phát hiện ngày một nhiều đặc biệt ở TP lớn.. Lâm sàng đa dạng, thể không điển hình ngày một nhiều Phát hiện & điệu trị muộn vẫn cao, có gia tăng BN không đáp ứng IVIG.. T
Trang 1LÂM SÀNG VÀ THƯƠNG TỔN
MẠCH VÀNH TRONG BỆNH
KAWASAKI GẶP TẠI BỆNH VIỆN
NHI TRUNG ƯƠNG
HỒ SỸ HÀ, ĐẶNG HẢI VÂN, LƯƠNG THU HƯƠNG, PHẠM HỮU HÒA, LÊ HỒNG QUANG, TRẦN KINH TRANG
Trang 2ĐẶT VẤN ĐỀ
Kawasaki là nguyên nhân hàng đầu bệnh tim mắc phải
ở TE
VN bệnh phát hiện ngày một nhiều đặc biệt ở TP lớn
Lâm sàng đa dạng, thể không điển hình ngày một nhiều
Phát hiện & điệu trị muộn vẫn cao, có gia tăng BN
không đáp ứng IVIG
Tỷ lệ thương tổn ĐMV cao dù được điều trị IVIG
Trang 3MỤC TIÊU
mạch bệnh Kawasaki tại BV Nhi TƢ
yếu tố liên quan đến tiên lƣợng
Trang 4ĐỐI TƯỢNG
VÀ PHƯƠNG PHÁP
Trang 5 Hồi cứu kết hợp tiến cứu mô tả
Thăm khám lâm sàng, Xét nghiêm hỗ trợ chẩn đoán; quang tim phổi; Điện tim và Siêu âm Doppler
Trang 6X-ĐÁNH GIÁ THƯƠNG TỔN
Siêu âm Doppler tim:
Tiến hành trước và sau điều trị và tại các thời điểm 4 tuần và 8 tuần sau khởi phát
Tiêu chuẩn dãn ĐMV :
ĐK trong của ĐMV ≥ 3mm ở trẻ dưới 5 tuổi
và ≥ 4 mm ở trẻ trên 5;
Hoặc >1,5 lần đoạn kế tiếp
Theo Z score: ĐK trong ≥ 2.5 SD
Dấu hiệu gợi ý viêm ĐMV(g/đ cấp, tuần 2): Thành dày, mất thuôn , và ĐK trong ĐMV phải hay LAD ≥ 2SD
Trang 7KÕt qu¶
vµ
Trang 8ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA ĐỐI TƢỢNG NC
Trang 9PHÂN BỐ THEO ĐỘ TUỔI
Tuổi trung bình 14.3±13.8 th, từ 4 tuần- 10 tuổi
Trang 10
TỈ LỆ BỆNH THEO GIỚI
Tỷ lệ trẻ trai so với trẻ gái =1,9/1
63,9%
Trang 11
Biểu hiện Tim mạch
BIỂU HIỆN LÂM SÀNG
Trang 12BIỂU HIỆN LÂM SÀNG
Biểu đồ : TẦN SUẤT CÁC TRIỆU CHỨNG CHÍNH
Hạch góc hàm
80 81.2 77.6
91.5 54.4
42.3
Trang 13LÂM SÀNG CÁC THỂ BỆNH
Triệu chứng Thể điển hình
(n=681)
Không điển hình (n=173)
Tg sốt (TB,khoảng) 8.1 ngày (5-27) 7.2 ngày (3-18) T/s các Tiêu chuẩn
Trang 15THƯƠNG TỔN ĐỘNG MẠCH VÀNH
Tiến triển thương tổn Động mạch vành
+ Trong số 198 tr/h phình giãn ĐMV theo dõi 6 tháng có 41
tr/h (20.7 %) kích thước về bình thường trên siêu âm
Trang 16Mức độ tổn thương ĐMV
(Viện Hàn lâm Nhi khoa Hoa kỳ)*
(*)Chia 5 mức độ: Độ 1: Bình thương trên siêu âm; Độ 2: phục hồi sau 6 tháng; Độ 3 dãn rõ; Độ 4 phềnh và độ 5 là hẹp
Trang 17YẾU TỐ NGUY CƠ THƯƠNG TỔN ĐMV
Yếu tố liên quan thương tổn
mạch vành
Tổn thương ĐMV (N= 207)
Không TT ĐMV
438
31
0.33 7.2
0.21-0.54 4.0- 12.9
<0.001
<0.001
Trang 19Thương tổn Huyết khối
Trang 20Thương tổn phình lớn ĐMV
Trang 21Thương tổn ĐMV là 24,2 %, với giãn là 16,6 % và 7.6 % phình
Trang 22KẾT LUÂN
Thương tổn ĐMV trong nhóm điều trị sớm nhẹ hơn nhưng tỷ lệ vẫn cao, 14.2% Tỷ lệ không đáp ứng IVIG gặp chung là 9.9%
Yếu tố liên quan tiên lượng thương tổn ĐMV là trẻ nhỏ, trẻ trai, thời gian sốt kéo dài và tăng BC nhiều, thiếu máu rõ, mức độ tăng của CRP, đặc biệt không đáp ứng IVIG và tái phát bệnh
Trang 23Xin ch©n thµnh c¶m ¬n !