Máy biến áp Máy biến thế.
Trang 1TÓM T T PH N ĐI N XOAY Ắ Ầ Ệ CHI U Ề
Trang 24 Định luật Ôm (Ohm)
Trang 3(hoặc thay
Trang 43 Máy biến áp (Máy biến thế)
Trang 5U2 U2
R = |ZL ZC|,R = ⇒ Pmax =
Z = R√2; I = ; cosφ = ; φ =
c Tìm R để mạch có công suất P Với 2 giá trị của điện trở R1 và R2
mạch có cùng công suất P, R1 và R2 là hai nghiệm của phương trình:
R2 − R + (ZL − Zc)2 = 0 Ta có: R1 + R2 = , R1R2 = (ZL − ZC)2
𝐝 𝐕ớ𝐢 𝟐 𝐠𝐢á 𝐭𝐫ị 𝐜ủ𝐚 đ𝐢ệ𝐧 𝐭𝐫ở 𝐑𝟏 𝐯à 𝐑𝟐 𝐦ạ𝐜𝐡 𝐜ó 𝐜ù𝐧𝐠 𝐜ô𝐧𝐠 𝐬𝐮ấ𝐭
𝐏,Với giá trị R0 thì Pmax: R0 = √R1R2
e Mạch có R, L, R0, C (cuộn dây có điện trở trong)
− Tìm R để công suất toàn mạch cực đại Pmax: R + R0 = |ZL ZC|, R = |
ZL ZC| R0
− Tìm R để công suất trên R cực đại PRmax: R2 = R2
0 + (ZL − ZC)2
6 Đoạn mạch RLC có L thay đổi
L =ω12C thì Imax=UR;Pmax RU2 UR max= U còn ULC min= 0
Trang 6Chứng minh Bạn đọc tự chứng minh
Chứng minh Bạn đọc tự chứng minh
Chứng minh Khi L = L1 hoặc L = L2 thì hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm là:
ZL 1 ZL 1 ZL 1 ZL 1 ZL 1 2 ZL 1 2
UL 1 = UL 2 ⇔ U Z1 = U Z2 ⇔ Z1 = Z2 ⇔ ( Z1 ) = ( Z2 )
[R2 + (L1ω − C1ω) ] [R2 + (L2ω − C1ω) ]
2 [R2 + (L2ω − 1 )2] = L2
2 [R2 + (L1ω − 1 )2] ⟺ L1
⟺ L2 [R2 + (L2ω)2 − + ( ) ] = L2 [R2 + (L1ω)2 − 21 + ( 1 )2]
2 − L22)(R2 + ZC2) = 1L2(LC1 − L2)
2L
1
⟺ (L1 + L2)(R2 + ZC2) = 2Lc1L2 ⟺ L21L+1LL22 = C(R2 + ZC2) Nhân cả hai vế của phương trình (1) với ω ta được:
⟺ L2L+1LL2 2 + ZC2) = R2 +1 ZC2 =
R2Z+C ZC2 ⟺ L21L+1LL22 ω = R2 Z+c
ZC2 ω = Cω(R
Cω Mặt khác, ta đã biết khi UL đạt giá trị cực đại thì thỏa mãn biểu thức:
ZL=R2Z+ ZC2
C Lúc này UL= U2+ URC2 = U2+ UR2+ UC2,ULMax=U√R2R+ ZC2 (11′)
Với L = L1 hoặc L = L2 thì UL có cùng giá trị thì ULmax khi: Z1
L=12(Z1
L 1+Z1
L 2) ⟹L =L2L1L2
1+ L2
U
⃗⃗
U
⃗⃗ RC
U
⃗⃗ L
I
⟹ZL= Lω =R2Z+ ZC2
c
Từ (2) và (3),suy ra: �𝟐��𝟏��𝟐
�𝟏+ ��𝟐
𝛚= 𝐋
𝟏
�
�
=��𝟐�𝟏+ ��𝟐
�𝟏��𝟐
𝐡𝐚
⇔ �
� =
𝟐�
�𝟏��𝟐
�
�𝟏+ ��𝟐
√4R2+ ZC2− ZC
Trang 7𝐋 𝟐 𝐋𝟏 𝐋𝟐
Chứng minh
URL
=
L C
√R2 + ZL2
U
=
√1 + −2RZ2LZ+CZ+L2 ZC2
x = ZL ≥ 0 Đặt {
−2ZLZC +
ZC2
−2xZC + ZC2
y = R2 +
ZL2 =
R2 + x2
Ta có:
−2 (R2 +
x2 x(−2xZC + ZC2)
−2ZCR2 − 2x2ZC + 4x2ZC
− 2xZC2
2 2
Ta có bảng biến thiên:
U√R2+ ZL
√R2+ (ZL− ZC)2= U
1 √R2+ ZL− 2Z Z + ZC2
y′ =2ZC(x22− xZ+ x2c)− R2 2)= 0 tại x =ZC± √ZC
2+ 4R2
Trang 8U RLmax =
U 2R
√ZC2 + 4R2 − ZC
Từ bảng biến thiên ta
thấy URLmin khi ZL = 0
√1 + ymax √1 + RZC2√R2 + ZC2
e 𝐔𝐑𝐂 không phụ
thuộc vào R: ⟺ ZL =
2ZC 7 Đoạn mạch RLC
có C thay đổi
−∞ ZC− √ZC
2+ 4R2
2 0
ZC+ √ZC2+ 4R2
2 + ∞
ZC2
R2 0
ZC+ √ZC2+ 4R2
Từ bảng biến thiên ta thấy URLmax khi ZL=ZC+ √ZC
2+ 4R2
2 U
√1 +Z −2ZC
C+ √ZC2+ 4R2
√√ZC2+ 4R2− Zc
√ZC2+ 4R2+ ZC
Trang 9UC = IZC = ZC = =
√R2 + (ZL − ZC)2 1 √R2 + ZL2 − 2ZLZC + ZC2√R2Z+2 ZL2 − 2ZZCL + 1
ZC
C
1
X =
Y = (R2 + ZL )X2 − 2ZLX + 1
Chứng minh:
ZC=R2Z+ ZL
{
U
⃗⃗ RL⊥ U⃗⃗ ⇒UCmax= √U2+ URL2
(UCmax)2− UCmaxUL− U2= 0
C=ω12Lthì IMax=UR UR max= U;PMax=UR2còn ULCMin= 0
Trang 10UCmax =
√R2 + ZL2
Mối liên hệ giữa UCmax,URL và U:
R2 + Z2
Khi UCmax thì: ZC = ZLL ⇔ ZLZC = R2 + ZL2 ⇒ ZL(ZC − ZL) =
R2
ZL
Độ lệch pha giữa URL với dòng điện:tan φRL =
Độ lệch pha giữa U với dòng điện:tan φ =
R
⇒ tan φRL tan φ = ZL(ZCR2− ZL)π2 ⃗U⃗ RL ⊥ ⃗U⃗
⇒ φRL + φ = ⇒ Mặt khác:⃗U⃗ = ⃗U⃗ Cmax + ⃗U⃗ RL
Từ giản đồ vecto ⇒
(UCmax)2 = U2 + URL2
Mối liên hệ giữa
UCmax,UL và U:
Khi UCmax thì ZC = R 2Z+L ZL 2 Nhân cả 2 vế với I ta được:IZC = I
R 2Z+L ZL 2 = UR 2U+LUL2 ⇒ UCmax
UR2 + UL2
UL Mặt khác:U2 = UR2 + (UCmax − UL)2 ⇒ UR2 = U2 − (UCmax − UL)2 (b)
UCmax = C U−L UL)2 + UL2 = U2 − (UCmax)2 − UUL2L+
2UCmaxUL + UL2 = U2 − (UCmaxU)2L+ 2UCmaxUL U2 − (Umax
⇔ UCmaxUL = U2 − (UCmax)2 + 2UCmaxUL ⇒ (UCmax)2 − UCmaxUL − U2 =
0
U
√Ymin= U
R2 =U√(R
2+ ZL2) R
U
⃗⃗
U
⃗⃗ R
U
⃗⃗ RL
I
U
⃗⃗ Cmax
U
⃗⃗ L
O
Trang 11Đặt: {
−2ZLZC +
ZL
−2ZLx + ZL
y = R2 +
√ R4 2+ ZL2− ZL
R và C
C
Chứng minh:
URL= U√R
2+ ZC2
√R2+ (ZL− ZC)2= U
1
√R2+ ZC2√R2+ ZC2− 2ZCZL+ ZL2
√1 + −2ZR2LZ+ ZC+ ZL2
C 2
x = ZC≥ 0
Trang 12ZC2 =
R2 + x2
2Z
Ta có: y′ = ( L((xR22−+xxZ2L)−2 R2) = 0 tại x12 = Zl ± √Z2L2 + 4R2
Ta có b ng bi n thiên: ả ế
T b ng bi n thiên ta th y khi ừ ả ế ấ
−∞ ZL− √ZL+ 4R
2
2 0
ZL+ √ZL+ 4R2
2 + ∞
ZL2
R2 0
ZL+ √ZL2+ 4R2