ĐIỀU TRỊ BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNGCần phối hợp để đạt mục tiêu Chế độ ăn Vận Vận động thể lực Thuốc h đ ng ạ ườ Thuốc h đ ng ạ ườ huy tế huy tế... Giảm các triệu chứng của tăng đường huyết 2
Trang 1Đi u tr đái tháo ề ị
Trang 3ĐIỀU TRỊ BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
Cần phối hợp để đạt mục tiêu
Chế độ ăn Vận
Vận động thể lực
Thuốc h đ ng ạ ườ
Thuốc h đ ng ạ ườ
huy tế
huy tế
Trang 4MỤC ĐÍCH ĐIỀU TRỊ
1 Giảm các triệu chứng của tăng đường huyết
2 (Giảm cân) và giữ mức cân nặng lý tưởng, trẻ em phát triển bình thường
3 Duy trì mức đường huyết gần với bình thường trong 24 giờ nhằm ngăn ngừa và làm chậm các biến chứng của bệnh nhất là ở mạch máu lớn và mạch máu nhỏ
4 Điều trị các yếu tố nguy cơ phối hợp
5 Nâng cao chất lượng cuộc sống
Trang 6Diabetes Control and Complications Trial (DCCT) Research Group N Engl J Med 1993;329:977-986 Ohkubo Y et al Diabetes Res Clin Pract 1995;28:103-117.
UK Prospective Diabetes Study Group (UKPDS) 33: Lancet 1998;352:837-853.
*không ý nghĩa tkê.
Bệnh võng mạc 63% 69% 17–21%
Bệnh thận 54% 70% 24–33%
Trang 7Tử vong liên quan ĐTĐ
1977 - 1997
Vẫn duy trì khả năng bảo vệ tim mạch
UKPDS 1977 - 1997 1977 - 1997
UKPDS Post – Trial
Monitoring
1997 - 2007
Trang 8K t qu ế ả
K t qu ế ả ACCORD ADVANCE VADT
Tiêu chu n đánh giá ẩ
Tiêu chu n đánh giá ẩ
chính Đ t qu không TV, Đ t qu không TV, NMCT không TV, ộ ộ ỵ ỵ
NC điều trị kiểm soát đường huyết tích cực
ACCORD Study Group Buse JB et al Am J Cardiol 2007;99:21-33.
ADVANCE Collaborative Group N Engl J Med 2008;358:2560-2572.
VADT: Duckworth W ADA Scientific Sessions, Symposia June 8, 2008.
Cả 3 NC: Khuynh hướng giảm biến cố tim mạch không YNTK
ACCORD tăng tử vong trong nhóm kiểm soát tích cực
KS chặt chẽ ĐH ở ĐTĐ lâu năm, nguy cơ tim mạch cao có thể không có lợi
Trang 9 Ch n m c tiêu đi u tr Ch n m c tiêu đi u tr ọọ ụụ ềề ịị : D a trên đ c đi m c th t ng D a trên đ c đi m c th t ng ựự ặặ ểể ụ ể ừụ ể ừ
b nh nhâệ
b nh nhâệ n => cá th hóa m c tiêu đi u tr cá th hóa m c tiêu đi u trểể ụụ ềề ịị
Ch n thu cCh n thu cọọ ốố => thu c hi u qu , ít nguy c h đ ng thu c hi u qu , ít nguy c h đ ng ốố ệệ ảả ơ ạ ườơ ạ ườhuy t ế
huy t ế và an toàn tim m ch tim m ch.ạạ
Hiệu quả điều trị
Điều trị đái tháo đường
Nguy cơ hạ đường huyết
Trang 10 M c tiêu đ ng huy t có th thay đ i (cao h n thông M c tiêu đ ng huy t có th thay đ i (cao h n thông ụụ ườườ ếế ểể ổổ ơơ
th ng ) trên t ng đ i t ng, chú ý nhóm có nguy c ườ ừ ố ượ ơ
th ng ) trên t ng đ i t ng, chú ý nhóm có nguy c ườ ừ ố ượ ơ
d h đ ing huy t, c th nh : ễ ạ ườ ế ụ ể ư
d h đ ing huy t, c th nh : ễ ạ ườ ế ụ ể ư
- Ng i giàNg i giàườườ
Trang 11Ch n m c tiêu đ ọ ụ ườ ng huy t ế
Th i gian ờ
s ng còn hy ố
v ng ọ
B nh n i ệ ộ khoa
kèm theo
B nh lý ệ tim m ch ạ
Y u t tài chánh, s h tr gia ế ố ự ỗ ợ
đình và ng ườ i xung quanh
Trang 12Modulation of the intensiveness of glucose lowering in type 2 diabetes
Silvio E Inzucchi et al Dia Care 2015;38:140-149
©2015 by American Diabetes Association
Xác định mục tiêu kiểm soát đường huyết (HbA1c)
Xác định mục tiêu kiểm soát đường huyết (HbA1c)
Trang 131 Cung cấp đủ năng lượng theo nhu cầu họat động Ngăn sự tăng đường huyết sau n quá mức Chia ăbữa ăn hợp lý theo nhu cầu và thành phần.
2 Không có cơn hạ đường huyết trên bệnh nhân dùng thuốc Ki m sể ốt được đh sau ăn
3 Đạt và giữ ở mức cân nặng lý tưởng
4 Bình thường hoá lipid máu
5 Giảm muối, giảm chất uống có cồn
CHẾ ĐỘ DINH DƯỠNG
Trang 14P = T - 100 – (T-150) / 4 (nam) hoặc 2,5 (nữ )
P= cân nặng (kg) , T= chiều cao (cm)
Mức lao động Nam Nữ
Ít hoạt động
Hoạt động vừa
Hoạt động nặng
Khi cần giảm cân : bớt đi 500 kcal/ ngày = giảm 0,5 kg/tuần
TÍNH NHU CẦU NĂNG LƯỢNG
Nhu cầu năng lượng = cân nặng x nhu cầu NL họat động /kg
Trang 15THÁP DINH DƯỠNG
Nhóm tinh bột, ngũ cốc,… từ 6-12
phần/ngày
Nhóm trái cây từ 3-4 phần/ngày
Chất béo,
đường,….hạïn
chế
Trang 1650-60%
Protid15-20%
Lipid30%
PHÂN PHỐI THÀNH PHẦN CALORIE
Trang 17Protein Lipid Hydrat carbon
-Nên dùng dạng đường phức
- Hạn chế xử dụng đường đơn
- chú ý chỉ số đường huyết, cách chế biến thức ăn…
Trang 18Ch s đ ỉ ố ườ ng huy t ế
Trang 20VẬN ĐỘNG THỂ LỰC
1 Tăng cường sử dụng glucose ở cơ: giảm đề kháng
2 Tác dụng tốt lên tim mạch, giảm béo phì
3 Mang lại sự lạc quan, hoà nhập cuộc sống
4 Nên tập các môn thể thao tăng cường sự dẽo dai:
đi bộ, dưỡng sinh, đi xe đạp,…
Trang 21Tr ướ c khi t p c n: ậ ầ
1 Đánh giá s ki m soát đ ự ể ườ ng huy t H ế ướ ng
d n cách t theo dõi đ ẫ ự ườ ng huy t tr ế ứơ c và sau t p ậ
2 Xác đ nh các bi n ch ng c a đái tháo đ ị ế ứ ủ ườ ng
3 Khám tim m ch (test g ng s c), khám bàn ạ ắ ứ chân, khám m t ắ
Yêu c u: t i thi u 150 phút/ tu n hay 30 phút/ ngày ầ ố ể ầ
n u kh ế ông ch ng ch đ nh ít nh t 2 l n t p kh ố ỉ ị ấ ầ ậ áng l c/ ự
tu n ầ
Tùy nhu c u gi m cân, tình tr ng s c kh e b nh t t, ầ ả ạ ứ ỏ ệ ậ
thói quen và kinh t mà ch n cách v n đ ng th ế ọ ậ ộ ể
l c phù h p ự ợ
C n t v n n i BS đi u tr ầ ư ấ ơ ề ị
Trang 23Tăng tiết Insulin
Giảm hấp thu Glucose
• α -Glucosidase Inhibitors
•Biguanides
•Sulfonylureas
•Meglitinides •Glitazones
Trang 24Thu c h ĐH u ng ố ạ ố
Trang 25Kích thích tế bào beta tụy tăng tiết insulin
Công thức chung R 1 -sulfonylurea-R 2
Chỉ định:
ĐTĐ típ 2
Trang 29Ch ng ch đ nh:ố ỉ ị
D ng thu cị ứ ốSuy gan, suy th nậĐái tháo đường type 1
Có thai, cho con bú
M t bù chuy n hoá c p (nhi m ceton, ĐH ấ ể ấ ễ
Trang 30Th h 1: Chlorpropamide, Acetohexamide, Tolbutamide ế ệ
Th h 2: Glibenclamide, Glipizide, Gliclazideế ệ ,
Trang 31H đạ ường huy tế (ít và nh h n SU)ẹ ơViêm nhi m đễ ường hô h p trênấ
Nh c đ uứ ầThu c: ố
Repaglinide
Megtiglinide
Trang 32Biguanides
Trang 33Tăng đường huyết
Trang 35Có thi u oxy đ n mô c c b ho c toàn thânế ế ụ ộ ặ
Tr y tim m ch, nh i máu c tim c p, suy tim c pụ ạ ồ ơ ấ ấSuy tim ch a n đ như ổ ị
Nhi m trùng n ng ễ ặ
U ng nhi u rố ề ượu
Tác d ng ph :ụ ụ
R i lo n tiêu hóa (tiêu ch y, khó tiêu )ố ạ ả
Gi m acid folic và sinh t B12 ( c ch h p thu)ả ố ứ ế ấNhi m acid lacticễ
Trang 36c ch c nh tranh men alpha-glucosidase, gi m h p thu
Tăng men gan, r i lo n ố ạ tiêu hoá: đ y b ng, sôi ẩ ụ
b ng, tiêu ch y ụ ả
S d ng : u ng ngay khi b t đ u b a ănử ụ ố ắ ầ ữ
C CH MEN ALPHA-GLUCOSIDASE
Trang 37Thiazolidinediones (TZDs)
“Glitazones”
Trang 38Suy tim giai đo n III, IV theo NYHA.ạ
Trang 39Tác d ng ph :ụ ụ
Phù, tăng cân
Gi m dung tích h ng c u và huy t s c tả ồ ầ ế ắ ốTăng men gan (có th h i ph c) ể ồ ụ
Gãy xương ko do ch n thấ ương
Th n tr ng khi s d ng:ậ ọ ử ụ
Loãng xươngThi u máu c tim, suy tim các m c đế ơ ứ ộ
Ki m tra AST, ALT m i 2 tháng m t l n trong ể ỗ ộ ầnăm đ u tiên, sau đó n u bình thầ ế ường s ki m ẽ ể tra m i ỗnăm m t l n.ộ ầ
Theo dõi cân n ng b nh nhân và các tri u ch ng ặ ệ ệ ứsuy tim
Trang 40Nhóm GLP1- c ch DDP4 ứ ế
Trang 41Glucagon
Trang 42GLP-1 GIP
Pancreas
Intestine
Rapid inactivation (≤2 min)
GLP-1 and GIP inactive métabolites
DPP- 4
GLP-1 is quickly inactivated in situ by
the enzyme DPP- 4
Blood glucose
Trang 43Thu c liên quan GLP-1 ố
DPP-4=dipeptidyl-peptidase-4; GLP=glucagon-like peptide-1
Drucker Curr Pharm Des 2001; Drucker Mol Endocrinol 2003
GLP-1 bài tiết bất thường ở ĐTĐ típ 2 GLP-1 tự nhiên có half-life ngắn
• sitagliptin
• vildagliptin
Thuốc viên
Trang 44Không gây h ĐH, tr khi dùng v i SUKhông gây h ĐH, tr khi dùng v i SUạạ ừừ ớớ
ThThườường khi th t b i đi u tr v i 2 thu c viên.ng khi th t b i đi u tr v i 2 thu c viên.ấ ạấ ạ ềề ị ớị ớ ốố
Tiêm 1-2 l n m i ngày, Tiêm 1-2 l n m i ngày, ầầ ỗỗ
ThThườường tác d ng ph tiêu hóa: ói ng tác d ng ph tiêu hóa: ói ụụ ụụ
An tòan lâu dài ch a rõAn tòan lâu dài ch a rõưư
Đ t ti n.Đ t ti n.ắ ềắ ề
Trang 45Thu c c ch DPP- 4 ố ứ ế
Thu c c ch DPP- 4 ố ứ ế
DPP- 4 Inhibitors
Gi m HbA1c: 0.5 - 0.8 % Gi m HbA1c: 0.5 - 0.8 % ả ả
Không nh h Không nh h ả ả ưở ưở ng cân n ng ng cân n ng ặ ặ
Không gây h ĐH, tr khi v i SU Không gây h ĐH, tr khi v i SU ạ ạ ừ ừ ớ ớ
Thu c viên u ng, dung n p t t Thu c viên u ng, dung n p t t ố ố ố ố ạ ố ạ ố
Dùng 1-2 l n m i ngày Dùng 1-2 l n m i ngày ầ ầ ỗ ỗ
An tòan lâu dài ch a rõ An tòan lâu dài ch a rõ ư ư
Đ t ti n Đ t ti n ắ ề ắ ề
Thu c : Sitagliptin (Zanuvia) Vidagliptin (Galvus) ố
Thu c : Sitagliptin (Zanuvia) Vidagliptin (Galvus) ố
Linagliptine (Trajenta) Saxagliptine ( Onglyza)
Trang 47Thu c nhóm c ch SGLT-2 ố ứ ế
(Gliflozin)
Trang 48Gi m đ ả ườ ng huy t ế
Gi m HbA1c ả
Gi m cân ả
Gi m huy t áp ả ế
Trang 49- Tác d ng : Gi m đ ng huy t, HbA1c.Tác d ng : Gi m đ ng huy t, HbA1c.ụụ ảả ườườ ếế
- Không h H, gi m cân , gi m HAKhông h H, gi m cân , gi m HAạ Đạ Đ ảả ảả
hospitalization
Trang 51PHỐI HỢP THUỐC HẠ ĐƯỜNG HUYẾT UỐNG
Nguyên tắc:
1 Không phối hợp hai thuốc cùng nhóm
2 Thường phối hợp tối đa 3 loại thuốc, không nên phối hợp 4 loại, nếu không hiệu quả nên chuyển sang tiêm insuline
3 Phải theo dõi đường huyết cẩn thạän
4 Tôn trọng đúng chỉ địnhvà chống chỉ định
Trang 52Tác dụng của insulin:
- Tăng sự thu nạp và chuyển hoá glucose ở các mô cơ, mỡ
- Tăng sự chuyển đổi glucose thành glycogen tại gan
- Giảm sự tân sinh đường
- Ức chế sự ly giải mô mỡ và sự phóng thích acid béo từ mô mỡ
- Kích thích sự tổng hợp protein và ngăn chặn
sự ly giải protein ở cơ
Trang 53Đ tinh khi t c a insulin: ộ ế ủ
- Là thành ph n proinsuline có trong m t tri u ầ ộ ệ
ph n insuline (ppm: part per million - ph n tri u) ầ ầ ệ
Trang 54INSUNOVA R
Trang 55Insulin
Trang 56Thay theá Amino Acid
Aspart Asn Aspartica
cid Lys Thr
Glulisine Asn Lys Pro Glu Thr
acid
rapid-acting
long-acting
Trang 57Insulin analogue- tác d ng nhanh ụ
Insulin analogue- tác d ng nhanh ụ
Trang 58Insulin analogue- td ng dài ụ
Trang 59Ký hiệu Nồng độ
1 lọ Insulin có 10 mL
Nồng độ và ký hiệu insulin
BÚT TIÊM INSULIN : 1 ống có 3mL, lọai 100UI
Trang 60Loại insuline Bắt đầu tác dụng
(giờ) Đỉnh tác dụng (giờ) Tác dụng kéo dài (giờ) Tác d ng r t nhanh ác d ng r t nhanh ụ ụ ấ ấ
Phân loại insuline:
Trang 61- Đái tháo đường type 2 suy gan, suy thận
- Đái tháo đường type 2 phẫu thuật hoặc nhiễm trùng, bệnh lý cấp tính khác…
Trang 62Cách sử dụng insulin:
- Liều bắt đầu : 0,25-0,5 đơn vị /kg cân nặng/
ngày.
- Thay đổi liều mỗi 3-5 ngày, mỗi lần chỉ thay đổi 3-5 đơn vị.
- Không tiêm quá 40 đơn vị một lần.
- Nếu ăn nhiều hơn chích thêm 5 đơn vị
- Vận động nhiều : giảm liều insulin hoặc ăn thêm
- Phải dùng ống tiêm phù hợp với nồng độ thuốc
- Nên thay đổi vị trí tiêm chích.
- Nơi tiêm thuốc phải sạch, không cần phải lau
bằng cồn
Trang 63Insulin tác d ng nhanh REGULAR ụ
Insulin tác dụng bán chậm: NPH
Insulin tác dụng 2 pha
Trang 64Bài tiết insulin sinh lý
Trang 652 mũi insulin mixtard /ngày
Trang 66Phác đồ 4 mũi insulin/ngày
Trang 674 mũi insulin / ngày
Trang 68 Đái tháo đường type 2 thất bại với thuốc viên hạ đường huyết.
- thêm NPH, Glargin + thu c h đ ng huy t u ngthêm NPH, Glargin + thu c h đ ng huy t u ngốố ạ ườạ ườ ế ốế ố
- Thay th insulin hồn tồn +/- metformin.Thay th insulin hồn tồn +/- metformin.ếế
Trang 73Các yếu tố ảnh hưởng đến sự kiểm soát ĐH của Insulin :
- Sai lầm trong điều trị
- Yếu tố ảnh hưởng đến sự hấp thu insulin
- Yếu tố làm tăng nhu cầu insulin
- Yếu tố làm giảm nhu cầu insulin
Trang 74Tác dụng phụ cuả insuline:
- Hạ đường huyết
- Tăng đường huyết phản ứng (hiện tượng Somogyi)
- Loạn dưỡng mỡ tại nơi tiêm
- Đề kháng insuline do kháng thể
- Dị ứng insuline
Trang 75Kết luận
Bệnh ĐTĐ là bệnh lý diễn tiến
Kiểm sóat tốt ĐH nhằm giảm thiểu biến chứng cấp và mạn bệnh ĐTĐ
Cần phải kiểm soát tốt cả ĐH và các rối lọan đi
kèm
Chọn lựa và phối hợp thuốc điều trị tùy theo mức đường huyết, bệnh lý kèm, biến chứng và đáp ứng bệnh nhân…
Trang 78Khuyến cáo điều trị ĐTĐ type 2 của IDF 2012CH N THU C H Đ CH N THU C H Đ Ọ Ọ Ố Ố Ạ ƯỜ Ạ ƯỜ NG HUY T NG HUY T Ế Ế
Trang 79H ƯỚ NG D N C A H I N I TI T LÂM SÀNG HOA KỲ 2013 Ẫ Ủ Ộ Ộ Ế