1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án tốt nghiệp xây dựng bệnh viện quốc tế hữu nghị thành phố hải dương

28 220 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ TÀI: BỆNH VIỆN QUỐC TẾ HỮU NGHỊ THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNGGiáo viên hướng dẫn: ThS.KTS... Chu Anh Tú Sinh viên : Vũ Tùng Linh Người hướng dẫn: ThS.KTS... ĐÁNH GIÁ BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRÊN

Trang 1

ĐỀ TÀI: BỆNH VIỆN QUỐC TẾ HỮU NGHỊ ( THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG)

Giáo viên hướng dẫn: ThS.KTS Chu Anh Tú Sinh viên thực hiện : Vũ Tùng Linh

MSV : 1012109052 Lớp : XD1401K

Hải Phòng 2015

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP HẢI PHÕNG

-ISO 9001 - 2008

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

NGÀNH KIẾN TRÖC

Sinh viên : Vũ Tùng Linh

Người hướng dẫn: ThS.KTS Chu Anh Tú

Sinh viên : Vũ Tùng Linh

Người hướng dẫn: ThS.KTS Chu Anh Tú

HẢI PHÒSG - 2015

3

Trang 3

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Trang 7

Cùng với giáo dục,Y tế là một trong những chính sách đang được nhà nước ta đặc

Trang 8

II ĐÁNH GIÁ BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRÊN THẾ GIỚI

Trang 9

J PHÂN TÍCH VỀ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI CỦA T HẢI DƯƠNG

Trang 11

2 Khối mổ và hậu phẫu

vật liệu thanh trung và phòng dụng cụ sát trùng (9-12 m2)

Mỗi phòng mổ bình thường bao gồm phòng mổ (28-30 m2), phòng gây mê (9-12 m2)

Trang 12

d) ánh sáng, thông gió, nhiệt độ

Trang 14

Các yêu cầu thiết kế và nhu cầu không gian

Trang 15

- Khoa điều trị – khối mổ: 0-1 phòng (1/2 sóng hoặc di động)

Trang 17

- Một cho điều trị thụ động nhƣ matsa hoặc nhiệt bức xạ các phòng điều trị là

Trang 19

Phòng xét nghiệm cần có các phòng phụ trợ nhƣ phòng chuẩn bị, phòng rửa,

Trang 20

Thuốc đƣợc đƣa đến phòng phân phát trong phạm vi phát thuốc, nó đƣợc sắp xếp

Trang 21

đƣợc treo từ trần, thiết kế trần và sàn phảI chịu thêm phụ tải Khi máy X quang

TỔNG DIỆN TÍCH ( M2 )

Trang 22

2 PHÕNG SINH HOẠT GIAO BAN 24 1 24

3 PHÕNG THAY QUẦN ÁO NV (NAM, NỮ) 12 2 24

4 KHU VỆ SINH (NAM, NỮ) 12 2 24

TỔNG CỘNG : S SD = 73M 2 / K= 0,6 S SÀN = 122M 2 TỔNG CỘNG KHỐI KHÁM BỆNH VÀ NGOẠI TRÖ : S SD = 1265M 2 / K= 0,6 S SÀN = 2108M 2

ĐIỀU TRỊ KHỐI NỘI: 8 KHOA – 600 GIƯỜNG

1 PHÕNG ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN 1 GIƯỜNG 18 1 18

PHÕNG ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN 2 GIƯỜNG 18 7 126

2 PHÕNG ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN 5 GIƯỜNG 36 6 216

3 PHÕNG ĂN – TIẾP KHÁCH 54 1 54

4 KHU VỆ SINH (NAM, NỮ) 10 2 20

1 PHÒNG ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN 2 GIƯỜNG 18 5 90

2 PHÕNG ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN 5 GIƯỜNG 36 4 144

3 PHÕNG ĂN + TIẾP KHÁCH 54 1 54

4 KHU VỆ SINH (NAM, NỮ) 10 2 20

1 PHÕNG ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN 5 GIƯỜNG 36 5 180

2 PHÕNG ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN 2 GIƯỜNG 18 4 62

3 PHÕNG ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN 1 GIƯỜNG 18 2 36

4 PHÕNG ĂN –TIẾP KHÁCH 54 1 54

5 KHU VỆ SINH (NAM, NỮ) 10 2 20

1 PHÕNG ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN 2 GIƯỜNG 18 5 90

2 PHÕNG ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN 5 GIƯỜNG 36 4 144

3 PHÕNG ĂN –TIẾP KHÁCH 54 1 54

4 KHU VỆ SINH (NAM, NỮ) 10 2 20

2 PHÕNG ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN5 GIƯỜNG 36 5 180

3 PHÕNG ĂN –TIẾP KHÁCH 54 1 54

4 KHU VỆ SINH (NAM, NỮ) 10 2 20

1 PHÕNG ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN 2 GIƯỜNG 18 5 90

2 PHÕNG ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN 4 GIƯỜNG 36 4 144

3 PHÕNG ĂN –TIẾP KHÁCH 54 1 54

4 KHU VỆ SINH (NAM, NỮ) 10 2 20

Trang 23

1 PHÕNG ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN 2 GIƯỜNG 18 5 90

2 PHÕNG ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN 4 GIƯỜNG 36 4 144

3 PHÕNG ĂN –TIẾP KHÁCH 54 1 54

4 KHU VỆ SINH (NAM, NỮ) 10 2 20

1 PHÕNG ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN 2 GIƯỜNG 18 5 90

2 PHÕNG ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN 4 GIƯỜNG 36 4 144

PHÕNG ĂN –TIẾP KHÁCH 54 1 54

8 KHU VỆ SINH (NAM, NỮ) 10 2 20

ĐIỀU TRỊ KHỐI NGOẠI: 8KHOA – 270 GIƯỜNG

1 PHÕNG ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN 1 GIƯỜNG 18 2 36

2 PHÕNG ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN 2 GIƯỜNG 18 4 72

3 PHÕNG ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN 5 GIƯỜNG 36 5 190

4 KHU VỆ SINH (NAM, NỮ) 10 2 20

1 PHÕNG ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN 1 GIƯỜNG 18 1 18

2 PHÕNG ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN 2 GIƯỜNG 18 7 126

3 PHÕNG ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN 5 GIƯỜNG 36 3 108

3 PHÕNG ĂN –TIẾP KHÁCH 54 1 54

4 KHU VỆ SINH (NAM, NỮ) 10 2 20

1 PHÕNG ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN 2 GIƯỜNG 18 5 90

2 PHÕNG ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN 5 GIƯỜNG 36 4 144

3 PHÕNG ĂN –TIẾP KHÁCH 54 1 54

4 KHU VỆ SINH (NAM, NỮ) 10 2 20

1 PHÕNG ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN 2 GIƯỜNG 18 5 90

2 PHÕNG ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN 5 GIƯỜNG 36 4 144

3 PHÕNG ĂN –TIẾP KHÁCH 54 1 54

Trang 24

1 PHÕNG ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN 1 GIƯỜNG 18 1 18

2 PHÕNG ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN 2 GIƯỜNG 18 6 108

3 PHÕNG ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN 5 GIƯỜNG 36 4 144

1 PHÕNG ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN 1 GIƯỜNG 18 1 18

2 PHÕNG ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN 2 GIƯỜNG 18 7 126

3 PHÕNG ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN 5 GIƯỜNG 36 6 216

3 PHÕNG ĂN –TIẾP KHÁCH 54 1 54

4 KHU VỆ SINH (NAM, NỮ) 10 2 20

1 PHÕNG ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN 2 GIƯỜNG 18 4 72

2 PHÕNG ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN 4 GIƯỜNG 27 6 162

3 PHÕNG THEO DÕI ĐIỀU TRỊ BN NẶNG 2 GIƯỜNG 18 1 18

3 PHÕNG ĂN –TIẾP KHÁCH 54 1 54

4 KHU VỆ SINH (NAM, NỮ) 10 2 20

6 GIAO BAN ĐÀO TẠO 36 1 36

12 PHÕNG THAY QUẦN ÁO NV (NAM, NỮ) 9 2 18

13 KHU VỆ SINH (NAM, NỮ) 10 2 20

14 KHU VỰC DỢI – GIẢI LAO 36 1 36

TỔNG CỘNG : S SD = 272 M 2 / K= 0,6 S SÀN = 453M 2 TỔNG CỘNG KHU ĐIỀU TRỊ NỘI TRÖ KHỐI NGOẠI : S SD = 10469M 2 / K= 0,6 S SÀN = 7093M 2

KHU GIÀNH CHO BỆNH NHÂN AIDS – 128 M 2

12 PHÒNG THAY QUẦN ÁO NV (NAM, NỮ) 18 1 18

13 KHU VỆ SINH (NAM, NỮ) 10 2 20

TỔNG CỘNG : S SD = 1163M 2 / K= 0,6 S SÀN = 1938M 2 TỔNG CỘNG KHỐI ĐIỂU TRỊ NỘI TRÖ : S SD = 9435M 2 / K= 0,6 S SÀN = 15725M 2

III KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ - 9483 M 2

1 KHO THU HỒI DỤNG CỤ Y TẾ BẨN 30 1 30

2 PHÕNG PHÂN LOẠI 30 1 30

Trang 25

11 PHÕNG THAY QUẦN ÁO NV (NAM, NỮ) 15 2 30

12 KHU VỆ SINH (NAM, NỮ) 12 4 48

TỔNG CỘNG : S SD =375/ K= 0,6 S SÀN = 625M 2

1 PHÕNG XÉT NGHIỆM HUYẾT HOC 36 1 36

1 KHỐI PHẪU THUẬT HỮU KHUẨN

15 KHU VỆ SINH (NAM, NỮ) 10 2 20

33 KHU VỰC GIẢI LAO 36 2 72

Trang 26

7 PHÕNG TANG LỄ – TRẢ THI HÀI 36 1 36

8 KHO QUAN TÀI 18 1 18

Trang 27

Tính toán thiết kế bể xử lí nước thải.

Ngày đăng: 28/08/2015, 08:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w