Hoạt chất sinh học là những chất có tác dụng sinh học không do tuyến nội tiết chế tiết nhưng được dòng máu phân phốisinh học tại chỗ không do tuyến nội tiết chế tiết và được phân phối
Trang 1MỘT SỐ HORMON ĐỊA PHƯƠNG
VÀ HOẠT CHẤT SINH HỌC
NGUYỄN TRUNG KIÊN
Trang 2 Hoạt chất sinh học là những chất có tác dụng sinh học không do tuyến nội tiết chế tiết nhưng được dòng máu phân phối
sinh học tại chỗ không do tuyến nội tiết chế tiết và được phân phối bởi dịch kẽ theo phương thức tự tiết hoặc cận tiết
Trang 32 Một số hormon hệ tim mạch
3 Một số hormon khác
Một số hormon
1 Một số hormon hệ tiêu hóa
Nội dung
Trang 41 Một số hormon hệ tiêu hóa
Trang 81.4 Bombesin
ra: da, não, phổi
Bài tiết dịch tiêu hóa: dịch vị (HCl).
Co cơ trơn ruột non, túi mật.
Bài tiết gastrin.
Trang 9 Ức chế bài tiết dịch tiêu hóa: dịch vị (HCl).
Dãn cơ trơn dạ dày, phế quản, động mạch vành, động mạch phổi.
Trang 101.6 Serotonin
vùng hạ đồi, tiểu não, tủy sống, hệ viền
Trang 112 Một số hormon hệ tim mạch
H thống renin-angiotensin ệ thống renin-angiotensin 1
Các natriuretic peptid 2
Endothelin 3
Nitric oxid (NO) 4
Trang 122.1 Hệ thống renin-angiotensin
Bản chất:
Nguồn gốc:
Renin do phức hợp cận cầu thận bài tiết ra khi dòng máu đến thận giảm.
Trang 13 Tác dụng: tăng HA
co tiểu động mạch Tác dụng này xảy ra nhanh.
thu Na + và nước do:
• Trực tiếp: ống thận.
• Gián tiếp: kích thích aldosteron.
• Kích thích trung tâm khát gây cảm giác khát.
• Kích thích thùy sau tuyến yên bài tiết ADH.
Trang 14(nội mô mạch máu, não)
Natriuretic peptid
Trang 15 Tác dụng:
Trên thận: tăng độ lọc cầu thận, tăng đào thải natri, nước
Trên mạch máu: giãn mạch
Trên hệ nội tiết: ức chế tiết aldosteron, renin và
ADH.
Trên não: giảm cảm giác khát và thèm ăn muối.
Trang 162.3 Endothelin
tổn thương)
và vasopressin
Trang 172.4 Nitric oxid (NO)
Trang 183 Một số hormon của cơ quan khác
Trang 193.1 Histamin
Dãn mạch, tăng tính thấm thành mạch tham gia vào quá trình viêm, phản ứng quá mẫn trong dị ứng có thể gây shock.
Trang 20IgE Kháng
nguyên
Histamin
Trang 21 Kích thích tế bào viền dạ dày qua receptor H2 gây bài tiết HCl.
Trang 223.2 Prostaglandin
và 2 mạch nhánh Có 5 loại A, E, F, B, I Mỗi loại có nhiều nhóm
Trang 23 Tác dụng:
Mạch: dãn mạch, tăng tính thấm (prostaglandin I 2 , E 2 , A 2 ).
prostaglandin F 2 gây co phế quản.
Tiêu hóa: giảm bài tiết dịch vị (prostaglandin I 2 , E).
tăng nhu động ruột có thể gây tiêu chảy.
bài tiết dịch tụy (giảm phần dịch, tăng phần enzym).
tăng bài tiết mật.
Tiểu cầu: ức chế kết dính tiểu cầu (prostaglandin E 1 , I 2 ).
tăng kết dính tiểu cầu (prostaglandin E 2 ).
Trang 243.3 Vitamin D (cholecalciferol)
Ở da: cholecalciferol (tia cực tím)
Ở gan: 25-hydroxy-cholecalciferol
Ở thận: 1,25-dihydroxy-cholecalciferol
Trên ruột: tăng hấp thu Ca ++ và phosphat
Trên xương: tăng tác dụng của PTH trên xương
Trên thận: tăng tái hấp thu Ca ++ và phosphat.
Trang 25 Kích thích vận chuyển hồng cầu lưới từ tủy xương
ra máu ngoại vi.