前方の道路の幅が狭く、対向車と行き違うとき安全な間隔がの道路の幅が狭く、対向車と行き違うとき安全な間隔がの幅が狭く、対向車と行き違うとき安全な間隔がが狭く、対向車と行き違うとき安全な間隔がく、対向車と行き違うとき安全な間隔が とれないと判断したので、速度を上げて先に通過した。したので、速度を上げて先に通過した。を上げて先に通過した。げて先に通過した。先に通過した。に通過
Trang 1Bộ câu hỏi theo chủ đề
A Đi sai đường
1 Khi lưu thông trên đường dù gặp phải người đi bộ,xe đạp đi sai
đường thì vẫn phải giữ khoảng cách an toàn,nhưng đối với xe ngược chiều đi sai đường thì không cần phải làm như vậy ×
たいこうしゃ
対 向 車 と行きい ちが違 うときも、対向車とのし ゃ あいだ間 に
あんぜん
安 全 なかんかく間 隔 をたも保 たなければなりません。Dù xe đối diện có sai đường vẫn phải giữ k/c an toàn khi lưu thông
2 前方の道路の幅が狭く、対向車と行き違うとき安全な間隔がの道路の幅が狭く、対向車と行き違うとき安全な間隔がの幅が狭く、対向車と行き違うとき安全な間隔がが狭く、対向車と行き違うとき安全な間隔がく、対向車と行き違うとき安全な間隔が とれないと判断したので、速度を上げて先に通過した。したので、速度を上げて先に通過した。を上げて先に通過した。げて先に通過した。先に通過した。に通過した。した。Khi thấy đường phía trước hẹp,phải chạy sang làn đường của xe đối diện ,vì đã phán đoán là khi đó không thể giữ được khoảng cách
an toàn cho nên đã tăng tốc độ để chạy qua điểm đó trước
×
設問のような場合は一時停止や減速するなどします。のような場合は一時停止や減速するなどします。は一時停止や減速するなどします。一時停止や減速するなどします。や減速するなどします。減速するなどします。
ゆ ず 譲り合は一時停止や減速するなどします。いの気持ちが大切ですちが大切ですです Đối với trường hợp câu hỏi như trên thì việc tạm thời dừng xe,giảm tốc độ nhường đường là hết sức cần thiết
3 進路の幅が狭く、対向車と行き違うとき安全な間隔がの前方の道路の幅が狭く、対向車と行き違うとき安全な間隔がに障害物があるとき、その付近で対向車と行き違があるとき、その付近で対向車と行き違で対向車と行き違 うときは一時停止や減速するなどします。、その地点を先に通過できる車が優先する。を先に通過した。に通過した。できる車が優先に通過した。する。 Khi thấy phía trước có chướng ngại vật,xe phải chạy lệch sang làn đường của xe đối diện thì khi đó xe nào có thể chạy tới điểm đó trước tiên sẽ được đi trước ×
進路の幅が狭く、対向車と行き違うとき安全な間隔がの前方の道路の幅が狭く、対向車と行き違うとき安全な間隔がに障害物があるとき、その付近で対向車と行き違がある側の車が一時停止か減速して、反の車が一時停止や減速するなどします。か減速して先に通過した。、反 対方の道路の幅が狭く、対向車と行き違うとき安全な間隔が向からの車に進路の幅が狭く、対向車と行き違うとき安全な間隔がを譲ります。 Khi thấy đường phía trước
có chướng ngại vật thì cần tạm dừng, hay là giảm tốc độ ưu tiên cho xe đối diện đi trước
Trang 24 進路の幅が狭く、対向車と行き違うとき安全な間隔がの前方の道路の幅が狭く、対向車と行き違うとき安全な間隔がに障害物があるとき、その付近で対向車と行き違があるときは一時停止や減速するなどします。、障害物があるとき、その付近で対向車と行き違のある側の車が一時停止か減速して、反の車が優 先に通過した。して先に通過した。通行できる。 Khi đoạn đường phía trước có chướng ngại vật,Xe chạy ở bên phía làn đường có chướng ngại vật là xe được
ưu tiên lưu thông ×
進路の幅が狭く、対向車と行き違うとき安全な間隔がの前方の道路の幅が狭く、対向車と行き違うとき安全な間隔がに障害物があるとき、その付近で対向車と行き違のある側の車が一時停止か減速して、反の車が、一時停止や減速するなどします。や減速するなどします。減速をして先に通過した。 反対側の車が一時停止か減速して、反の車を先に通過した。行させます。 Đối với xe chạy bên làn đường có chướng ngại vật phải tạm thời dừng xe hay là giảm tốc độ và
nhường đường cho xe phía đối diện
5 道路の幅が狭く、対向車と行き違うとき安全な間隔がの片側の車が一時停止か減速して、反に障害物があるとき、その付近で対向車と行き違があるときに対向車と行き違うときは一時停止や減速するなどします。、 障害物があるとき、その付近で対向車と行き違のある側の車が一時停止か減速して、反の車がいつでも優先に通過した。する。Khi một bên Làn đường gặp chướng ngại vật, xe chạy lệch sang làn đường xe đối diện,thì xe ở bên phía có vật trở ngại lúc nào cũng được ưu tiên × 障害物があるとき、その付近で対向車と行き違のある側の車が一時停止か減速して、反の車が、反対方の道路の幅が狭く、対向車と行き違うとき安全な間隔が向からくる車に道を譲り ます。Dù là xe ở bên làn đường có chướng ngại vật nhưng vẫn phải nhường đường cho xe chạy đối diện
6 進路の幅が狭く、対向車と行き違うとき安全な間隔がの前方の道路の幅が狭く、対向車と行き違うとき安全な間隔がに障害物があるとき、その付近で対向車と行き違があるときは一時停止や減速するなどします。、一時停止や減速するなどします。か減速をして先に通過した。、 反対方の道路の幅が狭く、対向車と行き違うとき安全な間隔が向からの車に進路の幅が狭く、対向車と行き違うとき安全な間隔がを譲る Khi đoạn đường phía trước có chướng ngại vật,phải tạm thời dừng xe hay là giảm tốc độ,nhường đường cho xe phía đối diện ○
7 道路の幅が狭く、対向車と行き違うとき安全な間隔がの片側の車が一時停止か減速して、反に障害物があるとき、その付近で対向車と行き違がある場合は一時停止や減速するなどします。、その場所で対向車と行き違で対向車と行き違 うときは一時停止や減速するなどします。、障害物があるとき、その付近で対向車と行き違のある側の車が一時停止か減速して、反の車があらかじめ一時停止したり一時停止や減速するなどします。したり、 減速して先に通過した。進路の幅が狭く、対向車と行き違うとき安全な間隔がを譲る。 Đối với trường hợp khi đoạn đường phía trước gặp trở ngại,đối với địa điểm đó khi phải chạy lệch sang làn
Trang 3đường xe đối diện,nên xe ở bên làn đường có chướng ngại vật phải tạm thời dừng xe,hay giảm tốc độ nhường đường cho xe đối diện
○
8 道路の幅が狭く、対向車と行き違うとき安全な間隔がの左前方の道路の幅が狭く、対向車と行き違うとき安全な間隔がに工事現場がある場合は一時停止や減速するなどします。、その付近で対向車と行き違で対向車と行 き違うときは一時停止や減速するなどします。、できるだけ早く右側にはみ出して、対向車にく右側の車が一時停止か減速して、反には一時停止や減速するなどします。み出して、対向車に出して、対向車にして先に通過した。、対向車に 自分の存在を知らせながらすばやく通過しなければならないの存在を知らせながらすばやく通過しなければならないを知らせながらすばやく通過しなければならないらせながらすばや減速するなどします。く通過した。しなければならない。 Khi đoạn đường phía trước có chướng ngại vật,gần tới điểm phải chạy lệch sang đường làn xe đối diện khi đó nhanh chóng chuyển sang phỉa bên phải,vừa báo cho xe đối diện biết sự có mặt của bản thân và nhanh chóng chạy băng qua ×
は一時停止や減速するなどします。、対向車との間に安全な間隔を保つようにする。 Khi chạy lệch đường với xe đối diện phải luôn giữ khoảng cách an toàn ○
10.対向車と行き違うとき、進路の幅が狭く、対向車と行き違うとき安全な間隔がの前方の道路の幅が狭く、対向車と行き違うとき安全な間隔がに自転車がいたが、自転
車を追い越すと左側方に安全な間隔が取れなかったので、一い越すと左側方に安全な間隔が取れなかったので、一すと左側の車が一時停止か減速して、反方の道路の幅が狭く、対向車と行き違うとき安全な間隔がに安全な間隔が取れなかったので、一れなかったので、一 時停止や減速するなどします。して先に通過した。対向車を先に通過した。に行かせた。 Khi chay lệch sang phía xe đối diện,nhưng phía trước lại đang có xe đạp lưu thông,việc vượt
xe đạp từ phía bên trái không giữ được khoảng cách an toàn cho nên phải tạm thời dừng xe và nhường đường cho xe đối diện × 一時停止や減速するなどします。や減速するなどします。減速するなどして先に通過した。、対向車を先に通過した。に通過した。させ ます。 Phải dừng xe hay là giảm tốc độ,nhường đường cho xe chạy đối diện
11.道路の幅が狭く、対向車と行き違うとき安全な間隔がの片側の車が一時停止か減速して、反に道路の幅が狭く、対向車と行き違うとき安全な間隔が工事などの障害物があるとき、その付近で対向車と行き違があるところで対向車と行き違 うときは一時停止や減速するなどします。、二輪車は一時停止や減速するなどします。車幅が狭く、対向車と行き違うとき安全な間隔がが狭く、対向車と行き違うとき安全な間隔がいので、いつでも先に通過した。に通行して先に通過した。よい。 Khi
Trang 4đoạn đường phía trước có chướng ngại vật hay là đang thi công công sự,vì độ rộng của xe hai bánh là hẹp nên khi chạy lệch sang làn xe đối diện,lúc nào cũng
có thể chạy trước được ×
車に道を譲ります。