1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giải pháp thúc đẩy động lực làm việc của nhân viên tại bệnh viện y học cổ truyền bến tre đến năm 2020

96 452 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 96
Dung lượng 2,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TR NGăMINHăPH C NHÂNăVIÊNăT IăB NHăVI NăYăH CăC ăTRUY N LU NăV NăTH CăS KINHăT TP.ăH ăCHệăMINHăậ N Mă2015... TR NGăMINHăPH C NHÂNăVIÊNăT IăB NHăVI NăYăH CăC ăTRUY Nă ChuyênăngƠnh:ăQu

Trang 1

TR NGăMINHăPH C

NHÂNăVIÊNăT IăB NHăVI NăYăH CăC ăTRUY N

LU NăV NăTH CăS KINHăT

TP.ăH ăCHệăMINHăậ N Mă2015

Trang 2

TR NGăMINHăPH C

NHÂNăVIÊNăT IăB NHăVI NăYăH CăC ăTRUY Nă

ChuyênăngƠnh:ăQu nătr ăKinhădoanh

Mưăs : 60340102

LU NăV NăTH CăS KINHăT

NG IăH NGăD NăKHOAăH C PGS.ăTSăBỐIăTH ăTHANH

TP.ăH ăCHệăMINHăậ N Mă2015

Trang 3

Tôi xin cam đoan lu n v n “Gi iă phápă thúcă đ yă đ ngă l că lƠmă vi că c aă

nhơnăviênăt iăB nhăvi năYăh căC ătruy năB năTre đ n n m 2020” là công trình

nghiên c u c a riêng tôi d i s h ng d n khoa h c c a PGS.TS Bùi Th Thanh

Các thông tin, s li u đ c s d ng trong lu n v n ǹy l̀ trung th c, th c t khách

quan

Tp.HCM, ng̀y tháng n m 2015

Tác gi lu n v n

Tr ngăMinhăPh c

Trang 4

M CăL C

TRANG PH BÌA

L I CAM OAN

M C L C

DANH M C CÁC T VI T T T

DANH M C CÁC B NG

DANH M C CÁC HÌNH

Ch ng 1: T NG QUAN V NGHIÊN C U 1

1.1 Lý do ch n đ tài 1

1.2 M c tiêu nghiên c u 3

1.3 i t ng và ph m vi nghiên c u 3

1.4 Ph ng pháp nghiên c u 3

1.5 ụ ngh a nghiên c u 4

1.6 K t c u lu n v n 4

Ch ng 2: C S LÝ THUY T V NG L C LÀM VI C C A NHÂN VIÊN 5

2.1 Khái ni m v đ ng l c làm vi c 5

2.2 B n ch t c a đ ng l c làm vi c 5

2.3 Các lý thuy t v đ ng l c làm vi c 6

2.3.1 Thuy t b c thang nhu c u c a Maslow (1943) 6

2.3.2 Thuy t nhu c u c a David McClelland (1985) 8

2.3.3 Thuy t E.R.G c a Clayton Alderfer (1972) 9

2.3.4 Thuy t hai nhân t c a Herzberg (1959) 9

2.3.5 Thuy t mong đ i c a Vroom (1964) 10

2.3.6 Thuy t v s công b ng c a John Stacey Adams (1963) 11

2.4 M t s nghiên c u v đ ng l c làm vi c 12

2.4.1 Mô hình m i y u t t o đ ng l c c a Kovach (1987) 12

Trang 5

2.4.2 Các nghiên c u ng d ng mô hình m i y u t c a Kovach 13

2.4.3 xu t các y u t nh h ng đ n đ ng l c làm vi c c a nhân viên t i B nh vi n Y h c C truy n B n Tre 15

Ch ng 3: PH NG PHÁP NGHIÊN C U 20

3.1 Quy trình nghiên c u 20

3.2 Nghiên c u đ nh tính 21

3.2.1 Thi t k nghiên c u đ nh tính 21

3.2.2 K t qu nghiên c u đ nh tính 21

3.3 Nghiên c u đ nh l ng 25

3.3.1 Thi t k b ng câu h i 25

3.3.2 Ph ng pháp phân t́ch d li u 25

Ch ng 4: PHÂN TệCH TH C TR NG CÁC Y U T NH H NG N NG L C LÀM VI C C A NHÂN VIÊN T I B NH VI N Y H C C TRUY N B N TRE 28

4.1 Gi i thi u v B nh vi n Y h c C truy n B n Tre 28

4.1.1 L ch s hình thành 28

4.1.2 Mô hình t ch c b máy 28

C c u t ch c c a b nh vi n g m có: 30

4.1.3 Ch c n ng, nhi m v 30

Ti p nh n m i tr ng h p ng i b nh thu c chuyên khoa c a b nh vi n đ khám b nh, ch a b nh n i trú ho c ngo i trú 30

4.1.4 K t qu ho t đ ng c a b nh vi n 31

4.2 Phân tích th c tr ng các y u t nh h ng đ n đ ng l c làm vi c c a nhân viên t i B nh vi n Y h c C truy n B n Tre 32

4.2.1 K t qu kh o sát các y u t nh h ng đ n đ ng l c làm vi c c a nhân viên t i B nh vi n Y h c C truy n B n Tre 32

4.2.1.1 Mô t m u nghiên c u 32

Trang 6

4.2.1.2 Ki m đ nh thang đo b ng h s tin c y Cronbach’s Alpha 34

4.2.1.3 Phân tích nhân t khám phá (EFA) 34

4.2.1.4 Th ng kê mô t 34

4.2.2 Phân tích th c tr ng các y u t nh h ng đ n đ ng l c làm vi c c a nhân viên t i B nh vi n Y h c C truy n B n Tre 35

4.2.2.1 Y u t “Công vi c thú v ” 35

4.2.2.2 Y u t “Thu nh p và phúc l i” 36

4.2.2.3 Y u t “C h i đ̀o t o v̀ th ng ti n” 39

4.2.2.4 Y u t “Lãnh đ o” 41

4.2.2.5 Y u t “Th ng hi u v̀ v n hóa b nh vi n” 42

4.2.2.6 Y u t “ ng nghi p” 43

4.2.2.7 Y u t “Ch́nh sách khen th ng và công nh n” 44

4.3 ánh giá chung v th c tr ng các y u t nh h ng đ n đ ng l c làm vi c c a nhân viên t i B nh vi n Y h c C truy n B n Tre 47

4.3.1 Y u t “Công vi c thú v ” 47

4.3.2 Y u t “Thu nh p và phúc l i” 47

4.3.3 Y u t “C h i đ̀o t o v̀ th ng ti n” 48

4.3.4 Y u t “Lãnh đ o” 49

4.3.5 Y u t “Th ng hi u v̀ v n hóa b nh vi n” 49

4.3.6 Y u t “ ng nghi p” 50

4.3.7 Y u t “Ch́nh sách khen th ng và công nh n” 50

Ch ng 5: M T S GI I PHÁP THÚC Y NG L C LÀM VI C C A NHÂN VIÊN T I B NH VI N Y H C C TRUY N B N TRE 52

5.1 Ph ng h ng, m c tiêu c a B nh vi n Y h c C truy n B n Tre đ n n m 2020 52

5.2 M t s gi i pháp thúc đ y đ ng l c làm vi c c a nhân viên t i B nh vi n Y h c C truy n B n Tre 52

Trang 7

5.2.1 Gi i pháp thúc đ y đ ng l c làm vi c c a nhân viên thông qua y u t “Công

vi c thú v” 52 5.2.2 Gi i pháp thúc đ y đ ng l c làm vi c c a nhân viên thông qua y u t “Thu

nh p và phúc l i” 53 5.2.3 Gi i pháp thúc đ y đ ng l c làm vi c c a nhân viên thông qua y u t “C

h i đ̀o t o v̀ th ng ti n” 54 5.2.4 Gi i pháp thúc đ y LLV c a nhân viên thông qua y u t “Lãnh đ o” 55 5.2.5 Gi i pháp thúc đ y đ ng l c làm vi c c a nhân viên thông qua y u t

“Th ng hi u v̀ v n hóa b nh vi n” 56 5.2.6 Gi i pháp thúc đ y đ ng l c làm vi c c a nhân viên thông qua y u t “ ng nghi p” 57 5.2.7 Gi i pháp thúc đ y đ ng l c làm vi c c a nhân viên thông qua y u t “Ch́nh sách khen th ng và công nh n” 58 5.3 K t lu n 60

TÀI LI U THAM KH O

PH L C

Trang 9

DANHăM CăCÁC B NG

B ng 3.1: Thang đo v̀ mã hóa thang đo 24

B ng 4.1: K t qu ho t đ ng c a b nh vi n qua các n m 31

B ng 4.2: Mô t m u kh o sát 33

B ng 4.3: K t qu th ng kê mô t các y u t nh h ng đ n đ ng l c l̀m vi c 35

B ng 4.5: S l ng các đ t̀i, sáng ki n khoa h c qua các n m 36

B ng 4.6: S l ng CBVC tham gia các khóa đ̀o t o d̀i h n qua các n m 39

B ng 4.7: S l ng CBVC tham gia các khóa đ̀o t o v ch́nh tr qua các n m 40

B ng 4.8: Tình hình b nhi m CBVC qua các n m 40

B ng 4.9: Tình hình khen th ng qua các n m 44

Trang 10

DANHăM CăCÁC HÌNH

Hình 2.1: Tháp nhu c u c a Maslow 7Hình 3.1: Quy trình nghiên c u 20Hinh 4.1: S đ c c u b máy B nh vi n y h c C truy n B n Tre 29

Trang 11

Ch ngă1:ăT NG QUAN V NGHIÊN C U 1.1 Lý do ch năđ tài

Khu v c công l̀ khu v c d n y sinh s trì tr , quan liêu v̀ tâm lý l i nhóm đ i t ng l̀ cán b , công ch c, viên ch c M t khác, khu v c công đa ph n

ho t đ ng b ng ngân sách nh̀ n c nên các kho n chi cho con ng i, các qui trình

v đ̀o t o, khen th ng, b nhi m, … đ u ph i tuân th theo nh ng qui đ nh c a nh̀ n c, r̀ng bu c ch t ch v th b c, quy n h n T nghiên c u c a Duke (1999) th c hi n t i 4 th̀nh ph l̀ Budapest, Prague, Warsaw, Krakow cho th y do thu nh p th p nên các CBVC th ng ph i đa d ng hóa ngu n thu nh p c a gia đình

b ng công vi c ph th hai, th m ch́ th ba Theo Tuy t Mai (2013) t báo cáo tình hình Thanh niên n m 2012 c a Vi n nghiên c u Thanh niên cho th y, có kho ng 50% thanh niên - nh ng ng i đang l̀ cán b công ch c viên ch c nh̀ n c, cho

r ng môi tr ng l̀m vi c t i c quan không phù h p, thi u đi u ki n t o đ ng l c phát tri n khi n thanh niên lo l ng Vì v y, các nh̀ lãnh đ o luôn ph i đ i m t v i thách th c tìm ki m đ ng l c thúc đ y đ nhân viên l̀m vi c h ng say, phát huy h t

n ng l c c a b n thân, đ ng th i không ng ng nâng cao trình đ chuyên môn nghi p v

B nh vi n Y h c C truy n B n B n Tre l̀ đ n v s nghi p có thu ậ thu m t

ph n vi n ph́ Các kho n thu nh p c a nhân viên g m: ti n l ng, các kho n ph

c p, ti n th ng, thu nh p t ng thêm Trong đó, thu nh p t ng thêm đ c nhân viên quan tâm nhi u nh t Có th nói thu nh p t ng thêm nh h ng tr c ti p đ n đ ng

l c l̀m vi c c a h u h t nhân viên trong b nh vi n N m 2014, theo qui ch chi tiêu

n i b , thu nh p t ng thêm m i tháng c a m t nhân viên đ c t́nh nh sau: Thu

nh p t ng thêm c a nhân viên A = 40% x (l ng h s + ph c p ch c v + ph c p thâm niên v t khung)

Tuy nhiên, theo Ngh đ nh 43/2006/N -CP h ng d n tŕch l p các qu t i các đ n v s nghi p có thu, b nh vi n không đ ngu n đ đ m b o th c hi n m c chi thu nh p t ng thêm theo qui ch chi tiêu n i b n m 2014 C th , qú 4 n m

2014 nhân viên không đ c nh n ph n thu nh p t ng thêm i u này gây cho nhân

Trang 12

viên có tâm lý chán n n, xao lãng công vi c, l̀m vi c không hi u qu Gi đây h

ch quan tâm đ n ph n thu nh p m̀ h b “m t đi” v̀ lo l ng chi tiêu ngân sách gia đình nh th ǹo

Bên c nh đó, tháng 01 n m 2015, Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t

B o hi m Y t b t đ u có hi u l c, theo đó, b nh nhân khám ch a b nh t i B nh

vi n Y h c C truy n B n Tre không đúng tuy n s chi tr 100% vi n ph́, theo qui

đ nh c b nh nhân chi tr 50% vi n ph́ Ph n l n (90%) b nh nhân đ n khám ch a

b nh t i b nh vi n đ u s d ng th b o hi m y t v̀ đi u tr nh ng b nh mãn t́nh (đau nh c x ng kh p, ph c h i ch c n ng sau tai bi n,…) nên c n ph i đi u tr d̀i ng̀y, chi ph́ đi u tr cao n n m 2015, đ i v i nh ng b nh nhân khám ch a b nh trái tuy n s không đ c h ng quy n l i b o hi m Theo đó, l ng b nh nhân đ n khám v̀ đi u tr t i b nh vi n s gi m (tháng 01/2015, c t́nh l ng b nh nhân

đ n khám ch a b nh ngo i trú gi m kho ng 30% so v i cùng k n m tr c), v̀ ngu n thu vi n ph́ s gi m, kéo theo qu thu nh p t ng thêm c ng gi m Nhìn th y

vi n c nh b gi m thu nh p t ng thêm, đ ng l c l̀m vi c c a nhân viên t i b nh

vi n b nh h ng

V ph́a lãnh đ o b nh vi n, tháng 11/2015 Giám đ c b nh vi n s v h u theo qui đ nh Thông tin ǹy c ng l̀m xao đ ng v tinh th n c a nhân viên, h lo

l ng Giám đ c m i s l̀ ng i nh th ǹo, có s p x p l i nhân s l̀m nh h ng

đ n công vi c hi n t i c a h không? Các cu c h p giao ban m i ng̀y t nh t, khi b̀n b c v m t v n đ ǹo đó, m i ng i m t ý, ban lãnh đ o c ng không đ a ra quy t đ nh rõ r̀ng

Nói chung, tinh th n l̀m vi c c a nhân viên đang sa sút, không t p trung vào chuyên môn, không quan tâm nhi u đ n hi u qu công vi c

Vì v y, v i mong mu n tìm ra gi i pháp thúc đ y đ ng l c l̀m vi c c a nhân viên t i b nh vi n góp ph n nâng cao n ng su t l̀m vi c c ng nh h n ch nh ng

t n th t không đáng có trong công tác qu n tr ngu n nhân l c, tác gi ch n đ t̀i

“Gi i pháp thúc đ y đ ng l c l̀m vi c c a nhân viên t i B nh vi n Y h c C truy n

B n Tre đ n n m 2020”

Trang 13

l c l̀m vi c c a nhân viên t i B nh vi n Y h c C truy n B n Tre

i t ng kh o sát: T t c nhân viên đang làm vi c t i B nh vi n Y h c C truy n B n Tre

đ đi u ch nh câu t cho d hi u tr c khi ph ng v n ch́nh th c

Sau khi nghiên c u đ nh t́nh v̀ b ng câu h i ch́nh th c đ c hình th̀nh, tác

gi ti n h̀nh kh o sát các nhân viên đang l̀m vi c t i B nh vi n Y h c C truy n

B n Tre M u đ c ch n b ng ph ng pháp toàn b D li u thu th p s đ c th c

hi n phân t́ch h s tin c y Cronbach’s Alpha, phân t́ch nhân t khám phá (EFA),

Trang 14

th ng kê mô t đ t́nh giá tr th c tr ng c a t ng y u t nh h ng đ n đ ng l c l̀m vi c c a nhân viên t i b nh vi n

Bên c nh d li u s c p, các d li u th c p c ng đ c tác gi thu th p v̀ dùng ph ng pháp so sánh, t ng h p,… đ phân t́ch th c tr ng các y u t nh h ng

đ n đ ng l c l̀m vi c c a nhân viên t i b nh vi n

1.5ăụăngh aănghiênăc u

K t qu nghiên c u s giúp cho các nhà qu n tr b nh vi n hi u đ c nh ng

y u t nào nh h ng đ n đ ng l c làm vi c c a nhân viên t i b nh vi n, t đó

ho ch đ nh các gi i pháp thúc đ y đ ng l c l̀m vi c c a nhân viên nh m nâng cao

hi u qu trong công tác khám ch a b nh t i B nh vi n Y h c C truy n B n Tre

Trang 15

Ch ngă2:ăC ăS LÝ THUY T V NG L C LÀM VI C

đ ng l c l̀ s s n s̀ng, n l c, say mê l̀m vi c nh m đ t đ c m c tiêu c a t

ch c c ng nh b n thân ng i lao đ ng (Bùi Anh Tu n, 2003)

Nh v y, t u trung l i, đ ng l c l̀ s n l c, c g ng t ch́nh b n thân m i

ng i lao đ ng, v̀ m c tiêu c a các nh̀ qu n lý l̀ ph i l̀m sao t o ra đ c đ ng

l c đ ng i lao đ ng có th l̀m vi c đ t hi u qu cao nh t ph c v cho t ch c

2.2 B n ch t c aăđ ng l c làm vi c

T nh ng quan đi m v đ ng l c làm vi c nêu trên, có th nh n th y:

- ng l c l̀m vi c đ c th hi n thông qua nh ng công vi c c th m̀ m i

ng i lao đ ng đang đ m nhi m v̀ trong thái đ c a h đ i v i t ch c i u ǹy

có ngh a không có đ ng l c l̀m vi c chung cho m i lao đ ng ng l c l̀m vi c

đ c g n li n v i m t công vi c, m t t ch c v̀ m t môi tr ng l̀m vi c c th

- ng l c l̀m vi c không hòn tòn ph thu c v̀o nh ng đ c đi m t́nh

Trang 16

cách cá nhân, nó có th thay đ i th ng xuyên ph thu c v̀o các y u t khách quan trong công vi c T i th i đi m ǹy m t lao đ ng có th có đ ng l c l̀m vi c r t cao

nh ng v̀o m t th i đi m khác đ ng l c lao đ ng ch a ch c đã còn trong h

- ng l c l̀m vi c mang t́nh t nguy n, ph thu c ch́nh v̀o b n thân

ng i lao đ ng, ng i lao đ ng th ng ch đ ng l̀m vi c h ng say khi h không

c m th y có m t s c ép hay áp l c ǹo trong công vi c Khi đ c l̀m vi c m t cách

ch đ ng, t nguy n thì h có th đ t đ c n ng su t lao đ ng t t nh t

Tuy nhiên, đ ng l c l̀m vi c ch l̀ ngu n g c đ t ng n ng su t lao đ ng, không ph i l̀ đi u ki n đ t ng n ng su t lao đ ng, b i vì đi u ǹy còn ph thu c v̀o trình đ , k n ng c a ng i lao đ ng, v̀o trình đ khoa h c công ngh c a dây chuy n s n xu t

2.3 Các lý thuy t v đ ng l c làm vi c

Thuy t đ ng l c theo n i dung (các lý thuy t nhu c u): t p trung v̀o các nhân t bên trong con ng i, chúng t ng c ng, đi u khi n, duy trì v̀ ng n ch n hành vi Thuy t đ ng l c theo n i dung g m các thuy t nh sau:

- Thuy t b c thang nhu c u c a Abraham Maslow (1943)

- Thuy t nhu c u c a David McClelland (1985)

- Thuy t E.R.G c a Clayton Alderfer (1972)

- Thuy t hai nhân t c a Frederich Herzberg (1959)

Thuy t đ ng l c theo qui trình (thuy t nh n th c): mô t v̀ phân t́ch h̀nh vi

đ c thôi thúc, đi u khi n, duy trì v̀ ng n ch n b i các nhân t bên ngòi; bao g m các thuy t nh sau:

- Thuy t mong đ i c a Victor Vroom (1964)

- Thuy t v s công b ng c a Jonh Stacy Adams (1963)

2.3.1 Thuy t b c thang nhu c u c a Maslow (1943)

Abraham Maslow (1908 ậ 1970) phát tri n trên c s nghiên c u h̀nh vi trong t ng quan nhu c u con ng i H̀nh vi con ng i ph thu c m c đ th a mãn nhu c u c a h

“Nhu c u l̀ m t s tình tr ng bên trong m̀ nh ng tình tr ng ǹy l̀m cho

Trang 17

nh ng k t c c ǹo đó th hi n l̀ h p d n Nhu c u ch a đ c th a mãn t o nên s

c ng th ng, s c ng th ng t o ra các áp l c ho c các đ ng l c thúc đ y trong các cá nhân Nh ng áp l c ǹy t o ra vi c tìm ki m các h̀nh vi đ tìm đ n nh ng m c tiêu

c th m̀ n u đ t t i các m c tiêu c th ǹy s d n đ n gi m s c ng th ng” (Nguy n H u Lam, 2011)

Nhu c u con ng i đa d ng nh ng đ c x p v̀o theo 5 b c ch y u theo trình t Nhu c u đ c th a mãn theo th t t th p lên cao T i m i th i đi m con

ng i ch đ ng đ n m t nhu c u n i tr i Nhu c u b c th p có gi i h n v̀ th a mãn

t bên ngòi, nhu c u b c cao không gi i h n v̀ th a mãn t bên trong

H th ng c p b c c a Maslow th ng đ c hi n th trong m t m u hình kim

t tháp, nhu c u c b n ph́a d i v̀ nhu c u cao h n ph́a trên Mô hình th

hi n t m quan tr ng c a t ng lo i nhu c u c a con ng i, trong đó quan tr ng nh t v̀ r ng nh t l̀ nhu c u sinh lý c b n (nhu c u sinh h c)

Hình 2 1:ăThápănhuăc uăc aăMaslow

(Ngu n: Organization Behaviour, 2007)

Trang 18

Nh ng nhu c u c b n hay nhu c u sinh lý l̀ nh ng nhu c u đ m b o cho con ng i t n t i nh : n, u ng, m c, t n t i, phát tri n nòi gi ng v̀ các nhu c u

A.Maslow đã chia các nhu c u th̀nh hai c p: c p cao v̀ c p th p Các nhu

c u c p th p l̀ các nhu c u sinh lý v̀ an tòn Các nhu c u c p cao bao g m các nhu c u xã h i, đ c tôn tr ng v̀ t th hi n

D a trên lý thuy t ǹy, các nh̀ qu n lý mu n tác đ ng thúc đ y đ ng l c l̀m

vi c cho nhân viên thì c n ph i bi t nhân viên c a h đang thang b c nhu c u ǹo

S nh n bi t đó s giúp các nh̀ qu n tr đ a ra các gi i pháp thúc đ y phù h p đ

th a mãn nhu c u c a nhân viên, đ ng th i b o đ m đ t đ n các m c tiêu c a t

ch c

2.3.2 Thuy t nhu c u c a David McClelland (1985)

Do David McClelland phát tri n cho r ng con ng i có 3 nhu c u c b n v̀

t ng quan v i nhau:

- Nhu c u th̀nh t u: ng i có nhu c u th̀nh t u cao l̀ ng i luôn theo đu i

gi i quy t công vi c t t h n H mu n v t qua các khó kh n, tr ng i H mu n

c m th y r ng th̀nh công hay th t b i c a h l̀ do k t qu c a nh ng h̀nh đ ng

c a h i u ǹy có ngh a l̀ h th́ch các công vi c mang t́nh thách th c, nh ng

ng i có nhu c u th̀nh t u cao đ c đ ng viên l̀m vi c t t h n

- Nhu c u liên minh: t o ra m i quan h xã h i thân thi n, gi ng nhu c u tình yêu xã h i c a A.Maslow - đ c ch p nh n, tình yêu, b n bè,… Ng i lao đ ng có

Trang 19

nhu c u liên minh m nh s l̀m vi c t t nh ng lo i công vi c m̀ s th̀nh công

c a nó đòi h i k n ng quan h v̀ s h p tác Nh ng ng i có nhu c u liên minh

m nh r t th́ch nh ng công vi c m̀ qua đó t o ra s thân thi n v̀ các quan h xã

2.3.3 Thuy t E.R.G c a Clayton Alderfer (1972)

Do Clayton Alderfer xây d ng trên c s đánh giá l i các y u t c a b c thang nhu c u Maslow, ông cho r ng con ng i cùng m t lúc theo đu i vi c th a mãn 3 nhu c u ch́nh:

- Nhu c u t n t i: nhu c u t n t i bao g m nh ng đòi h i v t ch t t i c n thi t cho s t n t i c a con ng i, nhóm nhu c u ǹy có n i dung gi ng nh nhu c u sinh

lý v̀ nhu c u an tòn c a Maslow

- Nhu c u quan h /giao ti p: Nhu c u quan h l̀ nh ng đòi h i v nh ng quan h v̀ t ng tác qua l i gi a các cá nhân, nhu c u quan h bao g m nhu c u xã

h i v̀ m t ph n nhu c u t tr ng, t c l̀ ph n nhu c u t tr ng đ c th a mãn t bên ngòi (đ c tôn tr ng)

- Nhu c u phát tri n: nhu c u phát tri n l̀ đòi h i bên trong m i con ng i cho s phát tri n cá nhân, nó bao g m nhu c u t th hi n v̀ m t ph n nhu c u t

tr ng, t c l̀ ph n nhu c u t tr ng đ c th a mãn t n i t i (t tr ng v̀ tôn tr ng

ng i khác)

i u khác bi t thuy t ǹy l̀ C.Alderfer cho r ng con ng i cùng m t lúc theo đu i vi c th a mãn t t c các nhu c u ch không ph i ch m t nhu c u nh quan đi m c a A.Maslow

2.3.4 Thuy t hai nhân t c a Herzberg (1959)

Frederich Herzberg (1923 ậ 2000) đã t o ra m t s ng c nhiên l n vì nó l̀m

đ o l n nh n th c thông th ng c a chúng ta Chúng ta th ng cho r ng đ i ng c

Trang 20

v i th a mãn l̀ b t mãn v̀ ng c l i, t c l̀ ch có hai tình tr ng ho c l̀ th a mãn

ho c l̀ b t mãn F.Herzberg ch ra r ng đ i ngh ch v i b t mãn không ph i l̀ th a mãn m̀ l̀ không b t mãn v̀ đ i ngh ch v i s th a mãn không ph i l̀ s b t mãn m̀ l̀ không th a mãn Các y u t liên quan t i s th a mãn đ i v i công tác còn

đ c g i l̀ y u t đ ng viên; còn các y u t liên quan t i s b t mãn còn đ c g i l̀ các y u t duy trì

Do Frederich Herzberg phát tri n trên quan đi m h̀nh vi ph thu c v̀o hai nhóm y u t :

- Y u t đ ng viên: đ i v i các y u t đ ng viên n u đ c gi i quy t t t s

Nh ng nhân t l̀m th a mãn ng i lao đ ng l̀ khác v i các nhân t t o ra s

b t mãn Vì v y, nh̀ qu n tr không th mong đ i s th a mãn c a ng i lao đ ng

b ng cách đ n gi n l̀ xóa b các nguyên nhân gây ra s b t mãn

Vi c đ ng viên ng i lao đ ng đòi h i ph i gi i quy t th a đáng đ ng th i c hai nhóm y u t duy trì v̀ đ ng viên

2.3.5 Thuy t mong đ i c a Vroom (1964)

Victor Vroom xây d ng trên quan ni m đ ng c c a con ng i đ c quy t

đ nh b i nh n th c c a con ng i v nh ng k v ng c a h trong t ng lai

ng l c thúc đ y ng i lao đ ng l̀m vi c s hình th̀nh khi h mong đ i (k v ng), ph thu c v̀o các nhân t :

- Kh n ng gi i quy t công vi c c a cá nhân

- Ph n th ng đ i v i h là h p d n

Trang 21

m t v tŕ nh nhau nh ng m t ng i có đ ng l c l̀m vi c còn ng i kia thì không Nói cách khác khi h tin r ng n l c c a h s cho ra k t qu t t h n, k t qu đó s

d n đ n ph n th ng x ng đáng v̀ ph n th ng đó có ý ngh a v̀ phù h p v i m c tiêu cá nhân c a h

2.3.6 Thuy t v s công b ng c a John Stacey Adams (1963)

Ng i lao đ ng trong t ch c luôn mu n đ c đ i x m t cách công b ng:

- Công b ng cá nhân: so sánh nh ng đóng góp c ng hi n c a mình v i nh ng đãi ng v̀ ph n th ng nh n đ c

- N u ng i lao đ ng tin r ng h đ c đ i x đúng, ph n th ng v̀ đãi ng l̀ t ng x ng v i công s c c a h đã b ra thì h s duy trì m c n ng su t nh c

- N u ng i lao đ ng nh n th c r ng ph n th ng v̀ đãi ng l̀ cao h n so

v i đi u m̀ h mong mu n h s l̀m vi c t́ch c c h n, ch m ch h n Song tr ng

h p ǹy, h có xu h ng gi m giá tr c a ph n th ng, không coi tr ng ph n th ng v̀ do đó v lâu v d̀i ph n th ng s không còn ý ngh a khuy n kh́ch

Thuy t công b ng cho r ng con ng i mu n đ c đ i x công b ng nh ng khi r i v̀o tình tr ng b đ i x không công b ng thì h có xu th t thi t l p s công

Trang 22

b ng cho mình

Chúng ta hi u r ng s không có m t s công b ng tuy t đ i Công b ng đây không ph i l̀ ng i lao đ ng nh n đ c bao nhiêu m̀ l̀ công b ng đ c nh n

th c Nói khác đi đó l̀ nh n th c c a ng i v s công b ng Thuy t v s công

b ng đòi h i các nh̀ qu n tr ph i quan tâm đ n các nhân t chi ph i đ n nh n th c

c a ng i lao đ ng v s công b ng v̀ t đó tác đ ng đ t o cho ng i lao đ ng có

(2) c công nh n đ y đ công vi c đã l̀m: th hi n s ghi nh n c a lãnh

đ o đ i v i nhân viên khi nhân viên hòn th̀nh t t công vi c, ghi nh n góp ph n v̀o s th̀nh công c a công ty

(3) S t ch trong công vi c: th hi n nhân viên đ c quy n ki m soát v̀

ch u trách nhi m v i công vi c, đ c khuy n kh́ch tham gia v̀o các quy t đ nh liên quan đ n công vi c v̀ đ c khuy n kh́ch đ a ra nh ng sáng ki n

(4) Công vi c n đ nh: th hi n ng i lao đ ng có công vi c n đ nh, không

ph i lo l ng đ n vi c gi vi c l̀m

(5) L ng cao: th hi n nhân viên đ c nh n ti n l ng t ng x ng v i k t

qu l̀m vi c, l ng đ m b o cu c s ng cá nhân v̀ đ c th ng ho c t ng l ng khi hòn th̀nh t t công vi c

(6) S th ng ti n v̀ phát tri n ngh nghi p: th hi n nhân viên có nh ng c

h i th ng ti n v̀ phát tri n trong doanh nghi p

(7) i u ki n l̀m vi c t t: th hi n v n đ an tòn, v sinh v̀ th i gian làm

vi c

(8) S g n bó c a c p trên v i nhân viên: nhân viên luôn đ c tôn tr ng v̀

Trang 23

tin c y, l̀ m t th̀nh viên quan tr ng c a công ty

(9) X lý k lu t khéo léo, t nh : th hi n s t nh khéo léo c a c p trên trong vi c góp ý, phê bình nhân viên

(10) S giúp đ c a c p trên đ gi i quy t nh ng v n đ cá nhân: th

hi n s quan tâm, h tr c a c p trên trong gi i quy t các v n đ cá nhân, các khó

kh n c a nhân viên

2.4.2 Các nghiên c u ng d ng mô hình m i y u t c a Kovach

* Simons và Enz (1995) nghiên c u các y u t tác đ ng đ n đ ng l c l̀m

vi c c a nhân viên làm vi c t i khách s n M và Canada Nghiên c u đã s d ng

10 y u t đ ng viên c a Kovach l̀m công c đi u tra ban đ u Nghiên c u ti n h̀nh

kh o sát trên 278 nhân viên c a 10 khách s n khác nhau t i M v̀ Canada K t qu nghiên c u cho th y các y u t tác đ ng đ n đ ng l c l̀m vi c c a nhân viên khách

s n đ c s p x p theo th t quan tr ng nh sau: (1) L ng cao; (2) Công vi c n

đ nh; (3) S th ng ti n v̀ phát tri n ngh nghi p; (4) i u ki n l̀m vi c t t; (5) Công vi c thú v ; (6) c công nh n đ y đ th̀nh t́ch công vi c; (7) S g n bó

c a c p trên v i nhân viên; (8) C m giác đ c tham gia; (9) X lý k lu t khéo léo,

t nh ; (10) S h tr c a qu n lý tr c ti p trong vi c gi i quy t các v n đ cá nhân

* Wong, Siu và Tsang (1999) th c hi n nghiên c u các y u t tác đ ng đ n

đ ng l c l̀m vi c c a nhân viên khách s n t i H ng Kông Nghiên c u c ng s

d ng m i y u t đ ng viên c a Kovach (1987) l̀m công c v̀ c ng yêu c u ng i

tr l i s p x p các y u t nh h ng đ n đ ng l c l̀m vi c t 01 đ n 10 K t qu nghiên c u nh sau: (1) S th ng ti n v̀ phát tri n ngh nghi p; (2) S g n bó c a

c p trên v i nhân viên; (3) L ng cao; (4) Công vi c n đ nh; (5) i u ki n l̀m

vi c t t; (6) c công nh n đ y đ th̀nh t́ch công vi c; (7) Công vi c thú v ; (8)

C m giác đ c tham gia; (9) X lý k lu t khéo léo, t nh ; (10) S h tr c a qu n

lý tr c ti p trong vi c gi i quy t các v n đ cá nhân, l̀ nh ng y u t có nh h ng t́ch c c đ n đ ng l c l̀m vi c c a nhân viên

* Lê Th Thùy Uyên (2007) nghiên c u các y u t t o đ ng l c l̀m vi c cho

nhân viên d a trên mô hình m i y u t đ ng viên c a Kovach v̀ thông qua vi c s

Trang 24

d ng ph ng pháp phân t́ch nhân t khám phá (EFA), phân t́ch nhân t kh ng đ nh (CFA) v i m u kh o sát v i 482 cán b nhân viên đang l̀m vi c tòn th i gian trên

đ a b̀n Th̀nh ph H Ch́ Minh, ng Nai, Bình D ng, ̀ N ng v̀ Kontum K t

qu nghiên c u nh sau: (1) Ti n l ng cao; (2) Công vi c lâu d̀i; (3) i u ki n làm vi c t t; (4) C h i th ng ti n v̀ phát tri n ngh nghi p; (5) Công vi c thú v ; (6) c t ch trong công vi c; (7) c công nh n đ y đ trong công vi c; (8) Lãnh đ o công ty, l̀ các y u t nh h ng t́ch c c đ n đ ng l c l̀m vi c c a nhân viên

* Nguy n Th H i Huy n (2013) nghiên c u các y u t nh h ng đ n đ ng

l c l̀m vi c c a nhân viên trong các doanh nghi p nh̀ n c t i TP.HCM d a trên

mô hình m i y u t đ ng viên c a Kovach Nghiên c u s d ng ph ng pháp phân t́ch đ tin c y Cronbach’s Alpha, phân t́ch nhân t khám phá EFA, phân t́ch

h i quy v i m u kh o sát g m 247 nhân viên đang l̀m vi c t i các doanh nghi p nh̀ n c trên đ a b̀n Th̀nh ph H Ch́ Minh đ xác đ nh v̀ đánh giá các y u t

nh h ng đ n đ ng l c l̀m vi c c a h K t qu nghiên c u có 5 y u t tác đ ng

đ n đ ng l c l̀m vi c c a nhân viên g m: (1) Lãnh đ o quan tâm t o đi u ki n phát tri n, (2) ng nghi p, (3) Th ng hi u, (4) Ch́nh sách khen th ng v̀ công nh n, (5) Công vi c n đ nh Trong đó, y u t ‘Lãnh đ o quan tâm t o đi u ki n phát tri n” đ c g p l i t các y u t l̀ lãnh đ o tr c ti p, c h i đ̀o t o v̀ th ng ti n, v̀ công vi c thú v

Nh v y, đi m qua các nghiên c u v đ ng l c l̀m vi c c a nhân viên, ta có

th th y mô hình m i y u t đ ng viên c a Kovach (1987) đã đ c các nhà nghiên

Trang 25

đi u tr b ng ông y ng̀y c̀ng ph bi n h n Bên c nh đó, ng i th y thu c còn

ph i gánh trên vai trách nhi m ch m lo s c kh e v̀ tinh th n cho ng i b nh, b i tinh th n có l c quan, tho i mái m i mau l̀nh b nh nhân viên đóng góp tòn b tâm huy t v̀ tình c m c a h v̀o công vi c chung c a b nh vi n, chúng ta c n ph i xác đ nh các y u t nh h ng đ n đ ng l c l̀m vi c c a nhân viên đ t đó tìm ra

Thu nh p l̀ s ti n m̀ cá nhân, t ch c, khu v c, qu c gia, v.v… có đ c t

vi c l̀m, vi c đ u t , kinh doanh, v.v… Trong ph m vi nghiên c u ǹy, thu nh p l̀

s ti n m̀ cá nhân có đ c t vi c l̀m t i b nh vi n Kho n thu nh p ǹy s bao

g m ti n l ng, các kho n ph c p l ng, tr c p, khen th ng các lo i, l i ́ch

b ng ti n khác phát sinh tr c ti p t công vi c ch́nh hi n t i

Phúc l i l̀ ph n h tr thêm nh m đ m b o đ i s ng cho ng i lao đ ng v̀

t o đi u ki n đ tái s n xu t s c lao đ ng Vi t Nam, các kho n phúc l i m̀ nhân

Trang 26

viên đ c h ng bao g m b o hi m xã h i, y t , th t nghi p, h u tŕ, ngh phép, ngh l , n tr a, tr c p theo lu t đ nh; phúc l i th hi n s quan tâm c a doanh nghi p đ n đ i s ng c a ng i lao đ ng, có tác d ng ḱch th́ch nhân viên l̀m vi c v̀ g n bó v i doanh nghi p (Tr n Kim Dung, 2011)

(3) C ăh iăđƠoăt o,ăth ngăti n

C h i đ c đ̀o t o v̀ th ng ti n góp ph n ḱch th́ch nhân viên n l c h n trong công vi c, h s c g ng đ đ t đ c m c tiêu trong th ng ti n Tr n Kim Dung (2009) cho r ng c h i đ̀o t o th a mãn nhu c u phát tri n cho nhân viên

c trang b nh ng k n ng chuyên môn c n thi t s ḱch th́ch nhân viên th c

hi n công vi c t t h n, đ t nhi u th̀nh t́ch h n, mu n đ c trao nh ng nhi m v

có t́nh thách th c cao h n đ có nhi u c h i th ng ti n h n Theo thuy t Maslow thì y u t ǹy n m trong nhu c u đ c tôn tr ng v̀ kh ng đ nh mình, theo thuy t 2 nhóm y u t c a Herzberg thì các y u t ǹy thu c nhóm các y u t v môi tr ng

có kh n ng gây ra s không th a mãn, trong khi nghiên c u c a Wong, Siu và Tsang (1999) thì y u t ǹy quan tr ng nh t đ i v i nhân viên khách s n H ng Kông T ch c m̀ đó nhân viên có c h i phát tri n th ng ti n rõ r̀ng, công b ng

s t o đ c đ ng l c cao cho nhân viên

(3) Lưnhăđ oă

S th a mãn công vi c mang l i t y u t m i quan h gi a c p trên v i nhân viên c p d i c a mình bao g m s giao ti p v i c p trên (Ehlers, 2003); s h tr khi c n thi t (Wesley v̀ Muthuswamy, 2008); s quan tâm c a c p trên (Bellingham, 2004); s b o v nhân viên khi c n thi t (Linden v̀ Maslyn, 1998);

n ng l c c a c p trên, s t do th c hi n công vi c c a c p d i (Weiss v̀ c ng s , 1967); s ghi nh n s đóng góp c a nhân viên, s đ i x công b ng đ i v i c p

Trang 27

này và l̀m m t đi đ ng l c thúc đ y c p d i

(5)ăCôngăvi că năđ nh

Công vi c n đ nh th hi n m c đ m̀ ng i lao đ ng tin r ng h có m t v tŕ b o đ m trong công vi c Theo Pearce (1998), đó l̀ m t tr ng thái tâm lý m̀

ng i lao đ ng k v ng v công vi c c a h đ c liên t c lâu d̀i trong t ng lai trong m t doanh nghi p Công vi c n đ nh b o v ng i lao đ ng kh i s sa th i v̀ s linh ho t biên ch , duy trì công vi c n đ nh cho h v̀ h s s n lòng đáp l i

nh ng l i ́ch nh v y b ng cách t ng s đóng góp c a h cho doanh nghi p thông qua các h̀nh vi nh t ng hi u su t công vi c; ng c l i, nh ng nhân viên có s n

đ nh công vi c th p có th không tin r ng h s đ c h ng l i cá nhân t s linh

ho t biên ch t m th i, vì v y h có th không c m th y có đ ng l c đ đáp l i s kh́ch l đ ng viên t t ch c (Rousseau và McLean Park, 1993)

(6 )ăTh ngăhi uăvƠăv năh́aădoanhănghi p

Th ng hi u l̀ m t l i cam k t đ th a mãn nh ng mong đ i c a khách h̀ng Doanh nghi p có th ng hi u t t s t o nh h ng t́ch c c đ i v i vi c thu hút v̀ khuy n kh́ch đ ng viên đ i ng nhân viên Nhân viên c m nh n đ c ni m

t h̀o v̀ có ni m tin v m t t ng lai t t đ p h n, tin t ng v các s n ph m, d ch

v ch t l ng m̀ doanh nghi p t o ra, đi u ǹy giúp nhân viên yêu th́ch th ng

hi u doanh nghi p h n ây l̀ y u t quan tr ng trong vi c xây d ng lòng trung th̀nh v̀ t ng đ ng l c l̀m vi c cho nhân viên (Tr n Kim Dung, Nguy n Ng c Lan

Vy, 2010)

V n hóa doanh nghi p l̀ tòn b các giá tr v n hóa đ c gây d ng nên trong su t quá trình t n t i v̀ phát tri n c a doanh nghi p, tr th̀nh các giá tr , các quan ni m v̀ t p quán, truy n th ng n sâu v̀o ho t đ ng c a doanh nghi p, chi

ph i tình c m v̀ h̀nh vi c a m i th̀nh viên đ theo đu i v̀ th c hi n các m c đ́ch c a doanh nghi p V n hóa doanh nghi p còn góp ph n t o nên s khác bi t

v i các doanh nghi p khác Ch t l ng c a th ng hi u, t thân nó còn có c ch t

l ng v n hóa k t tinh v̀o h̀ng hóa v̀ d ch v c a doanh nghi p ( Th Phi Hoài, 2009)

Trang 28

(7)ă ngănghi p

ng nghi p có th hi u là nh ng ng i cùng l̀m vi c v i nhân viên trong

t ch c M t môi tr ng l̀m vi c m̀ đó các đ ng nghi p c i m , thân thi n, s n s̀ng giúp đ , chia s kinh nghi m, ph i h p l̀m vi c s nh h ng r t nhi u đ n

đ ng l c l̀m vi c c a nhân viên v̀ ng c l i (Nguy n Ng c Lan Vy, 2010) Nhân viên c n có đ c s h tr giúp đ c a đ ng nghi p khi c n thi t, tìm th y s tho i mái thân thi n khi l̀m vi c v i đ ng nghi p (Hill, 2008) ng th i, nhân viên ph i tìm th y đ ng nghi p c a mình t n tâm v i công vi c đ đ t đ c k t qu t t nh t (Bellingham, 2004) Cu i cùng, đ ng nghi p c n ph i l̀ ng i đáng tin c y (Chami

và Fullenkamp, 2002)

(8)ăChínhăsáchăkhenăth ngăvƠăcôngănh n

Các chính sách khen th ng có tác d ng r t l n trong vi c thúc đ y tinh th n l̀m vi c c a nhân viên, góp ph n t o đ ng l c l̀m vi c cho nhân viên, ng c l i doanh nghi p không th c hi n t t nh ng gì đã cam k t s có tác đ ng ng c gây nên s không tin t ng c a nhân viên d n đ n m t đ ng l c l̀m vi c c a h

Công nh n th̀nh t́ch th hi n khi nhân viên hòn th̀nh t t công vi c, t

ch c ghi nh n s đóng góp c a h v̀o th̀nh công c a công ty v̀ h đ c đánh giá cao v n ng l c, đi u ǹy có th đ c t o ra t chính b n thân nhân viên đó ho c t

s đánh giá c a c p trên, c a m i ng i Nelson (1996) cho r ng nhân viên s có

đ ng l c l̀m vi c n u qu n lý ho c công ty th a nh n k t qu l̀m vi c c a h Khi nhân viên đ c công nh n đ y đ th̀nh t́ch v̀ khen th ng h s không có các n

l c đ l̀m vi c L i khen v̀ s công nh n th̀nh t́ch l̀m t ng hi u su t v̀ lòng t

tr ng c a nhân viên Y u t ǹy th hi n trong thuy t k v ng c a Vroom (1964) v̀ thuy t mong đ i c a Adam (1963), khi nhân viên n l c l̀m vi c h đ t k v ng

r t cao v s ghi nh n v̀ khen th ng x ng đáng, n u t ch c đáp ng đ y đ

nh ng k v ng c a h đi u ǹy t o m t đ ng l c l̀m vi c r t cao

T́măt tăch ngă2:

Ch ng 2 tác gi đã nêu ra m t s khái ni m v đ ng l c l̀m vi c, các lý thuy t v đ ng l c l̀m vi c, mô hình m i y u t đ ng viên c a Kovach v̀ các

Trang 29

nghiên c u ng d ng mô hình m i y u t c a Kovach T các nghiên c u ng

d ng mô hình m i y u t đ ng viên c a Kovach c a các tác gi tr c, tác gi đ

xu t 08 y u t nh h ng đ n đ ng l c l̀m vi c c a nhân viên đ nghiên c u t i

B nh vi n Y h c C truy n B n Tre, g m: (1) Công vi c thú v , (2) Thu nh p v̀ phúc l i, (3) C h i đ̀o t o v̀ th ng ti n, (4) Lãnh đ o tr c ti p, (5) Công vi c n

đ nh, (6) Th ng hi u v̀ v n hóa công ty, (7) ng nghi p, (8) Ch́nh sách khen

th ng v̀ công nh n Trong ch ng ti p theo, tác gi s trình b̀y ph ng pháp nghiên c u

Trang 30

Nghiên c u đ nh tính (th o lu n nhóm)

Thang đo chính th c

Hình 3.1: Quyătrìnhănghiênăc u

Trang 31

3.2 Nghiên c uăđ nh tính

3.2.1 Thi t k nghiên c u đ nh tính

Nghiên c u đ nh t́nh đ c th c hi n b ng k thu t th o lu n nhóm t p trung

v i 02 nhóm: nhóm 1 g m 07 nh̀ qu n tr (ch y u l̀ các lãnh đ o c a b nh vi n), nhóm 2 g m 09 nhân viên đang l̀m vi c t i B nh vi n Y h c C truy n B n Tre

u tiên, tác gi th o lu n nhóm v i 07 nh̀ qu n tr v̀ 09 nhân viên c a b nh

vi n nh m đi u ch nh, b sung các y u t nh h ng đ n đ ng l c l̀m vi c v̀ thang

đo cho phù h p v i th c t t i b nh vi n; bên c nh đó c ng đ đi u ch nh m c đ rõ r̀ng c a t ng , kh n ng di n đ t v̀ s trùng l p n i dung (n u có) c a các phát bi u trong thang đo K t qu th o lu n nhóm sau khi đi u ch nh, b sung s hình th̀nh nên thang đo nháp 2 Sau đó, tác gi ti n h̀nh ph ng v n th 10 nhân viên hi n đang l̀m

vi c t i b nh vi n b ng b ng câu h i đã đ c ch nh s a theo ý ki n c a nhóm th o

lu n nh m ki m tra m t l n n a v m c đ rõ r̀ng, d hi u c a t ng Sau khi ph ng

v n th , thang đo ch́nh th c đ c hình th̀nh v̀ tác gi s ti n h̀nh th c hi n kh o sát v i m u l n

3.2.2 K t qu nghiên c u đ nh tính

K t qu th o lu n nhóm, nh ng ng i tham gia đ u hi u nh ng n i dung c a các y u t nh h ng đ n đ ng l c l̀m vi c c a nhân viên t i B nh vi n Y h c C truy n B n Tre M i ng i tham gia đ u th ng nh t gi l i 07 y u t g m công vi c thú v , thu nh p v̀ phúc l i, c h i đ̀o t o v̀ th ng ti n, lãnh đ o, th ng hi u v̀ v n hóa doanh nghi p, đ ng nghi p, ch́nh sách khen th ng v̀ công nh n; bên c nh đó, nhóm th o lu n c ng th ng nh t lo i b y u t công vi c n đ nh vì nhóm cho r ng CBVC nh̀ n c thì th ng g n bó nhi u h n v i t ch c, không lo b m t vi c, yên tâm l̀m vi c su t đ i, vì th y u t ǹy s không nh h ng nhi u đ n đ ng l c l̀m

vi c c a nhân viên Ti p theo, các th̀nh viên trong nhóm ti n h̀nh th o lu n v các

bi n quan sát đ c dùng đ đo l ng các y u t ǹy

- i v i y u t “Công vi c thú v ” các th̀nh viên trong nhóm đ u th ng nh t

Trang 32

gi nguyên 4 bi n quan sát Tuy nhiên, đa s các th̀nh viên đ u góp ý ch nh s a bi n quan sát “Anh/ch luôn đ c khuy n kh́ch đ nâng cao hi u qu công vi c” th̀nh

“Anh/ch luôn đ c b nh vi n khuy n kh́ch nghiên c u tìm ra nh ng ph ng pháp khám ch a b nh hi u qu ” đ phù h p v i đ c thù c a b nh vi n

- i v i y u t “Thu nh p v̀ phúc l i” các th̀nh viên đ u th ng nh t gi nguyên 4 bi n quan sát Tuy nhiên, bi n quan sát “Ti n l ng công ty đ c tr công

b ng, h p lý” ch nh s a th̀nh “Thu nh p t ng thêm đ c tr công b ng” Lý do t t c các th̀nh viên trong nhóm th ng nh t đi u ch nh bi n quan sát ǹy l̀ vì B nh vi n Y

h c C truy n B n Tre l̀ đ n v s nghi p c a Nh̀ n c nên ti n l ng s đ c tr theo thang b ng l ng do Nh̀ n c qui đ nh Riêng ph n “Thu nh p t ng thêm” s

đ c chi tr t ngu n thu c a b nh vi n nên s do b nh vi n qui đ nh

- i v i y u t “C h i đ̀o t o v̀ th ng ti n” các th̀nh viên đ u th ng nh t

gi nguyên 5 bi n quan sát v̀ không góp ý ch nh s a thang đo ǹy

- i v i y u t “Lãnh đ o” các th̀nh viên trong nhóm đ u đ ng ý gi nguyên

4 bi n quan sát Tuy nhiên, ph n l n các th̀nh viên trong nhóm góp ý ch nh s a bi n quan sát “Anh/ch có th trao đ i b t k v n đ gì v i lãnh đ o c a mình” th̀nh “Anh/

ch có th m nh d n nêu ý ki n v i lãnh đ o b t k v n đ gì” đ d hi u h n

- i v i y u t “Th ng hi u v̀ v n hóa công ty” các th̀nh viên th ng nh t b

bi n quan sát “Công ty có chi n l c phát tri n rõ r̀ng v̀ b n v ng” vì không phù

h p v i b nh vi n, nh v y còn 4 bi n quan sát Tuy nhiên, đa s các th̀nh viên đ u góp ý ch nh s a bi n quan sát “Anh/ch t h̀o v th ng hi u công ty” th̀nh

“Anh/ch t h̀o khi l̀m vi c t i b nh vi n”; ch nh s a bi n quan sát “Công ty luôn t o

ra s n ph m/d ch v có ch t l ng cao” th̀nh “Ch t l ng đi u tr t i b nh vi n ng̀y c̀ng đ c nâng cao”; ch nh s a bi n quan sát “Trong công ty, m i ng i ng i đ ng

ch m trong vi c phê bình” th̀nh “Anh/ch th c hi n t t 12 đi u y đ c, 9 đi u y hu n cách ngôn đ i v i b nh nhân” v̀ ch nh s a bi n quan sát “Trong công ty, m i ng i

ng i thay đ i, đ i m i” th̀nh “Anh/ch th́ch s thay đ i, đ i m i trong công vi c”

Trang 33

- i v i y u t “ ng nghi p” t t c th̀nh viên trong nhóm th ng nh t gi nguyên 3 bi n quan sát, nh ng ch nh s a bi n quan sát “ ng nghi p c a anh/ch c i

m v̀ thân thi n” th̀nh “ ng nghi p c a anh/ch thân thi n, đòn k t v̀ tôn tr ng

l n nhau” cho đ y đ h n v̀ phù h p v i qui t c ng x c a b nh vi n; ch nh s a bi n quan sát “ ng nghi p c a anh/ch ph i h p l̀m vi c t t v i nhau” th̀nh “ ng nghi p c a anh/ch ph i h p t t trong công vi c” đ d hi u h n

- i v i y u t “Ch́nh sách khen th ng v̀ công nh n” đa s thành viên trong nhóm đ u đ ng ý gi nguyên 4 bi n quan sát v̀ không ch nh s a các thang đo

Nh v y, sau khi th o lu n nhóm, thang đo đ c ch nh s a hòn thi n v̀ đ c trình b̀y trong b ng d i đây:

Trang 34

C ăh iăđƠoăt oăvƠăth ngăti nă(05ăbi năquanăsát)

9 Anh/ch luôn đ c khuy n kh́ch nâng cao trình đ chuyên môn nghi p v DTTT1

10 Anh/ch có nhi u c h i th ng ti n trong b nh vi n DTTT2

11 Anh/ch tham gia nhi u khóa đ̀o t o v ch́nh tr DTTT3

12 Chí nh sách th ng ti n c a b nh vi n công b ng DTTT4

13 B nh vi n t o nhi u c h i cho anh/ch trong h c t p, đào t o DTTT5

Lưnhăđ oă(04ăbi năquanăsát)

14 Anh/ch đ c lãnh đ o tin c y v̀ tôn tr ng trong công vi c LDTT1

15 Anh/ch có th m nh d n nêu ý ki n v i lãnh đ o b t k v n đ gì LDTT2

16 Anh/ch luôn nh n đ c s giúp đ c a lãnh đ o khi c n thi t LDTT3

17 L ãnh đ o b o v quy n l i h p pháp cho anh/ch LDTT4

Th ngăhi uăvƠăv năh́aăcôngătyă(04ăbi năquanăsát)

18 Ch t l ng đi u tr t i b nh vi n ng̀y c̀ng đ c nâng cao THBV1

19 Anh/ch th c hi n t t 12 đi u y đ c, 9 đi u y hu n cách ngôn đ i v i b nh nhân THBV2

20 Anh/ch th́ch s thay đ i, đ i m i trong công vi c THBV3

21 Anh/ch t h̀o khi l̀m vi c t i b nh vi n THBV4

ngănghi pă(03ăbi năquanăsát)

22 ng nghi p c a anh/ch thân thi n, đòn k t v̀ tôn tr ng l n nhau DNCQ1

23 ng nghi p c a anh/ch ph i h p t t trong công vi c DNCQ2

24 ng nghi p c a anh/ch th ng s n s̀ng chia s kinh nghi m, giúp đ l n

nhau

DNCQ3

Chính sách khen t h ngăvƠăcôngănh nă(04ăbi năquanăsát)

25 M i ng i ghi nh n đóng góp c a anh/ch v̀o s phát tri n c a b nh vi n CSKT1

26 Lãnh đ o đánh giá đúng n ng l c c a anh/ch CSKT2

27 M c khen th ng ḱch th́ch anh/ch c g ng h n trong công vi c CSKT3

28 Ch́nh sách khen th ng k p th i, rõ r̀ng, công b ng, công khai CSKT4

(Ngu n: K t qu nghiên c u đ nh tính c a tác gi )

Trang 35

3.3 Nghiên c uăđ nhăl ng

3.3.1 Thi t k b ng câu h i

B ng câu h i kh o sát đ c xây d ng d a trên các th̀nh ph n v̀ thu c t́nh đo

l ng sau khi nghiên c u đ nh t́nh Nghiên c u s d ng thang Likert v i 5 m c đo

l ng t hòn tòn không đ ng ý đ n hòn tòn đ ng ý đ đánh giá m c đ đ ng ý/không đ ng ý c a nhân viên t i b nh vi n, c th nh sau:

(1) Hòn tòn không đ ng ý

(2) Không đ ng ý

(3) Không ý ki n (trung dung)

(4) ng ý

(5) Hòn tòn đ ng ý

i t ng tham gia nghiên c u g m t t c nhân viên đang l̀m vi c t i b nh

vi n v̀ kh o sát nhân viên b ng cách g i tr c ti p b ng câu h i đ n h đ h t đ c các câu h i v̀ tr l i chúng T t c câu h i trong b ng câu h i ph i đ c tr l i thì k t

qu kh o sát m i đ c ch p nh n

3.3.2 Ph ng pháp phân tích d li u

Sau khi thu th p d li u, các b ng câu h i kh o sát đ c ki m tra l i v̀ lo i b

nh ng b ng câu h i không h p l Sau đó mã hóa các câu h i v̀ câu tr l i r i nh p

li u v̀o ph n m m SPSS 16.0 đ phân t́ch theo các b c sau:

B că 1:ă ánhă giáă đ ă tină c yă thangă đoă b ngă ph ngă phápă phơnă tíchă Cronbach’săAlpha

H s Cronbach’s Alpha có giá tr bi n thiên trong kho ng [0, 1] N u m t bi n

đo l ng có h s t ng quan bi n t ng (item-total correlation) l n h n 0.30 l̀ bi n

đó đ t yêu c u (Nunnally và Berntein, 1994) M t thang đo có đ tin c y t t khi nó

bi n thiên trong kho ng [0.70-0.80] N u Cronbach’s Alpha b ng ho c l n h n 0.60 l̀ thang đo có th ch p nh n đ c v m t đ tin c y (Nunnally và Berntein, 1994)

H s Cronbach’s Alpha nh m tìm ra nh ng m c câu h i c n gi l i v̀ nh ng

Trang 36

m c câu h i c n b đi trong các m c đ a v̀o ki m tra (Hoàng Tr ng và Chu Nguy n

M ng Ng c, 2008) hay nói cách khác l̀ giúp lo i đi nh ng bi n quan sát v̀ thang đo

không phù h p

B că2:ăPhơnătíchănhơnăt ăkhámăpháă(ExploratoryăFactorăAnalysis)

Sau khi đánh giá đ tin c y thang đo b ng phân t́ch Cronbach’s Alpha, v n đ

ti p theo l̀ thang đo ph i đ c đánh giá giá tr c a nó Hai giá tr quan tr ng c a thang

đo l̀ giá tr h i t v̀ giá tr phân bi t Ph ng pháp phân t́ch nhân t khám phá (EFA) giúp đánh giá hai giá tr ǹy (Nguy n ình Th , 2011) M t s các ch s quan tr ng trong phân t́ch nhân t khám phá (EFA) bao g m:

(1) Ki m đ nh KMO (Kaiser-Meyer-Olkin measure of sampling adequacy): l̀

ch s dùng đ so sánh đ l n c a h s t ng quan gi a hai bi n Xi v̀ Xj v i đ l n

c a h s t ng quan riêng ph n c a chúng (Norusis, 1994) KMO c̀ng l n c̀ng t t

vì ph n chung gi a các bi n c̀ng l n s d ng EFA, KMO ph i l n h n 0.50 Kaiser (1974) đ ngh KMO b ng ho c l n h n 0.90: r t t t; KMO b ng ho c l n h n 0.80: t t; KMO b ng ho c l n h n 0.70: đ c; KMO b ng ho c l n h n 0.60: t m

đ c; KMO b ng ho c l n h n 0.50: x u; v̀ KMO nh h n 0.50: không th ch p

nh n đ c

(2) Ki m đ nh Bartlett xem xét gi thuy t v đ t ng quan gi a các bi n quan sát b ng không trong t ng th N u ki m đ nh ǹy có ý ngh a th ng kê (Sig <0.05) thì các bi n quan sát có t ng quan v i nhau trong t ng th (Hòng Tr ng v̀ Chu Nguy n M ng Ng c, 2008)

(3) H s t i nhân t (factor loadings): l̀ h s t ng quan đ n gi a các bi n v̀ các nhân t , h s ǹy l n h n 0.5 (Hair và ctg,1998) Factor loadings l̀ ch tiêu đ

đ m b o m c ý ngh a thi t th c c a EFA Factor loadings > 0.3 đ c xem l̀ m c t i thi u; > 0.4 đ c xem l̀ quan tr ng v̀ >=0.5 đ c xem l̀ có ý ngh a th c ti n

(4) Thang đo đ c ch p nh n khi t ng ph ng sai tŕch l n h n 50% (Gerbing

và Anderson, 1988) Ph ng pháp tŕch “Principal Component Analysis” v i phép

Trang 37

quay “Varimax” đ c s d ng trong phân t́ch nhân t thang đo các th̀nh ph n

(5) Tiêu chí Eigenvalue (đ i di n cho ph n bi n thiên đ c gi i thích b i m i nhân t ) s d ng trong xác đ nh s l ng nhân t trong phân t́ch EFA V i tiêu ch́

ǹy, s l ng nhân t đ c xác đ nh nhân t có eigenvalue t i thi u b ng 1 Ch có

nh ng nhân t ǹo có h s Eigenvalue l n h n 1 m i đ c gi l i trong mô hình phân t́ch N u nh h n 1 s không có tác d ng tóm t t thông tin t t

B că3:ăPhơnătíchăth ngăkêămôăt

Sau khi ki m tra đ tin c y, giá tr h i t v̀ phân bi t c a thang đo, ti p t c t́nh giá tr trung bình c a t ng nhóm y u t nh m đánh giá c m nh n c a nhân viên v các

y u t nh h ng đ n đ ng l c l̀m vi c c a h t i B nh vi n Y h c C truy n B n Tre

Cùng v i vi c phân t́ch d li u s c p, tác gi c ng thu th p d li u th c p t các khoa/phòng, các H i đ ng, các đòn th trong b nh vi n đ ti p t c phân t́ch th c

tr ng các y u t nh h ng đ n đ ng l c l̀m vi c c a nhân viên t i b nh vi n, t đó

đ xu t gi i pháp thúc đ y đ ng l c l̀m vi c c a nhân viên t i B nh vi n Y h c C truy n B n Tre

Trang 38

Ch ngă4:ăPHÂNăTệCHăTH C TR NG CÁC Y U T NHăH NG

TRUY N B N TRE 4.1 Gi i thi u v B nh vi n Y h c C truy n B n Tre

4.1.1 L ch s hình thành

B nh vi n Y h c C truy n B n Tre đ c th̀nh l p ng̀y 05 tháng 3 n m 1984,

t i d ng đ ng Thánh Th t Cao ̀i Ban Ch nh B n Tre (đ ng Tr ng nh, xã Bình Nguyên, Th xã B n Tre), cu i n m 1989 B nh vi n đ c d i v Khu Láng tr i công trình B nh vi n a khoa t nh, n m 1993 b nh vi n đ c xây d ng m i t i s 44 òn Hòng Minh, Ph ng 6, Th̀nh ph B n Tre, t nh B n Tre

4.1.2 Mô hình t ch c b máy

Trang 39

Hinh 4.1: S ăđ ăc ăc uăb ămáyăB nhăvi năyăh căC ătruy năB năTre

(Ngu n: B nh vi n y h c C truy n B n Tre)

PHÒNG TCHC

CÁC PHÒNG

CH Nă OÁN HÌNHă NH

KHU N KHOAăD C

Trang 40

đ p sáp, chi u laser bán d n, chi u h ng ngo i, t p d ng sinh, xoa bóp, b m huy t đ

T ch c th c hi n các đ t̀i nghiên c u khoa h c v̀ ng d ng ti n b khoa h c

k thu t v chuyên khoa y h c c truy n, chú tr ng nghiên c u y h c c truy n k t h p

v i y h c hi n đ i v̀ các ph ng pháp ch a b nh không dùng thu c

L p k ho ch v̀ t ch c th c hi n vi c ch đ o chuyên khoa y h c c truy n tuy n d i

K t h p v i các c s y t th c hi n ch ng trình ch m sóc s c kh e ban đ u v̀

Ngày đăng: 25/08/2015, 18:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2 .1:ăThápănhuăc uăc aă Maslow - Giải pháp thúc đẩy động lực làm việc của nhân viên tại bệnh viện y học cổ truyền bến tre đến năm 2020
Hình 2 1:ăThápănhuăc uăc aă Maslow (Trang 17)
Hình 3.1:  Quyătrìnhănghiênăc u - Giải pháp thúc đẩy động lực làm việc của nhân viên tại bệnh viện y học cổ truyền bến tre đến năm 2020
Hình 3.1 Quyătrìnhănghiênăc u (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm