PHÒNG GD & ĐT TP THANH HOÁ
Khối 9 – Lớp 9A – Cả năm
STT Họ và tên (HS 1)Toán (HS 1)Lý (HS 1)Hoá (HS 1)Sinh (HS 1)Văn (HS 1)Sử (HS 1)Địa Ng.ngữ(HS 1) GDCD(HS 1) C.nghệ(HS 1) (N.xét)TD Điểm TK(Cả năm) (Cả năm)Học lực Hạnh kiểm(Cả năm) N.nghỉTổng Danh hiệu(Cả năm) Xếp hạng(Cả năm)
1 Đào Thị Việt Anh 9.4 9.0 9.3 8.7 8.5 7.2 7.4 8.6 8.9 8.7 Đ 8.6 Giỏi Tốt 0 Học sinh giỏi 3
2 Doàn Linh Chi 9.3 7.8 8.9 8.8 8.3 7.3 7.5 8.5 8.9 8.6 Đ 8.4 Giỏi Tốt 0 Học sinh giỏi 5
3 Lê Thị Hoa Chi 9.7 8.9 9.4 8.7 8.5 8.2 8.5 9.8 9.1 8.6 Đ 8.9 Giỏi Tốt 0 Học sinh giỏi 1
4 Nguyễn Linh Chi 8.8 8.7 8.2 7.8 7.9 7.1 7.3 8.5 8.1 8.6 Đ 8.1 Giỏi Tốt 2 Học sinh giỏi 8
5 Bùi Sỹ Dũng 7.6 6.3 7.6 6.2 7.0 6.2 6.5 6.5 7.0 8.6 Đ 7.0 Khá Tốt 0 HS tiên tiến 15
6 Lê Thị Hồng Hạnh 8.7 7.4 9.2 7.1 7.8 7.5 8.5 7.9 7.9 8.3 Đ 8.0 Giỏi Tốt 1 Học sinh giỏi 9
7 Lê Đinh Hoàng 7.6 6.7 8.2 7.6 7.5 6.4 6.5 6.7 7.2 8.0 Đ 7.2 Khá Tốt 0 HS tiên tiến 14
8 Lê Khánh Huyền 7.0 6.4 7.5 7.7 7.1 6.3 6.5 7.4 7.7 8.5 Đ 7.2 Khá Tốt 0 HS tiên tiến 14
9 Vũ Thị Khánh Huyền 8.4 7.4 8.7 8.7 8.5 6.7 7.0 7.5 8.3 9.0 Đ 8.0 Giỏi Tốt 0 Học sinh giỏi 9
10 Nguyễn Thị Hương 8.3 7.7 9.3 8.3 8.0 7.5 7.1 8.1 8.8 8.4 Đ 8.1 Giỏi Tốt 0 Học sinh giỏi 8
11 Đào Quốc Khánh 7.1 7.7 8.2 7.2 7.1 6.2 6.5 6.9 7.8 8.0 Đ 7.3 Khá Tốt 0 HS tiên tiến 13
12 Nguyễn Huyền Lê 8.7 7.9 7.9 8.5 8.0 6.8 7.4 8.6 8.4 8.6 Đ 8.1 Giỏi Tốt 1 Học sinh giỏi 8
13 Nguyễn Thị Lệ 9.1 7.6 9.3 8.9 8.3 8.1 7.9 8.7 9.1 8.9 Đ 8.6 Giỏi Tốt 0 Học sinh giỏi 3
14 Đào Thị Linh 9.2 8.5 8.4 8.9 9.0 8.1 7.5 7.8 9.0 8.2 Đ 8.5 Giỏi Tốt 0 Học sinh giỏi 4
15 Ng Thị Mai Linh 9.3 7.7 9.4 8.5 8.5 6.7 7.9 8.7 9.0 8.7 Đ 8.5 Giỏi Tốt 0 Học sinh giỏi 4
16 Lưu Thị Khánh Ly 8.6 8.6 9.3 8.2 8.4 7.3 7.0 8.8 8.7 8.5 Đ 8.3 Giỏi Tốt 2 Học sinh giỏi 6
17 Bùi Hà My 9.2 7.3 9.4 8.6 8.7 7.3 7.5 8.9 9.0 8.6 Đ 8.5 Giỏi Tốt 0 Học sinh giỏi 4
18 Nguyễn Thị Trà My 9.3 9.2 9.6 9.5 8.7 7.4 8.0 9.2 9.3 8.2 Đ 8.8 Giỏi Tốt 0 Học sinh giỏi 2
19 Võ Lê Vĩnh Nghĩa 8.3 7.4 7.3 6.8 7.8 6.0 6.6 6.6 6.8 8.8 Đ 7.2 Khá Tốt 0 HS tiên tiến 14
20 Dư Thị Ngọc 7.9 7.2 6.3 7.5 7.7 6.9 7.1 7.4 8.9 8.8 Đ 7.6 Khá Tốt 1 HS tiên tiến 12
21 Lê Hà Phong Nhã 7.6 6.2 7.8 7.6 6.8 6.1 6.9 7.4 7.1 8.5 Đ 7.2 Khá Tốt 0 HS tiên tiến 14
22 Lê Thị Phương 9.2 7.9 9.0 8.7 8.0 7.1 7.4 8.3 7.7 8.5 Đ 8.2 Giỏi Tốt 0 Học sinh giỏi 7
23 Đặng Hoàng Sơn 9.3 8.8 9.8 8.6 8.6 8.5 8.4 9.1 9.0 8.6 Đ 8.9 Giỏi Tốt 0 Học sinh giỏi 1
24 Bùi Ngọc Thanh
25 Hồ Hạnh Tâm 7.7 7.1 7.9 7.2 7.9 6.7 7.4 7.7 8.1 8.5 Đ 7.6 Khá Tốt 0 HS tiên tiến 12
26 Lê Thu Thảo 9.0 8.5 9.0 7.8 8.1 7.5 7.5 7.9 8.6 8.6 Đ 8.3 Giỏi Tốt 0 Học sinh giỏi 6
27 Nguyễn Thị Thảo 8.4 7.7 7.8 7.4 7.6 7.7 7.3 8.1 8.3 8.8 Đ 7.9 Khá Tốt 0 HS tiên tiến 10
28 Đào Thị Thương 8.3 8.4 8.8 7.6 7.8 7.3 7.6 7.8 9.1 8.5 Đ 8.1 Giỏi Tốt 0 Học sinh giỏi 8
29 Lê Huyền Thương 8.6 7.1 8.0 8.3 7.7 6.6 8.5 8.3 7.8 8.6 Đ 8.1 Giỏi Tốt 0 Học sinh giỏi 9
30 Đàm Khắc Trình 9.1 8.4 9.5 7.9 8.1 6.9 7.6 8.0 8.4 8.4 Đ 8.2 Giỏi Tốt 0 Học sinh giỏi 7
31 Lê Ngọc Tuấn 8.9 9.0 8.7 8.3 8.2 7.0 8.0 8.8 8.8 8.7 Đ 8.4 Giỏi Tốt 0 Học sinh giỏi 5
32 Nguyễn Văn Tùng 7.9 7.2 7.7 8.1 7.6 7.0 8.4 7.5 7.8 8.4 Đ 7.8 Khá Tốt 0 HS tiên tiến 11
33 Nguyễn Đình Tú 7.1 6.4 7.2 7.1 6.5 6.2 6.6 6.8 6.5 8.4 Đ 6.9 Khá Tốt 3 HS tiên tiến 16
TP Thanh Hoá, ngày 14 tháng 05 năm 2015 X
ế p l o ạ i
H ạn
h ki ể m