Bài viết này sẽ giới thiệu 20 bài toán GTNN, GTLN có lời giải của thầy Tôn Thất Hiệp, GV Toán trường THPT Phan Đăng Lưu Huế. Hầu hết chúng đều được tác giả giải bằng nhiều cách và có những lời bình, nhận xét để giúp độc giả hiểu sâu hơn phương pháp.Đi cùng với lời giải của 20 bài toán giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trong bài viết này, chúng tôi đề xuất thêm một số bài toán mới, đồng thời mỗi bài đề xuất đều có đáp số và lời giải chi tiết ở đằng sau bài viết. Ngoài ra, chúng tôi đưa ra một số kỹ thuật phân tích bình phương; kỹ thuật biến đổi biểu thức hai biến, ba biến; tư tưởng hàm số trong một số lời giải bài toán bất đẳng thức.
Trang 2154
Trang 33
Ta có 3(2x2+2x+1)≥ 4x2
+6x+3= a2
+b2−3, suy ra ( )2
342
Trang 4Theo giả thiết xy yz zx 2xyz 1 1 1 2
Trang 5Biên soạn: Tôn Thất Hiệp 5
a) Về biểu thức và phương pháp S.O.S (phương pháp phân tích bình phương)
1 Hàm phân thức đối xứng chuẩn, hàm phân thức nửa đối xứng ba biến:
a) Hàm phân th ứ c đố i x ứ ng F(a, b, c) đố i v ớ i ba bi ế n a, b, c đượ c g ọ i là hàm phân th ứ c đố i
x ứ ng chu ẩ n, n ế u F(x,x,x) = 0 v ớ i m ọ i x
b) Hàm phân th ứ c đố i x ứ ng S(a, b, c) đố i v ớ i ba bi ế n a, b, c đượ c g ọ i là hàm phân th ứ c n ử a đố i
x ứ ng n ế u S(a, b, c) = S(a, c, b) v ớ i m ọ i a, b, c Hàm phân th ứ c đố i x ứ ng S(a, b, c) đố i v ớ i ba bi ế n
a, b, c đượ c g ọ i là hàm phân th ứ c n ử a đố i x ứ ng chu ẩ n, n ế u S(x,x,x) = 0 v ớ i m ọ i x
2 Biểu thức dạng S.O.S
Ta công nhận các định lý và hệ quả dưới ây
Định lý : (dạng biểu diễn S.O.S đối với lớp hàm đa thức)
Cho F(a, b, c) là hàm đ a đố i x ứ ng chu ẩ n theo ba bi ế n F(a, b, c) đố i v ớ i ba bi ế n a, b, c, khi đ ó
N(a,b,c) N(b,c,a) N(b,c,a)
b) Một số đẳng thức thường được sử dụng trong phân tích bình bình phương.
Trang 6c)Biểu thức P trong bài toán 1 là biểu đối xứng theo ba biến a, b, c, nên ta liên tưởng đến
phương pháp phân tích bình phương, nếu các phương pháp khác hầu như không sử dụng được trong việc tìm giá trị GTLN hoặc GTNN của P
Trang 7Biên soạn: Tôn Thất Hiệp 7
−+ ≤ , iều này tương đương với
Trang 8Như vậy R≤3 3, với 3 2 27
Trang 9Biên soạn: Tôn Thất Hiệp 9
Cho ba số thực không âm a, b, c sao cho c = min{a; b; c} và(a2+ c2) (b2+ c2)≠ 0 Hãy tìm
Trang 11Biên soạn: Tôn Thất Hiệp 11
* Khi n ≥ m > 0 (thỏa (8)) thì ta có thể giải bài toán bằng ba cách: sử dụng BĐT Cauchy,
phương pháp phân tích bình phương, phương pháp hàm số
Trang 13Từ hướng giải của bài toán 10, chúng tôi đề xuất hai bài toán sau đây:
Cho các số thực x, y, z thỏa mãn điều kiện 0 ≤ x + y + z ≤ 4 và m là số dương cho trước lớn
hơn 2,72 Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = m x- y + m y- z + m z- x − x + y + z3 3 3−3xyz
Đ áp s ố : minP = 3, đạt được khi và chỉ khi x = y = z = 0
yz
−
=+
M ≤ , đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi:
4 21
1sin
sin3
Trang 14z= Bài toán 10.2:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, xét hai điểm A(a; a + 1) và B(2b + 2; b), ta có N = OA + OB +
AB với A và B lần lượt nằm trên hai đường thẳng d1: y = x + 1 và d2: 1 1
2
y= x− Bài toán trởthành tìm GTNN của N khi A và B lần lượt chạy trên hai đường thẳng d1 và d2
www.mathvn.com
Để ý rằng điểm O nằm trong góc nhọn được tạo bởi hai đường thẳng d1 và d2
Gọi O1, O2 lần lượt là điểm đối xứng của O qua hai đường thẳng d1 và d2 Ta có
N = OA + OB + AB = O1A + O2B + AB ≥ O1O2, suy ra N = O1O2 là nhỏ nhất, khi và chỉ khi
Trang 15Biên soạn: Tôn Thất Hiệp 15
Cho ba số thực dương a, b, c Hãy tìm GTLN của biểu thức
1 1 1
131
33
1 1 1
131
33
1 1 1
131
33
Trang 167 173
t t
Suy ra đồ thị hàm số g(t) nằm trên các tiếp tuyến của của đồ thị này
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số g(t) tại điểm có hoành độ 0 1
Trang 17Biên soạn: Tôn Thất Hiệp 17
Xét hàm số ( )
( )
2 2
, suy ra đồ thị hàm số h(t) là lõm trên ℝ Suy ra đồ thị ham số h(t) nằm trên các tiếp tuyến của
của đồ thị này Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số h(t) tại điểm có hoành độ 0 1
2 2
12
t = là nghiệm kép Tìm được 13
27 542
t
t t
+ (bạn đọc tự kiểm chứng) Suy ra
2 2
− +
≥ − ++ −
(bạn đọc tự kiểm chứng) Suy ra ( )
( )
2 2
Trang 18và ( )2
(21)4
mt n t t
t t
y y
−
+
Trang 19Biên soạn: Tôn Thất Hiệp 19
Qua hai bài toán 12 và bài toán 13 ta nhận thấy: khi đồ thị (C) của hàm số y = f(x) liên tục trên
đ ạn [ α β; ] thì bao giờ cũng tồn tại ít nhất một đồ thị (C/) của hàm số y = g(x) liên tục trên đ ạn
[ α β; ] nằm dưới (hoặc nằm trên) đồ thị (C) Từđó suy ra: f(x) ≥ g(x) (hoặ
,i = 1; n ( α i , β i , h là 2n + 1 số thực không đổi) ”, ta nên xét đồ thị (C) của hàm số y = f(x) liên
tục trên đ ạn [ α β; ] và một đồ thị (C/) của hàm số y = g(x) liên tục trên đ ạn [ α β; ] trong hai
trường hợp b) hoặc c)
Khi không có điều kiện nào của các số a1, a2,…, an thì ta nên xét tính lồi, lõm của đồ thị (C) và nghĩđến phương pháp tiếp tuyến (xem cách 1 của bài toán 13)
Khi có điều kiện của các số a1, a2,…, an thì ta nên xét tính lồi lõm của đồ thị (C) và nghĩđến
phương pháp dây cung của đồ thị l i, đồ thị lõm (xem bài toán 6)
T ổ ng quát: Khi điều kiện của các số a1, a2,…, anđưa đến điều kiện của biểu thức
g(a1) + g(a2) +…+ g(an) ≥ h (hoặc g(a1) + g(a2) +…+ g(an) ≤ h) vớ a i∈[ α βi; i],i=1;n (α βi, i, h
là 2n + 1 số thực không đổi), ta nên tìm p, q sao cho f(x i ) ≥ pg(x i ) + q (hoặc f(x i ) ≤ pg(x i ) + q) với mọi x i∈ [α i ; β ,i = 1;n i] (xem bài toán 14 , bài toán 15, cách 2 của bài toán 6 và cách 2 bài toán 13)
Bài toán 16:
Trang 20Cho x, y, z > 0, thỏa mãn: x + y + z = 1 Tìm GTNN của biểu thức
3 Xét biểu thức
Trang 21Biên soạn: Tôn Thất Hiệp 21
34
f f
Trang 22tương tự ta cũng có:
3 3
53
− ≥ − + ++ , ∀x y z, , >0 Từđó ta
− ≤ − ++ ,∀x y, >0, đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x = y; chứng minh tương tự ta cũng có:
3 3
2
5
23
0
( ) ( 1)
n
l l l
Trang 23Biên soạn: Tôn Thất Hiệp 23
+ Các bước chứng minh hằng đẳng thức dạng (28) đã cho ta một phương pháp biến đổi biểu
thức vế trái của của nó (là biểu thức đẳng cấp đối với hai biến a và b)
+ Ta có thể đồng nhất hệ số hai đa thức là hai vế của đẳng thức (28) để tìm các hệ số q i , p l theo các hệ số α βj, s cho trước
i i
0 1 0
(1) 0(1) 0
k n
i i k n
i i
f f
0
( 1)
n j j j
++
=
=
b a b
b a
a b
2
<
++
−
−+
−
=
′
a b a
a b b b a
b a
f a , ∀a,b∈[ ]1;4 , suy ra
1
1411
4),4()
b b
f P
123)
;4(
++
−
=
′
b b
b b
[ ]1;420
Nhận xét 9:
Từ cách giải bài toán 20, chúng tôi đề xuất bài toán sau
Trang 24Lời giải bài toán 5.2:
Không mất tính tổng quát ta giả sử c = min{a; b; c}, thì 21 2 21 2 1 2 1 2
Trang 25Biên soạn: Tôn Thất Hiệp 25
S≥ , đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi c=0,a= =b 8
Vậy minS=25, đạt được khi và chỉ khi a = b = 8, c = 0 hoặc các hoán vị của nó
Lời giải bài toán 5.3:
Không mất tính tổng quát ta giả sử c = min{a;b;c}, thì 31 3 31 3 1 3 1 3
Trang 27Biên soạn: Tôn Thất Hiệp 27
Lời giải bài toán 9.1:
Không mất tính tổng quát, ta giả sử x ≥ y ≥ z, khi đó ta có (x – y)2 + (y – z)2≤ (x – z)2, đẳng
Trang 28yz y
z
π β
β β
x
a= , = ,a,b∈[ ]1;4 Ta có
1
13
++
=
=
b a b
b a
a b
2
<
++
−
−+
−
=
′
a b a
a b b b a
b a
1
1411
4),4()
b b
f P
123)
;4(
++
−
=
′
b b
b b
[ ]1;420
Trang 2929
ii) Nếu y = max{x; y; z} Đặt
z
y b x
y
a= , = , a,b∈[ ]1;4 Ta có
b a
a b
b a
b a g P
+
++
++
=
=
12
3
1),(( ) ( )
( ) (2 )2
2
1
1)
,
(
a b b
b a a
b
a
g b
++
1,(min)
,()
y
a= , = thì ∈ ∈4;1
1,4
;4
1
b
b a
a b
b a
++
=
=
12
3
1)
,(
a b b
b a a b a
g b
++
1
;4
1175
6
b a
a g
1,14
1,1
,1
4
;4
110
117minP= , đạt được khi và chỉ khi